1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Cuc Tri va Cac Chuyen De ve Ham So HAY

17 5 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 2,39 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tìm tất cả các giá trị của tham số thực m để hàm số có cực đại, cực tiểu và các điểm cực trị của đồ thị hàm số lập thành tam giác có diện tích lớn nhất.. Tải trọn bộ Word tất cả chuyên đ[r]

Trang 1

ỨNG DỤNG ĐẠO HÀM KHẢO SÁT TÍNH BIẾN THIÊN VÀ VẼ ĐỒ THỊ HÀM SỐ Chủ đề 1.1 TÍNH ĐƠN ĐIỆU CỦA HÀM SỐ

Chủ đề 1.2 CỰC TRỊ CỦA HÀM SỐ

Chủ đề 1.3 GIÁ TRỊ LỚN NHẤT, GIÁ TRỊ NHỎ NHẤT CỦA HÀM SỐ

Chủ đề 1.4 ĐƯỜNG TIỆM CẬN CỦA ĐỒ THỊ HÀM SỐ

Chủ đề 1.5 ĐỒ THỊ CỦA HÀM SỐ

ỨNG DỤNG ĐẠO HÀM KHẢO SÁT TÍNH BIẾN THIÊN VÀ VẼ ĐỒ THỊ HÀM SỐ

CHỦ ĐỀ 2.1 SỰ TƯƠNG GIAO GIỮA HAI ĐỒ THỊ HÀM SỐ

CHỦ ĐỀ 2.2 TIẾP TUYẾN CỦA ĐỒ THỊ HÀM SỐ

Chủ đề 2.3 - ĐIỂM ĐẶC BIỆT CỦA HỌ ĐƯỜNG CONG

Phương trình, Bất PT mũ và logarit

1

Chuyên đề

2

Chuyên đề

3

Chuyên đề

Trang 2

Chủ đề 3.1 LŨY THỪA

Chủ đề 3.2 LOGARIT

Chủ đề 3.3 HÀM SỐ LŨY THỪA – HÀM SỐ MŨ – HÀM SỐ LOGARIT

Chủ đề 3.4 PHƯƠNG TRÌNH, BẤT PHƯƠNG TRÌNH MŨ

Chủ đề 3.5 PHƯƠNG TRÌNH, BẤT PHƯƠNG TRÌNH LOGARIT

Nguyên hàm Tích phân - Ứng dụng

( 410 câu giải chi tiết )

Chủ đề 4.1 NGUYÊN HÀM

Chủ đề 4.2 TÍCH PHÂN

Chủ đề 4.3 ỨNG DỤNG TÍCH PHÂN

SỐ PHỨC

Chủ đề 5.1 DẠNG ĐẠI SỐ VÀ CÁC PHÉP TOÁN TRÊN TẬP SỐ PHỨC

Chủ đề 5.2 PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI VỚI HỆ SỐ THỰC TRÊN TẬP SỐ PHỨC

CHỦ ĐỀ 5.3 TẬP HỢP ĐIỂM

4

Chuyên đề

5

Chuyên đề

Trang 3

BÀI TOÁN THỰC TẾ

6.1 LÃI SUẤT NGÂN HÀNG

6.2 BÀI TOÁN TỐI ƯU

HÌNH HỌC KHÔNG GIAN

CHỦ ĐỀ 7.1 QUAN HỆ SONG SONG TRONG KHÔNG GIAN

CHỦ ĐỀ 7.2 QUAN HỆ VUÔNG GÓC VÉCTƠ TRONG KHÔNG GIAN

Chủ đề 7.3 KHOẢNG CÁCH – GÓC

CHỦ ĐỀ 7.4 KHỐI ĐA DIỆN VÀ THỂ TÍCH KHỐI ĐA DIỆN

Chủ đề 7.5 MẶT CẦU – MẶT NÓN – MẶT TRỤ

TỌA ĐỘ KHÔNG GIAN

8.1 : TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN

8.2 : PHƯƠNG TRÌNH MẶT CẦU

8.3: PHƯƠNG TRÌNH MẶT PHẲNG

8.4: PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG

8.5: VỊ TRÍ TƯƠNG ĐỐI

8.6: GÓC VÀ KHOẢNG CÁCH

Chủ đề 1.2 CỰC TRỊ CỦA HÀM SỐ

A KIẾN THỨC CƠ BẢN

1 Định nghĩa: Cho hàm số yf x( )xác định và liên tục trên khoảng ( ; )a b (có thể a là  ; b là

) và điểm x0( ; )a b

 Nếu tồn tại số h  sao cho 0 f x   f x 0

với mọi x(x0 h x; 0h) và x x 0 thì ta nói hàm

số ( )f x đạt cực đại tại x 0

 Nếu tồn tại số h  sao cho 0 f x  f x 0

với mọi x(x0 h x; 0h) và x x 0 thì ta nói hàm

số ( )f x đạt cực tiểu tại x 0

2 Điều kiện đủ để hàm số có cực trị: Giả sử hàm số yf x( ) liên tục trên K (x0 h x; 0h)và có

đạo hàm trên K hoặc trên K\{ }x , với 0 h 0.

6

Chuyên đề

7

Chuyên đề

8

Chuyên đề

Trang 4

 Nếu f x '  0

trên khoảng (x0 h x; )0 và '( ) 0f x  trên ( ;x x0 0h) thì x là một điểm cực0

đại của hàm số ( )f x

 Nếu f x 0

trên khoảng (x0 h x; )0 và ( ) 0f x  trên ( ;x x0 0h) thì x là một điểm cực0

tiểu của hàm số ( )f x

Minh họa bằng bảng biến thiến

 Chú ý.

 Nếu hàm sốyf x( ) đạt cực đại (cực tiểu) tại x thì 0 x được gọi là điểm cực đại (điểm0

cực tiểu) của hàm số; f x được gọi là giá trị cực đại (giá trị cực tiểu) của hàm số, kí( )0

hiệu là f CÑ(f CT), còn điểm M x f x( ; ( ))0 0 được gọi là điểm cực đại (điểm cực tiểu) của đồ thị hàm số

Các điểm cực đại và cực tiểu được gọi chung là điểm cực trị Giá trị cực đại (giá trị cực tiểu) còn gọi là cực đại (cực tiểu) và được gọi chung là cực trị của hàm số.

B KỸ NĂNG CƠ BẢN

1 Quy tắc tìm cực trị của hàm số

Quy tắc 1:

Bước 1 Tìm tập xác định của hàm số.

Bước 2 Tính f x 

Tìm các điểm tại đó f x 

bằng 0 hoặc f x 

không xác định

Bước 3 Lập bảng biến thiên.

Bước 4 Từ bảng biến thiên suy ra các điểm cực trị.

Quy tắc 2:

Bước 1 Tìm tập xác định của hàm số.

Bước 2 Tính f x 

Giải phương trình f x 

và ký hiệux ii 1, 2,3, là các nghiệm của nó.

Bước 3 Tính f x

f x i

Bước 4 Dựa vào dấu của f x i

suy ra tính chất cực trị của điểm x i

2 Kỹ năng giải nhanh các bài toán cực trị hàm số bậc ba 3 2  

0

y ax bxcx d a 

Ta cóy 3ax22bx c

 Đồ thị hàm số có hai điểm cực trị khi phương trình y  có hai nghiệm phân biệt0

2

3 0

   Khi đó đường thẳng qua hai điểm cực trị đó là :

2

2 2

    

 Bấm máy tính tìm ra đường thẳng đi qua hai điểm cực trị :

3 2 3 2 2

3 9

x i

a

 

             

 

Trang 5

Hoặc sử dụng công thức

18

y y y a

 

 Khoảng cách giữa hai điểm cực trị của đồ thị hàm số bậc ba là:

3

4e 16e AB

a

với

2 3 9

e

a

3 Kỹ năng giải nhanh các bài toán cực trị hàm trùng phương.

Cho hàm số: y ax 4bx2c a 0

có đồ thị là  C

3

2

0

4 2 ; 0

2

x

x

a

   

 

 C

có ba điểm cực trị y  có 3 nghiệm phân biệt0 2 0

b a

  

Khi đó ba điểm cực trị là:

     

    

    với  b2 4ac

Độ dài các đoạn thẳng:

4

2 , 2

Các kết quả cần ghi nhớ:

 ABC vuông cân  BC2 AB2AC2

2

              

 ABC đều  BC2 AB2

16 2 16 2 2 8 8

 

             

 

BAC  , ta có:

3

cos tan

    

2

4 2

ABC

S

  

Bán kính đường tròn ngoại tiếp ABC là

3 8 8

R

a b

 Bán kính đường tròn nội tiếp ABC

2

2

2

4 2

4 16 2

16 2 2

r

 

  

Phương trình đường tròn ngoại tiếp ABC là:

0

         

C KỸ NĂNG SỬ DỤNG MÁY TÍNH

Ví dụ 1: Tìm đường thẳng đi qua hai điểm cực trị của đồ thị hàm số: y x 33x2 x2

Bấm máy tính: MODE 2

Trang 6

 

3 2 3 6 1

3 3 3 3 3 3

x i x

             

 

Ví dụ 2: Tìm đường thẳng đi qua hai điểm cực trị ( nếu có ) của đồ thị hàm số:

3 3 2 2

y x  xm x m

Bấm máy tính: MODE 2

3 2 2 2 2 1 1003000 1999994

x i m A x

             

 

Ta có:

1003000 1999994 1000000 3000 2000000 6 3 2 6

Vậy đường thẳng cần tìm:

D BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM

Đồ thị hàm số yf x( ) có mấy điểm cực trị?

Khẳng định nào sau đây là đúng?

A Hàm số đạt cực đại tại x 2 B Hàm số đạt cực đại tại x 3

C Hàm số đạt cực đại tại x 4 D Hàm số đạt cực đại tại x 2

A Hàm số đạt cực đại tại x  và đạt cực tiểu tại 2 x  0

B.Hàm số đạt cực tiểu tại x  và đạt cực đại 2 x  0

C Hàm số đạt cực đại tại x  và cực tiểu tại 2 x  0

D Hàm số đạt cực đại tại x  và cực tiểu tại 0 x  2

x24y00y3

Trang 7

A Hàm số có ba điểm cực trị B Hàm số chỉ có đúng 2 điểm cực trị.

C Hàm số không có cực trị D Hàm số chỉ có đúng một điểm cực trị.

thẳng AB là:

C y2x1. D yx2.

2 3 3 2

y x

 

 Khi đó giá trị của biểu thức M2 2n bằng:

A x CD 1. B

2 3

CD

C x CD 3. D. x CD 12.

A y CD 2. B. y CD  1. C y CD 1. D y CD  2.

3 2

x 

?

A

4 3 2

1

3 2

yxxxx

B y x23x 2.

C y 4x212x8. D

1 2

x y x

A y10x4 5x27. B y17x32x2 x 5.

C

2 1

x y x

2 1

1

y x

 

2

3 13 19

3

y

x

 

 Đường thẳng đi qua hai điểm cực trị của đồ thị hàm số có phương trình là:

A 5x 2y13 0. B y3x13.

C y6x13. D 2x4y1 0.

A Hàm số có hai điểm cực trị B Hàm số đạt cực tiểu tại x  0

C Hàm số đạt cực đại x  2 D Hàm số không có cực trị

A Hàm số có đúng 1 điểm cực trị B Hàm số có đúng 3 điểm cực trị

C Hàm số có đúng hai điểm cực trị D Hàm số có đúng 4 điểm cực trị.

Trang 8

Câu 14.Cho hàm số yf x( ) có đạo hàm f x( ) ( x1)(x 2) (2 x 3) (3 x5)4 Hỏi hàm số

( )

yf x có mấy điểm cực trị?

1

2 3

( 2 )

yxx Khẳng định nào sau đây là đúng?

A Hàm số đạt cực tiểu tại x 1. B Hàm số đạt cực đại tại x  1

C Hàm số không có điểm cực trị D Hàm số có đúng 2 điểm cực trị.

biểu thức Sx12x22 bằng:

A Nếu đạo hàm đổi dấu khi x chạy qua x thì hàm số đạt cực tiểu tại 0 x 0

B Nếu f x( ) 00  thì hàm số đạt cực trị tại x 0

C.Nếu hàm số đạt cực trị tại x thì đạo hàm đổi dấu khi 0 xchạy qua x 0

D Nếu f x( )0 f x( ) 00  thì hàm số không đạt cực trị tại x 0

A Hàm số yf x( ) đạt cực trị tại x thì 0 f x( ) 00 

B.Nếu hàm số đạt cực trị tại x thì hàm số không có đạo hàm tại 0 x hoặc 0 f x( ) 00 

C Hàm số yf x( ) đạt cực trị tại x thì nó không có đạo hàm tại 0 x 0

D Hàm số yf x( ) đạt cực trị tại x thì 0 f x( ) 00  hoặc f x( ) 00 

khẳng định đúng?

A Hàm số yf x( ) đạt cực trị tại x thì 0 f x( ) 00  hoặc f x( ) 00 

B Hàm số yf x( ) đạt cực trị tại x thì 0 f x( ) 00 

C Hàm số yf x( ) đạt cực trị tại x thì nó không có đạo hàm tại 0 x 0

D.Nếu hàm số đạt cực trị tại x thì hàm số không có đạo hàm tại 0 x hoặc 0 f x( ) 00 

A Nếu hàm số yf x( ) có giá trị cực đại là M , giá trị cực tiểu là m thì Mm

B Nếu hàm số yf x( ) không có cực trị thì phương trình f x( ) 00  vô nghiệm

C Hàm số yf x( ) có đúng hai điểm cực trị thì hàm số đó là hàm bậc ba

D.Hàm số y ax 4bx2 với c a  luôn có cực trị.0

A 0 hoặc 1 hoặc 2 B 1 hoặc 2 C 0 hoặc 2 D 0 hoặc 1.

2

( ) 2 4

yf xxx

có đồ thị như hình vẽ:

Trang 9

Hàm số yf x( ) có mấy cực trị?

Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?

A Đồ thị hàm số yf x( ) cắt trục hoành tại ba điểm phân biệt

B Đồ thị hàm số yf x( ) có hai điểm cực trị

C.Đồ thị hàm số yf x( ) có ba điểm cực trị

D Đồ thị hàm số yf x( ) có một điểm có một điểm cực trị

Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?

Trang 10

A Hàm số yf x( ) đạt cực đại tại x 1

B.Đồ thị hàm số yf x( ) có một điểm cực tiểu

C Hàm số yf x( ) đồng biến trên ( ;1)

D Đồ thị hàm số yf x( ) có hai điểm cực trị

Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?

A Đồ thị hàm số yf x( ) chỉ có điểm cực tiểu và không có điểm cực đại

B Đồ thị hàm số yf x( ) có một điểm cực tiểu và một điểm cực đại

C Đồ thị hàm số yf x( ) có bốn điểm cực trị

D.Đồ thị hàm số yf x( ) có một điểm cực đại và hai điểm cực tiểu

A

1 1

y x

x

 

B y x 33x27x 2.

C.y x4 2x23. D

2 1

y x

x

 

A

2

2

1

x

 

B y x 33 x2 C.yx42x23. D

1 2

x y x

A.Đồ thị hàm số y ax 3bx2cx d a ,( 0) luôn có cực trị

B Đồ thị hàm số y ax 4bx2 c a,( 0) luôn có ít nhất một điểm cực trị

ax b

cx d

 luôn không có cực trị

D Đồ thị hàm số y ax 3bx2cx d a ,( 0) có nhiều nhất hai điểm cực trị

Trang 11

A.x  1. B.x  1. C.x  3. D x  3.

A y x 5 5x25x13. B y x 4 4x3.

C.

1

y x

x

 

D y2 x x .

A y x 31. B.y x 43x22. C y3x4. D

2 1

3 2

x y x

1

4 7

x y x

 có bao nhiêu điểm cực trị?

A (3;1) B ( 1; 1).  C

1 85

;

3 27

 

 

  D. (1;3)

A. m 2. B m 2. C m 2. D m 2.

3 2

1

4 5 17 3

y xxx

Gọi hoành độ 2 điểm cực trị của đồ thị hàm số là x x 1, 2

Khi đó, tích số x x có giá trị là:1 2

A Hàm số không có cực trị.

B. Hàm số đạt cực tiểu tạix  1

C Hàm số đạt cực đại tại x  1

D Hàm số đạt cực tiểu tại x  0

 

Khi đó, giá trị của biểu thức P a 3b 3ab là:

Trang 12

Câu 41.Hàm số y x 3 3x2mx 2 đạt cực tiểu tại x 2 khi?

A (3;0) B. (1;3) C (1;4) D (3;1).

A m 1. B. m 1. C m 1. D mtùy ý

A Hàm số trùng phương có thể có 2 điểm cực trị.

B Hàm số bậc 3 có thể có 3 cực trị.

C. Hàm số trùng phương luôn có cực trị

D Hàm phân thức không thể có cực trị.

A Hàm số có 1 điểm cực đại và không có điểm cực tiểu.

B Hàm số không có cực trị.

C Hàm số có 1 điểm cực đại và 2 điểm cực tiểu

D. Hàm số có 2 điểm cực đại và 1 điểm cực tiểu

A y x 33 x2 B y x 3 x. C y x 4 3x22. D. y x 3.

đó, giá trị của tổng x1x2 là:

( 1; 1)

A   thì hàm số có phương trình là:

A y2x3 3x2 B. y2x3 3x2

C y x 33x23x D y x 3 3x 1

A. y x 4 1 B y x 3x22x 1

1

2 1

x y x

Trang 13

Câu 53.Điều kiện để hàm số y ax 4bx2 (c a  có 3 điểm cực trị là:0)

A. ab 0. B ab 0. C b 0. D c 0.

3 2

1

2 (4 1) 3 3

Mệnh đề nào sau đây sai?

A Hàm số có cực đại, cực tiểu khi

1 2

m 

B Với mọi m, hàm số luôn có cực trị

C. Hàm số có cực đại, cực tiểu khi

1 2

m 

D Hàm số có cực đại, cực tiểu khi m 1.

A.y x 43x22. B. y x 3 5x27.

C

2

2 1 3

x y

x

D y2017x62016 x4

A. (1;2) B (0;1) C (2;3) D 3;4 

Giá trị của 2a2 là:b

Câu 60.Cho hàm số y x 4 5x2 đạt cực trị tại 3 x x x Khi đó, giá trị của tích 1, ,2 3 x x x là:1 2 3

3 2

1

2 4 1 3

yxxx

có bao nhiêu điểm cực trị ?

A Hàm số có cực đại, cực tiểu B Hàm số không có cực trị

C Hàm số có cực đại , không có cực tiểu D Hàm số có cực tiểu không có cực đại

Trang 14

Câu 65.Cho hàm số yf x( ) có bảng biến thiên như sau

x

  x 0 x 1 x 2 

y – ║ + 0 – +

y

Khi đó hàm số đã cho có :

A.Một điểm cực đại, một điểm cực tiểu

B Một điểm cực đại , hai điểm cực tiểu

C 1 điểm cực đại, không có điểm cực tiểu.

D 2 điểm cực đại , 1 điểm cực tiểu.

có 3 điểm cực trị ?

A.

1 0

m m

 

 

B.m  1 C. 1 m0. D m  1

không có cực trị?

A

8 3

m 

B

5 3

m  

C

5 3

m 

D

8 3

m 

1 1 3

yxmxmx

đạt cực đại tại 2

x  ?

A.Không tồn tại m B 1C 2 D 3

Trong các khẳng định sau, khẳng định nào là đúng?

A Hàm số nghịch biến trên khoảng 1;3. B. Hàm số đạt cực tiểu tại x  3

C Hàm số có giá trị cực tiểu là

1 3

D Hàm số không có cực trị

3 2 2 1 3

m

yxxmx

có 2 điểm cực trị thỏa mãn x C Đx C T

A m 2. B.2m0 C 2m2. D.0m2.

6 3

có cực đại

và cực tiểu

3001

Trang 15

A.2m3 B.

2 3

m m

 

2 3

m m



D 2m3

có 2 cực trị ?

A.m   3;1 \ 2

C.m     ; 3  1;

( 3) 4 3 3

đạt cực trị tại x x thỏa mãn 1, 2  1 x1x2

A

7

2

2 m

   

B. 3 m1 C.

3 1

m m

 

 

D.

7

3

2 m

   

(m 2) 3 1 3

đạt cực tiểu tại x  2

A.

3 1

m m

 

B.m 3 C.m 1 D

3 1

m m



 

( 1) 3 2

đạt cực trị tại

1, 2

x x thỏa mãn x12x2 1

A.

2 m 2

   

2 3 2

m m

C.

 

6 6

1 ;1 \ 0

2 2

m   

  D m 2

chỉ có đúng một cực trị

A.0m1 B.

0 1

m m

 

C.

0 1

m m

 

D 0m1

có ba điểm cực trị

A.m    ;0 . B.m 0;1  3;

C.m    ;0  1;3

D m 1;3.

của một tam giác vuông cân

có ba điểm cực trị là

ba đỉnh của một tam giác vuông cân

Trang 16

A Không tồn tại m. B.m 0 C.

0 1

m m



D.m 1

đỉnh của một tam giác đều

A Không tồn tại m. B. 3

0 3

m m

C.m 33 D.m  3

4 2

1

2 3 4

có đồ thị là ( )C Diện tích tam giác có các đỉnh là các điểm cực

trị của đồ thị ( )C là:

3 có cực trị.

A.m 1 B.m C.m 1 D.m 1

có 3 điểm cực trị

A.

3

m m

 

3

m m

2

ymxmx

chỉ có cực tiểu mà không có cực đại

tiểu và các điểm cực trị của đồ thị hàm số có hoành độ dương

trị ,A B sao cho tam giác OAB vuông tại O ( với O là gốc tọa độ )

A.

3 2

m 

B.

1 2

m 

1 2

m 

hai điểm cực trị là A và B sao cho hai điểm này cùng với điểm

2

 

 

 

  lập thành tam giác nhận gốc tọa độ O làm trọng tâm

Trang 17

1 2

m 

1 2

m 

2 3 1

có hai điểm cực trị có hoành độ x , 1 x sao cho 2 x x1 22x1x2 1

2 3

m 

C.

2 3

m 

D.

1 2

m 

Tìm tất cả các giá

trị của tham số thực m để : x12x22 x x1 2  7

Tìm tất cả các giá trị của tham số thực m để hàm số có

cực đại mà không có cực tiểu

A m    ;0  1;

B.m 0;1 .

C.m 0;1. D m    ;0  1;

Tìm tất cả các giá trị của tham số thực m để hàm số

có cực đại, cực tiểu và các điểm cực trị của đồ thị hàm số lập thành tam giác có diện tích lớn nhất

A.

1 2

m 

B.

1 2

m 

Tải trọn bộ Word tất cả chuyên đề 12 tại địa chỉ

https://drive.google.com/drive/folders/1Oyz5aIHCs5R8er_6HE19X1fNjN_BR_Pq

(Bôi đen rồi nhấn chuột phải chọn Copy và Paste dán vào Trình duyệt Web)

Ngày đăng: 14/11/2021, 06:54

w