Câu 8: 1,0 điểmMột hình lăng trụ đứng có đáy là tam giác vuông như hình vẽ.. Độ dài hai cạnh góc vuông của đáy là 5cm, 12cm, chiều cao của lăng trụ là 8cm.. Tính diện tích xung quanh và
Trang 1ĐỀ 1 ĐỀ THI HỌC KỲ II
Môn: Toán Lớp 8
Thời gian: 90 phút
Phần I: Trắc nghiệm (3,0 điểm) (Ghi vào bài làm chữ cái đứng trước đáp án đúng)
3
2
D x >
3 2
Câu 6: Diện tích xung quanh của hình chóp tứ giác đều có cạnh bằng 6cm và độ dài trung đoạn bằng 10cm là:
Câu 7 (1,0 điểm).Bình đi xe đạp từ nhà đến trường với vận tốc 15 km/h Khi tan học về nhà Bình
đi với vận tốc 12km/h nên thời gian về nhiều hơn thời gian đi 6 phút Hỏi nhà Bình cách trường bao xa
Câu 8: (1,0 điểm)Một hình lăng trụ đứng có đáy là tam giác
vuông (như hình vẽ) Độ dài hai cạnh góc vuông của đáy là 5cm,
12cm, chiều cao của lăng trụ là 8cm Tính diện tích xung quanh và
thể tích của hình lăng trụ đó
Câu 9 (2,0 điểm)
Cho hình thang ABCD (AB//CD) Gọi O là giao điểm của hai
đường chéo AC và BD Qua O kẻ đường thẳng song song với AB,
cắt AD và BC theo thứ tự ở E và G
a) Chứng minh : OA OD = OB.OC
b) Cho AB = 5cm, CD = 10 cm và OC = 6cm Hãy tính OA, OE
c) Chứng minh rằng:OE1 OG1 AB1 CD1
8cm
12cm 5cm
C'
C B'
B A'
A
Trang 2Vậy tập nghiệm của PT là S = {127 }
0,250,25
0,25c) ĐKXĐ x ≠ ±3
b) BPT 2(1 – 2x) – 16 ≤ 1 - 5x + 8x
-7x ≤ 15
x ≥ - 15/7 Vậy tập nghiệm của BPT là {x / x ≥ -15/7}
0.250.25
7
(1,0Đ)
Gọi khoảng cách từ nhà Bình đến trường là x (km) , ( x > 0)
Thời gian Bình đi từ nhà đến trường là: x /15 (giờ)
Thời gian Bình đi từ trường về nhà là: x /12(giờ)
0.250.25
Trang 3Vì thời gian về nhiều hơn thời gian đi là 6 phút = 1/10 (giờ)
8
(1,0Đ)
+ Tính cạnh huyền của đáy : 52122 13(cm)
+ Diện tích xung quanh của lăng trụ : ( 5 + 12 + 13 ) 8 = 240(cm2)
+ Diện tích một đáy : (5.12):2 = 30(cm2)
+ Thể tích lăng trụ : 30.8 = 240(cm3)
0.250.250.250.25
OB OC
30 9
10 3 10
6 3
AO AC
AE
cmc) OE//AB, theo hệ quả định lý Ta-lét ta có:OE AB DE DA (1)
*OE//CD, theo hệ quả định lý Ta-lét ta có: DC OE DA AE (2)
Cộng vế với vế của (1) và (2) ta được: 1
DA
AE DA
DE DC
OE AB
OE
1
) 1 1
CD AB
CD AB OE
1 1 1
Chứng minh tương tự ta cóOG1 AB1 DC1
0.25
0.250.250.250.250.250.25
0.25O
6cm
Trang 4ĐỀ 2 ĐỀ THI HỌC KỲ II
Môn: Toán Lớp 8
Thời gian: 90 phút
PHẦN I TRẮC NGHIỆM: ( 20 phút - 3điểm) (Học sinh làm bài trên tờ giấy này)
*Khoanh tròn chữ cái đúng trước câu trả lời đúng nhất Câu 1: Điều kiện xác định của phương trình 1
x
1 x 3 x
Câu 3: Cho ABC có Â = 600, AB = 4cm, AC = 6cm; MNP có = 600; NM = 3cm,
NP = 2cm Cách viết nào dưới đây đúng ?
A.ABC∽MNP B.ABC∽NMP C.BAC∽PNM D.BAC∽MNP
*Điền Đ (đúng) hoặc sai (S) vào ô trống
Câu 8: Hai phương trình vô nghiệm thì tương đương nhau
Câu 9: Hình vẽ biểu diễn tập nghiệm của bất pt x +2 -7 Câu 10: Độ dài x trong hình vẽ là x = 4,8
*Điền cụm từ thích hợp vào chỗ trống
Câu 11: Khi nhân hai vế của bất pt với cùng một
số khác 0 ta phải nếu số đó âm.
Câu 12: Trong ABC, AM là tia phân giác  (M BC) Khi đó ta có
• ]/////////////////
8 5
x
D 2
Đ
S Đ
Đổi chiều bất phương trình
Trang 5PHẦN II TỰ LUẬN: (70 phút – 7điểm)
Bài 1: Giải các phương trình sau:
a) 2x(x + 2) – 3(x + 2) = 0 b)
9
53
43
x
Bài 2:
a) Tìm x sao cho giá trị của biểu thức A = 2x – 5 không âm.
b) Giải bất phương trình sau và biểu diễn tập nghiệm trên trục số
4x 1 2 x 10x 3
Bài 3: Một xe vận tải đi từ tỉnh A đến tỉnh B, cả đi lẫn về mất 10 giờ 30 phút Vận tốc lúc
đi là 40km/giờ, vận tốc lúc về là 30km/giờ Tính quãng đường AB.
Bài 4: Cho tam giác ABC vuông tại A có AB = 6cm; AC = 8cm Kẻ đường cao AH.
a) Chứng minh: ABC và HBA đồng dạng với nhau
Trang 6b) Giải bất phương trình sau và biểu diễn tập nghiệm trên trục số 4x 1 2 x 10x 3
20x - 5 – (2 - x) 30x – 9 20x + x – 30x 5 + 2 - 9 - 9x -2
x Vậy S = {x | x }
Bài 3: Gọi x (km) là quãng đường AB (x > 0)
Thời gian đi từ A đến B: (h)
a) Chứng minh: ABC và HBA đồng dạng với nhau
Có ABC ∽ HBA (vì = = 900 ; chung )
Trang 7d) Phân giác của góc ACB cắt AH tại E, cắt AB tại D Tính tỉ số diện tích của hai tam giác ACD và HCE
Trang 8Một ô tô đi từ A đến B với vận tốc 40 km/ h Lúc về ô tô đó đi với vận tốc 45 km/ h nên thời gian về ít hơn thời gian đi là 30 phút Tính quãng đường AB.
Bài 4 (3.0đ)
Cho ABC vuông tại A có AB = 12cm, AC = 16 cm Kẻ đường cao AH và đường phân giác AD của tamgiác
a)Chứng minh: HBAABC
b)Tìm tỷ số diện tích ABD và ADC
- Mỗi câu trả lời đúng được 0,5 điểm.
- Câu 1:A ; Câu 2: C ; Câu 3: D ; Câu 4: C
II TỰ LUẬN( 8 ĐIỂM)
1a 2(x+3) = 4x –(2 +x)
2 6 4 2
88
x x
Trang 9H
D
C B
7/4 0
3 -Gọi quãng đường AB là x (km), x>0
-Thời gian đi là
40
x h
-Thời gian về là
45
x h
-PT:
1
40 45 2
5 900180( )
Trang 1022(2 )4
PHẦN I TRẮC NGHIỆM (2,0 điểm) Viết phương án trả lời đúng (A, B, C hoặc D) vào bài thi
Câu 1 Trong các phương trình sau, phương trình nào là phương trình bậc nhất một ẩn
PHẦN II TỰ LUẬN (8 ,0 điểm)
Câu 9 (3,0 điểm): Giải các phương trình và bất phương trình sau
Trang 11a)
)2)(
1(
52
21
x
Câu 10 (1,5 điểm): Giải bài toán bằng cách lập phương trình
Hai lớp 8A và 8B có 80 học sinh Trong đợt góp sách ủng hộ mỗi em lớp 8A góp 2 quyển và mỗi
em lớp 8B góp 3 quyển nên cả hai lớp góp được 198 quyển Tìm số học sinh của mỗi lớp
Câu 11 (2,5 điểm): Cho tam giác ABC vuông tại A, biết AB = 9cm và AC = 12cm Tia phân giác của
góc BAC cắt cạnh BC tại điểm D Từ D kẻ đường thẳng vuông góc với AC, đường thẳng này cắt AC tạiE
a) Chứng minh rằng tam giác CED và tam giác CAB đồng dạng
b) Tính CD
DE c) Tính diện tích tam giác ABD
Câu 12 (1,0 điểm): Cho 2 số a và b thỏa mãn a1; b1 Chứng minh :
ab b
21
11
1
2 2
Hết
-(Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
Họ và tên học sinh.…… ……… SBD:… …
ĐÁP ÁN PHẦN I TRẮC NGHIỆM (2,0 điểm) Mỗi ý trả lời đúng được 0,25 điểm.
PHẦN II TỰ LUẬN (8điểm).
điểm
9 (3,0 điểm)
a)
)2)(
1(
52
21
1(
5)
2)(
1(
)1(2)2)(
1(
x
x x
x x
x 22(x1)5 x 22x 25 x = 3 (thỏa mãn ĐKXĐ)Vậy phương trình có nghiệm x = 3b) x 3- = -9 2x
Với x 3, ta có: x 3- = -9 2x x 3- = -9 2x x+2x= +9 3 3x 12= x= > (Thỏa mãn điều kiện)4 3Với x < 3, ta có: x 3- = -9 2x
x- + = -3 9 2x - +x 2x= -9 3 x= >3 ( Loại vì không thỏa mãn điều kiện)6Vậy phương trình có tập nghiệm S = {4}
0,250,25
0,250,25
0,250,250,250,25
Trang 12c)
3
75
5)
7(3.5
3)
0,50,250,25
10(1,5điểm) Gọi số học sinh lớp 8A là x (học sinh) ĐK: x N *và x < 80
Số học sinh lớp 8B là 80 - x (học sinh)
Số sách lớp 8A ủng hộ là 2x (quyển)
Số sách lớp 8B ủng hộ là 3(80 - x) (quyển)Theo bài ta có phương trình:
2x + 3(80 - x) = 198 2x + 248 - 3x = 198 x = 42 (thoả mãn điều kiện) Vậy số học sinh lớp 8A là 42 học sinh,số học sinh lớp 8B là 38 học sinh
0,250,250,250,250,250,25
Từ (1) và (2) suy ra: ΔCEDCED ΔCEDCAB (g.g) (điều phải chứng minh).
b)Áp dụng định lý Pitago trong tam giác vuông ABC tại A, ta có:
CD AC Hay BD = 9 3
CD 124
45
BD =7
Vẽ đúnghình cho0,25điểm
0,250,250,250,250,25
0,25
Trang 1311
1
2 2
=
) 1 )(
1 ( ) 1 )(
1
2 2
2
ab b
b ab ab
a
a ab
1 )(
1 (
) 1 )(
( ) 1 )(
(
2 2
2 2
ab b
a
a b a b b a b a
1 )(
1 (
) )(
(
2 2
2 2
ab b
a
b a b ab a a b
1 )(
1 (
) 1 ( ) (
2 2
2
ab b
a
ab a b
1 )(
1 (
) 1 ( ) (
2 2
2
ab b
a
ab a b
a
21
11
1
2
ab b
a
21
11
a
21
11
1
2
0,250,25
0,250,25
- Học sinh giải cách khác đúng vẫn cho điểm tối đa.
- Bài hình không vẽ hình không cho điểm.
22
1
x
x x
Câu 3: (1,5 điểm) Một người đi xe đạp từ A đến B với vận tốc trung bình 15km/h Lúc về,
người đó chỉ đi với vận tốc trung bình 12km/h, nên thời gian về nhiều hơn thời gian đi là
45 phút Tính độ dài quãng đường AB (bằng kilômet).
Trang 14Câu 4: (1,0 điểm) Cho tam giác ABC có AD là phân giác trong của góc A Tìm x trong
hình vẽ sau với độ dài cho sẵn trong hình
Câu 5: (1,5 điểm) a Viết công thức tính thể tích của hình hộp chữ nhật.
b Áp dụng: Tính thể tích của hình hộp chữ nhật với AA’ = 5cm, AB = 3cm, AD = 4cm (hình vẽ trên)
Câu 6:(2,5 điểm) Cho tam giác ABC vuông tại A có AB = 6cm; AC = 8cm Kẻ đường cao
Trang 16S S
Môn: Toán Lớp 8
Thời gian: 90 phút
I TRẮC NGHIỆM ( 2 điểm) Chọn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng và ghi vào bài làm
Câu 1 Phương trình 4x- 4 = 2x + a có nghiệm x = -1 khi :
Câu 4 Cho ABC DEF theo tỉ số đồng dạng là 2
3 thìDEF ABC theo tỉ số đồng dạnglà:
II TỰ LUẬN (8 điểm)
Câu 1.( 3 điểm ) Giải các phương trình
Câu 2 (1,5 điểm) Giải bài toán bằng cách lập phương trình:
Một ô tô đi từ A đến B với vận tốc 35 km/h Khi từ B về A ô tô đi với vận tốc 42 km/h
vì vậy thời gian về ít hơn thời gian đi là nửa giờ Tính độ dài quãng đường AB
1 x
Trang 180,5 đ 0,5 đ
2.
(1,5
điểm)
Gọi độ dài quãng đường AB là x (km) (ĐK: x > 0)
Thời gian lúc đi là:
Vậy độ dài quãng đường AB là 105 km
0,25 đ0,25 đ
0,25 đ0,5 đ0,25 đ
3
(3 điểm)
Vẽ hình
F E
G
B A
a) HS chứng minh được BEF DEA ( g.g)
b) Xét DGE và BAE
Ta có: DGE =BAE ( hai góc so le trong)
DEG = BEA (hai góc đối đỉnh)
=> DGE BAE (g g)
=> EG.EB=ED.EAc) BEF DEA nên
ED
EB
EA
EF
hay
EB
ED EA
EF (1)
ED EG
0,5 đ
0,75 đ
0,75 đ
Trang 19Câu 1: (2 điểm) Giải các phương trình sau:
a) 3x + 2 = 5
b) (x + 2)(2x – 3) = 0
Câu 2: (2 điểm)
a) Tìm x sao cho giá trị của biểu thức A = 2x – 5 không âm.
b) Giải bất phương trình sau và biểu diễn tập nghiệm trên trục số:
4x 1 2x 9
Câu 3: (2 điểm) Tổng của hai số bằng 120 Số này gấp 3 lần số kia Tìm hai số đó.
Câu 4: (1 điểm) Tính thể tích của một hình lăng trụ đứng có đáy là tam giác vuông, chiều
cao của lăng trụ là 7cm Độ dài hai cạnh góc vuông của đáy là 3cm và 4cm.
Câu 5: (3 điểm) Cho tam giác ABC vuông tại A có AB = 6cm; AC = 8cm Kẻ đường cao
Trang 20Vậy tập nghiệm bất phương trình là x x 5
Biểu diễn được tập nghiệm trên trục số.
1
0.5 0.5
3
Gọi số thứ nhất là x (x nguyên dương; x < 120)
Thì số thứ hai là 3x
Vì Tổng của chúng bằng 120 nên ta có phương trình:
x + 3x = 120 x = 30 (Thỏa mãn điều kiện đặt ẩn)
Vậy số thứ nhất là 30, số thứ hai là 90.
0.5 0.5
0.5 0.5
c) Ta có: HC AC2 AH2 6, 4
ADC HEC (g.g) vì DAC=EHC=90 , 0 ACD=DCB (CD là
phân giác góc ACB)
=> Vậy
2 2
ADC HEC
0,5
A
HED
Trang 211532
Bài 2.( 2,5 điểm ) Giải các phương trình và bất phương trình sau:
a, x5 3x1
b,
3
21
5 vận tốc lúc đi Do đó thời gian về ít hơn thời gian đi là 30 phút Tính quãng đường AB.
Bài 4 ( 3 điểm) Cho tam giác nhọn ABC, các đường cao AD, BE, CF cắt nhau tại H
a/Chứng minh AEB đđồng dạng với AFC Từ đó suy ra AF.AB = AE AC
b/Chứng minh: AEF ABC
c/Cho AE = 3cm, AB= 6cm Chứng minh rằng SABC = 4SAEF
Bài 5 ( 0,5 điểm ) ) Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A’B’C’D’ có AB = 12 cm, AD = 16 cm, AA’ = 25
cm Tính diện tích toàn phần và thể tích hình hộp chữ nhật
Bài 6.( 1 điểm ) Cho 3 số a,b,c thỏa mãn a + b + c = 2 tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức :
A = a2+ b2+ c2
ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM
Trang 221532
15 3
x x
x x
2
1
0,250,25
Trang 23Bài
2
(2,5đ )
a, (0,75 đ) x 5 3 x 1TH1: x+5 = 3x+1 với x5
x = 2 (nhận) TH2: –x -5 =3x+1 với x < -5
x = 32
(loại ) Vậy nghiệm của phương trình là x = 2
2 2
4 4 3 6 2 22 0
9 20 0
4 5 20 0( 4) 5( 4) 0( 4)( 5) 0
0,250,250,25
0,250,250,25
0,250,25
0,250,25
42
x
(h)Theo đề bài ta có phương trình : 1
0,250,250,250,25
Trang 24AEF ABC
0,51,0
= 1784 ( cm2 ) Thể tích hình hộp chữ nhật
V = S h = AB AD AA’
= 12 16 25 = 4800 ( cm3 )
0,250,250,250,25
Trang 251
x
x x
d) Tính diện tích tam giác ABC và diện tích tứ giác ABDE
Bài 5: (0,5 điểm) Một hình lăng trụ đứng có đáy là tam giác vuông (như hình
vẽ) Độ dài hai cạnh góc vuông của đáy là 5cm, 12cm, chiều cao của lăng trụ
là 8cm Tính diện tích xung quanh và thể tích của hình lăng trụ đó
Bài 6 : ( 1 điểm).Cho phương trình ẩn x sau:
trình có nghiệm là một số không âm
ĐÁP ÁN – THANG ĐIỂM
8cm
12cm5cm
C'
CB'
BA'
A
Trang 261
x
x x
2 2
1
x x
2 2
x x x
2
Vậy x = -6 thì A =1
0,25 0,25
0,25 0,25
0,250,25
1 2 2 3
x x
=
2 1
2 4
x x x
3x – 6 – 2x – 2 = 4x – 2 3x – 2x – 4x = -2 + 6 +2 -3x = 6 x = - 2 ( thỏa mãn điều kiện )
Vậy tập nghiệm của phương trình là S = 2
0,25
0,25 0,25
0,250,250,25
0,250,250,250,25
Bài 3 Gọi quãng đường cần tìm là x (km) Điều kiện x > 0 0,25
Trang 271
x
x x
Bài 3 (1,5 điểm ) Một tàu chở hàng khởi hành từ thành phố Hồ Chí Minh với vận tốc 36km/h Sau đó 2
giờ một tàu chở khách cũng đi từ đó với vận tốc 48km/h đuổi theo tàu hàng Hỏi tàu khách đi bao lâu thì gặp tàu hàng ?
Bài 4: (3 điểm) ) Cho tam giác ABC vuông tại A có AB = 6cm; AC = 8cm Kẻ đường cao AH.
h) Chứng minh ABC HBA
i) Tính độ dài các cạnh BC, AH
c) Phân giác của góc ACB cắt AH tại E, cắt AB tại D Tính tỉ số diện tích của hai tam giác ACD và
HCE
Bài 5: (0,5 điểm) Tính thể tích của một hình lăng trụ đứng có đáy là tam giác vuông, chiều cao của lăng
trụ là 7cm Độ dài hai cạnh góc vuông của đáy là 3cm và 4cm
Bài 6 : ( 1 điểm) Cho 3 số thực dương a, b, c thỏa mãn a 2b 3c 20 Tìm GTNN của
4 2
9 3
c b a c b a
Trang 281
x
x x
2 2
1
x x
x x x
2
0,250,25
0,250,250,25
0,250,250,250,25
Trang 293
(1,5đ)
Gọi x (giờ) là thời gian tàu khách đi để đuổi kịp tàu hàng (x >0)
Khi đó tàu khách đã chạy được một quãng đường là 48.x (km)
Vì tàu hàng chạy trước tàu khách 2 giờ, nên khi đó tàu khách đã
chạy được quãng đường là 36(x+ 2) km
0,25 0,250,50,5
ADC HEC (g.g) vì DAC=EHC=90 0,ACD=DCB
(CD là phân giác góc ACB)
=> Vậy
2 2
ADC HEC
4
3 2 4
4
2 2
9 2 2 3 4
3 2
4
3 2 4
4 4 2
9 2
3 4 3
c b
b a a
c b a c
c b
b a
a A
0,250.250,25
A
HED
Trang 30Phần I: Trắc nghiệm (2,0 điểm).( Ghi vào bài làm chữ cái đứng trước đáp án đúng)
Câu 1: Điều kiện xác định của phương trình 2
Câu 3: Cho ABC có MAB và AM =1
3AB, vẽ MN//BC, NAC Biết MN = 2cm, thì BC bằng:
c) Gọi I là giao điểm của AB và CK , chứng minh AB.AI + BC.DC = AC2
Câu 9: (0,5 điểm) Cho 3 số thực dương a, b, c thỏa mãn a 2b 3c 20 Tìm GTNN của
Trang 314 2
9 3
c b a c b a
-Hết -ĐÁP ÁN Phần I: Trắch nghiệm ( Mỗi câu đúng cho 0,5 điểm)
x < 15/7 Vậy tập nghiệm của BPT là: {x / x < 15/7}
Biểu diễn được tập nghiệm trên trục số
0.25 0.25
0.25 b) BPT 2(1 – 2x) – 16 ≤ 1 - 5x + 8x
-7x ≤ 15
x ≥ - 15/7 Vậy tạp nghiệm của BPT là {x / x ≥ -15/7}
0.25 0.25
Trang 32Biểu diễn được tập nghiệm trên trục số 0.25
7
(1,5Đ)
Gọi khoảng cách từ nhà Bình đến trường là x(km) , ( x>0)
Thời gian Bình đi từ nhà đến trường là: x/15 (giờ)
Thời gian Bình đi từ trường về nhà là: x/12(giờ)
Vì thời gian về nhiều hơn thời gian đi là 6phút = 1/10 (giờ)
DA
DBK DAC ( c – g – c )
0.5 0.5
c/ Kẻ ID cắt AC tại H
Trong tam giác IAC ta có
CBAI ( ABC vuông tại B )
CI
Trang 334
2 2
9 2 2
3 4
3 2
4
3 2 4
4 4 2
9 2
3 4 3
c b
b a a
c b a c
c b
b a
a A
Dấu “=” xảy ra a 2 ,b 3 ,c 4
Vậy GTNN của A là 13
0.25 0.25
Môn: Toán Lớp 8
Thời gian: 90 phút
I Phần trắc nghiệm khách quan (2,0 điểm ):
Em hãy chọn chỉ một chữ cái A hoặc B, C, D đứng trước lại câu trả lời đúng
Câu 1: Tập nghiệm của phương trình 2 0
1 3 3
x x
Trang 34Câu 1:( 3,0 điểm) Giải các phương trình và bất phương trình sau:
a) 2 x 3 0 ; b)
3
5 5
1 (
1 2
3 1
2 0 3
15
5 25 15
9 3 3
5 5
Vậy bất phương trình có tập nghiệm là S x / x 2
0,50,250,25