1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Hay co loi giai

102 6 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Các Chuyên Đề Toán 12 – Lí Thuyết + Bài Tập
Tác giả Nhóm Tác Giả
Người hướng dẫn Tiến Sĩ Hà Văn Tiến
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông
Chuyên ngành Toán Học
Thể loại tài liệu
Năm xuất bản 2017 - 2018
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 102
Dung lượng 4,94 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tìm tất cả các giá trị của tham số thực m để hàm số có cực đại, cực tiểu và các điểm cực trị của đồ thị hàm số lập thành tam giác có diện tích lớn nhất.?. CÁC CHUYÊN ĐỀ TOÁN 12–LÝ THUYẾT[r]

Trang 1

Tôi làm tài liệu này gồm các chuyên đề toán 12 có giải chi tiết,

cụ thể, bạn chỉ lấy và dạy, tài liệu gồm rất nhiều chuyên đề

toán 12, lượng file lên đến gần 2000 trang ( gồm đại số và hình

học ) bạn nào muốn tài liệu của Tôi thì nạp thẻ cào Viettel

hoặc Mobi giá 100 ngàn, rồi gửi mã thẻ cào + Mail, gửi qua số

điện thoại 01697637278 rồi tôi gửi tài liệu cho bạn, chủ yếu

góp vui thôi…

Tiến sĩ Hà Văn Tiến

ỨNG DỤNG ĐẠO HÀM KHẢO SÁT TÍNH BIẾN THIÊN VÀ VẼ ĐỒ THỊ HÀM SỐ Chủ đề 1.1 TÍNH ĐƠN ĐIỆU CỦA HÀM SỐ

A KIẾN THỨC CƠ BẢN

1 Định nghĩa: Cho hàm số yf x( )xác định trên K, với K là một khoảng, nửa khoảng hoặc một

đoạn

 Hàm số yf x( )đồng biến (tăng) trên K nếu x x1, 2K x, 1x2 f x 1  f x 2

 Hàm số yf x( )nghịch biến (giảm) trên K nếu x x1, 2K x, 1x2 f x 1  f x 2

2 Điều kiện cần để hàm số đơn điệu: Giả sử hàm số yf x( )có đạo hàm trên khoảng K

 Nếu hàm số đồng biến trên khoảng K thì f x   0, x K

 Nếu hàm số nghịch biến trên khoảng K thì f x   0, x K

3 Điều kiện đủ để hàm số đơn điệu: Giả sử hàm số yf x( )có đạo hàm trên khoảng K

 Nếu f x   0, x Kthì hàm số đồng biến trên khoảng K

 Nếu f x   0, x Kthì hàm số nghịch biến trên khoảng K

 Nếu f x   0, x K thì hàm số không đổi trên khoảng K

 Chú ý

 Nếu K là một đoạn hoặc nửa khoảng thì phải bổ sung giả thiết “ Hàm số yf x( ) liên tục trên

đoạn hoặc nửa khoảng đó” Chẳng hạn: Nếu hàm số yf x( )liên tục trên đoạn  a b; và có đạo

hàm f x   0, x Ktrên khoảng  a b thì hàm số đồng biến trên đoạn ;  a b ;

 Nếu f x   0, x K( hoặc f x   0, x K) và f x 0chỉ tại một số điểm hữu hạn của

K thì hàm số đồng biến trên khoảng K ( hoặc nghịch biến trên khoảng K)

1

Chuyên

đề

Trang 2

B KỸ NĂNG CƠ BẢN

1 Lập bảng xét dấu của một biểu thức P x( )

Bước 1 Tìm nghiệm của biểu thức P x( ), hoặc giá trị của x làm biểu thức P x( ) không xác định

Bước 2 Sắp xếp các giá trị của x tìm được theo thứ tự từ nhỏ đến lớn

Bước 3 Sử dụng máy tính tìm dấu của P x( ) trên từng khoảng của bảng xét dấu

2 Xét tính đơn điệu của hàm số yf x( ) trên tập xác định

Bước 1 Tìm tập xác định D

Bước 2 Tính đạo hàm y f x( )

Bước 3 Tìm nghiệm của f x( ) hoặc những giá trị x làm cho f x( ) không xác định

Bước 4 Lập bảng biến thiên

 Chú ý: Nếu gặp bài toán tìm m để hàm số đồng biến (hoặc nghịch biến) trên khoảng ( ; )a b :

 Bước 1: Đưa bất phương trình f x( )0 (hoặc f x( )0),  x ( ; )a b về dạng g x( )h m( )

(hoặc g x( )h m( )),  x ( ; )a b

 Bước 2: Lập bảng biến thiên của hàm số ( ) g x trên ( ; ) a b

 Bước 3: Từ bảng biến thiên và các điều kiện thích hợp ta suy ra các giá trị cần tìm của tham

số m

4 Sử dụng tính đơn điệu cửa hàm số để giải phương trình, hệ phương trình và bất phương trình:

Đưa phương trình, hoặc bất phương trình về dạng ( )f xm hoặc f x( ) g m , lập bảng biến thiên của ( )

x y

x Khẳng định nào sao đây là khẳng đinh đúng?

A Hàm số nghịch biến trên khoảng   ;1 1; 

B Hàm số đồng biến trên khoảng   ;1 1; 

Trang 3

C Hàm số nghịch biến trên các khoảng ;1 và 1;.

D. Hàm số đồng biến trên các khoảng ;1 và 1;

Câu 2 Cho hàm số y  x3 3x23x2 Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?

A. Hàm số luôn nghịch biến trên

B Hàm số nghịch biến trên các khoảng ;1 và 1;

C Hàm số đồng biến trên khoảng ;1 và nghịch biến trên khoảng  1;

D Hàm số luôn đồng biến trên

Câu 3 Cho hàm số y  x4 4x210 và các khoảng sau:

(I):  ; 2; (II):  2; 0; (III): 0; 2 ; 

Hỏi hàm số đồng biến trên các khoảng nào?

A Chỉ (I) B (I) và (II) C (II) và (III) D. (I) và (III)

Câu 4 Cho hàm số 3 1

4 2

x y

x

  Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?

A Hàm số luôn nghịch biến trên

B. Hàm số luôn nghịch biến trên từng khoảng xác định

C Hàm số đồng biến trên các khoảng ; 2và 2;

D Hàm số nghịch biến trên các khoảng  ; 2 và 2; 

Câu 5 Hỏi hàm số nào sau đây luôn nghịch biến trên ?

Trang 4

Câu 10 Cho hàm số yx33x29x15 Khẳng định nào sau đây là khẳng định sai?

A Hàm số nghịch biến trên khoảng 3;1

B. Hàm số đồng biến trên

C Hàm số đồng biến trên  9; 5

D Hàm số đồng biến trên khoảng 5;

Câu 11 Cho hàm số y 3x2 x Khẳng định nào sau đây là khẳng định sai? 3

A Hàm số đồng biến trên khoảng  0;2

B Hàm số đồng biến trên các khoảng ;0 ; 2;3   

C Hàm số nghịch biến trên các khoảng ;0 ; 2;3  

D Hàm số nghịch biến trên khoảng  2;3

Câu 12 Cho hàm số  sin ,2  0;

Câu 13 Cho hàm số y x cos2x Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?

A Hàm số luôn đồng biến trên

D Hàm số luôn nghịch biến trên

Câu 14 Cho các hàm số sau:

3 21

 ;

2(III) :yx 4 3

3(III) :y  x 2; (IV) : 2

1

x y

x

Hỏi hàm số nào nghịch biến trên toàn trục số?

A. (I), (II) B (I), (II) và (III)

Câu 16 Xét các mệnh đề sau:

(I) Hàm số y  (x 1)3 nghịch biến trên

Trang 5

 đồng biến trên Hỏi cĩ bao nhiêu mệnh đề đúng?

Câu 17 Cho hàm số y x 1x2 Khẳng định nào sau đây là khẳng định sai?

A Hàm số nghịch biến trên khoảng 1;1

2

 

 

B Hàm số nghịch biến trên khoảng ( ; 1)

C Hàm số đồng biến trên các khoảng ( ; 1)và 1;

 

 

Câu 18 Cho hàm số y  x 3 2 2x Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?

A Hàm số nghịch biến trên khoảng  ; 2và đồng biến trên khoảng 2; 2

B Hàm số đồng biến trên khoảng  ; 2và nghịch biến trên khoảng 2; 2

C Hàm số đồng biến trên khoảng ;1 và nghịch biến trên khoảng  1; 2

D Hàm số nghịch biến trên khoảng ;1 và đồng biến trên khoảng  1; 2

Câu 19 Cho hàm số cos 2 sin 2 tan , ;

ừ÷

Câu 20 Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho hàm số 2

1

x m y

Trang 6

Câu 22 Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho hàm số

2( 1) 2 1

x m giảm trên khoảng

Trang 7

Câu 32 Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho hàm số

tan 2tan

x y

x m đồng biến trên khoảng

  

142;

x m

 đồng biến trên từng khoảng xác định của nó?

Câu 36 Hỏi có bao nhiêu giá trị nguyên dương của tham số m sao cho hàm số

2

2x (1 m x) 1 m y

Trang 9

Câu 50 Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho bất phương trình: 3

Câu 52 Bất phương trình 2x33x26x16 4 x 2 3 có tập nghiệm là  a b Hỏi tổng ; a b

có giá trị là bao nhiêu?

Câu 53 Bất phương trình x22x 3 x26x11 3 x x1 có tập nghiệm a b Hỏi hiệu ; 

b a có giá trị là bao nhiêu?

Trang 10

Ta có: f x'( ) 4x44x2  1 (2x21)2  0, x

Câu 6 Chọn D

TXĐ: D \ 1

2 2

2 8'

( 1)

x x y

y không xác định khi x 1 Bảng biến thiên:

Hàm số nghịch biến trên các khoảng  4; 1 và 1; 2

2 3

x x y

x x

Trang 11

x khi x ;

10

Trang 12

 

m y x

Để hàm số giảm trên các khoảng mà nó xác định       y 0, x 1 m 1

Câu 21 Chọn A

Tập xác định: D Ta có y   x2 2mx2m3 Để hàm số nghịch biến trên thì

00,

Trang 13

Trường hợp 1: m0 ta có 0 1, x   Vậy hàm số luôn đồng biến trên

Phương trình f x( )0 có nghiệm kép khi m0, suy ra hàm số luôn đồng biến trên

Trường hợp m0 , phương trình f x( )0 có hai nghiệm phân biệt (không thỏa yêu cầu bài

Yêu cầu đề bài    y 0, x D m23m      2 0 2 m 1

Vậy không có số nguyên m nào thuộc khoảng   2; 1

Câu 28 Chọn C

Tập xác định D \ m Ta có

2 2

Trang 14

m vl m

Trang 15

Câu 32 Chọn B

+) Điều kiện tan x ¹ m Điều kiện cần để hàm số đồng biến trên 0;p

4

ỉèç

ừ÷ là mÏ( )0;1+)

y'= 2-mcos2x(tan x-m)2 +) Ta thấy:

1cos2x(tan x-m)2 >0"xỴ 0;p

4

ỉèç

ừ÷;mÏ( )0;1

+) Để hs đồng biến trên 0;p

4

ỉèç

ừ÷

Û y'>0

mÏ(0;1)

ìí

-m+2>0

m£0;m³1

ìí

Bảng biến thiên

x 1 2

g + 0

g 52

11

x m x m

Hàm số đồng biến trên từng khoảng xác định khi và chỉ khi g x( )  0, x D

Điều kiện tương đương là 2

Hàm số đồng biến trên (1;) khi và chỉ khi g x( )  0, x 1 và m1 (1)

Trang 16

m S

Từ đó suy ra pt có đúng 1 nghiệm khi m 27 hoặc m5

Câu 40 Chọn B

Đặt tx1,t0 Phương trình thành: 2t       t2 1 m m t2 2t 1

Xét hàm số f t( )   t2 2t 1,t0;f t( )  2t 2

Bảng biến thiên của f t :  

Từ đó suy ra phương trình có nghiệm khi m2

Trang 17

Khi đó phương trình đã cho trở thành 2 2

m       t t t t m (1)

Nếu phương trình (1) có nghiệm t t1, 2 thì t1  t2 1 (1) có nhiều nhất 1 nghiệm t1

Vậy phương trình đã cho có đúng 2 nghiệm dương khi và chỉ khi phương trình (1) có đúng 1

nghiệm t 1; 5 Đặt g t( )  t2 t 5 Ta đi tìm m để phương trình g t( )m có đúng 1

tx Điều kiện: t1 Phương trình thành: 2

2 2 0 (*)

t  t m  Khi x1;3 3 t [1; 2]

22(*) ( )

Trang 18

3 4 1( ) x x

x t

1

Trang 20

2 Điều kiện đủ để hàm số có cực trị: Giả sử hàm số yf x( ) liên tục trên K(x0h x; 0h)và có

đạo hàm trên K hoặc trên K\{ }x0 , với h0

Trang 21

 Nếu f ' x 0 trên khoảng (x0h x; 0) và f x'( )0 trên ( ;x x0 0h) thì x là một điểm cực 0

 Nếu hàm sốyf x( ) đạt cực đại (cực tiểu) tại x thì 0 x được gọi là điểm cực đại (điểm 0

cực tiểu) của hàm số; f x được gọi là giá trị cực đại (giá trị cực tiểu) của hàm số, kí ( )0

hiệu là f CÑ(f CT), còn điểm M x( ; ( ))0 f x0 được gọi là điểm cực đại (điểm cực tiểu) của đồ

thị hàm số

 Các điểm cực đại và cực tiểu được gọi chung là điểm cực trị Giá trị cực đại (giá trị cực

tiểu) còn gọi là cực đại (cực tiểu) và được gọi chung là cực trị của hàm số

F KỸ NĂNG CƠ BẢN

5 Quy tắc tìm cực trị của hàm số

 Quy tắc 1:

Bước 1 Tìm tập xác định của hàm số

Bước 2 Tính f x Tìm các điểm tại đó f x bằng 0 hoặc f x không xác định

Bước 3 Lập bảng biến thiên

Bước 4 Từ bảng biến thiên suy ra các điểm cực trị

 Quy tắc 2:

Bước 1 Tìm tập xác định của hàm số

Bước 2 Tính f x Giải phương trình f x và ký hiệux ii1, 2,3, là các nghiệm của nó

Bước 3 Tính f xf x i

Bước 4 Dựa vào dấu của f x i suy ra tính chất cực trị của điểm x i

6 Kỹ năng giải nhanh các bài toán cực trị hàm số bậc ba 3 2  

Trang 22

4e 16e AB

a

239

b ac e

b a R

Trang 23

Câu 55 Cho hàm số yf x( ) có bảng biến thiên:

Khẳng định nào sau đây là đúng?

A Hàm số đạt cực đại tại x2 B Hàm số đạt cực đại tại x3

C Hàm số đạt cực đại tại x4 D Hàm số đạt cực đại tại x 2

Câu 56 Cho hàm số yx33x22 Khẳng định nào sau đây là đúng?

A Hàm số đạt cực đại tại x2 và đạt cực tiểu tại x0

B Hàm số đạt cực tiểu tại x2 và đạt cực đại x0

C Hàm số đạt cực đại tại x 2và cực tiểu tại x0

D Hàm số đạt cực đại tại x0và cực tiểu tại x 2

Câu 57 Cho hàm số yx42x23 Khẳng định nào sau đây là đúng?

Trang 24

Câu 59 Gọi M n lần lượt là giá trị cực đại, giá trị cực tiểu của hàm số ,

2

3 32

x x y

x

 Khi đó giá trị của biểu thức M22n bằng:

21.1

x x y

Câu 65 Cho hàm số yx22x Khẳng định nào sau đây là đúng

A Hàm số có hai điểm cực trị B Hàm số đạt cực tiểu tại x0

C Hàm số đạt cực đại x2 D Hàm số không có cực trị

Câu 66 Cho hàm số yx7x5 Khẳng định nào sau đây là đúng

A Hàm số có đúng 1 điểm cực trị B Hàm số có đúng 3 điểm cực trị

C Hàm số có đúng hai điểm cực trị D Hàm số có đúng 4 điểm cực trị

Câu 67 Cho hàm số yf x( ) có đạo hàm f x( ) (x 1)(x2) (2 x3) (3 x5)4 Hỏi hàm số

yxx Khẳng định nào sau đây là đúng?

A Hàm số đạt cực tiểu tại x1 B Hàm số đạt cực đại tại x1

C Hàm số không có điểm cực trị D Hàm số có đúng 2 điểm cực trị

Câu 69 Cho hàm số y  x3 3x26x Hàm số đạt cực trị tại hai điểm x x Khi đó giá trị của 1, 2

biểu thức Sx12x22 bằng:

Trang 25

A 10 B.8 C.10 D. 8

Câu 70 Cho hàm số yf x( ) có đạo hàm trên Khẳng định nào sau đây là đúng?

A Nếu đạo hàm đổi dấu khi x chạy qua x thì hàm số đạt cực tiểu tại 0 x 0

B Nếu f x( )0 0 thì hàm số đạt cực trị tại x 0

C. Nếu hàm số đạt cực trị tại x thì đạo hàm đổi dấu khi 0 x chạy qua x 0

D Nếu f x( )0  f( )x0 0 thì hàm số không đạt cực trị tại x 0

Câu 71 Cho hàm số yf x( ) Khẳng định nào sau đây là đúng?

A Hàm số yf x( ) đạt cực trị tại x thì 0 f x( )0 0

B. Nếu hàm số đạt cực trị tại x thì hàm số không có đạo hàm tại 0 x hoặc 0 f x( )0 0

C Hàm số yf x( ) đạt cực trị tại x thì nó không có đạo hàm tại 0 x 0

C Hàm số yf x( ) đạt cực trị tại x thì nó không có đạo hàm tại 0 x 0

D. Nếu hàm số đạt cực trị tại x thì hàm số không có đạo hàm tại 0 x hoặc 0 f x( )0 0

Câu 73 Cho hàm số yf x( ) Khẳng định nào sau đây là đúng?

A Nếu hàm số yf x( ) có giá trị cực đại là M , giá trị cực tiểu là m thì Mm

B Nếu hàm số yf x( ) không có cực trị thì phương trình f x( )0 0 vô nghiệm

C Hàm số yf x( ) có đúng hai điểm cực trị thì hàm số đó là hàm bậc ba

D. Hàm số yax4bx2c với a0 luôn có cực trị

Câu 74 Hàm số bậc ba có thể có bao nhiêu điểm cực trị?

A 0 hoặc 1 hoặc 2 B 1 hoặc 2 C 0 hoặc 2 D 0 hoặc 1

Trang 26

Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?

A Đồ thị hàm số yf x( ) cắt trục hoành tại ba điểm phân biệt

B Đồ thị hàm số yf x( ) có hai điểm cực trị

C. Đồ thị hàm số yf x( ) có ba điểm cực trị

D Đồ thị hàm số yf x( ) có một điểm có một điểm cực trị

Câu 77 Cho hàm số yf x( ) Hàm số yf x'( ) có đồ thị như hình vẽ:

Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?

Trang 27

Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?

A Đồ thị hàm số yf x( ) chỉ có điểm cực tiểu và không có điểm cực đại

B Đồ thị hàm số yf x( ) có một điểm cực tiểu và một điểm cực đại

C Đồ thị hàm số yf x( ) có bốn điểm cực trị

D. Đồ thị hàm số yf x( ) có một điểm cực đại và hai điểm cực tiểu

Câu 79 Hàm số nào sau đây có đúng hai điểm cực trị?

yaxbx  cx d a có nhiều nhất hai điểm cực trị

Câu 82 Điểm cực tiểu của hàm số 3

Trang 29

y  xx  Khẳng định nào sau đây là đúng?

A Hàm số có 1 điểm cực đại và không có điểm cực tiểu

B Hàm số không có cực trị

C Hàm số có 1 điểm cực đại và 2 điểm cực tiểu

D. Hàm số có 2 điểm cực đại và 1 điểm cực tiểu

Câu 101 Hàm số nào sau đây không có cực trị?

yxmxmx Mệnh đề nào sau đây sai?

A Hàm số có cực đại, cực tiểu khi 1

2

B Với mọi m , hàm số luôn có cực trị

C. Hàm số có cực đại, cực tiểu khi 1

2

D Hàm số có cực đại, cực tiểu khi m1

Câu 108 Hàm số y  x4 4x23 có giá trị cực đại là:

Trang 30

Câu 109 Trong các hàm số dưới đây, hàm số nào có đúng 2 cực trị?

x y

Câu 117 Cho hàm số y= x33x22 Khẳng định nào sau đây đúng :

A Hàm số có cực đại, cực tiểu B Hàm số không có cực trị

C Hàm số có cực đại , không có cực tiểu D Hàm số có cực tiểu không có cực đại

Câu 118 Cho hàm số yf x( ) có bảng biến thiên như sau

x  x 0 x 1 x 2 

y – ║ + 0 – +

y

Khi đó hàm số đã cho có :

A. Một điểm cực đại, một điểm cực tiểu

B Một điểm cực đại , hai điểm cực tiểu

C 1 điểm cực đại, không có điểm cực tiểu

D 2 điểm cực đại , 1 điểm cực tiểu

Câu 119 Tìm tất cả các giá trị thực của m để hàm số 4   2

Trang 31

yxmxmx đạt cực đại tại x 2 ?

A.Không tồn tại m B 1C 2 D 3

Câu 122 Cho hàm số yf x( ) liên tục trên có bảng biến thiên

Trong các khẳng định sau, khẳng định nào là đúng?

A Hàm số nghịch biến trên khoảng  1;3 B Hàm số đạt cực tiểu tại x3

A m2 B.  2 m 0 C   2 m 2 D.0 m 2

Câu 124 Tìm tất cả các giá trị thực của tham sốm để hàm số: 1 3 2  

6 3

yxmxmx m  có cực đại và cực tiểu

A.  2 m 3 B. 2

3

m m

m m

yxmxmxmm đạt cực trị tại x x thỏa mãn 1, 2   1 x1 x2

1

m m

m m

1



Trang 32

Câu 128 Tìm các giá trị của tham số m để hàm số: 1 3 2   1

m m

m m

Câu 131 Tìm các giá trị của tham sốm để đồ thị hàm số: yx42m x2 21 có ba điểm cực trị là ba

đỉnh của một tam giác vuông cân

  

Câu 133 Tìm các giá trị của tham sốm để đồ thị hàm số: yx42mx22m m 4 có ba điểm cực trị là

ba đỉnh của một tam giác đều

A Không tồn tại m B.

3

03

m m

Trang 33

A. 0 3

3

m m

m m

Câu 139 Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số yx33mx2(m1)x2có cực đại, cực

tiểu và các điểm cực trị của đồ thị hàm số có hoành độ dương

Câu 140 Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để đồ thị của hàm số y  x3 3mx1 có 2 điểm cực

trị A B, sao cho tam giác OAB vuông tại O ( với O là gốc tọa độ )

.2

.2

.2

m

Câu 141 Tìm tất cả các giá trị của tham số m để đồ thị hàm số yx3 3(m 1)x2 12mx 3m 4( )C

hai điểm cực trị là A và B sao cho hai điểm này cùng với điểm C 1; 9

.2

.2

.3

.2

ymxmx  Tìm tất cả các giá trị của tham số thực m để hàm số có

cực đại mà không có cực tiểu

A m  ;0  1;  B.m 0;1

Câu 145 Cho hàm số 4  2 2

yx  m x  m Tìm tất cả các giá trị của tham số thực m để hàm số

có cực đại, cực tiểu và các điểm cực trị của đồ thị hàm số lập thành tam giác có diện tích lớn

Trang 34

Câu 146 Tìm các giá trị của tham số m để đồ thị hàm số 3   2

yxmx   mcó hai điểm cực trị Đồng thời hai điểm cực trị đó và điểmC0; 1  thẳng hàng

2

m m

m m

m m

m m

Câu 150 Cho hàm số y2x39x212x m Giả sử đồ thị hàm số có hai điểm cực trị là A, B đồng thời

A, B cùng với gốc tọa đọ O không thẳng hàng Khi đó chu vi OAB nhỏ nhất bằng bao nhiêu ?

Câu 151 Cho hàm số 4 2

yxmx  m Tìm tất cả các giá trị của tham số thưc m để đồ thị hàm số

có ba điểm cực trị tạo thành 1 tam giác nhận gốc tọa độ O làm trực tâm

m   

 

Câu 154 Tìm các giá trị của tham số m để đồ thị hàm số: yx3mx27x3 có đường thẳng đi qua

điểm cực đại và điểm cực tiểu vuông góc với đường thẳng có phương trình : y3x d 

Trang 35

m 

Câu 155 Tìm các giá trị của tham số m để đồ thị hàm số: 3 2  2  2

y  x xmxm  có điểm cực đại và điểm cực tiểu cùng với gốc tọa độ tạo thành tam giác vuông tại O

1.62

m m

m m

Câu 156 Tìm các giá trị của tham số m để đồ thị hàm số: yx33x2mx2 có điểm cực đại và điểm

cực tiểu cách đều đường thẳng có phương trình: y x 1 d

A.m0 B.

0.92

m m

m m

m m

Câu 158 Tìm các giá trị của tham sốm để đồ thị hàm số: yx42m x2 2m41 có ba điểm cực trị

Đồng thời ba điểm cực trị đó cùng với gốc O tạo thành 1 tứ giác nội tiếp

A.m 1 B.m1 C Không tồn tại m D.m 1

Câu 159 Tìm các giá trị của tham sốm để đồ thị hàm số: 4 2 2

yxm x  có ba điểm cực trị Đồng thời ba điểm cực trị đó là ba đỉnh của một tam giác có diện tích bằng 64

A Không tồn tại m B.m5 2 C.m 5 2 D.m 5 2

Câu 160 Tìm các giá trị của tham sốm để đồ thị hàm số: yx42mx2m có ba điểm cực trị Đồng

thời ba điểm cực trị đó là ba đỉnh của một tam giác có bán kính đường tròn nội tiếp lớn hơn 1

A Không tồn tại m B.

14

2 22

Trang 36

Câu 163 Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số 3 2  2  2

y  x xmxm  có cực đại, cực tiểu và các điểm cực trị của đồ thị hàm số cách đều gốc tọa độ O

.2

.2

Câu 164 Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để đồ thị hàm số 3 2 3

yxmxm có hai điểm cực trị AB sao cho tam giác OAB có diện tích bằng 48

A.m2 hoặc m0 B.m2 C.m 2 D. m 2

Câu 165 Cho hàm số 4   2

yxmxm( )C Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để đồ thị

hàm số ( )C có ba điểm cực trị A , B , C sao cho OABC; trong đó O là gốc tọa độ, A là

điểm cực trị thuộc trục tung, BC là hai điểm cực trị còn lại

A.m 2 2 2 B.m 2 2 2 C.m 2 2 2 D.m 1

Câu 166 Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để đồ thị hàm số yx33mx24m3có các điểm

cực đại và cực tiểu đối xứng nhau qua đường thẳng ( ) :d yx

.2

.2

m 

Câu 167 Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số yx33mx23(m21)x m 3m có cực

trị đồng thời khoảng cách từ điểm cực đại của đồ thị hàm số đến gốc tọa độ O bằng 2 lần

khoảng cách từ điểm cực tiểu của đồ thị hàm số đến gốc tọa độ O

A.m  3 2 2hoặc m 1 B.m  3 2 2hoặc m 1

C.m  3 2 2hoặc m  3 2 2 D.m  3 2 2

Câu 168 Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để đồ thị hàm số yx42m x2 21 ( )C có ba điểm

cực trị là ba đỉnh của một tam giác vuông cân

A. m 1 B.m1 hoặc m0

C.m 1 hoặc m0 D.m 1

Câu 169 Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để đồ thị hàm số ymx33mx23m3 có hai điểm

cực trị ,A B sao cho 2AB2(OA2OB2)20( Trong đó O là gốc tọa độ)

Câu 170 Cho hàm số yx33x2( )C Tìm tất cả các giá trị thực tham số m để đường thẳng đi qua 2

điểm cực trị của đồ thị ( )C tạo với đường thẳng :x my  3 0 một góc  biết 4

Trang 37

Câu 171 Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để đồ thị hàm số 4   2

yxmxm có 3 điểm cực trị tạo thành 3 đỉnh của một tam giác đều

Câu 172 Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để điểm M(2m m tạo với hai điểm cực đại, cực tiểu 3; )

của đồ thị hàm số y2x33(2m1)x26 (m m1)x1 ( )C một tam giác có diện tích nhỏ

nhất

Trang 38

I ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM

Trang 39

2 2 2 2

4 3'

x x y

x

x

x x y

x x

100 2 1004003 1000 4000 3 4 3

x

x x d

x

x x dx

4 3'

x x x

Cacl x A C

x y

" 02

Ngày đăng: 13/11/2021, 14:10

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w