1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bảng tham khảo về lựa chọn chính tả

8 22 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 224 KB
File đính kèm Bảng tham khảo về lựa chọn chính tả.rar (15 KB)

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hiện nay, trong chữ quốc ngữ có hiện tượng không tương ứng 1:1 giữa âm đọc và cách viết cũng như giữa cách phát âm địa phương với cách viết được coi là chuẩn chính tả. Quy định tạm thời về chính tả trong sách giáo khoa mới có đưa ra một bảng tham khảo về lựa chọn chính tả (đối với một số trường hợp có các biến thể).

Trang 1

Bảng tham khảo về lựa chọn chính tả

(đối với một số trường hợp thông dụng có các biến thể)

Hiện nay, trong chữ quốc ngữ có hiện tượng không tương ứng 1:1 giữa âm đọc và cách viết cũng như giữa cách phát âm địa phương với cách viết được coi là chuẩn chính tả Quy định tạm thời về chính tả trong sách giáo khoa mới có đưa ra một bảng tham khảo về lựa chọn chính tả (đối với một số trường

hợp có các biến thể) Do danh sách tương đối dài nên ngonngu.net chỉ có thể giới thiệu dần dần Dưới

đây là phần từ A đến M Chúng tôi sẽ tiếp tục bổ sung trong thời gian tới.

Lựa chọn Không lựa chọn

A - Ă - Â

B

bùng nhùng lùng nhùng

Trang 2

bứng bấng

C

cạch đến già kệch đến già

cài huy hiệu gài huy hiệu

can trường can tràng

chạy dạt ra chạy giạt ra

chây lười trây lười

chệnh choạng chuệnh choạng

chếnh choáng chuếnh choáng chiến cuộc chiến cục

chỏng gọng chổng gọng chổng kềnh chỏng kềnh chống chếnh trống chếnh

chưng hửng châng hẩng

Trang 3

co dãn co giãn

cùng một giuộc cùng một duộc

D

dang (tay, cánh) giang (tay, cánh)

dạt (vào bờ) giạt (vào bờ)

dầu trị gàu dầu trị gầu

Trang 4

dùi mài giùi mài

Đ

đểnh đoảng đuểnh đoảng

đường diềm đường riềm

E - Ê

G

gàu tát nước gầu tát nước

gãy gõ/gãy gọn gẫy góc/gẫy gọn

gầm giường gậm giường

gầy gò/gầy guộc gày gò/gày guộc

ghềnh thác gành thác

Trang 5

già dặn già giặn

giành giật giành giựt

giàu có/giàu sang giầu có/giầu sang giày dép/giày vò/giày xéo giầy dép/giầy vò/giầy xéo

giẫm phải gai dẫm phải gai

giũa móng tay dũa móng tay

gọt giũa gọt dũa/gọt rũa

H

hoan nghênh hoan nghinh

Trang 6

hộ mệnh hộ mạng

huyên thuyên huyên thiên

K

kền kềm (chim) kên kên

khảng khái khẳng khái khẳng khiu khẳng kheo khập khiễng khập khễnh khập khưỡng khấp khưởng khệnh khạng khệnh khoạng

khiêm nhường khiêm nhượng

khinh rẻ khinh dể/khi dể

khoeo khư (gầy) kheo khư

khúc chiết khúc triết

L

láng giềng láng diềng

Trang 7

lăm le nhăm nhe

lĩnh tiền lãnh tiền

loăng quăng lăng quăng lom đom (lửa cháy) lom dom lon ton (chạy) lon xon

lông lốc (lăn) long lóc

lũn cũn lủn củn/lũn chũn

luýnh quýnh lính quýnh

M

màu mè/màu mỡ mầu mè/mầu mỡ

Trang 8

mũi dùi mũi giùi

mưa giăng giăng mưa dăng dăng

(còn tiếp)

_

Nguồn tham khảo: Quy định tạm thời về chính tả trong sách giáo khoa mới, 2002

http://ngonngu.net/index.php?c=12

Ngày đăng: 15/11/2021, 23:24

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w