HS biết được: - Tính chất vật lí, trạng thái tự nhiên, tính axit yếu, ứng dụng của H2S.. - Tính chất vật lí, trạng thái tự nhiên, tính oxit axit, ứng dụng, phương pháp điều chế SO2, SO3.[r]
Trang 1Ngày soạn: 03/03/2013
PPCT: 52 – 53
BÀI 32: HIĐROSUNFUA – LƯU HUỲNH ĐIOXIT
LƯU HUỲNH TRIOXIT
I Mục tiêu của bài học.
1 Kiến thức.
HS biết được:
- Tính chất vật lí, trạng thái tự nhiên, tính axit yếu, ứng dụng của H2S
- Tính chất vật lí, trạng thái tự nhiên, tính oxit axit, ứng dụng, phương pháp điều chế SO2, SO3
HS hiểu được:
Tính chất hóa học của H2S (tính axit yếu, tính khử mạnh) và SO2 (vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử)
2 Kĩ năng.
- Dự đoán, kiểm tra, kết luận được các tính chất hóa học của H2S, SO2, SO3
- Viết phương trình hóa học minh họa tính chất của H2S, SO2, SO3
- Phân biệt H2S, SO2 với các khí khác đã biết
- Tính % thể tích khí H2S, SO2 trong hỗn hợp
II Chuẩn bị.
- GV: + Các hình ảnh về núi lửa đang hoạt động, các chất có chứa protein bị phân hủy…
+ Giáo án
- HS: Đọc bài trước ở nhà
III Phương pháp giảng dạy.
Đàm thoại kết hợp hoạt động cá nhân và nhóm của HS
IV Tổ chức hoạt động dạy học.
1 Ổn định lớp (2 phút).
Kiểm tra sĩ số, tác phong HS
2 Kiểm tra bài cũ ( 8 phút).
Nêu tính chất hóa học của lưu huỳnh? Viết phương trình hóa học minh họa?
3 Tiến trình giảng dạy.
Hoạt động 1: Tính chất vật lí (5 phút).
Trang 2- Nêu tính chất vật lí của
hiđrosunfua?
- Khí hiđrosunfua nặng hay
nhẹ hơn không khí? Giải
thích?
- Bổ sung về độc tính, nhiệt độ
hóa lỏng và khả năng tan trong
nước của hiđrosunfua
- Trả lời
- Trả lời
- Lắng nghe
A HIĐROSUNFUA
I Tính chất vật lí (SGK).
Hoạt động 2: Tính chất hóa học (15 phút).
- Cho biết tên gọi của H2S ở
trạng thái khí và trong dung
dịch?
- Hãy so sánh lực axit của axit
sunfuhiđric với axit cacbonic?
- H2S là axit mấy lần axit? Có
thể tạo những muối nào? Viết
phương trình hóa học của phản
ứng giữa H2S với NaOH?
- Nhấn mạnh:
+ Mối quan hệ giữa tỉ lệ số
mol kiềm với H2S với dạng
muối tạo thành
+ Màu sắc tính bền của các
muối CuS, PbS
- Xác định số oxi hóa của lưu
huỳnh trong phân tử H2S?
- Dự đoán xem H2S còn tính
chất nào khác ngoài tính axit
yếu? Viết phương trình hóa
học minh họa?
- Giải thích tai sao dd H2S để
lâu trong không khí lại bị vẩn
đục?
- Chỉnh lí
- Trả lời
- Trả lời
- Trả lời
1.H S+2NaOH Na S+2H O
2.H S+NaOH NaHS+H O
- Lắng nghe, ghi chép
- Trả lời
- Trả lời
- Trả lời
- Lắng nghe, ghi chép
II Tính chất hóa học.
1 Tính axit yếu.
- Hiđrosunfua tan trong nước tạo thành dung dịch axit rất yếu (yếu hơn axit cacbonic), tên là axit sunfuhiđric
- Axit H2S là axit 2 lần axit Khi tác dụng với dd NaOH tạo nên 2 muối: muối trung hòa Na2S chứa ion S2- và muối axit NaHS chứaion HS-
Phương trình hóa học:
1.H S+2NaOH Na S+2H O
2.H S+NaOH NaHS+H O
2 Tính khử mạnh.
-2 2
H S nguyên tố lưu huỳnh có số
oxi hóa -2 là số oxi hóa thấp nhất của lưu huỳnh Hiđrosunfua có tính khử mạnh
Phương trình hóa học:
1.2H S+O 2H O+2S
o
t
2.2H S+3O 2H O+2SO
Hoạt động 3: Trạng thái tự nhiên và điều chế (10 phút).
- Trong tự nhiên H2S có ở đâu?
- Nguyên tắc điều chế H2S
trong phòng thí nghiệm?
- Tại sao khi điều chế H2S chỉ
nên dùng dd HCl, không nên
dùng dd H2SO4 đặc hay dd
HNO3?
- Chỉnh lí: Trong công nghiệp
người ta không sản xuất H2S
- Trả lời
- Trả lời
FeS+2HCl FeCl +H S
- Trả lời
- Lắng nghe, ghi chép
III Trạng thái tự nhiên và điều chế.
1 Trạng thái tự nhiên (SGK).
2 Điều chế.
- Trong phòng thí nghiệm
FeS+2HCl FeCl +H S
- Trong công nghiệp không sản xuất khí hiđrosunfua
Hoạt động 4: Tính chất vật lí (5 phút).
- Nêu tính chất vật lí của SO2?
- Khí SO2 nặng hay nhẹ hơn
không khí? Giải thích?
- Bổ sung về độc tính, nhiệt độ
hóa lỏng và khả năng tan trong
nước của SO2
- Trả lời
- Trả lời
- Lắng nghe
B LƯU HUỲNH ĐOXIT.
I Tính chất vật lí (SGK).
Hoạt động 5: Tính chất hóa học (15 phút).
- Tại sao khi nhúng giấy quỳ
tím vào dung dịch sau khi sục
1 Lưu huỳnh đioxit là một oxit axit.
Trang 3khí SO2 vào, giấy quỳ tím
chuyển sang màu đỏ?
- nhận xét về lực axit của axit
sunfurơ và so sánh lực axit của
axit này với axit sunfuhiđric và
axit cacbonic?
- SO2 thuộc loại hợp chất gì?
Có thể tạo ra những muối nào
khi tác dụng với dd bazơ? Viết
phương trình hóa học của phản
ứng giữa SO2 với dd NaOH?
- Nhấn mạnh:
+ Tính không bền của axit
sunfurơ
+ Mối quan hệ giữa tỉ lệ mol
kiềm và SO2 với dạng muối tạo
thành
- Xác định số oxi hóa của S
trong phân tử SO2?
- Dự đoán xem SO2 còn có tính
chất nào khác và cho biết cơ sở
của dự đoán đó?
- Viết phương trình hóa học
chứng minh? Xác định sự thay
đổi số oxi hóa của S trong các
phản ứng?
- Trả lời
- Trả lời
1.SO +NaOH NaHSO
2.SO +2NaOH Na SO +H O
- Lắng nghe
- Trả lời
- Trả lời
- Trả lời
- SO2 khi tan trong nước tạo thành dd axit sunfurơ
SO +H O H SO
- Axit H2SO3 là một axit yếu (mạnh hơn axit H2S và axit H2CO3)
- SO2 tác dụng với dd NaOH tạo nên
2 muối: muối trung hòa SO32-, muối axit HSO3-.
1.SO +NaOH NaHSO
2.SO +2NaOH Na SO +H O
2 Lưu huỳnh đioxit là chất khử và là chất oxi hóa.
a Lưu huỳnh đoxit là chất khử.
S O + Br +2H O 2H Br+H S O
- Khí SO2 làm mất màu dd brom
phản ứng này có thể dùng để nhận biết khí SO2
b Lưu huỳnh đioxit là chất oxi hóa.
S O +2H S 3S 2H O
Hoạt động 6: ứng dụng và điều chế (10 phút).
- Nêu những ứng dụng của lưu
huỳnh đioxit?
- Trình bày phương pháp điều
chế SO2 trong phòng thí
nghiệm và trong công nghiệp?
viết các phương trình hóa học
của phản ứng xảy ra?
- Giải thích tại sao người ta lại
thu khí SO2 bằng cách đẩy
không khí và đặt miếng bông
tẩm dd NaOH trên miệng lọ
thu khí SO2?
- Trả lời
- Trả lời
2
Na SO +H SO Na SO +H O +SO
o
t
4FeS +11O 2Fe O +8SO
III Ứng dụng và điều chế lưu huỳnh đioxit.
1 Ứng dụng (SGK).
2 Điều chế lưu huỳnh đoxit.
- Trong phòng thí nghiệm:
2
Na SO +H SO Na SO +H O +SO
- Trong công nghiệp:
o
t
4FeS +11O 2Fe O +8SO
Hoạt động 7: Tính chất (5 phút).
- Nêu tính chất vật lí của SO3?
- Nêu tính chất hóa học của
SO3? Và viết phương trình hóa
học với H2O, dd NaOH, CaO?
- Trả lời
1.SO +H O H SO
2.SO +NaOH NaHSO
3.SO +2NaOH Na SO +H O
4.SO +CaO CaSO
C LƯU HUỲNH TRIOXIT.
I Tính chất.
- Tính chất vật lí (SGK)
- Tính chất hóa học: lưu huỳnh trioxit là một oxit axit
1.SO +H O H SO
2.SO +NaOH NaHSO
3.SO +2NaOH Na SO +H O
4.SO +CaO CaSO
Hoạt động 8: Ứng dụng và sản xuất (5 phút).
- Nêu ứng dụng và cách điều
chế SO3?
- Ứng dụng: là phẩm trung gian để
Trang 4sản xuất axit sunfuric.
- Điều chế:
223
2SO+O2SO
Hoạt động 9: Củng cố (10 phút).
- Vì sao trong tự nhiên có
nhiều nguồn phóng thải ra khí
H2S nhưng lại không có sự tích
tụ đó trong không khí?
- Vì sao các đồ vật bằng bạc để
lâu trong không khí lại bị xám
đen?
- Hướng dẫn HS làm bài tập
trong SGK
- Trả lời
- Trả lời
- Lắng nghe
V Rút kinh nghiệm:
………
………
………
………