1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Kiểm tra 1 tiết hóa 8 tiết 46 (mới)

3 415 3

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 80 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tính chất của Oxi -Biết được tính chất vật lí của Oxi,viết được PTHH Dựa vào tính chất của oxi để giải thích hiện tượng đơn giản trong tự nhiên 2.. Oxit Biết được định nghĩa oxit, - Hi

Trang 1

Tiết 46: KIỂM TRA 1 TIẾT

MÔN : HOÁ HỌC 8

Nội dung kiến

thức

Mức độ nhận thức

Cộng

mức cao hơn

1 Tính chất

của Oxi

-Biết được tính chất vật lí của Oxi,viết được PTHH

Dựa vào tính chất của oxi để giải thích hiện tượng đơn giản trong tự nhiên

2 Oxit Biết được định

nghĩa oxit,

- Hiểu được cách phân loại oxit dựa vào 1 số oxit cụ thể và gọi tên.

3 Phản ứng

hoá học phản ứng hoá họcHiểu định nghĩa

đã học từ đó phân biệt được các loại phản ứng hoá học

4 Tổng hợp

PTHH tính khối lượng của các chất

Dựa vaò tính chất , sự hiểu biết qua các bài học nhận biết được các khí đã học.

Tổng số câu

Tổng số điểm

3 2=20%

2 1=10%

3 3,5=35%

2 2=20%

1 1,5=15%

11 10=100%

Trang 2

I/ ĐỀ BÀI

Khoanh trịn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng.

Câu 1: Điều khẳng định nào sau đây về tính chất của oxi là đúng?

“ Oxi là chất khí cĩ khả năng”:

A Tan ít trong nước C Tan vơ hạn trong nước

B Khơng tan trong nước D Phản ứng hố học với nước

Câu 2 Bếp lửa cháy bùng lên khi ta thổi hơi vào là do:

A Cung cấp thêm khí CO2 C Cung cấp thêm khí N2

B Cung cấp thêm khí Oxi D Cung cấp thêm hơi nước

Câu 3 Hãy chỉ ra dãy các công thức gồm công thức hoá học của oxit

A SO2, SO3, NO, Fe2O3 , H2SO4 C SO2, SO3, NO, Fe2O3 , CuO

B SO2, SO3, NO, Fe2O3 , HCl D SO2, SO3, NO, Fe2O3 , NaHCO3

Câu 4 Dãy các cơng thức oxit bazơ là:

A CaO, BaO, N2O,N2O5 C Na2O, CaO, CuO, BaO

B BaO, N2O , SO2 , Al2O3 D NO,CO, SO2 , Al2O3

Câu 5 Hồn thành phương trình hố học sau:

KMnO4 to K2MnO4 + MnO2 +

CH4 + O2 t0 + H2O

B Trắc nghiệm tự luận

Câu 6.Phân biệt các oxit sau và gọi tên chúng: Cr2O3, HgO , SO3, P2O3, PbO

Câu 7 Cho 16,8 gam bột sắt tác dụng vừa đủ với khí oxi tạo ra oxit sắt từ

7.a) Viết phương trình phản ứng xảy ra

7.b) Tính thể tích khí oxi ở điều kiện tiêu chuẩn vừa đủ dùng cho phản ứng

7.c) Tính khối lượng của oxit sắt từ tạo thành

Câu 8 bằng phương pháp hố học nhận biết các chất khí CO2,N2, O2 ?Viết phương trình hố học xảy ra (nếu cĩ)?

*/ Từ ma trận trên cho thấy

- Chủ đề 1 cĩ 3 câu KQ = 2 điểm chiếm 20% trong đĩ :mức độ nhận biết cĩ 2 câu = 1.5 điểm, 1 câu ở mức độ hiểu 0,5 điểm

Trang 3

- Chủ đề 2 có 1 câu KQ nhận biết 0,5 điểm +1 KQ thông hiểu 0,5 điểm + 1 câu thông hiểu TL 2,5 điểm

- Chủ đề 3 có 2 câu thông hiểu TL = 1 điểm 10%

- Chủ đề 4 có 3 câu vận dung Trong đó có 1 câu vận dụng ở mức độ thấp = 2 điểm, 1 câu vận dụng ở mức độ cao = 1,5 điểm

II/ ĐÁP ÁN – HƯỚNG DẪN CHẤM

A/ TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN(3 ĐIỂM)

Từ câu 1 đến câu 4 khoanh tròn đúng mỗi câu được 0,5 điểm.

Câu 5 : Hoàn thành đúng mỗi phương trình được 0,5 điểm

2 KMnO4 to K2MnO4 + MnO2 + O2

CH4 + 2O2 t0 CO2 + 2H2O

B/ TRẮC NGHIỆM TỰ LUẬN (7 ĐIỂM)

Câu 6 Phân biệt oxit( Mỗi ý đúng được 0,5 điểm)

Câu 7

16,8

0,3( )

56

Fe

n = = mol

3Fe + 2O2 →t0 Fe3O4 (1 điểm)

3 (mol) 2 1

0,3  → 0,2  → 0,1

2 22, 4 0, 2.22, 4 4, 48( )

O

3 4 0,1.232 23,2( )

Fe O

Câu 8: Nhận biết đúng được một chất khí được 0,5 điểm

- Dùng tàn đóm đỏ nhận biết được khí oxi( tàn đóm đỏ bùng cháy)

- Dùng nước vôi trong nhận biết được khí CO2 ( Làm vẩn đục nước vôi trong) PTHH : CO2 + Ca(OH)2 CaCO3 + H2O

- Còn lại là khí N2

(Học sinh làm Cách khác cho kết quả đúng vẫn được điểm tối đa)

Ngày đăng: 27/05/2015, 22:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w