KiÕn thøc - HS củng cố lại tính chất hoá học của kim loại, viết đợc một số phản ứng khó minh ho¹ cho tÝnh chÊt ho¸ häc cña kim lo¹i.. - Hoạt động theo nhóm nhỏ.[r]
Trang 111 21,22 Luyện tập: Bài toỏn hiệu xuất.
12 23,24 Luyện tập: Tớnh chất húa học của
kim loại
13 25,26 Luyện tập: Dóy hoạt động húa học
của kim loại
9
Luyện tập: Bài toỏn hỗn hợp
15 30,31 Luyện tập: Bài toỏn nhận biết
16 32,33 Luyện tập: Tớnh chất của Phi kim
- Hiểu sâu hơn và nắm lại toàn bộ những kiến thức về PTHH, các bớc cân bằng PT
- Học sinh biết đợc ý nghĩa của nồng độ phần trăm, nhớ đợc công thức
- Học sinh biết vận dụng công thức để tính nồng độ của dung dịch, tính khối lợng chấttan, khối lợng dung môi, khối lợng dung dịch
II Ph ương tiện thức hiện: ng ti n th c hi n: ện thức hiện: ức hiện: ện thức hiện:
- GV: Hệ thống bài tập, câu hỏi
Trang 2B Kiểm tra bài cũ
?1 Nêu công thức tính nồng độ %, giải thích ý nghĩa các đại lợng?
?2 Tính số mol của HCl có trong 200g dung dịch 20%
Hoạt động 2: Bài tập Bài tập 1:
Tính nồng độ % của các dung dịch
thu đợc trong các trờng hợp sau:
a, Hoà tan 20 đờng vào 180 gam
nớc
b, Hoà tan 56 lit khí NH3 (đktc)
vào 157,5 gam nớc
Bài tập 2: Tính nồng độ % của
dung dịch trong các trờng hợp sau:
a, Pha thêm 20 gam dung dịch
muối ăn nồng độ 20% với 30 gam
dung dịch muối ăn có nồng độ
15%
b, Trộn 200 gam dung dịch muối
ăn nồng độ 20% với 300 gam dung
dịch muối này nồng độ 5%
c, Trộn 100 gam dung dịch H2SO4
10% với 150 gam dung dịch
H2SO4 25%
Bài tập 1:
a, Khối lợng dung dịch đờng:
mdd = 20 + 180 = 200 gam C% =
20
200 100% = 10%
b, Khối lơng của NH3 là :mNH 3 =
D2 = 30 gam : 15 20% - C%
D2 = 300 gam : 5 20 - C%
Trang 3Bài tập 3: Hoà tan 5 gam NaCl
vào 120 gam nớc đợc dd A
a, Tính nồng độ % của dd A
b, Cần pha thêm bao nhiêu gam
NaCl vào dung dịch A để đợc
b, mct =
C % m dd
100 % =
10 (m ct+120 )
100 mct= 13,33gam
Vậy khối lợng NaCl cần thêm vào là:
Trang 4- Hiểu sâu hơn và nắm lại toàn bộ những kiến thức về PTHH, các bớc cân bằng PT.
- Nêu đợc công thức tính nồng độ mol (CM) và biến đổi các đại lợng liên quan
- Nắm vững cách tính số mol dựa vào nồng độ mol
II Ph ương tiện thực hiện ng ti n th c hi n ện Tập: Nồng độ phần trăm của dung dịch ực hiện ện Tập: Nồng độ phần trăm của dung dịch :
- GV: Hệ thống bài tập, câu hỏi
- HS: Ôn lại các kiến thức đã học về nồng độ mol, PTHH, công thức tính sốmol
B Kiểm tra bài cũ
?1 Nêu công thức tính nồng độ mol, giải thích ý nghĩa các đại lợng?
?2 Tính số mol của HCl có trong:
- HS dựa vào phần kiểm tra bài cũ
- Nghe, ghi nhớ và rút ra kiến thức :
* HS rút ra kiến thức :
C M=n
V=(mol/l) (1)
(1) n = CM.V (2)(1) V = n/CM (3)
Hoạt động 2 : Vận dụng công thức nồng độ mol vào tính toán
- GV chia bài tập theo nhóm :
Bài 2 : Tính số mol của các chất có
trong dung dịch sau ?
a) 400 ml dung dịch NaOH 0,2M
- Thảo luận theo nhóm
- Đại diện nhóm trình bày
- Nhóm khác nhận xét, bổ sung
* HS rút ra kiến thức :
Bài 1 :
a) CM ( NaOH) = 0,2/0,4 = 0,5 Mb) CM ( HCl ) = 0,2/0,2= 1 Mc) CM ( KOH) = 0,1/0,8= 0,125 M
Bài 2 :
a)nNaOH = 0,2 0,4 = 0,08 mol
Trang 5Bài 3 :
a) V(NaOH) = 0,5/0,2 = 2,5(l)b) V(KOH) = 0,5/0,4 = 1,25(l)c) V(H2SO4) = 0,1/0,2 = 0,5(l)
c) Tính khối lợng muối tạo thành ?
- Yêu cầu HS đề xuất cách giải ?
- Nêu các bớc giải bài tập mẫu
Bài 1 : Cho x(g) Al tác dụng hết với
+ Dựa vào bài tập mẫu
+ Chú ý hệ số mol của các chất
- Chốt lại kiến thức
Bài 2:
Cho 200 ml dung dịch NaOH 1M tác
với 400 ml dd HCl 1M tạo muối natri
- Trả lời nội dung chính của bài
- Nghe, ghi nhớ, rút ra kiến thức
- Nêu các bớc giải bài tập mẫu
Bài 1 :
- HS thảo luận nhóm
- Thống nhất câu trả lời
- Đại diện nhóm trình bày, nhóm khác nhậnxét bổ sung
* HS rút ra kiến thức :a) 2Al + 6HCl 2AlCl3 + 3H2 (1)b) Ta có nHCl = 0,3.1 = 0,3(mol)
-Theo (1) nAl=1/3.nHCl =1/3.0,3 =0,1 mol
x = mAl = 0,1.27 = 2,7(g)c) Theo(1)nH2 =1/2nHCl = 0.5.0,3 = 0,15 mol
V(H2) = 0,15.22,4 = 3,36 (l)
Bài 2:
a) NaOH + HCl -> NaCl + H2O (1)
Ta có: nNaOH = 0,2.1 = 0,2 molnHCl = 0,4.1 = 0,4 mol
The (1) nHCl = nNaOH = 0,1 mol > nHCl d = 0,4 - 0,1 = 0,3 molb) Theo (1) nNaCl = nNaOH = 0,1 mol-> CM(NaCl) = 0,1: 0,6 = 0,17 M > CM (HCl d) = 0,3: 0,6 = 0,5MBài 3:
%mCu = 7,6.100/10 = 76%
Trang 6- Gợi ý cho HS chất còn lại là Cu do
E Hớng dẫn về nhà.
- Ôn lại nội dung bài
- Xem lại cách giải bài tập mẫu và bài tập 1
- BTVN :
+ Cho 4 (g) MgO tác dụng hết với 300 ml dung dịch H2SO4 1M
a) Viết PTHH
b) Sau phản ứng chất nào d có khối lợng bao nhiêu
c) Tính khối lợng muối tạo thành
+ Hớng dẫn :
- Tính số mol MgO và H2SO4
- Tìm số mol chất hết, chất d và tính theo chất hết (MgO hết, H2SO4 d)
Ngày soạn :
Ngày giảng :
Tiết: 5 + 6 lUYệN TậP: oxit
I- Mục tiêu bài học
1 Kiến thức
- Hiểu sâu hơn và nắm lại toàn bộ những kiến thức về oxit
- Vận dụng những hiểu biết về tính chất hoá học của oxit và axit, để làm một sốdạng bài tập có liên quan
Ph ương tiện thực hiện ng ti n th c hi n ện Tập: Nồng độ phần trăm của dung dịch ực hiện ện Tập: Nồng độ phần trăm của dung dịch :
- GV: Hệ thống bài tập, câu hỏi
- HS: Ôn lại các kiến thức đã học về oxit
III Cỏch th c ti n hành: ức tiến hành ến hành
- Luy n t p, th o lu n nhúm…ện tập, thảo luận nhúm… ập, thảo luận nhúm… ảo luận nhúm… ập, thảo luận nhúm…
IV Tiến trình tiết giảng
Hoạt động 1: Kiến thức cơ bản:
Trang 7- Nêu định nghĩa oxit?
- Phân loại?
- Cho ví dụ?
- Nêu tính chất hóa học của oxit axit và
oxit bazơ? (Gọi 2 HS lên bảng viết các
TCHH )
- Oxit là hợp chất gồm 2 nguyên tố, trong
đó có 1 nguyên tố là oxi
- Oxit có 2 loại: oxit axit, oxit bazơ
- Oxit axit: CO2 , SO2 , P2O5 …
- Oxit bazơ: Na2O , CaO, BaO…
H2O BazơOxit bazơ + Axit Muối + H2O Oxit bazơ Muối
H2O AxitOxit axit + Bazơ Muối + H2O Oxit axit Muối
- Nhận biết khí CO2 bằng cách nào?
Gọi đại diện nhóm trình bày
a H2SO4 + ZnO ZnSO4 + H2O
b NaOH + SO3 H2SO4 + H2O
c H2O + SO2 H2SO3
d H2O + CaO Ca(OH)2
e CaO + CO2 CaCO3
CO2 + Ca(OH)2 CaCO3 + H2O
- Khí thoát ra khỏi bình là khí oxi tinh khiết
Đọc bài toán.
2.24l CO2 + 200ml ddBa(OH)2 BaCO3 + H2O
Trang 8Gọi 1 HS giải lên bảng HS cịn lại tự
giải vào vở
Theo dỏi và hướng dẫn HS giải bài
tốn
BT 3: (SGK, trang 9)
Hướng dẫn HS lớp nâng cao giải
b Nồng độ mol của Ba(OH)2:
a nước, tạo thành axit b nước, tạo thành dung dịch bazơ
c axit, tạo thành muối và nước d bazơ, tạo thành muối và nước
3 Cho 8g đồng (II) oxit tác dụng với 125g dung dịch H2SO4 20%
Tính nồng độ phần trăm các chất có trong dung dịch sau khi phản ứng kếtthúc
E Híng dÉn vỊ nhµ
- Bµi tËp vỊ nhµ:
1 Tính lượng H2SO4 điều chế được khi cho 40kg SO3 hợp nước Biết hiệusuất phản ứng là 95%
2 Hòa tan 3,2g Fe2O3 trong dung dịch HNO3
a Viết phương trình phản ứng hóa học xảy ra
b Tính khối lượng muối tạo thành
c Tính khối lượng HNO3 nguyên chất đã dùng, biết rằng đã dùng dư 2% sovới lượng HNO3 cần để phản ứng
Trang 9Ngày soạn :
Ngày giảng :
Tiết: 7 + 8 Luyện tập: aXIT I- Mục tiêu bài học
Ph ương tiện thực hiện ng ti n th c hi n: ện Tập: Nồng độ phần trăm của dung dịch ực hiện ện Tập: Nồng độ phần trăm của dung dịch
- GV: Hệ thống bài tập, câu hỏi
- HS: Ôn lại các kiến thức đã học về axit, PTHH, cách pha chế axit
III Cỏch th c ti n hành ức tiến hành ến hành :
- Ho t đ ng nhúm, luy n t p …ạt động nhúm, luyện tập … ộng nhúm, luyện tập … ện tập, thảo luận nhúm… ập, thảo luận nhúm…
IV Tiến trình tiết giảng
A
ổ n định lớp :
B Kiểm tra bài cũ
Nêu TCHH của axit? Minh hoạ bằng PTHH?
C Bài Mới
Hoạt động 1 Tính chất hoá học của axit
Hoạt động 1: Kiến thức cơ bản:
- Nờu định nghĩa Axit?
- Cho vớ dụ?
- Cú nhận xột gỡ về số nguyờn tử hiđro
và húa trị của gốc axit?
- Nờu tớnh chất húa học của axit ? - Viết
PTHH?
- Axit là hợp chất mà phõn tử gồm nguyờn tử H liờn kết với gốc axit
Trang 10b Sắt(III) hiđroxit d Nhụm oxit.
- Yờu cầu cỏc nhúm thảo luận giải BT 1
(3’)
Gọi HS trỡnh bày, nhận xột
ZnO + 2HCl ZnCl2 + H2OAl2O3 + 6HCl 2AlCl3 + 3H2O
BT 2: Cho cỏc chất: Cu, Na2SO3, H2SO4
a.Viết cỏc PTHH của phản ứng điều chế
SO2 từ cỏc chất trờn
b Cần điều chế n mol SO2 ,hóy chọn
chất nào để tiết kiệm được H2SO4 Giải
Na2SO3+H2SO4 Na2SO4 +H2O +SO2
Cu + 2H2SO4 đ ⃗t0 CuSO4 + SO2
↑ + 2H2O
Để điều chế n mol H2SO4 ta chọn Na2SO4thỡ tiết kiệm được axit hơn
BT 3: Cú 3 lọ khụng nhón, mỗi lọ đựng
1 trong những chất rắn sau: CuO, BaCl2 ,
Na2CO3 Hóy chọn 1 thuốc thử để cú
thể nhận biết được cả 3 chất trờn Giải
thớch và viết PTHH
Thảo luận giải BT 3 (3’)
Bài 3: - Dựng H2SO4 để nhận biết 3 chất
trờn Lấy mỗi lọ 1 ớt làm mẩu thử:
- Lần lượt nhỏ vài giọt dd H2SO4 vào 3 mẩu thử trờn:
+ Lọ xuất hiện kết tủa trắng là BaCl2 BaCl2 + H2SO4 BaSO4 + HCl+ Lọ cú khớ thoỏt ra la ứNa2CO3 Na2CO3+H2SO4 Na2SO4+ H2O+CO2 + Lọ cú dd màu xanh là CuO
CuO + H2SO4 CuSO4 + H2O
Bài 2/ SGK T12
- GV gọi HS đọc đề bài, tóm tắt số liệu
- GV yêu cầu HS đề xuất cách giải
Theo PT nH2SO4 = nMgO = 0,1 molTheo bài nH2SO4 = 0,3 mol
Suy ra axit d:
mH2SO4 = 29,4 – 98.0,1 = 19,6 gKhối lợng dung dịch sau phản ứng là:mdd = 100 + 4 = 104 (g)
> C%(MgSO4) = 0,1 120.100%/104 = 11,5%
> C%(H2SO4) = 19,6.100%/104 = 18,85%
Trang 11- Hoạt động cá nhân.
- Đứng tại chỗ chỉ ra đợc các cặp phản ứng với nhau
- HS khác nhận xét, bổ sung
BT 6: (SGK,trang 19)
- Yờu cầu HS đọc bài tập
- Túm tắt đề?
- Nờu hướng giải BT6?
- GV bổ sung và gọi HS giải
- Nhấn mạnh cỏch giải BT
Bài 6: Giải:
Fe + 2HCl FeCl2 + H2 1mol 2mol 1mol 1mol0.15mol 0.3mol 0.15mol
Số mol H2: n =
V
22.4 =
3.36 22.4 = 0.15 mol
Khối lượng Fe:
M = n M = 0.15*56 = 8.4 gNồng độ mol HCl:
CM =
n
V =
0.3 0.05 = 6 M
- Khối lượng chất tan H2SO4
- Khối lượng dung dịch H2SO4
D Củng cố
- GV yêu cầu HS nhắc lại nội dung bài học
- Nêu TCHH của axit?
- Axit H2SO4 đặc có tính chất hoá học nào riêng?
- GV chú ý cho HS xác định dạng bài tập chất hết, chất d sau phản ứng
E Hớng dẫn về nhà
- Ôn lại nội dung bài học
- Ôn lại tính chất hoá học của oxit - axit
Trang 12
Ngày soạn:
Ngày giảng:
Tiết: 9 + 10 Luyện tập: Bài toán lượng chất dư trong phản ứng.
- HS nhận dạng được dạng toán
- Hiểu được phương pháp giải và cách trình bày chung cho dạng toán này
- Biết vận dụng phương pháp vào giải một số bài tập cụ thể
- Bảng phụ phương pháp giải và cách trình bày bài toán
- Bài tập vận dụng
Luyện tập, thảo luận
IV TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
Trang 13I/ Nhận dạng dạng toán: Cho đồng thời
lượng của hai chất trước phản ứng
- Dựa vào dữ kiện của đề có thể tính
trực tiếp số mol của cả hai chất tham
gia trong 1 PTHH (Trừ dạng toán cho
oxit axit + dung dịch kiềm)
II/ Hướng dẫn giải:
- Tính số mol các chất dựa vào dữ kiện
+ Nếu:
B dư, tính cácchất còn lại theo A
- Tính theo dữ kiện đề
III/ Bài tập vận dụng:
Bài tập 1: Cho 1,6 g Đồng (II) oxit tác
dụng với 100g dung dịch axit sunfuric
có nồng độ 20% Tính nồng độ phần
trăm của các chất có trong dung dịch sau
khi phản ứng kết thúc
? Dựa vào những dữ kiện nào để xác
định BT1 thuộc dạng toán có chất dư?
? Làm thế nào để biết được chất nào còn
- Lập tỉ lệ số mol của CuO và H2SO4
- Dung dịch sau phản ứng có CuSO4 và
có thể có H2SO4 dư
Giải:
* nCuO = = 0,02 mol
Trang 14
? Dung dịch sau phản ứng sẽ có những
chất nào?
- Gọi HS lên thực hiện từng bước của
bài toán HS khác nhận xét
Bài tập 2: Cho một dung dịch có chứa
10g NaOH tác dụng với dung dịch có
chứa 10g HNO3
a) Viết PTHH của phản ứng
b) Thử dung dịch sau phản ứng bằng
giấy quỳ tím Hãy cho biết màu của
quỳ sẽ chuyển đổi như thế nào? Giải
Dung dịch sau phản ứng ngoài CuSO4còn có H2SO4 dư
* PTHH:
CuO + H2SO4 CuSO4 + H2O
Theo PT: 80g 98g 160gTheo đề: 1,6g 1,96g 3,2g
20 – 1,96 = 18,04 g
= +
Trang 15 NaOH dưVậy, dung dịch sau phản ứng sẽ làm quỳtím hóa xanh Vì có NaOH dư
Bài tập 3: Cho 32,5 gam kÏm t¸c dông
víi 47,45 gam axit clohi®ric
Bài t p t ập: Nồng độ phần trăm của dung dịch ương tiện thực hiện ng t : ực hiện
Bài t p 1: ập: Nồng độ phần trăm của dung dịch
Người ta cho 26 g kẽm tác dụng với 49 g Hi ta cho 26 g kẽm tác d ng v i 49 g Hụng với 49 g H ới 49 g H 2SO4, sau ph n ng thu đảo luận nhóm… ứng thu được muối ược muối c mu i ối ZnSO4, khí hidro và ch t còn d ất còn dư ư
a) Vi t phết phương trình phản ứng ương trình phản ứng.ng trình ph n ng.ảo luận nhóm… ứng thu được muối
b) Tính th tích (đktc) khí hidro sinh ra.ể tích (đktc) khí hidro sinh ra
c) Tính kh i lối ược muối ng các ch t còn l i sau ph n ng.ất còn dư ạt động nhóm, luyện tập … ảo luận nhóm… ứng thu được muối
Bài t p 2: ập: Nồng độ phần trăm của dung dịch
Theo s đ :ơng trình phản ứng ồ: CuO + HCl CuCl2 + H2O
N u cho 4 gam CuO tác d ng v i 2,92 g HCl.ết phương trình phản ứng ụng với 49 g H ới 49 g H
a) Cân b ng PTHH.ằng PTHH
b) Tính kh i lối ược muối ng các ch t còn l i sau ph n ng.ất còn dư ạt động nhóm, luyện tập … ảo luận nhóm… ứng thu được muối
Đáp s :ối
Bµi tËp 3: Cho 5,4 gam nh«m t¸c dông víi 36,5 gam axit clohi®ric t¹o thµnh khÝ
hi®ro vµ muèi nh«m clorua
Trang 16a Tính thể tích khí hiđro thu đợc (đktc) ?
b Tính khối lợng muối nhôm clorua tạo thành ?
Bài tập 4: Cho 7,2 gam sắt (II) oxit tác dụng với dung dịch có chứa 0,4 mol axit
clohiđric thu đợc muối sắt (II) clorua và nớc
a Viết phơng trình hóa học của phản ứng xảy ra ?
b Tính khối lợng muối sắt (II) clorua tạo thành ?
Bài tập 5: Cho 8,1 gam nhôm tác dụng với 29,4 gam axit sunfuric thu đợc khí hiđro
và muối nhôm sunfat
a Tính thể tích khí hiđro thu đợc (đktc) ?
b Tính khối lợng muối nhôm sunfat tạo thành ?
Bài tập 6: Dẫn 11,2 lít khí CO (đktc) qua 16 gam sắt (III) oxit nung nóng thu đợc
kim loại sắt và khí CO2
a Tính thể tích khí CO phản ứng (đktc) ?
b Tính khối lợng Fe sinh ra ?
Bài tập 7: Cho 1,68 lít khí CO2 (đktc) vào dung dịch chứa 3,7 gam Ca(OH)2 tạo
thành kết tủa CaCO3(↓) và nớc Xác định lợng kết tủa CaCO3 thu đợc ?
I MỤC TIấU:
- Củng cố cho Hs những baơ tan, khụng tan
- Giỳp HS nắm vững tớnh chất húa học của bazơ
- Rốn luyện kĩ năng viết phương trỡnh húa học
II
PH ƯƠNG TIỆN THỰC HIỆN :
Sỏch giỏo khoa, sỏch bài tập
Hoạt động 1: Kiến thức cơ bản
Đặt cõu hỏi và gọi cỏ nhõn HS trả lời,
nhằm kiểm tra kiến thức của HS, nhận
xột và ghi điểm cho từng cỏ nhõn HS
NaOH : Natri hiđroxit KOH: Kali hiđroxit
Trang 17- Phân loại bazơ? Cho ví dụ?
Lưu ý HS nhớ những bazơ tan thường
gặp: NaOH, KOH, Ca(OH)2 , Ba(OH)2
- Tính chất hóa học của bazơ?
- Viết PTHH minh hoạ
Al(OH)3: Nhôm hiđroxit Cu(OH)2 : Đồng hiđroxit
+ Tác dụng với oxit axit
Ba(OH)2, NaOH Chọn cách thử đơn
giản nhất trong các chất sau để phân biệt
3 chất trên
A HCl C CaO
B H2SO4 D P2O5
Đọc BTNhóm thảo luận giải BT
Đại diện trình bày:
Bài tập 1:
Chọn B
Cu(OH)2 tan tạo dd màu xanhBa(OH)2 tạo kết tủa trắngCòn lại là NaOH
Viết PTHH minh hoạ
Bài tập 2: Cho những bazơ sau: KOH,
Ca(OH)2, Zn(OH)2, Cu(OH)2, Al(OH)2,
Fe(OH)3 Dãy các oxit bazơ nào sau đây
tương ứng với các bazơ trên:
A K2O, Ca2O, ZnO, CuO, Al2O3, Fe3O4
B.K2O, CaO, ZnO, Cu2O, Al2O3, Fe2O3
C K2O, CaO, ZnO, CuO, Al2O3, Fe2O3
Bài tập 3: Cho 38,25g BaO tác dụng
hoàn toàn với 100g dd H2SO4 Tính nồng
độ % của dd H2SO4 và khối lượng kết
tủa thu được sau phản ứng
- Yêu cầu HS đọc bài tập
Trang 18- Tóm tắt đề? Nêu hướng giải?
- Nhận xét,bổ sung
38,25
153 = 0.25 molC% =
Nêu hướng giải:
a.Tính số mol Na2O, lập tỉ lệ mol tìm
số mol bazơ Tính CM
b Từ số mol bazơ, viết PTHH:
NaOH + H2SO4 Lập tỉ lệ mol tìm số mol H2SO4
Từ số mol H2SO4 tính khối lượng TừKhối lượng và C% tính khối lượngddH2SO4
Theo (1) nNaOH = 2nNa2O = 2.0,25 =0,5 mol
CM (NaOH) = 0,5:0,5 = 1 Mb)
H2SO4 + 2NaOH -> Na2SO4 + 2H2O (2)
Theo (2) nH2SO4 = 0,5.nNaOH = 0,5.0,5 = 0,25 mol
-> mH2SO4 = 0,25.98 = 24,5 g > mdd (H2SO4) = 24,5.100/20 = 122,5 gVH2SO4 = 122,5: 1,14 = 107,5 ml
Trang 19Ngày soạn: Ngày dạy:
Tiết 7: luyện tập TíNH CHấT HOá HọC CủA MUốI
I Mục tiêu
1 Kiến thức
- HS củng cố lại tính chất hoá học của muối, đặc biệt là muối tan viết đợc phản ứngminh hoạ cho mỗi tính chất
- Biết cách xác định sản phẩm tạo thành, điều kiện để xảy ra phản ứng
- Hiểu đợc phản ứng trao đổi là gì, điều kiện để xảy ra phản ứng trao đổi
2 Kiểm tra bài cũ
- Nêu tính chất hoá học của muối, minh hoạ bằng PTHH?
3 Bài mới
Hoạt động 1: Tính chất hoá học của muối
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
- GV sử dụng phần kiểm tra bài cũ nhấn
mạnh kiến thức
- Nêu TCHH của muối?
- Trong bài tập 2, phản ứng nào là phản
ứng trao đổi?
- HS nghiên cứu phần kiểm tra bài cũ
- Trả lời câu hỏi
- HS khác nhận xét, bổ sung
* HS rút ra kiến thức về TCHH của muối.
Trang 20- GV gợi ý đựa vào TCHH của muối.
- Dựa vào điều kiện xảy ra phản ứng trao
BaSO4, PbSO4, MgCO3…
- Kiểm tra kiến thức của nhóm
Bài tập làm thêm 4:
Cho các chất sau:
CuO; Cu; Cu(OH)2; CuSO4; CuCl2
a) Hãy sắp xếp chúng thành dãy chuyển
+ Cu(OH)2 -> CuCl2 -> CuSO4 …
- Nhấn mạnh cho HS chú ý điều kiện của
CaCl2 + Na2CO3 -> CaCO3 + 2NaCl
- Đọc và tóm tắt đề bài
- Thảo luận nhóm tìm ra kiến thức
- Đại diện nhóm trình bày
Fe + CuSO4 -> FeSO4 + Cu
- HS tiếp tục thảo luận theo nhóm
- Đại diện nhóm trình bày
-> Chất nào d sau phản ứng
-> Tính CM chất d, chất tạo thành sau phản
ứng?
- Nhắc lại nội dung bài
- Trả lời câu hỏi của GV
-> naxit d = 0,3 - 0,1 = 0,2 mol
CM (HCl d) = 0,2: 0,4 = 0,5M
CM (HNO3) = 0,1: 0,4 = 0,25 M
5 Hớng dẫn về nhà
- Ôn lại nội dung bài học
- Đọc trớc bài một số muối quan trọng
- Bài tập về nhà:
+ Ngâm thanh sắt có khối lợng 50 g vào 200 ml dung dịch CuSO4 1M sau khi phản ứng kết thúc nhấc thanh sắt đem cân thấy khối lợng của thanh sắt là 51 g Biết tất cả
đồng đều bám trên thanh sắt