1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

DE THI HOA HOC KI 1 DA NANG 2016 2017

7 20 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 408,43 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 10: Cho 11 gam hỗn hợp X gồm hai este đơn chức, mạch hở tác dụng hết với 200 gam dung dịch KOH 5,6% đun nóng, chưng cất dung dịch sau phản ứng thu được hỗn hợp Y gồm ancol đồng đẳng [r]

Trang 1

Biên soạn và Giảng dạy : Thầy Trần Nguyễn Thành Long — Đại học Đà Nẵng — 0934.743.830

Giáo viên chuyên bồi dưỡng và luyện thi THPT QG bộ môn Hóa Học — 34 Thân Nhân Trung - ĐN

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KIÊM TRA HỌC KỲ I- Năm học 2016- 2017

ĐÈ CHÍNH THỨC Thời gian : 45 phút (không kế thời gian giao đề)

Số câu trả lời trắc nghiệm : 30 câu (đề có 03 trang)

Học sinh làm bài bằng cách chọn và tô kín một ô tròn trên Phiêu trả lời trắc nghiệm tương ứng với phương án

trả lời đúng của mỗi câu

Mã đê 398

Họ và tên thí sinh: | 0 0 2222222 va

Số báo danh: Phòng thi: Trường: THPT Câu 1: Cho sơ đồ chuyên hóa : Xenlulozơ ->X —->Y ->axit axetic X và Y lần lượt là :

A saccarozo va glucozo B ancol etylic va andehit axetic

Câu 2: Chất nào sau đây thuộc loại polisaccarit2

Cau 3: Trong cac loai to: nilon-6 (1), nitron (2), xenlulozo axetat (3), visco (4) foie

Cau 4: X la hop chat hữu cơ chứa C, H, O có tỉ khôi hơi so với oxI băng 2, ạch hở, tác dụng

au tạ

được với dung dịch NaOH và tham gia phản ứng tráng bạc Số công thú hù hợp với X là:

Câu 5: Phát biêu nào sau đây đúng?

A Phản ứng thủy phân este trong môi trường axit đêu là phản ứng một chiêu

B Các este đều phản ứng với dung dịch NaOH khi đun nón

C Cac este có phân tử khôi nhỏ thì dê tan trong nướ

D Phản ứng thủy phân esfe trong môi trường axIf ằ ứng thuận nghịch

Cau 6: Cho 5,6 gam Fe vao 200 ml dung dich WhO đến khi phản ứng xảy ra hoản toàn Số gam chất răn thu được là :

Câu 7: Chât hữu cơ X mạch hở có dạn COOR' (R, R' là các gôc hidrocacbon), phân trăm khối lượng nito trong X là 15 13% Ch m gam phan ung hoan toan voi dung dich NaOH, toàn bộ

12,96 gam Ag Gia ‘at của m là

Câu 8: Thuốc thử dùng để St ftripeptit với đipeptit là

A dung dich NaCl ung dich NaOH = C Cu(OH))p D dung dich HCI

Câu 9: Tên thay thế của CH3;CH»CH)NH>p 1a

Câu 10: Cho ` ðn hợp X gồm hai este đơn chức, mạch hở tác dụng hết với 200 gam dung dich KOH 3 6% du - chưng cất dung dịch sau phản ứng thu được hỗn hợp Y gồm ancol đồng đăng kế tiếp, ân-dung dịch còn lại được m gam chất răn khan Cho Y vào bình Na dư thì khối lượng bìn gam và có 1,68 lít khí thoát ra ở điêu kiện tiêu chuan Biét 16,5 gam X làm mât màu tôi

đa dung dịch chứa a gam brom Giá trị gần đúng nhất của (m + a) là

Câu 11: Yếu tố nào sau đây là nguyên nhân chủ yêu tạo ra tính dẫn điện, dẫn nhiệt, dẻo, ánh kim của

kim loại?

A Cau tao mạng tinh thể kim loại B Bán kính nguyên tử kim loại

C Khối lượng riêng của kim loại D Cac electron tự do trong mang tinh thé kim loai

Câu 12: Phát biểu nào sau đây không đúng?

A Các polime đều có câu trúc mạch không nhánh

B Đa số polime không tan trong các dung môi thông thường

Œ Polime không có nhiệt độ nóng chảy xác định

D Hầu hết polime là những chất răn, không bay hơi

Trang 1/7 - Ma dé thi 398

Trang 2

Biên soạn và Giảng dạy : Thầy Trần Nguyễn Thành Long — Đại học Đà Nẵng — 0934.743.830

Giáo viên chuyên bơi dưỡng và luyện thì THPT QG bộ mơn Hĩa Học — 34 Thân Nhân Trung - ĐN Câu 13: Phát biểu nào sau đây khơng đúng?

A Dầu ăn và dầu mỡ bơi trơn máy đều là chất béo

B Chất béo là hợp chất thuộc loại trieste

C Chất béo chứa các axit béo khơng no ở trạng thái lỏng

D Chất béo khơng tan trong nước

Câu 14: Cơng thức phân tử của amin đơn chức chứa 19,718% nitơ về khĩi lượng là

A C„HọN B CxH;¡N C CạHN D C3HoN

Câu 15: Trong các chất: saccarozơ, tinh bột, glucozơ, uctozơ; số chất cĩ thể tham gia phản ứng thủy phân là:

Cau 16: Thuy phan hoan toan 62,5 gam dung dich saccarozơ 17,1% co vai giot H2SO, loang, thu

được dung dịch X Thêm NaHCO; vao dung dich X dén khi ngừng thốt khí rồi cho tiế ø dịch

AgNO; trong NH; du va đun nhẹ đến phản ứng hồn tồn Số gam Aøg thu được là &

Câu 17: Khơng thể phân biệt etyl axetat và axit axetic bằng hĩa chất nao sau da

A Mg(OH); B Quỳ tím C CaCO: D Noi,

Câu 18: Dãy gồm các chất đều tác dụng với dung dịch AgNO; trong NH: là

A Glucozo, fructozo, etyl fomat, saccarozo B Glucozơ, fructozơ, axIf fomic, andehit axetIc

C Fructozo, etyl fomat, glixerol, andehit axetic.D Glucozo, glixerol, fructozo, axit fomic

Câu 19: Tiến hành trùng hợp 20,8 gam stiren (CzH;-CH=CH;) Hỗ được sau phản ứng tác dụng vừa đủ với 500 ml dung dịch Br; 0,3M Phần trăm khĩi lư n đã tham gia trùng hợp là

Câu 20: Polime nào sau đây được điều chế trực tiếp băng phả ng hop?

A Polisaccarit B Nilon-6,6 C Prote D Poli(vinyl clorua)

Câu 21: Vinyl axetat cĩ cơng thức cầu tạo thu gọn là

D.CH:-

Cau 22: Dot chay hoan toan 4,2 gam mote uc X thu duoc 6,16 gam CO, va 2,52 gam HO Cơng thức câu tạo thu gọn của X là

Câu 23: Anilin khơng phản ứng với

C CH3;COOC>Hs D HCOOCH:3

dich nao sau day?

ron ở phân lớp ngồi cùng là 2p” R là

Cau 24: Cation R* c6 cau hi

Cau 25: Chat nao sau đây cĩ Ong tinh?

n thành ancol etylic, hâp thụ tồn bộ lượng CO sinh ra trong quá trình

các dung dịch déu tac dung v6i Cu(OH), 6 nhiét d6 thudng 1a glixerol, ancol etylic B glucozo, andehit fomic, natri axetat

0, glixerol, axit axetic D glucozo, glixerol, natri axetat

Cau 28: Nhận xét nào sau đây khơng đúng?

A Peptit cĩ thể bị thủy phân trong mơi trường axit và bazơ

B Protein cĩ phản ứng màu biure với Cu(OH);

C Dung dich glyxin (H2N-CH2-COOH) lam quy tím hĩa đỏ

D Liên kết peptit là liên kết -CO-NH- tạo thành giữa 2 đơn vị ơ - amino axit

Câu 29: Phát biểu nào sau đây khơng đúng?

A Xenlulozơ là nguyên liệu để sản xuất một số tơ nhân tạo

B Glucozơ được dùng trong cơng nghiệp sản xuất saccarozơ

C Tinh bột được dùng trong cơng nghiệp sản xuất bánh kẹo

D Saccarozơ được dùng trong cơng nghiệp tráng gương

Trang 2/7 - Ma dé thi 398

Trang 3

Biên soạn và Giảng dạy : Thầy Trần Nguyễn Thành Long — Đại học Đà Nẵng — 0934.743.830

Giáo viên chuyên bôi dưỡng và luyện thì THPT QG bộ môn Hóa Học — 34 Thân Nhân Trung - ĐN

Câu 30: Kim loại nào sau đây tác dụng được với nước ở nhiệt độ thường?

Cho H=1; N=14; O=16; Na=23; K=39; Al=27; Ca=40; Cu=64; Cl=35,5; Fe=56; Mg=24; Zn=65;

C=12; Ag=108; Ba=137; Br=80; S=32 Hoc sinh được dùng bảng tuần hoàn, bảng tính tan và máy tính cầm tay theo quy định

Đáp án chỉ tiết và Hướng dẫn giải

Câu 1: Cho sơ đồ chuyên hóa : Xenlulozơ ->X ->Y ->axit axetic X và Y lần lượt là : CS

A saccarozo va glucozo B ancol etylic va andehit axetic

C glucozo va etyl axetat D glucozo va ancol etylic

Hướng dẫn siải:

(CH,O,) —*°—›yX:C,H,O, — 21“ VŸ:C H OH—t>e:sế _ 2 6 2 — —`—- ,COOH

Tĩnh bột Glucozo ancol etylic axit axetic

Câu 2: Chat nao sau day thudc loai polisaccarit?

Cau 3: Trong cac loai to: nilon-6 (1), nitron (2), xenlulozo axet =visco (4) ; các tơ tổng hợp là:

Cau 4: X la hop chất hữu cơ chứa C, H, O có tỉ khối hơi

được với dung dịch NaOH và tham gia phản ứng trán

VỚI O băng 2,7 5 X mạch hở, tác dụng

công thức câu tạo phù hợp với X là:

D 5

C.HLO, : Tạp chức giữa axit và andehit H-COO-CH,-CH,-CH,

g

C,H,O,: CHO-CH, - COOH Cau 5: Phat biéwnao Sau day đúng?

A Phan ung thuy phan este trong m6i truong axit déu là phản ứng một chiêu

B Cac este n ung voi dung dich NaOH khi dun nong

C Ca hân tử khôi nhỏ thì dê tan trong nước

ÁN ủy phân esfe trong môi trường axit đều là phản ứng thuận nghịch

Hướng dẫn giải:

A Sai Vì có thủy phân este trong môi trường axit thường là phản ứng thuận nghịch (2 chiêu)

C Sai Các este rất ít tan trong nước dù phân tử khối nhỏ

D Sai Vì có trường hợp là este của phenol hoặc este của các ancol không no và không bên thì sẽ

là phản ứng một chiều chứ không thê là phản ứng thuận nghịch

Câu 6: Cho 5,6 gam Fe vào 200 ml dung dịch AgNOs 1,2M đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn Số gam chất răn thu được là :

Hướng dẫn giải:

Trang 3/7 - Ma dé thi 398

Trang 4

Biên soạn và Giảng dạy : Thầy Trần Nguyễn Thành Long — Đại học Đà Nẵng — 0934.743.830

Giáo viên chuyên bồi dưỡng và luyện thi THPT QG bộ môn Hóa Học — 34 Thân Nhân Trung - ĐN

Fe+ 3Ag > Fe* +3Ag

+ Hà ờNG, = MG =U, — — 0 24 _> Fe,, +2Fe™ — Fe 3+ 2+

0,025 0,04 0,04

—> Sắt đã bị tan hết > m,, =m,, =0,24.108 =

Câu 7: Chất hữu cơ X mạch hở có dạng H;N-R-COOR' (R, R' là các gốc hiđrocacbon), phần trăm khối lượng nitơ trong X là 15,73% Cho m gam X phản ứng hoàn toàn với dung dịch NaOH, toàn bộ lượng ancol sinh ra tác dụng hết với CuO đun nóng được anđehit Y (ancol chỉ bị oxi hóa thành anđehit) Cho toàn bộ Y tác dụng với lượng dư dung dich AgNO3 trong NHạ đun nóng, thu được 12,96 gam Ag Gia tri cua m là:

Hướng dân øiải:

+ 15,73 —>(R+R)= 29 > R'—15(-CH

H,N-R-COOR' =GCH,)

Câu 8: Thuốc thử dùng để phân biệt tripeptit với đipeptit là

A dung dich NaCl B dung dich NaOH 3 C.C

Hướng dân øi

Vì đipeptit không có phản ứng màu biure với C

Câu 9: Tên thay thế của CHzCH;CHạNH; là

A propan-1-amin B propylamin ‹ propyl-l-amn D prop-1-ylamin

Câu 10: Cho 11 gam hỗn hợp X gom hai e chức, mạch hở tác dụng hết với 200 gam dung dịch KOH 5,6% đun nóng, chưng cất dung dịch sau phản ứng thu được hỗn hợp Y gồm ancol đồng đăng kế tiếp, cô cạn phần dung dịch còn lại đức gam chat rin khan Cho Y vào bình Na dư thì khối lượng bình tang 5,35 gam va co 1,68 lit hoát ra ở điều kiện tiêu chuẩn Biết 16,5 gam X lam mat màu tối

đa dung dịch chứa a gam brom ane đúng nhất của (m + a) là

Hướng dẫn siải:

n— =2.1,, _=0,l15=ny —>M, —— H = 73,33

0,075

nol a+b=0,15

—> — 9 32a+46b =5,35+0,15 =>

(M, act — MD) oh tang +m,, )

HCOOCH, : 0,1"

R, COOC,H, :0,05™" os oom= (m, +m - KOH )- (m,„ „ m +m, )= l6,7(gam)

11 0,2.56 5,35 0.15

+X gsm 11 gam

Trang 4/7 - Ma dé thi 398

Trang 5

Biên soạn và Giảng dạy : Thầy Trần Nguyễn Thành Long — Đại học Đà Nẵng — 0934.743.830

Giáo viên chuyên bồi dưỡng và luyện thi THPT QG bộ mơn Hĩa Học — 34 Thân Nhân Trung - ĐN

HCOOCH (vì 60 < 73,33): 0,] “~ =0,15""

->X gồm 16,5 gam

1 16.5 _ 6,975 5 R, =27(CH, =CH-)

1

My.om = nạ, 160 =(Neoen, Tá -en-coocn.)- 160 =0,225.160 =36(gam) —> |(m+a) = 52, 7

Câu 11: Yếu tố nào sau đây là nguyên nhân chủ yêu tạo ra tính dẫn điện, dẫn nhiệt, dẻo, ánh kim của

kim loại?

A Cau tao mang tinh thé kim loai B Bán kính nguyên tử kim loại

Œ Khơi lượng riêng của kim loại D Cac electron tu do trong mang tinh thé kim loại

Câu 12: Phát biêu nào sau đây khơng đúng?

A Các polime đều cĩ câu trúc mạch khơng nhánh.(Sai Vì cĩ thể cĩ nhánh hoặc khơng )

B Đa sơ polime khơng tan trong các dung mơi thơng thường.(Đúng Tính chat vat liPolime

C Polime khơng cĩ nhiệt độ nĩng chảy xác định (Đúng Tính chất vật lí của poli

D Hầu hết polime là những chất rắn, khơng bay hơi.(Đúng Tính chất vật lí QS

Câu 13: Phát biểu nào sau đây khơng đúng?

A Dầu ăn và dầu mỡ bơi trơn máy đều là chất béo (Sai , vì dầu ăn là chất béo ,

máy mĩc thì khơng phải là chất béo )

B Chất béo là hợp chất thuộc loại trieste.(Đúng)

C Chất béo chứa các axit béo khơng no ở trạng thái lỏng.(Đúng

D Chất béo khơng tan trong nước.(Đúng)

Câu 14: Cơng thức phân tử của amin đơn chức chứa 19,71 89

mỡ bơi trơn

Amin đơn chức nên chỉ cĩ I Nitơ > %N = =19,718%->M =71]C, HN

Câu 15: Trong các chất: saccarozơ, tính: bệ zơ, fructozơ; số chất cĩ thể tham gia phản ứng thủy phân là:

Cau 16: Thuy phan hoan toan 62 dung dịch s saccarozơ 17,12 cĩ vài giọt H;5O¿ lỗng, thu được dung dịch X Thêm NaHCO; dung dịch X đến khi ngừng thốt khí rồi cho tiếp dung dịch AgNOs trong NH3 du va du > dén phan ing hoan toan Số gam Aøg thu được là

Hướng dẫn siải:

,03125(mol)

> Ma — Œ D) Gtucozs +2.n Neructozs )* 108 = 13, 5(gam)

Glucozo + Fructozd See ` _———~“ 0,03125 — 0,03125

0,03125 0,03125

: ø thể phân biệt etyl axetat và axit axetic bằng hĩa chất nào sau đây?

Câu 18: Dãy gồm cac chat déu tac dung voi dung dich AgNO; trong NH; 1a:

A Glucozo, fructozo, etyl fomat, saccarozo B Glucozơ, fructozo, axit fomic, andehit axetic

C Fructozo, etyl er andehit axetic D Glucozo, glixerol, fructozo, axit fomic

(Những dịng chữ bơi khơng tác dụng được với AgNO; trong NH; )

Câu 19: Tiến hành trùng hợp 20,8 gam stiren (CzH:-CH=CH;) Hỗn hợp thu được sau phản ứng tác dụng vừa đủ với 500 ml dung dịch Br; 0,3M Phân trăm khối lượng stiren đã tham gia trùng hợp là

Hướng dẫn giải:

Trang 5/7 - Ma dé thi 398

Trang 6

Biên soạn và Giảng dạy : Thầy Trần Nguyễn Thành Long — Đại học Đà Nẵng — 0934.743.830

Giáo viên chuyên bồi dưỡng và luyện thi THPT QG bộ môn Hóa Học — 34 Thân Nhân Trung - ĐN

[CH(C, H,)—CH, |,

stiren dư

Ne y-cuacy = 0,2 —0,15 = 0,05(mol)

C,H, -CH=CH ?

Câu 20: Polime nào sau đây được điều chế trực tiếp băng phản ứng trùng hợp?

A Polisaccarit B Nilon-6,6 C, Protein D Poli(vinyl clorua)

Câu 21: Vinyl axetat có công thức cầu tạo thu gọn là

Câu 22: Đốt cháy hoàn toàn 4,2 gam một este đơn chức X thu được 6,16 gam à 2,52 gam HO Công thức cầu tạo thu gọn của X là

A CH:COOCH: B HCOOC>Hs C CH3;COOC>Hs

—> X là este no, đơn chức, mạch hở

nỄ

ny, = 2 = 0,07(mol)

2

M, = = 60 > X 1a : |HCOOCH

Câu 23: Anilin không phản ứng với du S u

Câu 24: Cation RỶ có câu m Hi CÓ nởph p ngoài cùng là 2p” R là

Hướng dân øiải: dẫn øiải:

Noo = ny 0 = 0, I4(mol) X: C.H,,O,

Shp

Hướng dẫn siải:

R 2p° —>R:Is22s22p53s! —> R là |Na|

Câu 25: Chất nào sau đây có tính lưỡng tính?

Cau 26: Cho gluc n thành ancol etylic, hấp thụ toàn bộ lượng CO; sinh ra trong quá trình lên men bă ¡ch Ca OH): dư, thu được 20 gam kết tủa Nếu các phản ứng xảy ra hoàn toàn thì

khối lượng

Hướng dẫn siải:

+C,H,,O, 228" _5 2C,H.OH+ 2CO, —““ > 2CaCO 3

—_+~ YY ~_~—— ee 0,1mol 0,2mol 0,2mol

6 12 ~ 6

—>m, , o = 0,1.180 =|18(gam)

Cau 27: Day gồm các dung dịch đều tác dụng với Cu(OH); ở nhiệt độ thường là

A glucozo, glixerol, ancol etylic B glucozo, ,

C glucozo, glixerol, axit axetic D glucozo, glixerol,

(Những dòng bôi vàng không tác dụng với Cu(OH); )

Câu 28: Nhận xét nào sau đây không đúng?

A Peptit có thé bi thủy phân trong môi trường axit và bazơ.(Đúng)

B Protein có phản ứng màu biure với Cu(OH)s›.(Đúng)

C Dung dich glyxin (H;N-CH;-COOH) làm quỳ tím hóa đỏ.(Sai Glyxin không làm đổi màu quỳ

tím)

Trang 6/7 - Ma dé thi 398

Trang 7

Biên soạn và Giảng dạy : Thầy Trần Nguyễn Thành Long — Đại học Đà Nẵng — 0934.743.830

Giáo viên chuyên bôi dưỡng và luyện thì THPT QG bộ môn Hóa Học — 34 Thân Nhân Trung - ĐN

D Liên kết peptit là liên kết -CO-NH- tạo thành giữa 2 đơn vị œ - amino axit.(Đúng)

Câu 29: Phát biểu nào sau đây không đúng?

A Xenlulozơ là nguyên liệu để sản xuất một số tơ nhân tạo.(Đúng, ví dụ như : Tơ Xenlulozơ axetat)

B Glucozo được dùng trong công nghiệp sản xuất saccarozơ.(Sai, vì Glucozo không điều chế thành saccarozơ ,nhưng Saccarozơ thì có thể điều chế ra được Glucozơ)

C Tinh bột được dùng trong công nghiệp sản xuất bánh kẹo.(Đúng, ứng dụng của Tỉnh bột)

D Saccarozơ được dùng trong công nghiệp tráng gương.(Đúng,ứng dụng của Saccarozo)

Câu 30: Kim loại nào sau đây tác dụng được với nước ở nhiệt độ thường?

( Ngoài Na, còn có L1 ; K ; Ca ; Ba cũng có khả năng tan trong nước ở nhiệt độ thường )

+ Một số nhận xét cũng như lời khuyên của thầy dành tặng các em qua kỳ thi học kỳ 1 tại thành

phố Đà Nẵng :

- Đề thi năm nay cũng như mọi năm , khá dễ , chủ yếu tập trung ở phản lý thuyết

1 câu (câu 10) Hy vọng các em không sai nhiều ở những câu hỏi lý thuyết

- Chúc các em học sinh tiếp tục chăm chỉ và đạt thành tích tốt hơn trong 2 ¡ CỐ gắng giữ

gìn sức khỏe , đặt ra mục tiêu phần dau cho năm học mới nhé !

” Hãy luôn bình tĩnh, tự tin và chiên than

Trang 7/7 - Ma dé thi 398

Ngày đăng: 16/11/2021, 13:50

w