1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Kiểm tra toán 8 số (2)

5 11 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 752,85 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Một hình chữ nhật có diện tích 15z”.. Nếu tăng chiều dài lên hai lần, chiều rộng lên ba lần thì diện tích của hình chữ nhật mới là Câu 4.. Cho hinh thoi ABCD tam O.. D6 dai canh hinh th

Trang 1

ĐÈ KIEM TRA HOC KI SO 2

PHAN TRAC NGHIEM (2,0 DIEM)

Câu 1 Két qua phan tich da thite A=(2x+3) ~(x”—6x+9} thành nhân tử là

Câu 2 Kết quả của phép chia đa thức x”—2x—7 cho đa thức x+1 với (x#—1) được viết là

Câu 3 Một hình chữ nhật có diện tích 15z” Nếu tăng chiều dài lên hai lần, chiều rộng lên ba lần thì diện

tích của hình chữ nhật mới là

Câu 4 Cho hình thang cin ABCD (AB // CD) c6 A=135° thi C băng

Câu 5 Phân thức 22 7)” với (2x#3y ) có kết quả rút gọn là

3y—2x

A 4x° +6xy4+9y* B 4x° —6xy+9y* C —4x° +6xy—-9y" D —-4x° —6xy—9y"

Câu 6 Đa thức A(x)= 2x`—7x”+5x+m chia hết cho đa thức B(x)= 2x—3 khi giá trị của m là

Cau 7 Cho hinh thoi ABCD tam O Dé dai AC =10cm, BD =12cm D6 dai canh hinh thoi là

Câu 8 Giá trị nhỏ nhất của biểu thức B(x) =x° +4x+ y°-6x+15 là

PHẢN TỰ LUẬN (8,0 DIEM)

Cầu 1 (1.5 điểm) Phân tích các đa thức sau thành nhân tử

Câu 2 (2,5 điểm) Cho biểu thức

2 _—_

x†+3 3-x x-9 x—2

a) Rút gọn biêu thức A

b) Tính giá trị của biểu thức A biết (x+ 2)” = 4x”

c) Tìm giá trị nguyên của x để A có giá trị nguyên

Câu 3 (3,5 điểm) Cho tam giác ABC vuông tại A, trung tuyến AM Gọi Ð là trung điểm của AB, E là điêm đôi xứng của Mí qua Ð

Trang 1

Trang 2

a) Chứng minh E là điểm đối xứng của M qua đường thăng AB

b) Chứng minh tứ giác AEMC là hình bình hành

c) Cho BC = 4cm Tính chu vi tứ giác AEBM

đ) Tam giác ABC cần thêm điều kiện gì để tứ giác AEBM là hình vuông?

a°+b +c”

Câu 4 (0,5 điểm) Cho a° +b? +c? =3abe va a+b+c #0 Tinh giá trị biểu thức N = l

a+b+c

Trang 2

Trang 3

DAP AN PHAN TRAC NGHIEM (2,0 DIEM)

PHAN TU LUAN (8,0 DIEM)

a) x -2x°-x4+2=x (x-2)-(x-2)

Câu 1 =(x-=2)(x=1)(x+1)

(5 điểm) |b) 4” (x— y)+ yÍ(y—x)= 4 (x= y)= yÊ(x= y)

=(x- y)(4x° -y*) 0,75 diém

= (x- y)(2x- y?)(2x+ y)

2

a) ¬ Sx Se a ` +1] x+3 3-x x -9 x—2

0,5 điểm

_ | 3(x-3)+x(x+3)-3xˆ+9 =—=

_ (x+3)(x-3) (x-2) = (x-3)(x-2) = x—2 0,5 diém

b) Ta có (x+ 2) =4x⁄2 ©x+2=2x hoặc x+2=-2x

<x=2 (loại) hoặc x= 3 (thỏa mãn)

Câu 2 -2 1 |

e) Có A= —2x _ —2x+4-4 2_ 4

Để A nguyên thì x—2 phải thuộc tập các ước của 4 0,5 diém

Do đó x—- 2e {—4;-2;-1;1; 2; 4}

Thoa | Thoa | Thoa Khong Thoa | Thoa 0,25 diém

Két luan

man man man thoa man man man

Trang 3

Trang 4

0,25 diém

lil

a) Ta cĩ MB = MC, DA= DB nén DM là đường trung bình của AABC ,

0,25 diém Suy ra DM //AC

Mặt khác E đơi xứng với Ä⁄ qua D nên E là điểm đối xứng với M qua đường ,

thang AB

b) Ta cĩ MD là đường trung bình của AABC nên ME/AC (1) va

Cau 3 MD = 5 AC

(3,5 diém)

Lại cĩ MD = 5 ME (vì E đơi xứng với M qua D) nén ME = AC (2) 0,5 điêm

Từ (1) và (2) ta cĩ AEMC là hình bình hành (dâu hiệu nhận biết hình bình ,

0,25 diém

hành)

c) Vi ME L AB (ching minh trên)

DA = DB (giả thiết) Nên tứ giác AEBM là hình thoi Suyra AE= BE= AM = BM

0,25 diém AE+BE+AM+BM =4.BM = 4.— BC =8cm

Vậy chu vi của hình thoi AEBM 1a 8cm 0,25 điểm d) Để hình thoi AEBM là hình vuơng thì Ậ⁄Z | BM khi và chỉ khi AABC 05 điể

> diém vuơng cân tại A

a+b’ +c =3abe Cau 4

(0,5 diém) ;

<= (atb) -3ab(a+b)+c` —3abc =0

©(a+b+e)| (a+b} ~c(a+b)+e? |~3ab(a +b+c) =0

0,25 điểm

Trang 4

Trang 5

oa’ +b? +c —ab-—ac—bc=0 (at+b+c#0)

oa +b? +c =ab+act+hbe 2(a+b +e )=2 (ab+ ac+ be)

> 3(a° +b’ +c")= (a+b+c}

a+b? +c’ 1

—§—_— =— (a+b+cz+0

1

Trang 5

Ngày đăng: 14/11/2021, 11:22

w