Thời gian/ địa điểm + 见:Hẹn gặp lại ở một địa điểm hoặc thời gian trong tương lai.. Gặp lại ở trường nhé!. Hỏi số lượng nhiều hoặc không xác định rõ nhiều hay ít Ví dụ: 多少钱?duōshǎo qián?
Trang 1Tổng hợp ngữ pháp HSK1 – HSK2 phần 1
1 …吗?: Có……….không?
Là trợ từ nghi vấn, thường đặt ở cuối câu
VD:
你忙吗?nǐ máng ma ?
Bạn có bận không?
汉语难吗?hànyǔ nán ma ?
Tiếng Trung có khó không?
2 太 + Tính từ +了!: ………quá!
Là mẫu câu biểu thị sự cảm thán
VD:
汉语太难了! hànyǔ tài nán le
Tiếng Trung khó quá!
太好了! Tài hǎo le !
Quá tốt rồi!
3 不太+ Tính từ/ động từ tâm lí: không… lắm
Ví dụ:
汉语不太难。hànyǔ bù tài nán
Tiếng Trung không khó lắm
我不太忙。wǒ bù tài máng
Tôi không bận lắm
4 Thời gian/ địa điểm + 见:Hẹn gặp lại ở một địa điểm hoặc thời gian trong tương lai
Ví dụ:
明天见!míngtiān jiàn !
Ngày mai gặp!
学校见!xuéxiào jiàn!
Gặp lại ở trường nhé!
5 Câu hỏi chính phản: có… không?
Tính từ/ động từ + 不+ Tính từ/ động từ = Tính từ/ động từ + 吗?
Trang 2Ví dụ:
汉语男不难? Hànyǔ nán bù nán ?
Tiếng Trung có khó không?
你忙不忙? Nǐ máng bù máng ?
Bạn có bận không?
6 Các đại từ nghi vấn:
几 + lượng từ + danh từ: mấy…… ? ( Hỏi số lượng ít)
Ví dụ:
今天星期几? Jīntiān xīngqī jǐ ?
Hôm nay là thứ mấy?
今天几月几号?jīntiān jǐ yuè jǐ hào ?
Hôm nay là ngày mấy tháng mấy?
多少+ danh từ: bao nhiêu…….? ( Hỏi số lượng nhiều hoặc không xác định rõ nhiều hay ít)
Ví dụ:
多少钱?duōshǎo qián ?
Bao nhiêu tiền?
学校里有多少学生?xuéxiào lǐ yǒu duōshǎo xuéshēng ?
Trong trường học có bao nhiêu học sinh?
谁+ 的+ danh từ? ……….của ai?
Ví dụ:
谁的书?shéi de shū ?
Sánh của ai?
谁的手机?shéi de shǒujī
Điện thoại di động của ai?
什么+ Danh từ? ………gì?
Trang 3这是什么?zhē shì shénme ?
Đây là cái gì?
那是什么书?nà shì shénme ?
Đó là sách gì?
怎么样?Như thế nào? Thường đứng cuối câu dùng để hỏi tính chất hoặc ý kiến 你觉得汉语怎么样?nǐ juéde hànyǔ zěnmeyàng ?
Bạn cảm thấy tiếng Trung như thế nào?
下午我们去图书馆,怎么样?xiàwǔ wǒmen qù túshūguǎn zěnmeyàng ? Buổi chiều chúng ta đi thư viện, như thế nào?
怎么+ động từ: Thế nào? :Dùng để hỏi cách thức thực hiện của động tác
Ví dụ:
苹果怎么卖?píngguǒ zěnme mài ?
Táo bán như thế nào?
你怎么去学校?nǐ zěnme qù xuéxiào ?
Bạn đi đến trường như thế nào?
哪+ lượng từ+ danh từ? : … nào?
Ví dụ:
哪个饭店?nǎ ge fàndiàn ?
Quán ăn nào?
哪个书?nǎ ge shū ?
Quyển sách nào?
7 Cách dùng lượng từ
Số lượng/这/那+ lượng từ+ danh từ
Lượng từ:
一点儿,一些,个,辆,把,枝,张,瓶,条,件,碗,斤,位,本,盒
Trang 4Ví dụ:
一些花。yí xiè huā
Một vài bông hoa
一件衣服。yí jiān yīfu
Một bộ quần áo
8 先+động từ: làm trước
Ví dụ:
先吃饭。xiān chī fàn
Ăn cơm trước
先回学校。xiān huí xuéxiào
Về trường học trước
9 先………, 再………: trước……….sau đó……
Ví dụ:
我先回家,再吃饭。wǒ xiān huí jiā, zài chī fàn
Tôi về nhà trước, sau đó ăn cơm
我先去邮局,再回学校。wǒ xiān qù yóujú, zài huí xuéxiào Tôi đi bưu điện trước, sau đó về trường học
10 再+động từ: làm lại, làm thêm
Ví dụ:
再说一遍!zài shuō yí biàn
Nói lại lần nữa!