1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

kiem tra dia ly 7

50 4 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Kiểm Tra Địa Lý 7
Trường học Trường Trung Học Cơ Sở Tứ Dân
Chuyên ngành Địa lý
Thể loại kiểm tra
Năm xuất bản 2011
Thành phố Hưng Yên
Định dạng
Số trang 50
Dung lượng 84,62 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cả A,B và C đều đúng Câu 9: Những khó khăn trong việc phát triển kinh tế của các nước công nghiệp mới ở Trung và Nam Mỹ : AA. Thiếu nguồn lao động B.[r]

Trang 1

TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ TỨ DÂN – KHOÁI CHÂU- HƯNG YÊN

Họ và tên Thứ ngày tháng 10 năm 2011

Lớp: 7A Tiết 12 : KIỂM TRA 15 phút (Đề lẻ) Môn: Địa lý 7

I – Trắc nghiệm ( 5điểm)

Đọc kĩ câu hỏi, sau đó trả lời bằng cách khoanh tròn vào chữ cái của câu trả lời đúng nhất

ở mỗi câu hỏi.

Câu 1: Sự di dân ở đới nóng thúc đẩy nhanh quá trình này :

A Bùng nổ dân số B Cạn kiệt tài nguyên C Đô thị hóa D Tất cả các ý trên

Câu 2: Di dân tị nạn xảy ra rất phổ biến ở các nước thuộc :

A Bắc Mỹ B Châu Phi C Nam Mỹ D Đông Nam Á

Câu 3: Nguyên nhân dẫn đến sự di dân ở đới nóng là :

A Thu nhập ở nông thôn quá thấp B Thiên tai làm mất mùa

C Xung đột tộc người D Tất cả các ý trên

Câu 4: Đây là một vấn đề môi trường ở đới nóng :

1 Thiên tai chiến tranh 2 Bùng nổ đô thị

3 Di dân tự do vào đô thị tìm việc làm 4 Thiếu việc làm ở nông thôn

Chọn sơ đồ đúng về mối quan hệ giữa di dân và đô thị ở đới nóng

A 2 =>3=>4=>1 B 1 =>2=>3=>4

C 1 =>4=>3=>2 D 4 =>1=>3=>2

Câu 5: Đây không là hậu quả của việc di dân tự do vào đô thị :

A Tệ nạn xã hội tăng B Thất nghiệp

C Làm giảm diện tích rừng D Ô nhiễm môi trường Câu 6: Đến năm 2000, các siêu đô thị đông nhất của đới nóng là : A Xao Pao-lô và Mê-hi-cô Xi-ty B Tô-ki-ô và Niu I-ooc C Mum-bai và La-gôt D Ri-ô-đê-gia-nê-rô và Tô-ki-ô Câu 7: Đến năm 2000, số siêu đô thị trên 8 triệu dân ở đới nóng là : A 22 B 11 C 10 D 15 Câu 8: Khu vực có nhiều siêu đô thị trên 8 triệu dân nhất ở đới nóng là : A Đông Á B Nam Mỹ C Bắc Mỹ D Nam Á Câu 9: Hai đô thị đông dân nhất của Đông Nam Á là : A Gia-các-ta và Ma-ni-la B Băng-cốc và Gia-các-ta C Xin-ga-po và Ma-ni-la D Cua-la Lăm-pơ và Băng-cốc Câu 10: Trong những năm gần đây, nơi có số người di dân và tốc độ đô thị hóa cao là : A Đới ôn hòa B Đới nóng C Cả hai đều đúng D Câu A đúng, B sai II – Tự luận (5điểm) Câu 11: Nêu những hậu quả do sức ép dân số tới tài nguyên, môi trường

TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ TỨ DÂN– KHOÁI CHÂU- HƯNG YÊN

Trang 2

Họ và tên Thứ ngày tháng 10 năm 2011

Lớp: 7A Tiết 12 : KIỂM TRA 15 phút (Đề chẵn) Môn: Địa lý 7

I – Trắc nghiệm ( 5điểm)

Đọc kĩ câu hỏi, sau đó trả lời bằng cách khoanh tròn vào chữ cái của câu trả lời đúng nhất

ở mỗi câu hỏi.

Câu 1: Ngày nay phần lớn các siêu đô thị trên thế giới nằm ở các nước :

A Kém phát triển B Đang phát triển C Phát triển

Câu 2: Ngày nay trong 23 siêu đô thị trên thế giới đới nóng đã chiếm :

A 13 siêu đô thị B 12 siêu đô thị C 11 siêu đô thị D 10 siêu đô thị

Câu 3: Đô thị hóa là :

A Quá trình biến đổi nông thôn thành đô thị

B Quá trình mở rộng thành phố cả về diện tích và dân số

C Tính cách đặc trưng nhất của nền văn minh hiện đại D Cả 3 đều đúng

Câu 4: Siêu đô thị là những đô thị có số dân :

A 5 triệu người B Trên 6 triệu người C Trên 8 triệu người D 7 triệu người

Câu 5: Xem biểu đồ tỉ lệ dân số đô thị (H11.3) Nơi nào sau đây có tốc độ tăng tỉ lệ dân số đô thị

nhanh nhất (từ 1950 – 2001) :

A Châu Âu B Châu Á C Châu Phi D Nam Mỹ

Câu 6: Xem biểu đồ tỉ lệ dân số đô thị (H11.3) Nơi có tỉ lệ dân số đô thị hóa cao nhất là (năm

2001)

A Châu Âu B Bắc Mỹ C Nam Mỹ D Châu Á

Câu 7: Nhân tố nào tác động đến sự di dân ở các nước thuộc địa thuộc đới nóng :

A Kinh tế chậm phát triển, thiếu việc làm B Thiên tai nghèo đói

C Chiến tranh D Cả A, B, C đều đúng

Câu 8: Sự di dân có tác động tích cực trong việc phát triển kinh tế :

A Di dân tự do vào các đô thị B Di dân có tổ chức, kế hoạch, xây dựng vùng kinh tế mới

C Di dân tự do lên các vùng núi ven biển để khai hoang lập đồn điền trồng cây xuất khẩu

D Cả A, B, C đều sai

Câu 9: Di dân tự do vào các đô thị gây ra hậu quả :

A Dân số đô thị tăng nhanh B Thất nghiệp C Ô nhiễm môi trường D Cả A, B, C đều đúng

Câu 10: Ngày nay các siêu đô thị phần lớn nằm ở :

A Đới nóng B Đới lạnh C Đới ôn hòa D Cả A, C đều đúng

II – Tự luận (5điểm)

Trang 3

Lớp: 7B Tiết 12 : KIỂM TRA 15 phút (Đề lẻ) Môn: Địa lý 7

I – Trắc nghiệm ( 5điểm)

Đọc kĩ câu hỏi, sau đó trả lời bằng cách khoanh tròn vào chữ cái của câu trả lời đúng nhất

ở mỗi câu hỏi.

Câu 1: Đô thị hóa có tác động tích cực là :

A Đô thị hóa gắn liền với phát triển kinh tế xã hội B Phân bố dân cư hợp lý

C Cả A, B đều đúng D Cả A, B đều sai

Câu 2: Nguyên nhân chính dẫn đến tình trạng chuyển cư mạnh mẽ ở đới nóng là do :

A Dân số đông và tăng nhanh B Đất đai canh tác ít C Môi trường bị ô nhiễm C Cả A, B đều đúng

Câu 3: Hậu quả nào không phải do quá trình đô thị hóa quá nhanh gây ra ?

A Sự xuất hiện nhiều tệ nạn xã hội B Thừa lao động, thiếu việc làm

C Tài nguyên ngày càng cạn kiệt D Môi trường không khí, nước ngày càng ô nhiễm

Câu 4: Trong các khu vực dưới đây khu vực nào có tốc độ tăng dân số nhanh nhất ?

A Đô thi các nước phát triển B Vùng nông thôn các nước phát triển

C Đô thị các nước phát triển D Vùng nông thôn các nước phát triển

Câu 5: Để bảo vệ môi trường ở đới nóng, nhiều nước đã :

A Tìm cách thu hút đầu tư nước ngoài B Phân bố lại dân cư

C Khuyến khích phong trào trồng cây gây rừng D Khai hoang vùng đất mới

Câu 6: Việc bảo vệ môi trường sản xuất nông nghiệp là vấn đề cấp thiết nhất trên vùng địa hình :

A Đồng bằng B Ven biển C Đồi núi, cao nguyên D Ven sông

Câu 7: Việc phát triển các khu nhà ổ chuột ngày càng nhiều ở những đô thị đới nóng đã gây nên

tình trạng suy thoái trầm trọng nguồn tài nguyên ?

A Đất đai B Nước C Rừng D Thủy sản

Câu 8: Nhằm phát triển kinh tế một cách bền vững, nhiều nước ở đới nóng đã :

A Tích cực bảo vệ môi trường B Phân bố lại lực lượng lao động

C Khai thác hợp lý tài nguyên D Tất cả đều đúng

Câu 9: Đặc điểm dân số của đới nóng :

A Dân số đông và chỉ sống tập trung trong một số khu vực B Vẫn còn tình trạng bùng nổ dân số

C Cả A, B đều đúng D Cả A, B đều sai

Câu 10: Sự gia tăng dân số quá mức ở đới nóng gây ra hậu quả gì ?

A Tác động xấu tới môi trường, tài nguyên B Lương thực thiếu hụt

C Nghèo đói, bệnh tật D Cả A, B, C đều đúng

II – Tự luận (5điểm)

Câu 11: Nhân tố nào ảnh hưởng đến việc di dân ở các nước thuộc đới nóng ?Việc di dân từ nông

thôn vào đô thị gây hậu quả gì ?

TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ TỨ DÂN – KHOÁI CHÂU - HƯNG YÊN

Họ và tên Thứ ngày tháng 10 năm

2011

Trang 4

Lớp: 7B Tiết 12 : KIỂM TRA 15 phút (Đề chẵn) Môn: Địa lý 7

I – Trắc nghiệm ( 5điểm)

Đọc kĩ câu hỏi, sau đó trả lời bằng cách khoanh tròn vào chữ cái của câu trả lời đúng nhất

ở mỗi câu hỏi.

Câu 1: Di dân ở các nước thuộc đới nóng diễn ra :

A Đa dạng B Phức tạp C Tự phát D Cả A, B, C đều đúng

Câu 2: Ở nhiều nước đới nóng, làn sóng nông dân di cư tự do vào đô thị kiếm sống đã tạo ra :

A Sức ép lớn đối với vấn đề việc làm B Tác động xấu tới môi trường, đô thị

C Cả A, B đều đúng D Cả A, B đều sai

Câu 3: Những cuộc di dân nào có tác động tích cực đến sự phát triển kinh tế xã hội ?

A Di dân có kế hoạch xây dựng các vùng kinh tế, khu công nghiệp C Cả A, B đều đúng

B Di dân có tổ chức để khai hoang, lập đồn điền trồng cây xuất khẩu D Cả A, B đều sai

Câu 4: Đô thị hóa nhanh và tự phát gây ra hậu quả gì ?

A Dân số đô thị tăng nhanh gây căng thẳng về vấn đề việc làm B Ô nhiễm môi trường

C Thiếu nhà ở, nạn thất nghiệp ngày càng tăng D Cả A, B, C đều đúng

Câu 5: Hạn hán là hiện tượng thời tiết khô và nắng kéo dài, lượng nước bốc hơi lớn làm cạn kiệt :

A Nguồn nước trên mặt đất B Nước ngầm trong lòng đất

C Cả A, B đều đúng D Câu A đúng, B sai

Câu 6: Rừng đầu nguồn là rừng ở thượng lưu các con sông có tác dụng :

A Điều hòa nguồn nước sông B Hạn chế lũ lụt trong mùa mưa

C Chống hạn hán trong mùa khô D Tất cả đều đúng

Câu 7: Ở đới nóng, dân cư châu Á tập trung đông đúc nhất ở :

A Đông Bắc Á và Đông Á B Đông Nam Á và Nam Á

C Tây Nam Á và Tây Á D Tây Bắc Á và Bắc Á

Câu 8: Hậu quả của việc gia tăng dân số quá nhanh ở đới nóng :

A Kinh tế chậm phát triển B Đời sống chậm cải tiến

C Tác động tiêu cực tới tài nguyên môi trường D Tất cả đều đúng

Câu 9: Để giảm bớt sức ép của dân số tới tài nguyên môi trường ở đới nóng :

A Giảm tỉ lệ gia tăng dân số B Phát triển kinh tế, nâng cao đời sống

C Cả A, B đều đúng D Cả A, B đều sai

Câu 10: Nhân tố nào tác động đến sự di dân ở các nước thuộc đới nóng ?

A Kinh tế chậm phát triển, thiếu việc làm B Thiên tai, nghèo đói

C Chiến tranh D Tất cả đều đúng

II – Tự luận (5điểm)

Trang 5

Đọc kĩ câu hỏi, sau đó trả lời bằng cách khoanh tròn vào chữ cái của câu trả lời đúng nhất

ở mỗi câu hỏi.

Câu 1: Sự di dân có tác động tích cực trong việc phát triển kinh tế ?

A Di dân tự do vào các đô thị B Di dân có tổ chức, kế hoạch, xây dựng vùng kinh tế mới

C Di dân tự do lên các vùng núi, ven biển để khai hoang, lập đồn điền trồng cây xuất khẩu

D Cả A, B, C đều sai

Câu 2: Di dân tự do vào các đô thị gây ra hậu quả :

A Dân số đô thị tăng nhanh B Thất nghiệp

C Ô nhiễm môi trường D Cả A, B, C đều đúng

Câu 3: Ngày nay các siêu đô thị phần lớn nằm ở:

A Đới nóng B Đới lạnh C Đới ôn hòa D A, C đều đúng

Câu 4: Đô thị hóa có tác động tích cực là :

A Đô thị hóa gắn liền với phát triển kinh tế, xã hội B Phân bố dân cư hợp lý

C Cả A, B đều đúng D Cả A, B đều sai

Câu 5: Đới nóng chiếm tỉ lệ dân số so với toàn thế giới là :

A Hơn 30 % B Gần 30% C Hơn 50 % D Gần 50 %

Câu 6: Khu vực tập trung đông dân nhất của đới nóng là :

A Đông Á B Đông Nam Á C Nam Á D Tây Phi

Câu 7: Dân cư đới nóng tập trung rất đông đúc ở vùng :

A Nhiệt đới của châu Phi B Nhiệt đới gió mùa của châu Á

C Dọc theo xích đạo D Nhiệt đới của Nam Mỹ

Câu 8: Trong thế kỉ XX, bùng nổ dân số ở các nước đới nóng xảy ra từ những năm :

A 50 B Cuối thế kỉ C 60 D Đầu thế kỉ

Câu 9: Hiện nay, các quốc gia đới nóng có tốc độ gia tăng dân số nhanh nhất thuộc về :

A Nam Mĩ B Đông Nam Á C Nam Á D Châu Phi

Câu 10: Bùng nổ dân số sẽ làm cho đất nhanh chóng bị thoái hóa do :

A Diện tích đất nông nghiệp giảm B Dùng nhiều đất để trồng lương thực

C Lập nhiều đồn điền D Sử dụng quá mức mà không chăm bón đầy đủ

II – Tự luận (5điểm)

Câu 11: Ở các vùng nông thôn của đới nóng dân số tăng nhanh trong khi diện tích đất canh tác có

hạn dẫn đến hậu quả gì ?

TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ TỨ DÂN – KHOÁI CHÂU - HƯNG YÊN

Họ và tên Thứ ngày tháng 10 năm 2011

Lớp: 7C Tiết 12 : KIỂM TRA 15 phút (Đề lẻ) Môn: Địa lý 7

I – Trắc nghiệm ( 5điểm)

Trang 6

Đọc kĩ cõu hỏi, sau đú trả lời bằng cỏch khoanh trũn vào chữ cỏi của cõu trả lời đỳng nhất

ở mỗi cõu hỏi.

Câu 1: Chọn ý đúng: Trong nhiều năm gần đây đới nóng là nơi:

A Quá trình nâng cấp cấu trúc hạ tầng của thành phố

B Quá trình biến đổi nông thôn thành thành thị

C Quá trình mở rộng thành phố cả về

D Quá trình biến đổi và phân bố các lực lợng sản xuất, bố trí dân c, những vùng không phải đô thịthành thành thị

Câu 3: Nguyên nhân dẫn đến làn sóng di dân của đới nóng ?

A Thiên tai liên tiếp mất mùa B Xung đột, chiến tranh, đói nghèo

C Do yêu cầu phát triển nông nghiệp, công nghiệp, dịch vụ

D Tất cả các câu trả lời đều đúng

Câu 4: Nêu các hớng di dân ở đới nóng ?

A Lên vùng núi lập trang trại mở rộng đất canh tác

B Cải tạo đầm lầy ven biển nuôi trồng thuỷ sản

C Xuất khẩu lao động sang các nớc phát triển

D Cả ba câu trên đều đúng

Câu 5: Những hậu quả của việc đô thị hoá quá nhanh ở đới nóng ?

A Ô nhiễm môi trờng, huỷ hoại cảnh quan, đời sống bấp bênh

B ách tắc giao thông, nhiều tệ nạn xã hội, thất nghiệp

C Cải thiện đợc đời sống của ngời nông dân lên thành phố

D Xuất hiện nhiều các siêu đô thị đông dân của thế giới

Cõu 6: Số người ở đới núng khụng được dựng nước sạch lờn đến :

A Hàng trăm triệu B Hàng chục triệu C Hàng chục vạn D Vài triệu

Cõu 7: Bựng nổ dõn số sẽ nảy sinh cỏc vấn đề sau đõy :

A Nhu cầu về đất canh tỏc tăng lờn C Phỏ rừng

B Hạn hỏn, lũ lụt nặng nề hơn D Nhu cầu về lương thực tăng lờn

Đõu là chuỗi quan hệ đỳng về sức ộp dõn số đến mụi trường đới núng ?

A A=>B=>C=>D B B=>A=>D=>C C D=>A=>C=>B D C=>A=>D=>B

Cõu 8: Dõn số tăng nhanh ở cỏc nước cú nền kinh tế chậm phỏt triển sẽ làm ụ nhiễm mụi trường

do :

A Đốt rừng làm rẫy B Mức sống thấp

C Trồng nhiều cõy cụng nghiệp xuất khẩu D Tất cả cỏc ý trờn

Cõu 9: Cỏc vấn đề kinh tế xó hội nảy sinh khi dõn số tăng quỏ nhanh ở cỏc nước đới núng là :

Trang 7

TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ TỨ DÂN – KHOÁI CHÂU - HƯNG YÊN Họ và tên Thứ ngày tháng 10 năm 2011 Lớp: 7A Tiết 14 : KIỂM TRA 45 phút (Đề lẻ) Môn: Địa lý 7 Điểm Lời phê của cô giáo

Đề bài I- Trắc nghiệm (5 điểm)

Trang 8

Đọc kĩ câu hỏi, sau đó trả lời bằng cách khoanh tròn vào chữ cái của câu trả lời đúng nhất

ở mỗi câu hỏi.

Câu 1: Mật độ dân số thể hiện các khu vực tập trung:

A Đông dân B Thưa dân C Cả A, B đều đúng D Cả A, B đều sai

Câu 2: Bùng nổ dân số xảy ra khi

A Dân số tăng cao đột ngột ở các vùng thành thị

B Tỉ lệ sinh cao, tỉ lệ tử tăng C Tỉ lệ gia tăng dân số lên đến 2,1%

D Dân số ở các nước phát triển tăng nhanh khi họ gìanh được độc lập

Câu 3: Nêu phương hướng giải quyết bùng nổ dân số

A Kiểm soát tỉ lệ sinh, để đạt được tỉ lệ tăng dân hợp lý

B Có các chính sách dân số phù hợp, đẩy mạnh phát triển kinh tế xã hội, nâng cao dân trí

C Phát triển kinh tế tốt để đáp ứng được sự gia tăng dân số

D Không có câu trả lời đúng

Câu 4: Dân số phân bố không đều giữa các khu vực trên thế giới là do :

A Sự chênh lệch về trình độ phát triển kinh tế giữa các khu vực

B Điều kiện tự nhiên (khí hậu, địa hình ) ảnh hưởng

C Điều kiện thuận lợi cho sự sinh sống và đi lại của con người chi phối

D Khả năng khắc phục trở ngại của con người khác nhau

Câu 5: Đặc điểm nổi bật của khí hậu nhiệt đới :

A Nhiệt độ cao vào mùa khô hạn

B Lượng mưa nhiều trên 2000mm phân bố đều

C Lượng mưa thay đổi theo mùa, tập trung chủ yếu vào mùa mưa

D Nhiệt độ cao quanh năm, trong năm có một thời kỳ khô hạn

Câu 6: Đặc điểm nổi bật của khí hậu nhiệt đới gió mùa là :

A Nhiệt độ cao, lượng mưa lớn B Thời tiết diễn biến thất thường

C Có hai mùa gió vào mùa hè và mùa đông

D Nhiệt độ và lượng mưa thay đổi theo mùa E Cả hai phương án B và D đúng

Câu 7: Dân số ở đới nóng chiếm :

A Gần 50 % dân số thế giới B Hơn 35 % dân số thế giới

C 40 % dân số thế giới D Khoảng 60 % dân số thế giới

Câu 8: Tháp tuổi cho ta biết những đặc điểm gì của dân số ?

Trang 9

Câu 12: Nêu các cây công nghiệp chủ yếu được trồng tập trung ở các khu vực thuộc đới nóng ?

Câu 13: Hãy nêu những thuận lợi và khó khăn trong sản xuất nông nghiệp ở môi trường xích đạo

ẩm ?

Bài làm

TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ TỨ DÂN– KHOÁI CHÂU- HƯNG YÊN Họ và tên Thứ ngày tháng 10 năm 2011 Lớp: 7A Tiết 14 : KIỂM TRA 45 phút (Đề chẵn) Môn: Địa lý 7 Điểm Lời phê của cô giáo

Đề bài I- Trắc nghiệm (5 điểm)

Trang 10

Đọc kĩ câu hỏi, sau đó trả lời bằng cách khoanh tròn vào chữ cái của câu trả lời đúng nhất ở mỗi câu hỏi.

Câu 1: Hoạt động kinh tế chủ yếu của quần cư nông thôn là :

A Công nghiệp B Nông nghiệp

C Tiểu thủ công nghiệp (nghề truyền thống) D Cả A, B, C đều đúng

Câu 2: Mật độ dân số là :

A Số dân sinh sống trên một đơn vị diện tích lãnh thổ

B Số diện tích trung bình của một người dân

C Dân số trung bình của cácđịa phương trong nước

D Số dân trung bình sinh sống trên một đơn vị diện tích lãnh thổ

Câu 3: Kết quả bài tập 2 trang 9 sách giáo khoa cho thấy Việt Nam có mật độ dân số cao hơn

Trung Quốc và In đô nê xi a vì :

A Diện tích nhỏ, dân số ít B Diện tích lớn, dân số đông

C Diện tích nhỏ, dân số đông

Câu 4: Môi trường nhiệt đới nằm trong khoảng vĩ tuyến nào trên địa cầu ?

A Vĩ tuyến 5độ Bắc – 5 độ Nam B Vĩ tuyến 30độ Bắc – 30 độ Nam

C Vĩ tuyến xích đạo D Vĩ tuyến 5độ – 30 độ ở hai bán cầu

Câu 5: Cho biết tại vị trí của khu vực 5 độ, 20 độ nơi nào có thời kỳ khô hạn kéo dài ? Giải

thích ?

A 5 độ B 20 độ C Bằng nhau D Không xác định được

Câu 6: Sắp xếp vị trí quang cảnh theo thứ tự tăng dần của vĩ tuyến trong môi trường nhiệt đới ?

A Xavan, rừng thưa, vùng cỏ thưa B Vùng cỏ thưa, xavan, rừng thưa

C Rừng thưa, xavan, nửa hoang mạc D Không có câu trả lời đúng

Câu 7: Khu vực nhiệt đới gió mùa điển hình của thế giới là ?

A Đông Nam Á B Trung Á C Đông Nam Á và Nam Á D Đông Á và Nam Á

Câu 7: Khí hậu nhiệt đới gió mùa là loại khí hậu :

A Có sự biến đổi của thiên nhiên theo thời gian và không gian

B Có nhiều thiên tai, lũ lụt, hạn hán

C Có sự biến đổi của khí hậu theo sự thay đổi của gió mùa

D Có sự biến đổi của khí hậu theo sự phân bố của lượng mưa

Câu 9: Những nơi có mật độ dân số cao :

Trang 11

Bài làm

TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ TỨ DÂN – KHOÁI CHÂU - HƯNG YÊN Họ và tên Thứ ngày tháng 10 năm 2011 Lớp: 7B Tiết 14 : KIỂM TRA 45 phút (Đề lẻ) Môn: Địa lý 7 Điểm Lời phê của cô giáo

Đề bài I- Trắc nghiệm (5 điểm)

Đọc kĩ câu hỏi, sau đó trả lời bằng cách khoanh tròn vào chữ cái của câu trả lời đúng nhất ở

mỗi câu hỏi.

Trang 12

Câu 1: Đới nóng gồm có mấy kiểu môi trường ?

A 2 kiểu B 3 kiểu C 4 kiểu D 5 kiểu

Câu 2: Đặc điểm tự nhiên của môi trường xích đạo ẩm :

A Khí hậu nóng ẩm và mưa quanh năm B Rừng rậm xanh quanh năm

C Động, thực vật phong phú đa dạng D Cả A, B, C đều đúng

Câu 3: Môi trường nhiệt đới có khí hậu như thế nào ?

A Nóng B Mưa theo mùa vào mùa hạ

C Lượng mưa về các chí tuyến càng ít D Cả A, B, C đều đúng

Câu 4: Môi trường nhiệt đới thích hợp với các loại cây nào ?

A Lúa nước B Cà phê, cao su C Cả A, B đều đúng D Cả A, B đều sai

Câu 5: Thiên nhiên nhiệt đới thay đổi :

A Theo mùa B Mùa mưa cũng là mùa lũ của các con sông

C Cả A, B đều đúng D Cả A, B đều sai

Câu 6: Đặc điểm nổi bật của khí hậu nhiệt đới gió mùa:

A Nhiệt độ, lượng mưa thay đổi theo mùa gió C Cả A, B đều đúng

B Thời tiết diễn biến thất thường D Cả A, B đều sai

Câu 7: Khí hậu nhiệt đới gió mùa là loại khí hậu đặc sắc của đới nóng, điển hình là khu vực :

A Nam Á và Đông Nam Á B Tây Á và Đông Nam Á

C Nam Á và Bắc Á D Đông Nam Á và Bắc Á

Câu 8: Nước ta nằm trong khu Đông Nam Á thuộc môi trường :

A Nhiệt đới B Nhiệt đới gió mùa C Xích đạo ẩm D Cả A, B, C đều sai

Câu 9: Đới nóng là nơi phát triển nông nghiệp :

A Muộn nhất trên thế giới B Sớm nhất trên thế giới

C Với nhiều hình thức canh tác khác nhau D Cả B, C đều đúng

Câu 10: Hình thức canh tác lâu đời nhất của xã hội loài người là :

A Làm nương rẫy B Làm ruộng, thâm canh lúa nước

C Cả A, B đều đúng D Cả A, B đều sai

II - Tự luận (5điểm)

Câu 11: Đới nóng gồm có mấy kiểu môi trường? Nêu đặc điểm của môi trường xích đạo ẩm ? Câu 12: Hãy nêu sự khác nhau của các hình thức canh tác nông nghiệp ở đới nóng

Bài làm

Trang 13

TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ TỨ DÂN – KHOÁI CHÂU - HƯNG YÊN Họ và tên Thứ ngày tháng 10 năm 2011 Lớp: 7B Tiết 14 : KIỂM TRA 45 phút (Đề chẵn) Môn: Địa lý 7 Điểm Lời phê của cô giáo

Đề bài I- Trắc nghiệm (5 điểm)

Đọc kĩ câu hỏi, sau đó trả lời bằng cách khoanh tròn vào chữ cái của câu trả lời đúng nhất ở

mỗi câu hỏi.

Câu 1: Các kiểu môi trường nào thuộc đới nóng ?

Trang 14

A Xích đạo ẩm B Nhiệt đới và nhiệt đới gió mùa C Hoang mạc D Cả A, B, C đều đúng

Câu 2: Môi trường nào ở đới nóng có khí hậu nóng ẩm mưa nhiều quanh năm, chênh lệch nhiệt

độ giữa tháng cao nhất và thấp nhất rất nhỏ ?

A Môi trường nhiệt đới B Môi trường xích đạo ẩm

C Môi trường hoang mạc D Môi trường nhiệt đới gió mùa

Câu 3: Thiên nhiên của môi trường nào ở đới nóng thay đổi theo mùa ?

A Môi trường hoang mạc B Môi trường nhiệt đới

C Môi trường nhiệt đới gió mùa D Cả A, B, C đều sai

Câu 4: Đặc điểm nổi bật của khí hậu nhiệt đới gió mùa :

A Nhiệt độ lượng mưa thay đổi theo gió mùa B Thời tiết diễn biến thất thường

C Cả A, B đều đúng D Cả A, B đều sai

Câu 5: Hình thức canh tác trong nông nghiệp đem lại năng suất, sản lượng nông sản và hiệu quả

kinh tế cao nhất ?

A Làm ruộng thâm canh lúa nước B Làm nương rẫy

C Sản xuất nông nghiệp trong các trang trại đồn điền D Cả B, C đều đúng

Câu 6: Hoạt động sản xuất nông nghiệp ở môi trường xích đạo ẩm thuận lợi vì :

A Nhiệt độ, độ ẩm cao, mưa nhiều B Cây trồng phát triển quanh năm

C Cả A, B đều đúng D Cả A, B đều sai

Câu 7: Các sản phâm nông nghiệp chủ yếu ở đới nóng :

A Cây lương thực (lúa nước ) B Cây công nghiệp (cà phê, cao su )

C Cả A, B đều đúng D Cả A, B đều sai

Câu 8: Đới nóng chiếm khoảng bao nhiêu % dân số thế giới

A Gần 50% B Từ 50% - 60% C Từ 56% - 60% B Từ 60% - 65%

Câu 9: Ở đới nóng dân cư tập trung đông đúc ở khu vực nào ?

A Đông Á và Nam Á B Tây Phi C Đông Nam Braxin D Cả A, B, C đều đúng

Câu 10: Biện pháp cần giải quyết để giảm bớt dân số cuae các nước khu vực đới nóng:

A Giảm tỉ lệ gia tăng dân số B Phát triển kinh tế

C Cải thiện và nâng cao đời sống người dân D Cả A, B, C đều đúng

Trang 15

TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ TỨ DÂN – KHOÁI CHÂU - HƯNG YÊN Họ và tên Thứ ngày tháng 10 năm 2011 Lớp: 7C Tiết 14 : KIỂM TRA 45 phút (Đề lẻ) Môn: Địa lý 7 Điểm Lời phê của cô giáo

Đề bài I- Trắc nghiệm (5 điểm)

Đọc kĩ câu hỏi, sau đó trả lời bằng cách khoanh tròn vào chữ cái của câu trả lời đúng nhất ở

mỗi câu hỏi.

Câu 1: Khí hậu nhiệt đới có đặc trưng :

A Nhiệt độ cao quanh năm và trong năm có một thời kì khô hạn

Trang 16

B Nhiệt độ cao quanh năm và không có thời kì khô hạn

C Nhiệt độ cao quanh năm, lượng mưa trung bình năm < 500mm D Cả A, B, C đều sai

Câu 2: Khu vực điển hình của khí hậu gió mùa là ở :

A Nam Á B Đông Nam Á C Cả A, B đều đúng D Cả A, B đều sai

Câu 3: Ở khu vực Nam Á và Đông Nam Á có gió thổi thường xuyên quanh năm là :

A Gió mùa mùa hạ B Gió mùa mùa đông C Theo hai hướng khác nhau D Cả A, B, C đềuđúng

Câu 4: Môi trường nhiệt đới gió mùa là môi trường :

A Đa dạng và phong phú của đới nóng C Cả A, B đều đúng

B Cảnh sắc thiên nhiên thay đổi theo nhịp điệu mùa gió D Cả A, B đều sai

Câu 5: Thảm thực vật thuộc môi trường nhiệt đới gió mùa :

A Rừng thưa rụng lá theo mùa B Rừng rậm xanh quanh năm

C Rừng thưa xa-van D Cả A, B, C đều sai

Câu 6: Hình thức canh tác nào làm cho đất dễ bị thoái hóa, bạc màu?

A Làm nương rẫy B Làm ruộng bậc thang

C Làm ruộng thâm canh lúa nước D Cả A, B, C đều đúng

Câu 7: Hình thức canh tác nào tạo ra khối lượng hàng hóa lớn và có giá trị cao ?

A Trang trại B Đồn điền C Cả A, B đều đúng D Cả A, B đều sai

Câu 8: Ở khu vực Đông Nam Á, nước xuất khẩu nhiều gạo là :

A Việt Nam B Thái Lan C Cả A, B đều đúng D Cả A, B đều sai

Câu 9: Thâm canh lúa nước tạo cho ngành nào phát triển ?

A Chăn nuôi gia súc gia cầm B Nuôi trồng thủy sản

C Trồng rừng D Cả A, B, C đều đúng

Câu 10: Môi trường đới nóng thuận lợi cho sản xuất nông nghiệp vì :

A Dân cư tập trung đông đúc, nguồn lao động dồi dào B Đồng bằng màu mỡ

C Khí hậu thuận lợi cho cây trồng phát triển (lúa nước) D Cả A, B, C đều đúng

II - Tự luận (5điểm)

Câu 11: Nêu đặc điểm nổi bật của khí hậu gió mùa Khí hậu nhiệt đới gió mùa thích hợp cho các

loại cây trồng nào ?

Câu 12: Hãy nêu những khó khăn cần giải quyết do thên nhiên của môi trường nhiệt đới và nhiệt

đới gió mùa gây ra ?

Bài làm

Trang 17

TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ TỨ DÂN – KHOÁI CHÂU - HƯNG YÊN Họ và tên Thứ ngày tháng 10 năm 2011 Lớp: 7C Tiết 14 : KIỂM TRA 45 phút (Đề chẵn) Môn: Địa lý 7 Điểm Lời phê của cô giáo

Đề bài I- Trắc nghiệm (5 điểm)

Đọc kĩ câu hỏi, sau đó trả lời bằng cách khoanh tròn vào chữ cái của câu trả lời đúng nhất ở

mỗi câu hỏi.

Câu 1: Môi trường nào ở đới nóng có đặc điểm khí hậu nóng quanh năm, có thời kì khô hạn (từ 3

– 9 tháng) ?

A Môi trường xích đạo ẩm B Môi trường nhiệt đới

C Môi trường nhiệt đới gió mùa D Cả A, B, C đều đúng

Câu 2:

Trang 18

Câu 3:

Câu 4:

Câu 5:

Câu 6:

Câu 7:

Câu 8:

Câu 9:

Câu 10:

II - Tự luận (5điểm)

Câu 11:

Câu 12:

Câu 13:

Bài làm

Trang 19

TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ TỨ DÂN– KHOÁI CHÂU- HƯNG YấN Họ và tờn Thứ ngày thỏng 11 năm 2011 Lớp: 7A Tiết 30 : KIỂM TRA 15 phỳt Mụn: Địa lý 7 Đề bài (Đề chẵn) Đọc kĩ cõu hỏi, sau đú trả lời bằng cỏch khoanh trũn vào chữ cỏi của cõu trả lời đỳng nhất ở mỗi cõu hỏi Câu 1 : Đâu là giới hạn vĩ độ của chõu Phi ? A 42030/ N - 45030/ N B 20022/ B - 30022/ N C 37020/ B - 34052/ N D 00 - 340N Câu 2 : Phần lớn lónh thổ chõu Phi thuộc : A Đới núng B Đới núng của nửa cầu Bắc C Đới núng của nửa cầu Nam D Đới ụn hoà Câu 3 : Diện tớch chõu Phi khoảng : A Gần 40 triệu km2 B Gần 30 triệu km2 C Trờn 30 triệu km2 C Trờn 40 triệu km2

Câu 4 : Đõu là đặc điểm vị trớ chõu Phi : A Giỏp 2 chõu lục và hai đại dương B Giỏp 2 chõu lục và 3 đại dương C Giỏp 1 chõu lục và hai đại dương D Giỏp 1 chõu lục và 3 đại dương Câu 5 : Biển này nằm về phớa Đụng chõu Phi : A Địa Trung Hải B Vịnh Ghi nờ C Biển Đen D Biển Đỏ Câu 6 : Đõu là tuyến đường biển ngắn nhất từ Đại Tõy Dương sang Ấn Độ Dương? A Địa Trung Hải – kờnh Xuy-ờ - Biển Đen - vịnh A-den B Eo Gi-bran-ta - Địa Trung Hải – kờnh Xuy-ờ - Biển Đỏ C Địa Trung Hải – eo Gi-bran-ta - kờnh Xuy-ờ – Đại Tõy Dương D.Vịnh A-den - Biển Đỏ- eo Gi-bran-ta - Địa Trung Hải Câu 7 : Ghộp ý ở hai cột cho đỳng : Cỏc địa điểm 1 Xớch đạo 2 Chớ tuyến Bắc 3 Chớ tuyến Nam a Hoang mạc Ca-la-ha-ri b Hoang mạc Xa-ha-ra c Bồn địa Cụng-gụ d Dóy At-lat e Vịnh Ghi nờ B i l mài làm ài làm

Trang 20

TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ TỨ DÂN– KHOÁI CHÂU- HƯNG YÊN

Họ và tên Thứ ngày tháng 12 năm 2011

Địa lý 7

§Ò bµi (§Ò lẻ) Đọc kĩ câu hỏi, sau đó trả lời bằng cách khoanh tròn vào chữ cái của câu trả lời đúng nhất

ở mỗi câu hỏi.

C©u 1 : Đâu là đảo lớn nhất của châu Phi :

A Vich-to-ri-a B Mô-dăm-bích C Ma-da-ga-xca D Xô-ma-li

Trang 21

C Phốt phát và sắt D Vàng và kim cương

C©u 6 : Có nhiều kim loại màu và quặng quý hiếm tập trung ở :

A Ven Địa Trung Hải B Vùng sừng châu Phi

C Bồn địa Sát D Khu vực châu Phi

C©u 7 : Hãy ghi các chữ cái và các số thứ tự vào bảng sau cho đúng với loại dòng biển và vị trí

của chúng ở ven bờ châu Phi :

Loại dòng biển: a)Nóng b)Lạnh c) Theo mùa

Vị trí : 1)Ven bờ Đông 2)Ven bờ tây

A Xô-ma-ni

B Ca-na-ra

C Mô-dăm-bích

D Ghi-nê

E Ben-ghê-la

B i l mài làm ài làm

TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ TỨ DÂN– KHOÁI CHÂU- HƯNG YÊN

Họ và tên Thứ ngày tháng 12 năm 2011

Lớp: 7B Tiết 30 : KIỂM TRA 15 phút Môn:

Địa lý 7

§Ò bµi (§Ò ch½n)

I – Tù luËn (5 ®iÓm) Tr¾c nghiÖm (5 ®iÓm)

Đọc kĩ câu hỏi, sau đó trả lời bằng cách khoanh tròn vào chữ cái của câu trả lời đúng nhất

ở mỗi câu hỏi.

Câu 1 : Châu Phi là châu lục lớn xếp thứ mấy trên thế giới ?

A 1 B 2 C 3 D 4

Câu 2 : Các đại dương và biển bao bọc quanh châu Phi ?

A Đại Tây Dương, Ấn Độ Dương B Địa Trung Hải, Biển Đỏ

C Cả A và B đều đúng D Cả A và B đều sai

Câu 3 : Hoang mạc Xa ha ra nằm ở khu vực :

A Bắc Phi B Trung Phi C Nam Phi D Đông Phi

Câu 4 : Lục địa Phi là khối cao nguyên :

A Khổng lồ B Ít đồng bằng C Ít núi cao D Cả A và B đều đúng

Câu 5 : Phần lớn lãnh thổ châu Phi :

Trang 22

A Nằm ở giữa hai đường chí tuyến C Cả A và B đều đúng

B Có đường xích đạo đi ngang qua giữa lãnh thổ D Cả A và B đều sai

II – Tù luËn (5 ®iÓm) Tù luËn (5 ®iÓm)

Câu 6 : Nêu đặc điểm địa hình châu Phi ?

B i l mài làm ài làm

TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ TỨ DÂN– KHOÁI CHÂU- HƯNG YÊN

Họ và tên Thứ ngày tháng 12 năm 2011

Lớp: 7B

Tiết 30 : KIỂM TRA 15 phút Môn: Địa lý 7

§Ò bµi (§Ò lẻ)

I – Tù luËn (5 ®iÓm) Tr¾c nghiÖm (5 ®iÓm)

Đọc kĩ câu hỏi, sau đó trả lời bằng cách khoanh tròn vào chữ cái của câu trả lời đúng nhất

ở mỗi câu hỏi.

Câu 1 : Sự hình thành hoang mạc hoang mạc lớn ở châu Phi là do :

A Khí hậu nóng và khô B Ít chịu ảnh hưởng của biển

C Lượng mưa ít D Cả A và B đều đúng

Trang 23

II – Tù luËn (5 ®iÓm) Tù luËn (5 ®iÓm)

Câu 6 : Nêu đặc điểm địa hình châu Phi ?

B i l mài làm ài làm

TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ TỨ DÂN– KHOÁI CHÂU- HƯNG YÊN

Họ và tên Thứ ngày tháng 12 năm 2011

Lớp: 7A

Tiết 36 : KIỂM TRA HỌC KỲ I Môn: Địa lý 7

I – Tù luËn (5 ®iÓm) Tr¾c nghiÖm (4 ®iÓm)

Đọc kĩ câu hỏi, sau đó trả lời bằng cách khoanh tròn vào chữ cái của câu trả lời đúng nhất

ở mỗi câu hỏi.

Câu 1 : Các cây công nghiệp chủ yếu ở đới nóng là ?

A Cà phê, cao su, bông, ngô B Cao su, lạc, chè, khoai

C Cà phê, cao su, bông, dừa, lạc, mía D Cao su, cà phê, chè, ngô, lạc

Câu 2 : Ý nào sau đây không phải là hoạt động kinh tế cổ truyền ở hoang mạc ?

A Chăn nuôi du mục, vận chuyển hàng hoá

B Trồng trọt trong các ốc đảo, chăn nuôi C Khai thác dầu khí, khoáng sản

D Vận chuyển hàng và buôn bán qua các hoang mạc

Câu 3 : Đặc điểm chung của khí hậu hoang mạc là :

A Lượng mưa rất ít, lượng bốc hơi lớn

B Rất khô hạn, chênh lệch nhiệt độ giữa các mùa lớn

C Khô hạn, lượng bốc hơi rất lớn

D Rất khô hạn, chênh lệch nhiệt độ rất lớn giữa ngày đêm, giữa mùa đông và mùa hạ

Câu 4 : Một trong những đặc điểm nổi bật về công nghiệp của đới ôn hoà là :

A Công nghiệp chế biến là thế mạnh

B Phát triển ngành công nghiệp khai thác than

C Chiếm ½ tổng sản phẩm công nghiệp toàn thế giới

D Phát triển ngành công nghiệp đóng tàu

Trang 24

Câu 5 : Đặc điểm phân bố dân cư ở châu Phi là ?

A Rất không đều, đa số đông ở đồng bằng

B Không đều giữa miền núi và miền đồng bằng

C Rất không đồng đều, đa số sống ở nông thôn

D Tương đối đều, nhưng mật độ dân số thấp

Câu 6 : Hoạt động kinh tế của con người ở đới lạnh bao gồm :

A Chăn nuôi tuần lộc, săn bắt hải cẩu, gấu trắng

B Đánh bắt cá, chăn nuôi tuần lộc, săn thú có lông quý

C Săn bắn, đánh bắt cá, khai thác khoáng sản

D Khai thác khoáng sản, chăn nuôi tuần lộc, săn bắn, đánh bắt cá

Câu 7 : Biện pháp dùng để sản xuất ra khối lượng nông sản lớn, có chất lượng cao và đồng đều ?

A Tuyển chọn giống cây trồng, vật nuôi phù hợp

B Sản xuất quy mô lớn, chuyên môn hoá

C Xây dựng hệ thống thuỷ lợi hoàn chỉnh D Tất cả các ý trên

Câu 8 : Đặc điểm này chứng tỏ đới ôn hoà có mức độ đô thị hoá cao ?

A Nhiều đô thị kết nối nhau thành chuỗi đô thị

B Bảo tồn được nhiều đô thị cổ

C Tỉ lệ dân thành thị tăng nhanh hơn đới nóng D Tất cả các ý trên

II - Tự luận (6điểm)

Câu 9 : Tại sao thời tiết ở đới ôn hoà có tính chất thất thường ?

Câu 10 : Nêu tính thích nghi của thực vật và động vật với môi trường hoang mạc ?

Bài làm

Trang 25

Điểm Lời phê của cô giáo

I – Tù luËn (5 ®iÓm) Tr¾c nghiÖm (4 ®iÓm)

Đọc kĩ câu hỏi, sau đó trả lời bằng cách khoanh tròn vào chữ cái của câu trả lời đúng nhất

ở mỗi câu hỏi

Câu 1 : Đới ôn hoà có lượng mưa :

A Lớn hơn đới nóng và đí lạnh B Không bằng đới nóng và lớn hơn đới lạnh

C Lớn hơn đới nóng và nhỏ hơn đới lạnh D Không bằng đới nóng và đới lạnh

Câu 2 : Môi trường này nằm gần chí tuyến nhất ?

A Cận nhiệt B Ôn đới lục địa C Địa Trung Hải D Cận nhiệt gió mùa

Câu 3 : Để đảm bảo cho cây trồng phát triển trong mùa đông giá lạnh, người ta dùng biện pháp :

A Trồng cây trong nhà kính B Xây dựng hệ thống tưới tự động

C Che phủ các tấm nhựa trong D Sản xuất quy mô lớn

Câu 4 : Quy hoạch lại đô thị theo hướng “Phi tập trung” ở đới ôn hoà không có biện pháp này ?

A Xây dựng nhiều thành phố vệ tinh B Xây dựng thêm các đô thị ở ven biển

C Chuyển dịch công nghiệp và dịch vụ đến các vùng mới

D Đô thị hoá nông thôn

Câu 5 : Hoang mạc là môi trường rất khô hạn vì :

A Nhiệt độ cao B Biên độ nhiệt rất lớn

C Mưa ít, độ bốc hơi lớn D Tất cả các ý trên đều đúng

Câu 6 : Một số loài động thực vật có thể sống được ở hoang mạc là do chúng có đặc điểm :

A Có thể chạy xa B Có thể dự trữ nước

C Có thể tìm được nước D Thích nghi với sự khô hạn

Câu 7 : Hoạt động kinh tế cổ truyền chủ yếu trong các hoang mạc là :

A Trồng chà là B Trồng lúa mì C Chăn nuôi du mục D Nuôi lạc đà

Câu 8 : Động vật đới lạnh và động vật hoang mạc giống nhau ở đặc điểm :

A Có thể di cư B Có cấu tạo cơ thể thích nghi với môi trường

C Ăn động vật lẫn thực vật D Tất cả các ý trên

II - Tự luận (6điểm)

Câu 9 : Hãy trình bày và giải thích đặc điểm chủ yếu về khí hậu và thực vật của môi trường nhiệt

đới gió mùa ?

Bài làm

Ngày đăng: 13/11/2021, 06:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w