1. Trang chủ
  2. » Y Tế - Sức Khỏe

Bài 32. Kính lúp

23 12 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 23
Dung lượng 2,32 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Định nghĩa: Số bội giác của kính lúp là tỉ số giữa góc trông ảnh qua dụng cụ quang  với góc trông trực tiếp vật o khi vật đặt ở điểm cực cận của mắt... : là góc trông ảnh qua dụng cụ [r]

Trang 2

Câu 1: Định nghĩa góc trông đoạn AB?

Kiểm tra bài cũ

Trang 3

Trả lời:

 Năng suất phân li là góc trông nhỏ nhất minkhi nhìn đoạn AB mà mắt còn có thể phân biệt được hai điểm A, B

 Muốn mắt phân biệt được hai điểm A, B thì:

  

Câu 2: Định nghĩa năng suất của mắt ?

Kiểm tra bài cũ

Trang 4

1 Kính lúp và công dụng

2 Sự tạo ảnh bởi kính lúp

3 Số bội giác của kính lúp

4 Củng cố

Trang 6

 Để quan sát vật nhỏ AB qua kính lúp

ảnh A’B’ cùng chiều và lớn hơn AB

Trang 7

 Ngắm chừng: Điều chỉnh kính hoặc vật để A’B’ nằm trong [Cc, Cv].

Trang 8

Cách ngắm chừng ở điểm cực cận và ngắm chừng ở vô cực

Trang 9

 Ngắm chừng ở cực viễn: Điều chỉnh để A’B’

Trang 10

 Với người bình thường Cv nằm ở : Ta nói

Trang 11

3 Số bội giác của kính lúp

Trang 12

a Định nghĩa:

Số bội giác của kính lúp là tỉ số giữa góc trông ảnh qua dụng cụ quang () với góc trông trực tiếp vật (o) khi vật đặt ở điểm cực cận của mắt.

o

G =

3 Số bội giác của kính lúp

: là góc trông ảnh qua dụng cụ quang học.

o: là góc trông trực tiếp vật khi vật ở Cc.

 và o đều rất nhỏ => tg

tg

G =

Trang 14

A tg

Đ AB

B

A tg

tg G

0

l d

Đ K

A

Trang 16

OC

Đ K

G OC

l

d |'    

|

Trang 17

 Ngắm chừng ở vô cùng: A  F Các tia ló song song

B

B’

AB Ñ

Trang 18

 Nhận xét:

- Ngắm chừng ở vô cực G = Ñ

f

- Mắt không phải điều tiết.

- G không phụ thuộc vào vị trí đặt mắt sau thấu kính.

Trang 19

Câu 1: Đối với kính lúp thì:

A Góc trông trực tiếp vật (o) > góc trông ảnh qua kính lúp()

B Góc trông trực tiếp vật ( o) < góc trông ảnh qua kính lúp()

ảnh qua kính lúp()

D Góc trông trực tiếp vật ( o)  góc trông ảnh

4 Củng cố

Trang 20

Câu 2: Ảnh của vật quan sát qua kính lúp là:

A Ảnh thật cùng chiều, nhỏ hơn vật và ở gần mắt

B Ảnh thật hoặc ảo tùy theo cách quan sát

C Ảnh ảo ngược chiều, lớn hơn vật và nằm trong giới hạn nhìn rõ của mắt

D Ảnh ảo cùng chiều, lớn hơn vật và nằm

trong giới hạn nhìn rõ của mắt

4 Củng cố

Trang 21

Câu 3: Một kính lúp có độ tụ D = 20 dp Một người mắt tốt có khoảng nhìn rõ từ 25 cm đến  Độ bội giác của kính khi ngắm chừng ở vô cực là:

Trang 22

Các em về nhà trả lời các câu hỏi 1,

2, 3 và làm các bài tập 4,5,6 trang

208 trong SGK.

5 Bài tập về nhà.

Ngày đăng: 13/11/2021, 16:17

w