1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Giao an day them hoa 9 hay

40 16 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giao An Day Them Hoa 9 Hay
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông
Chuyên ngành Hóa Học
Thể loại Giáo Án
Định dạng
Số trang 40
Dung lượng 459,97 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

KiÕn thøc - HS củng cố lại tính chất hoá học của kim loại, viết đợc một số phản ứng khó minh ho¹ cho tÝnh chÊt ho¸ häc cña kim lo¹i.. - Hoạt động theo nhóm nhỏ.[r]

Trang 1

11 21,22 Luyện tập: Bài toỏn hiệu xuất.

12 23,24 Luyện tập: Tớnh chất húa học của

kim loại

13 25,26 Luyện tập: Dóy hoạt động húa học

của kim loại

9

Luyện tập: Bài toỏn hỗn hợp

15 30,31 Luyện tập: Bài toỏn nhận biết

16 32,33 Luyện tập: Tớnh chất của Phi kim

- Hiểu sâu hơn và nắm lại toàn bộ những kiến thức về PTHH, các bớc cân bằng PT

- Học sinh biết đợc ý nghĩa của nồng độ phần trăm, nhớ đợc công thức

- Học sinh biết vận dụng công thức để tính nồng độ của dung dịch, tính khối lợng chấttan, khối lợng dung môi, khối lợng dung dịch

II Ph ương tiện thức hiện: ng ti n th c hi n: ện thức hiện: ức hiện: ện thức hiện:

- GV: Hệ thống bài tập, câu hỏi

Trang 2

B Kiểm tra bài cũ

?1 Nêu công thức tính nồng độ %, giải thích ý nghĩa các đại lợng?

?2 Tính số mol của HCl có trong 200g dung dịch 20%

Hoạt động 2: Bài tập Bài tập 1:

Tính nồng độ % của các dung dịch

thu đợc trong các trờng hợp sau:

a, Hoà tan 20 đờng vào 180 gam

nớc

b, Hoà tan 56 lit khí NH3 (đktc)

vào 157,5 gam nớc

Bài tập 2: Tính nồng độ % của

dung dịch trong các trờng hợp sau:

a, Pha thêm 20 gam dung dịch

muối ăn nồng độ 20% với 30 gam

dung dịch muối ăn có nồng độ

15%

b, Trộn 200 gam dung dịch muối

ăn nồng độ 20% với 300 gam dung

dịch muối này nồng độ 5%

c, Trộn 100 gam dung dịch H2SO4

10% với 150 gam dung dịch

H2SO4 25%

Bài tập 1:

a, Khối lợng dung dịch đờng:

mdd = 20 + 180 = 200 gam C% =

20

200 100% = 10%

b, Khối lơng của NH3 là :mNH 3 =

D2 = 30 gam : 15 20% - C%

D2 = 300 gam : 5 20 - C%

Trang 3

Bài tập 3: Hoà tan 5 gam NaCl

vào 120 gam nớc đợc dd A

a, Tính nồng độ % của dd A

b, Cần pha thêm bao nhiêu gam

NaCl vào dung dịch A để đợc

b, mct =

C % m dd

100 % =

10 (m ct+120 )

100  mct= 13,33gam

Vậy khối lợng NaCl cần thêm vào là:

Trang 4

- Hiểu sâu hơn và nắm lại toàn bộ những kiến thức về PTHH, các bớc cân bằng PT.

- Nêu đợc công thức tính nồng độ mol (CM) và biến đổi các đại lợng liên quan

- Nắm vững cách tính số mol dựa vào nồng độ mol

II Ph ương tiện thực hiện ng ti n th c hi n ện Tập: Nồng độ phần trăm của dung dịch ực hiện ện Tập: Nồng độ phần trăm của dung dịch :

- GV: Hệ thống bài tập, câu hỏi

- HS: Ôn lại các kiến thức đã học về nồng độ mol, PTHH, công thức tính sốmol

B Kiểm tra bài cũ

?1 Nêu công thức tính nồng độ mol, giải thích ý nghĩa các đại lợng?

?2 Tính số mol của HCl có trong:

- HS dựa vào phần kiểm tra bài cũ

- Nghe, ghi nhớ và rút ra kiến thức :

* HS rút ra kiến thức :

C M=n

V=(mol/l) (1)

(1)  n = CM.V (2)(1)  V = n/CM (3)

Hoạt động 2 : Vận dụng công thức nồng độ mol vào tính toán

- GV chia bài tập theo nhóm :

Bài 2 : Tính số mol của các chất có

trong dung dịch sau ?

a) 400 ml dung dịch NaOH 0,2M

- Thảo luận theo nhóm

- Đại diện nhóm trình bày

- Nhóm khác nhận xét, bổ sung

* HS rút ra kiến thức :

Bài 1 :

a) CM ( NaOH) = 0,2/0,4 = 0,5 Mb) CM ( HCl ) = 0,2/0,2= 1 Mc) CM ( KOH) = 0,1/0,8= 0,125 M

Bài 2 :

a)nNaOH = 0,2 0,4 = 0,08 mol

Trang 5

Bài 3 :

a) V(NaOH) = 0,5/0,2 = 2,5(l)b) V(KOH) = 0,5/0,4 = 1,25(l)c) V(H2SO4) = 0,1/0,2 = 0,5(l)

c) Tính khối lợng muối tạo thành ?

- Yêu cầu HS đề xuất cách giải ?

- Nêu các bớc giải bài tập mẫu

Bài 1 : Cho x(g) Al tác dụng hết với

+ Dựa vào bài tập mẫu

+ Chú ý hệ số mol của các chất

- Chốt lại kiến thức

Bài 2:

Cho 200 ml dung dịch NaOH 1M tác

với 400 ml dd HCl 1M tạo muối natri

- Trả lời nội dung chính của bài

- Nghe, ghi nhớ, rút ra kiến thức

- Nêu các bớc giải bài tập mẫu

Bài 1 :

- HS thảo luận nhóm

- Thống nhất câu trả lời

- Đại diện nhóm trình bày, nhóm khác nhậnxét bổ sung

* HS rút ra kiến thức :a) 2Al + 6HCl  2AlCl3 + 3H2 (1)b) Ta có nHCl = 0,3.1 = 0,3(mol)

-Theo (1) nAl=1/3.nHCl =1/3.0,3 =0,1 mol

 x = mAl = 0,1.27 = 2,7(g)c) Theo(1)nH2 =1/2nHCl = 0.5.0,3 = 0,15 mol

 V(H2) = 0,15.22,4 = 3,36 (l)

Bài 2:

a) NaOH + HCl -> NaCl + H2O (1)

Ta có: nNaOH = 0,2.1 = 0,2 molnHCl = 0,4.1 = 0,4 mol

The (1) nHCl = nNaOH = 0,1 mol > nHCl d = 0,4 - 0,1 = 0,3 molb) Theo (1) nNaCl = nNaOH = 0,1 mol-> CM(NaCl) = 0,1: 0,6 = 0,17 M > CM (HCl d) = 0,3: 0,6 = 0,5MBài 3:

%mCu = 7,6.100/10 = 76%

Trang 6

- Gợi ý cho HS chất còn lại là Cu do

E Hớng dẫn về nhà.

- Ôn lại nội dung bài

- Xem lại cách giải bài tập mẫu và bài tập 1

- BTVN :

+ Cho 4 (g) MgO tác dụng hết với 300 ml dung dịch H2SO4 1M

a) Viết PTHH

b) Sau phản ứng chất nào d có khối lợng bao nhiêu

c) Tính khối lợng muối tạo thành

+ Hớng dẫn :

- Tính số mol MgO và H2SO4

- Tìm số mol chất hết, chất d và tính theo chất hết (MgO hết, H2SO4 d)

Ngày soạn :

Ngày giảng :

Tiết: 5 + 6 lUYệN TậP: oxit

I- Mục tiêu bài học

1 Kiến thức

- Hiểu sâu hơn và nắm lại toàn bộ những kiến thức về oxit

- Vận dụng những hiểu biết về tính chất hoá học của oxit và axit, để làm một sốdạng bài tập có liên quan

Ph ương tiện thực hiện ng ti n th c hi n ện Tập: Nồng độ phần trăm của dung dịch ực hiện ện Tập: Nồng độ phần trăm của dung dịch :

- GV: Hệ thống bài tập, câu hỏi

- HS: Ôn lại các kiến thức đã học về oxit

III Cỏch th c ti n hành: ức tiến hành ến hành

- Luy n t p, th o lu n nhúm…ện tập, thảo luận nhúm… ập, thảo luận nhúm… ảo luận nhúm… ập, thảo luận nhúm…

IV Tiến trình tiết giảng

Hoạt động 1: Kiến thức cơ bản:

Trang 7

- Nêu định nghĩa oxit?

- Phân loại?

- Cho ví dụ?

- Nêu tính chất hóa học của oxit axit và

oxit bazơ? (Gọi 2 HS lên bảng viết các

TCHH )

- Oxit là hợp chất gồm 2 nguyên tố, trong

đó có 1 nguyên tố là oxi

- Oxit có 2 loại: oxit axit, oxit bazơ

- Oxit axit: CO2 , SO2 , P2O5 …

- Oxit bazơ: Na2O , CaO, BaO…

H2O  BazơOxit bazơ + Axit  Muối + H2O Oxit bazơ  Muối

H2O  AxitOxit axit + Bazơ  Muối + H2O Oxit axit  Muối

- Nhận biết khí CO2 bằng cách nào?

Gọi đại diện nhóm trình bày

a H2SO4 + ZnO ZnSO4 + H2O

b NaOH + SO3  H2SO4 + H2O

c H2O + SO2  H2SO3

d H2O + CaO  Ca(OH)2

e CaO + CO2  CaCO3

CO2 + Ca(OH)2  CaCO3 + H2O

- Khí thoát ra khỏi bình là khí oxi tinh khiết

Đọc bài toán.

2.24l CO2 + 200ml ddBa(OH)2  BaCO3 + H2O

Trang 8

Gọi 1 HS giải lên bảng HS cịn lại tự

giải vào vở

Theo dỏi và hướng dẫn HS giải bài

tốn

BT 3: (SGK, trang 9)

Hướng dẫn HS lớp nâng cao giải

b Nồng độ mol của Ba(OH)2:

a nước, tạo thành axit b nước, tạo thành dung dịch bazơ

c axit, tạo thành muối và nước d bazơ, tạo thành muối và nước

3 Cho 8g đồng (II) oxit tác dụng với 125g dung dịch H2SO4 20%

Tính nồng độ phần trăm các chất có trong dung dịch sau khi phản ứng kếtthúc

E Híng dÉn vỊ nhµ

- Bµi tËp vỊ nhµ:

1 Tính lượng H2SO4 điều chế được khi cho 40kg SO3 hợp nước Biết hiệusuất phản ứng là 95%

2 Hòa tan 3,2g Fe2O3 trong dung dịch HNO3

a Viết phương trình phản ứng hóa học xảy ra

b Tính khối lượng muối tạo thành

c Tính khối lượng HNO3 nguyên chất đã dùng, biết rằng đã dùng dư 2% sovới lượng HNO3 cần để phản ứng

Trang 9

Ngày soạn :

Ngày giảng :

Tiết: 7 + 8 Luyện tập: aXIT I- Mục tiêu bài học

Ph ương tiện thực hiện ng ti n th c hi n: ện Tập: Nồng độ phần trăm của dung dịch ực hiện ện Tập: Nồng độ phần trăm của dung dịch

- GV: Hệ thống bài tập, câu hỏi

- HS: Ôn lại các kiến thức đã học về axit, PTHH, cách pha chế axit

III Cỏch th c ti n hành ức tiến hành ến hành :

- Ho t đ ng nhúm, luy n t p …ạt động nhúm, luyện tập … ộng nhúm, luyện tập … ện tập, thảo luận nhúm… ập, thảo luận nhúm…

IV Tiến trình tiết giảng

A

ổ n định lớp :

B Kiểm tra bài cũ

Nêu TCHH của axit? Minh hoạ bằng PTHH?

C Bài Mới

Hoạt động 1 Tính chất hoá học của axit

Hoạt động 1: Kiến thức cơ bản:

- Nờu định nghĩa Axit?

- Cho vớ dụ?

- Cú nhận xột gỡ về số nguyờn tử hiđro

và húa trị của gốc axit?

- Nờu tớnh chất húa học của axit ? - Viết

PTHH?

- Axit là hợp chất mà phõn tử gồm nguyờn tử H liờn kết với gốc axit

Trang 10

b Sắt(III) hiđroxit d Nhụm oxit.

- Yờu cầu cỏc nhúm thảo luận giải BT 1

(3’)

Gọi HS trỡnh bày, nhận xột

ZnO + 2HCl  ZnCl2 + H2OAl2O3 + 6HCl  2AlCl3 + 3H2O

BT 2: Cho cỏc chất: Cu, Na2SO3, H2SO4

a.Viết cỏc PTHH của phản ứng điều chế

SO2 từ cỏc chất trờn

b Cần điều chế n mol SO2 ,hóy chọn

chất nào để tiết kiệm được H2SO4 Giải

Na2SO3+H2SO4  Na2SO4 +H2O +SO2

Cu + 2H2SO4 đ ⃗t0 CuSO4 + SO2

↑ + 2H2O

Để điều chế n mol H2SO4 ta chọn Na2SO4thỡ tiết kiệm được axit hơn

BT 3: Cú 3 lọ khụng nhón, mỗi lọ đựng

1 trong những chất rắn sau: CuO, BaCl2 ,

Na2CO3 Hóy chọn 1 thuốc thử để cú

thể nhận biết được cả 3 chất trờn Giải

thớch và viết PTHH

Thảo luận giải BT 3 (3’)

Bài 3: - Dựng H2SO4 để nhận biết 3 chất

trờn Lấy mỗi lọ 1 ớt làm mẩu thử:

- Lần lượt nhỏ vài giọt dd H2SO4 vào 3 mẩu thử trờn:

+ Lọ xuất hiện kết tủa trắng là BaCl2 BaCl2 + H2SO4  BaSO4 + HCl+ Lọ cú khớ thoỏt ra la ứNa2CO3 Na2CO3+H2SO4 Na2SO4+ H2O+CO2 + Lọ cú dd màu xanh là CuO

CuO + H2SO4  CuSO4 + H2O

Bài 2/ SGK T12

- GV gọi HS đọc đề bài, tóm tắt số liệu

- GV yêu cầu HS đề xuất cách giải

Theo PT nH2SO4 = nMgO = 0,1 molTheo bài nH2SO4 = 0,3 mol

Suy ra axit d:

mH2SO4 = 29,4 – 98.0,1 = 19,6 gKhối lợng dung dịch sau phản ứng là:mdd = 100 + 4 = 104 (g)

> C%(MgSO4) = 0,1 120.100%/104 = 11,5%

> C%(H2SO4) = 19,6.100%/104 = 18,85%

Trang 11

- Hoạt động cá nhân.

- Đứng tại chỗ chỉ ra đợc các cặp phản ứng với nhau

- HS khác nhận xét, bổ sung

BT 6: (SGK,trang 19)

- Yờu cầu HS đọc bài tập

- Túm tắt đề?

- Nờu hướng giải BT6?

- GV bổ sung và gọi HS giải

- Nhấn mạnh cỏch giải BT

Bài 6: Giải:

Fe + 2HCl  FeCl2 + H2 1mol 2mol 1mol 1mol0.15mol 0.3mol 0.15mol

Số mol H2: n =

V

22.4 =

3.36 22.4 = 0.15 mol

Khối lượng Fe:

M = n M = 0.15*56 = 8.4 gNồng độ mol HCl:

CM =

n

V =

0.3 0.05 = 6 M

- Khối lượng chất tan H2SO4

- Khối lượng dung dịch H2SO4

D Củng cố

- GV yêu cầu HS nhắc lại nội dung bài học

- Nêu TCHH của axit?

- Axit H2SO4 đặc có tính chất hoá học nào riêng?

- GV chú ý cho HS xác định dạng bài tập chất hết, chất d sau phản ứng

E Hớng dẫn về nhà

- Ôn lại nội dung bài học

- Ôn lại tính chất hoá học của oxit - axit

Trang 12

Ngày soạn:

Ngày giảng:

Tiết: 9 + 10 Luyện tập: Bài toán lượng chất dư trong phản ứng.

- HS nhận dạng được dạng toán

- Hiểu được phương pháp giải và cách trình bày chung cho dạng toán này

- Biết vận dụng phương pháp vào giải một số bài tập cụ thể

- Bảng phụ phương pháp giải và cách trình bày bài toán

- Bài tập vận dụng

Luyện tập, thảo luận

IV TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:

Trang 13

I/ Nhận dạng dạng toán: Cho đồng thời

lượng của hai chất trước phản ứng

- Dựa vào dữ kiện của đề có thể tính

trực tiếp số mol của cả hai chất tham

gia trong 1 PTHH (Trừ dạng toán cho

oxit axit + dung dịch kiềm)

II/ Hướng dẫn giải:

- Tính số mol các chất dựa vào dữ kiện

+ Nếu:

 B dư, tính cácchất còn lại theo A

- Tính theo dữ kiện đề

III/ Bài tập vận dụng:

Bài tập 1: Cho 1,6 g Đồng (II) oxit tác

dụng với 100g dung dịch axit sunfuric

có nồng độ 20% Tính nồng độ phần

trăm của các chất có trong dung dịch sau

khi phản ứng kết thúc

? Dựa vào những dữ kiện nào để xác

định BT1 thuộc dạng toán có chất dư?

? Làm thế nào để biết được chất nào còn

- Lập tỉ lệ số mol của CuO và H2SO4

- Dung dịch sau phản ứng có CuSO4 và

có thể có H2SO4 dư

Giải:

* nCuO = = 0,02 mol

Trang 14

? Dung dịch sau phản ứng sẽ có những

chất nào?

- Gọi HS lên thực hiện từng bước của

bài toán  HS khác nhận xét

Bài tập 2: Cho một dung dịch có chứa

10g NaOH tác dụng với dung dịch có

chứa 10g HNO3

a) Viết PTHH của phản ứng

b) Thử dung dịch sau phản ứng bằng

giấy quỳ tím Hãy cho biết màu của

quỳ sẽ chuyển đổi như thế nào? Giải

 Dung dịch sau phản ứng ngoài CuSO4còn có H2SO4 dư

* PTHH:

CuO + H2SO4  CuSO4 + H2O

Theo PT: 80g 98g 160gTheo đề: 1,6g  1,96g 3,2g

20 – 1,96 = 18,04 g

= +

Trang 15

 NaOH dưVậy, dung dịch sau phản ứng sẽ làm quỳtím hóa xanh Vì có NaOH dư

Bài tập 3: Cho 32,5 gam kÏm t¸c dông

víi 47,45 gam axit clohi®ric

Bài t p t ập: Nồng độ phần trăm của dung dịch ương tiện thực hiện ng t : ực hiện

Bài t p 1: ập: Nồng độ phần trăm của dung dịch

Người ta cho 26 g kẽm tác dụng với 49 g Hi ta cho 26 g kẽm tác d ng v i 49 g Hụng với 49 g H ới 49 g H 2SO4, sau ph n ng thu đảo luận nhóm… ứng thu được muối ược muối c mu i ối ZnSO4, khí hidro và ch t còn d ất còn dư ư

a) Vi t phết phương trình phản ứng ương trình phản ứng.ng trình ph n ng.ảo luận nhóm… ứng thu được muối

b) Tính th tích (đktc) khí hidro sinh ra.ể tích (đktc) khí hidro sinh ra

c) Tính kh i lối ược muối ng các ch t còn l i sau ph n ng.ất còn dư ạt động nhóm, luyện tập … ảo luận nhóm… ứng thu được muối

Bài t p 2: ập: Nồng độ phần trăm của dung dịch

Theo s đ :ơng trình phản ứng ồ: CuO + HCl  CuCl2 + H2O

N u cho 4 gam CuO tác d ng v i 2,92 g HCl.ết phương trình phản ứng ụng với 49 g H ới 49 g H

a) Cân b ng PTHH.ằng PTHH

b) Tính kh i lối ược muối ng các ch t còn l i sau ph n ng.ất còn dư ạt động nhóm, luyện tập … ảo luận nhóm… ứng thu được muối

Đáp s :ối

Bµi tËp 3: Cho 5,4 gam nh«m t¸c dông víi 36,5 gam axit clohi®ric t¹o thµnh khÝ

hi®ro vµ muèi nh«m clorua

Trang 16

a Tính thể tích khí hiđro thu đợc (đktc) ?

b Tính khối lợng muối nhôm clorua tạo thành ?

Bài tập 4: Cho 7,2 gam sắt (II) oxit tác dụng với dung dịch có chứa 0,4 mol axit

clohiđric thu đợc muối sắt (II) clorua và nớc

a Viết phơng trình hóa học của phản ứng xảy ra ?

b Tính khối lợng muối sắt (II) clorua tạo thành ?

Bài tập 5: Cho 8,1 gam nhôm tác dụng với 29,4 gam axit sunfuric thu đợc khí hiđro

và muối nhôm sunfat

a Tính thể tích khí hiđro thu đợc (đktc) ?

b Tính khối lợng muối nhôm sunfat tạo thành ?

Bài tập 6: Dẫn 11,2 lít khí CO (đktc) qua 16 gam sắt (III) oxit nung nóng thu đợc

kim loại sắt và khí CO2

a Tính thể tích khí CO phản ứng (đktc) ?

b Tính khối lợng Fe sinh ra ?

Bài tập 7: Cho 1,68 lít khí CO2 (đktc) vào dung dịch chứa 3,7 gam Ca(OH)2 tạo

thành kết tủa CaCO3(↓) và nớc Xác định lợng kết tủa CaCO3 thu đợc ?

I MỤC TIấU:

- Củng cố cho Hs những baơ tan, khụng tan

- Giỳp HS nắm vững tớnh chất húa học của bazơ

- Rốn luyện kĩ năng viết phương trỡnh húa học

II

PH ƯƠNG TIỆN THỰC HIỆN :

Sỏch giỏo khoa, sỏch bài tập

Hoạt động 1: Kiến thức cơ bản

Đặt cõu hỏi và gọi cỏ nhõn HS trả lời,

nhằm kiểm tra kiến thức của HS, nhận

xột và ghi điểm cho từng cỏ nhõn HS

NaOH : Natri hiđroxit KOH: Kali hiđroxit

Trang 17

- Phân loại bazơ? Cho ví dụ?

Lưu ý HS nhớ những bazơ tan thường

gặp: NaOH, KOH, Ca(OH)2 , Ba(OH)2

- Tính chất hóa học của bazơ?

- Viết PTHH minh hoạ

Al(OH)3: Nhôm hiđroxit Cu(OH)2 : Đồng hiđroxit

+ Tác dụng với oxit axit

Ba(OH)2, NaOH Chọn cách thử đơn

giản nhất trong các chất sau để phân biệt

3 chất trên

A HCl C CaO

B H2SO4 D P2O5

Đọc BTNhóm thảo luận giải BT

Đại diện trình bày:

Bài tập 1:

Chọn B

Cu(OH)2 tan tạo dd màu xanhBa(OH)2 tạo kết tủa trắngCòn lại là NaOH

Viết PTHH minh hoạ

Bài tập 2: Cho những bazơ sau: KOH,

Ca(OH)2, Zn(OH)2, Cu(OH)2, Al(OH)2,

Fe(OH)3 Dãy các oxit bazơ nào sau đây

tương ứng với các bazơ trên:

A K2O, Ca2O, ZnO, CuO, Al2O3, Fe3O4

B.K2O, CaO, ZnO, Cu2O, Al2O3, Fe2O3

C K2O, CaO, ZnO, CuO, Al2O3, Fe2O3

Bài tập 3: Cho 38,25g BaO tác dụng

hoàn toàn với 100g dd H2SO4 Tính nồng

độ % của dd H2SO4 và khối lượng kết

tủa thu được sau phản ứng

- Yêu cầu HS đọc bài tập

Trang 18

- Tóm tắt đề? Nêu hướng giải?

- Nhận xét,bổ sung

38,25

153 = 0.25 molC% =

Nêu hướng giải:

a.Tính số mol Na2O, lập tỉ lệ mol tìm

số mol bazơ Tính CM

b Từ số mol bazơ, viết PTHH:

NaOH + H2SO4 Lập tỉ lệ mol tìm số mol H2SO4

Từ số mol H2SO4 tính khối lượng TừKhối lượng và C% tính khối lượngddH2SO4

Theo (1) nNaOH = 2nNa2O = 2.0,25 =0,5 mol

CM (NaOH) = 0,5:0,5 = 1 Mb)

H2SO4 + 2NaOH -> Na2SO4 + 2H2O (2)

Theo (2) nH2SO4 = 0,5.nNaOH = 0,5.0,5 = 0,25 mol

-> mH2SO4 = 0,25.98 = 24,5 g > mdd (H2SO4) = 24,5.100/20 = 122,5 gVH2SO4 = 122,5: 1,14 = 107,5 ml

Trang 19

Ngày soạn: Ngày dạy:

Tiết 7: luyện tập TíNH CHấT HOá HọC CủA MUốI

I Mục tiêu

1 Kiến thức

- HS củng cố lại tính chất hoá học của muối, đặc biệt là muối tan viết đợc phản ứngminh hoạ cho mỗi tính chất

- Biết cách xác định sản phẩm tạo thành, điều kiện để xảy ra phản ứng

- Hiểu đợc phản ứng trao đổi là gì, điều kiện để xảy ra phản ứng trao đổi

2 Kiểm tra bài cũ

- Nêu tính chất hoá học của muối, minh hoạ bằng PTHH?

3 Bài mới

Hoạt động 1: Tính chất hoá học của muối

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

- GV sử dụng phần kiểm tra bài cũ nhấn

mạnh kiến thức

- Nêu TCHH của muối?

- Trong bài tập 2, phản ứng nào là phản

ứng trao đổi?

- HS nghiên cứu phần kiểm tra bài cũ

- Trả lời câu hỏi

- HS khác nhận xét, bổ sung

* HS rút ra kiến thức về TCHH của muối.

Trang 20

- GV gợi ý đựa vào TCHH của muối.

- Dựa vào điều kiện xảy ra phản ứng trao

BaSO4, PbSO4, MgCO3…

- Kiểm tra kiến thức của nhóm

Bài tập làm thêm 4:

Cho các chất sau:

CuO; Cu; Cu(OH)2; CuSO4; CuCl2

a) Hãy sắp xếp chúng thành dãy chuyển

+ Cu(OH)2 -> CuCl2 -> CuSO4 …

- Nhấn mạnh cho HS chú ý điều kiện của

CaCl2 + Na2CO3 -> CaCO3 + 2NaCl

- Đọc và tóm tắt đề bài

- Thảo luận nhóm tìm ra kiến thức

- Đại diện nhóm trình bày

Fe + CuSO4 -> FeSO4 + Cu

- HS tiếp tục thảo luận theo nhóm

- Đại diện nhóm trình bày

-> Chất nào d sau phản ứng

-> Tính CM chất d, chất tạo thành sau phản

ứng?

- Nhắc lại nội dung bài

- Trả lời câu hỏi của GV

-> naxit d = 0,3 - 0,1 = 0,2 mol

CM (HCl d) = 0,2: 0,4 = 0,5M

CM (HNO3) = 0,1: 0,4 = 0,25 M

5 Hớng dẫn về nhà

- Ôn lại nội dung bài học

- Đọc trớc bài một số muối quan trọng

- Bài tập về nhà:

+ Ngâm thanh sắt có khối lợng 50 g vào 200 ml dung dịch CuSO4 1M sau khi phản ứng kết thúc nhấc thanh sắt đem cân thấy khối lợng của thanh sắt là 51 g Biết tất cả

đồng đều bám trên thanh sắt

Ngày đăng: 13/11/2021, 16:23

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

HS: lín bảng trình băy HS:  Nhận  xĩt,  bổ  sung  - Giao an day them hoa 9 hay
l ín bảng trình băy HS: Nhận xĩt, bổ sung (Trang 3)
oxIt bazơ? (Gọi 2 HS lín bảng việt câc TCHH)  - Giao an day them hoa 9 hay
ox It bazơ? (Gọi 2 HS lín bảng việt câc TCHH) (Trang 7)
1. GV - Băi tập, bảng phụ. 2.  HS -  Ôn  lại  băi  ở  nhă  - Giao an day them hoa 9 hay
1. GV - Băi tập, bảng phụ. 2. HS - Ôn lại băi ở nhă (Trang 23)
1. GV - Băi tập, bảng phụ. - Giao an day them hoa 9 hay
1. GV - Băi tập, bảng phụ (Trang 25)
1. GV - Băi tập, bảng phụ. - Giao an day them hoa 9 hay
1. GV - Băi tập, bảng phụ (Trang 33)
1.GV: -- Băi tập vă bảng phụ. - Giao an day them hoa 9 hay
1. GV: -- Băi tập vă bảng phụ (Trang 37)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w