1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Tài liệu Kỹ thuật vi xử lý Microprocessors pptx

84 1,5K 5
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tài liệu Kỹ thuật vi xử lý Microprocessors pptx
Người hướng dẫn Phạm Ngọc Nam
Trường học Đại học Bách Khoa Hà Nội
Chuyên ngành Kỹ thuật vi xử lý
Thể loại Giáo trình
Năm xuất bản 2005
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 84
Dung lượng 7,4 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

frequently she told Howard Aiken that they are "debugging" the computer.Lab book!!. /Chapte r1s nh phân thay vì s th p phân... • Năm 1947, William Shockley, John Bardeen, and Walter Brat

Trang 1

M icroprocessors

Gi ng viên: Ph m Ng c Namả ạ ọ

Trang 2

/Chapte r1

 Ti n s k thu t chuyên ngành đi n t -tin h c, 9/ 2004, ế ỹ ỹ ậ ệ ử ọ

Đ i h c K.U Leuven, V ng Qu c B ạ ọ ươ ố ỉ

 Đ tài: qu n lý ch t l ng d ch v trong các ng d ng đa ề ả ấ ượ ị ụ ứ ụ

ph ng ti n tiên ti n ươ ệ ế

Trang 4

/Chapte r1

b n giáo d c, 1995.ả ụ

• Cảm n giáo s Rudy Lauwereins đã cho phép s ơ ư ử

d ng slides c a ôngụ ủ

Trang 6

/Chapte r1

Trang 8

/Chapte r1

Trang 10

/Chapte r1

Th h -1: The early days (…-1642) ế ệ

Th h -1: The early days (…-1642) ế ệ

• Bàn tính, abacus, đã đ c s d ng đ tính toán ượ ử ụ ể

Khái ni m v giá tr theo v trí đã đ c x d ngệ ề ị ị ượ ử ụ

Trang 11

• Thế ỷ k 12: Muhammad ibn Musa Al'Khowarizmi đ a ư

ra khái ni m v gi i ệ ề ảthu t ậ algorithm

Trang 12

/Chapte r1

Th h -1: The early days (…-1642) ế ệ

Th h -1: The early days (…-1642) ế ệ

• Codex Madrid - Leonardo Da Vinci (1500)

 V ẽ m t cái máy tính c khí ộ ơ

Trang 14

/Chapte r1

Th h 0: Mechanical (1642-1945) ế ệ

Th h 0: Mechanical (1642-1945) ế ệ

• Blaise Pascal, con trai c a m t ng i thu thu , đã ủ ộ ườ ế

ch t o m t máy c ng có nh vào năm 1642ế ạ ộ ộ ớ

Trang 16

/Chapte r1

Th h 0: Mechanical (1642-1945) ế ệ

Th h 0: Mechanical (1642-1945) ế ệ

• 1822, Charles Babbage

nh n ra r ng các b ng ậ ằ ảtính dùng trong hàng

h i có quá nhi u l i d n ả ề ỗ ẫ

t i vi c r t nhiêu tàu b ớ ệ ấ ị

m t tíchấ

• Ông đã xin chính ph ủAnh h tr đ nghiên ỗ ợ ể

c u v máy tínhứ ề

Trang 17

Th h 0: Mechanical (1642-1945) ế ệ

Th h 0: Mechanical (1642-1945) ế ệ

Trang 18

/Chapte r1

Trang 19

tiên vào năm 1842 khi

cô vi t ch ng trình cho ế ươ

Analytical Engine, thi t ế

b th 2 c a Babbageị ứ ủ

Trang 20

/Chapte r1

Th h 0: Mechanical (1642-1945) ế ệ

Th h 0: Mechanical (1642-1945) ế ệ

• Herman Hollerith, ng i M , thi t k m t máy tính ừờ ỹ ế ế ộ

đ x lý d li u v dân s M 1890ể ử ữ ệ ề ố ỹ

• Ông thành l p công ty, Hollerith Tabulating ậ

Company, sau đ y là Calculating-Tabulating-ấ

Recording (C-T-R) company vào năm 1914 và sau này đ c đ i tên là IBM (International Business ượ ổ

Machine) vào năm 1924

Trang 22

/Chapte r1

Th h 0: Mechanical (1642-1945) ế ệ

Th h 0: Mechanical (1642-1945) ế ệ

• Máy tính c đi n t đ ng l n đa năng đ u tiên là ơ ệ ự ộ ớ ầ

máy Harvard Mark I ( IBM Automatic Sequence Control

Calculator ), phát minh b i ở Howard Aiken vào cu iố 1930

• ASCC không ph i là máy tính có ch ng trình l u tr ả ươ ư ữ

s n mà các l nh đ c ghi vào các băng gi y.ằ ệ ượ ấ

Trang 23

(frequently) she told Howard Aiken that they are "debugging" the computer.

Lab book!!

Numbered pages for USA patents

Trang 24

/Chapte r1

Trang 25

Th h 1: Vacuum tubes (1945-1955) ế ệ

Th h 1: Vacuum tubes (1945-1955) ế ệ

• Năm 1943, John Mauchly và J Presper Eckert

b t đ u nghiên ắ ầ

c u v ENIACứ ề

Trang 26

/Chapte r1

Trang 28

/Chapte r1

s nh phân thay vì s th p phân ố ị ố ậ

• Máy tính ngày nay đ u có c u trúc von Neumann ề ấ

• ông đ t n n móng cho hi n t ng “von Neumann ặ ề ệ ượ

bottleneck”, s không t ng thích gi a t c đ c a ự ươ ữ ố ộ ủ

b nh v i đ n v x lýộ ớ ớ ơ ị ử

Trang 30

/Chapte r1

Th h 1: Vacuum tubes (1945-1955) ế ệ

Th h 1: Vacuum tubes (1945-1955) ế ệ

• Năm 1951, máy tính Whirlwind l n đ u tiên s d ng ầ ầ ử ụ

b nh lõi t (magnetic core memories) G n đây ộ ớ ừ ầ

nguyên lý này đã đ c s d ng l i đ ch t o MRAM ượ ử ụ ạ ể ế ạ

d ng tích h p

Trang 32

/Chapte r1

Th h 1: Vacuum tubes (1945-1955) ế ệ

Th h 1: Vacuum tubes (1945-1955) ế ệ

• John von Neumann năm 1952 v i chi c máy tính m i c a ông ớ ế ớ ủ

Trang 34

/Chapte r1

Trang 35

• Năm 1947, William Shockley, John Bardeen, and Walter Brattain phát minh ra transistor

Trang 36

/Chapte r1

Trang 38

/Chapte r1

• Năm 1958, Jack St Clair Kilby of Texas

Instruments (Nobel prize physics, 2000) đ a ra và ư

ch ng minh ý t ng tích h p 1 transistor v i các ứ ưở ợ ớ

đi n tr và t đi n trên m t chip bán d n v i kích ệ ở ụ ệ ộ ẫ ớ

th c 1 n a cái k p gi y Đây chính là IC.ướ ử ẹ ấ

Trang 39

• 7/4/1964 IBM đ a ra System/360, hư ọ máy tính t ng ươthích đ u tiên c a IBMầ ủ

Trang 40

/Chapte r1

Trang 41

• 4 b ít d li u, 12 bit đ a ch ữ ệ ị ỉ

Trang 42

/Chapte r1

• 1973-1974, Edward Roberts, William Yates and Jim Bybee

chế ạ t o MITS Altair 8800, máy tính cá nhân đ u tiênầ

• Giá $375, 256 bytes of memory, không keyboard, không

màn hình và không b nh ngoàiộ ớ

• Sau đó, Bill Gate và Paul Allen vi t ch ng trình d ch ế ươ ịBASIC cho Altair

Trang 44

/Chapte r1

Th h 4: VLSI (1980-?) ế ệ

Th h 4: VLSI (1980-?) ế ệ

• Năm 1981, IBM bắ t đ u v i ầ ớ IBM "PC" sử

d ng h ụ ệ đi u hành DOS ề

Trang 45

m i: windows, bi u t ng, mouse ớ ể ượ

Con chu t đ u tiên ộ ầ

Trang 46

/Chapte r1

Th h 4: VLSI (1980-?) ế ệ

Th h 4: VLSI (1980-?) ế ệ

• Năm 1986, siêu máy tính Cray-XMP với 4 bộ ử x lý đã đ t ạ

t c đ tính toán là 840 MFlops N ố ộ ó đ c làm mát b ng n c ượ ằ ướ

Trang 47

Th h 4: VLSI (1980-?) ế ệ

Th h 4: VLSI (1980-?) ế ệ

• Tốc đ tính toán này đã đ t đ c v i máy tính cá ộ ạ ượ ớ

nhân 1 vi x lýử , Pentium III, vào quý 1 năm 2000

Trang 48

/Chapte r1

Trang 49

Phân lo i vi x lý ạ ử

Phân lo i vi x lý ạ ử

Trang 50

/Chapte r1

Phân lo i vi x lý ạ ử

Phân lo i vi x lý ạ ử

*Engine Performance and Emission Control (Traction Control)

*Safety Systems

*Cabin Air Quality

*Suspension

and Braking Control

*Steering Controls*Entertainment

*Intelligent Transportation

System (ITS)

*Digital Car Radio

Trang 51

Phân lo i vi x lý ạ ử

Phân lo i vi x lý ạ ử

Trang 52

/Chapte r1

Phân lo i vi x lý ạ ử

Phân lo i vi x lý ạ ử

• Vi x lý đa năng (General Purpose Microprocessor)ử

• DSP (Digital Signal Processor)

• Vi đi u khi n (Microcontroller)ề ể

• ASIP (Application Specific Integrated Processor)

Trang 54

/Chapte r1

Trang 55

d D

Trang 56

/Chapte r1

i i

d B

Trang 57

i i

d O

Trang 58

/Chapte r1

i i

d H

Trang 59

Chuy n đ i gi a các h đ m ể ổ ữ ệ ế

Chuy n đ i gi a các h đ m ể ổ ữ ệ ế

• Chuy n t h th p phân sang nh phânể ừ ệ ậ ị

 Quy t c: l y s c n đ i chia cho 2 và ghi nh ph n d , l y ắ ấ ố ầ ổ ớ ầ ư ấ

th ng chia ti p cho 2 và ghi nh ph n d L p l i khi ươ ế ớ ầ ư ặ ạ

th ng b ng 0 Đ o ng c th t dãy các s d s đ c ch ươ ằ ả ượ ứ ự ố ư ẽ ượ ứ

s c a h nh phân c n tìm ố ủ ệ ị ầ

 Ví d : Đ i 34 sang h nh phân: 100010 ụ ổ ệ ị

• Chy n t h nh phân sang h 16 và ng c l iể ừ ệ ị ệ ượ ạ

 1011 0111B = B7H

Trang 60

/Chapte r1

Trang 61

3 5

6 5

7 2

2

Nhớ x y

T ng ổ 8 8

0 1 0

T ng ổ

0 1

1

0 0 1 1

1 0 0 1

1 1 1 1

1 1 0 0

1 0 1 0

1 1 1 1

1 1 0

Trang 62

/Chapte r1

Tr nh phân ừ ị

Tr nh phân ừ ị

x y

Trang 64

/Chapte r1

Trang 66

/Chapte r1

Trang 68

/Chapte r1

Trang 69

S bù 2 ố

S bù 2 ố

Trang 70

/Chapte r1

Trang 72

/Chapte r1

Little endian và big endian

• S 1234 H đ c l u tr th nào trong b nh 8 bit?ố ượ ư ữ ế ộ ớ

little endian Intel microprocessors Motorola microprocessorsbig endian

Trang 73

(real number, floating point number)

• Ví d : 1,234=1,234*10ụ 0=0,1234*101=

• 11,01 B= 1,101*21=0,1101*22=

• Real number: (m, e) , e.g (0.1101, 2)

 Single precision: 32 bit

 Double precision: 64 bit

Trang 74

/Chapte r1

S th c ố ự

S th c ố ự

(real number, floating point number)

• IEEE-754 format cho single-precision

1 sign bit: 0 d ng, 1 âm ươ

8 bit biased exponent= exponent + 127

24 bit mantissa chu n hoá = 1 bit n + 23 bit fraction ẩ ẩ

Mantissa chu n hoá: có giá tr gi a 1 và 2 : 1.f ẩ ị ữ

23 30

31

S biased exponent e fraction f of normalized mantissa

Trang 75

(real number, floating point number)

• IEEE-754 format cho double-precision

0 51

52 62

63

S biased exponent e fraction f of normalized mantissa

1 sign bit: 0 d ng, 1 âm ươ

11 bit biased exponent= exponent + 1023

53 bit mantissa chu n hoá = 1 bit n + 52 bit fraction ẩ ẩ

double precision: (-1) s x 2 e-1023 x (1.f)2single precision: (-1) s x 2 e-127 x (1.f)2

Trang 76

/Chapte r1

S th c ố ự

S th c ố ự

(real number, floating point number)

Trang 77

BCD

• Binary Coded Decimal number

 BCD chu n (BCD gói, packed BCD): ẩ

Trang 78

/Chapte r1

ASCII

• American Standard Code for Information

Interchange (7-bit code)

Trang 80

/Chapte r1

Trang 81

H vi x lý ệ ử

H vi x lý ệ ử

Vi x lý ử CPU

CPU

B nh ộ ớ MemoryB nhộ ớ

Memory

Ph i ghép ố vào/ra (I/O)

vào/ra (I/O)

DRAM SRAM ROM EEPROM Flash

Intel 80X86 Motorola 680X PowerPC

Thi t ế bị

vào/ra Màn hình Máy in Bàn phím Con chu t ộ

ISA EISA PCI VESA SCSI USB

Trang 82

/Chapte r1

 Đ n v đi u khi n (Control Unit) ơ ị ề ể

 Các thanh ghi (Registers)

 L u tr d li u và tr ng thái c a quá trình th c hi n l nh ư ữ ữ ệ ạ ủ ự ệ ệ

Đ c mã l nh ọ ệ

Gi i mã l nh ả ệ

Th c hi n l nh ự ệ ệ

Trang 84

/Chapte r1

8 16 16 16 16 32 32 64 64 64

20 20 20 24 24 32 32 32 36 36

16 16 32 32 32 64 64

24 24 32 32 32 32 32

Ngày đăng: 20/01/2014, 02:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w