1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Kiểm tra vật lý 11an luong nc hk1

14 25 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 277 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

B. Trong chuyển động thẳng đều,đồ thị tọa độ là một đường thẳng xiên góc có hệ số góc bằng vận tốc của vật C. Trong chuyển động thẳng biến đổi đều, vectơ gia tốc có phương chiều và độ l[r]

Trang 1

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ 1 - NĂM HỌC 2011-2012

Môn: VẬT LÝ 10 – BAN KHOA HỌC TỰ NHIÊN

1.Xác định mục tiêu đề kiểm tra ,nội dung kiểm tra

Căn cứ vào chuẩn kiến thức ,kỹ năng của Học kì 1 môn vật lý lớp 10 trong chương trình giáo dục phổ thông

2 Xác định hình thức kiểm tra:Kiểm tra học kì 1 vừa trắc nghiệm vừa tự luận

a)Tính trọng số nội dung kiểm tra theo khung phân phối chương trình:

*Phần trắc nghiệm:

Chương 1:Động học

Chương 2: Động lực

* Phần tự luận:

Chương 1:Động học

Chương 2: Động lực

b) Tính số câu hỏi và điểm số cho các cấp độ của đề kiểm tra trắc nghiệm

1:Động học chất điểm

Chương 2:

Động lực học chất điểm

1:Động học chất điểm

Chương 2:

Động lực học chất điểm

*Phần tự luận:

Trang 2

chất điểm Chương 2:

Động lực học chất điểm

1:Động học chất điểm

Chương 2:

Động lực học chất điểm

3.Thiết lập khung ma trận đề:

KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ 1 MÔN VẬT LÝ LỚP 10 NÂNG CAO

Thời gian kiểm tra: 45 phút

Phương án kiểm tra: trắc nghiệm khách quan kết hợp với tự luận

* Phần trắc nghiệm:

Tên chủ đề Nhận biết

(cấp độ 1) Thông hiểu (cấp độ 2) Cấp độ thấp Vận dụng Cộng

( cấp độ 3) Cấp độ cao (cấp độ 4) Chủ đề 1: Động học chất điểm (18 tiết)

1.Chuyển động

( 1 tiết)=2,9 %

-Tính được vận tốc trung bình

-Phân biệt được vận tốc trung bình và tốc độ trung bình

[ 1 câu]

1 câu

2.Vận tốc trong

chuyển động

thẳng-Chuyển

động thẳng đều

( 2 tiết)=5,9%

-Nêu được độ dời là gì -tốc và tốc độ Phân biệt vận

-Nêu được đặc điểm của vec

tơ vận tốc trong chuyển động thẳng đều

2 câu

3.Chuyển động

thẳng biến đổi

đều

( 5 tiết)=14,7%

-Nêu được chuyển động biến đổi đều là

-Nêu đượcđặc điểm của vec

tơ gia tốc trong chuyển động biến đổi đều

-Tính gia tốc

và vận tốc của chuyển động thẳng nhanh dần đều

-Tính được quãng đường đi được trong chuyển động biến đổi đều

1 câu

1 câu 4.Sự rơi tự do

( 1 tiết)=2,9%

Trang 3

5.Chuyển động

tròn đều

( 2 tiết)=5,9%

-Nêu được định nghĩa chuyển động tròn đều là gì

-Nêu được đặc điểm của vec

tơ vận tốc trong chuyển động tròn đều

-Nêu được đặc điểm của tốc

độ góc

1 câu

1 câu 6.Tính tương

đối của chuyển

động

(2 tiết)= 5,9%

công thức cộng vận tốc để giải bài toán [

1 câu]

1 câu

Chủ đề 2: Động lực học chất điểm.Các lực cơ học(18 tiết)

Lực.Tổng hợp

và phân tích

lực

(1 tiết)=2,9%

-Phát biểu được định nghĩa lực

1 câu

Ba định luật

Niu tơn

(3 tiết)=8,8%

-Phát biểu được ba định luật Niu tơn

-Nêu được quán tính là gì

-Nêu được mối quan hệ giữa lực,gia tốc và khối lượng

1 câu Các lực cơ học

lực hấp dẫn,lực đàn hồi của lò

xo [ 1 câu]

1 câu

Chuyển động

của vật bị ném

( 2 tiết)=5,9%

-Giải được bài toán chuyển động ném ngang [ 1 câu]

1 câu

Hệ qui chiếu có

gia tốc

( 1 tiết)=2,9%

-Nêu được hệ

qui chiếu phi quán tính là gì

-Nêu được các đặc điểm của lực quán tính

2 câu

Lực hướng tâm

và lực quán

tính li tâm

(1 tiết)=2,9%

-Nêu được lực hướng tâm là

gì và viết được công thức của lực hướng tâm

-vận dụng công thức của lực hướng tâm

-vận dụng công thức của lực quán tính li tâm

Số câu (điểm)

Tỉ lệ: 4 câu (2 đ) 20%

6 câu (3đ) 30%

10 câu (5đ) 50%

*Phần tự luận:

Tên chủ đề Nhận biết

(cấp độ 1) Thông hiểu (cấp độ 2) Cấp độ thấp Vận dụng Cộng

( cấp độ 3) Cấp độ cao (cấp độ 4) Chủ đề 1: Động học chất điểm (18 tiết)

Trang 4

1.Chuyển động

thẳng biến đổi

đều

( 5 tiết)=14,7%

-Tính gia tốc và vận tốc của chuyển động thẳng nhanh dần đều

-Tính được quãng đường

đi được trong chuyển động biến đổi đều

1 câu

Chủ đề 2: Động lực học chất điểm.Các lực cơ học(18 tiết)

Lực.Tổng hợp

và phân tích

lực

(1 tiết)

Ba định luật

tơn

trình định luật 2 Niu tơn lên hệ trục tọa

độ để tính gia tốc của vật chuyển động trên mặt phẳng nghiêng

Các lực cơ học

-Biểu diễn được các lực tác dụng lên vật lên cùng một hình

vẽ Chuyển động

của vật bị ném

( 2 tiết)

-Viết được phương trình quỹ đạo chuyển động của vật [ 1 câu]

-

Hệ qui chiếu có

tác dụng lên vật

-Tính được gia tốc của vật khi vật chuyển động trong hệ qui chiếu phi quán tính [ 1 câu]

Số câu (điểm)

Tỉ lệ:

Trang 5

Sở GD-ĐT Bình Định Đề kiểm tra học kỳI, năm học 2011-2012

Tr ường THPT An Lương Môn: Vật Lý10 - Ban Khoa học tự nhiên

Thời gian làm bài: 45 phút (không kể phát đề)

Họ và tên : ……… Lớp ……….Ngày tháng năm sinh: ………

Số báo danh: ………

Mã đề: 136 Mã phách:

………

đề: 136 Mã phách:

A.PHẦN TRẮC NGHIỆM: ( 5 điểm)

ĐA

của không khí.Lấy g=10m/s2.Tầm bay xa của vật là

A.Trong chuyển động thẳng đều,đồ thị tọa độ là một đường thẳng xiên góc có hệ số góc bằng vận tốc của vật

C.Trong chuyển động thẳng biến đổi đều, vectơ gia tốc có phương chiều và độ lớn không đổi

C.tốc độ góc luôn không đổi D.vectơ gia tốc có phương tiếp tuyến với đường tròn quỹ đạo

hết 15s Vận tốc trung bình của chất điểm là

giữa vật và mặt bàn là 0,32.Lấy g=10m/s2.Để vật không văng ra khỏi bàn thì tốc độ góc lớn nhất của bàn là

của viên bi là 5m/s.Sau 10 s kể từ khi tăng tốc,vận tốc của viên bi là 12m/s.Vận tốc ban đầu v0và gia tốccủa viên

bi có giá trị lần lượt là

A. 1m/s và 2m/s2 B. 2m/s và 1m/s2 C. 9m/s và 0,7m/s2 D. 1,4m/s và 1,2m/s2

B. Lực là nguyên nhân gây ra chuyển động cho vật

C.Nếu vật không chịu lực tác dụng hoặc chịu các lực tác dụng cân bằng thì vật sẽ đứng yên hay chuyển động thẳng đều

D.Lực là đại lượng vec tơ cùng hướng với vec tơ gia tốc mà lực đó truyền cho vật

vuông góc với bờ sông đến B ở bờ bên kia mất 30s.Khi nước chảy xiết ca nô đó đi từ A qua bờ bên kia tại C cách B 90m.Vận tốc của ca nô so với bờ sông là

A.Trọng lực tác dụng lên một vật luôn hướng về tâm của Trái đất

B.Trong hệ qui chiếu chuyển động có gia tốc,các định luật Niu tơn luôn nghiệm đúng

D.Lực quán tính li tâm có chiều hướng ra xa tâm và có độ lớn bằng lực hướng tâm

ra 2cm thì vật treo vào lò xo có khối lượng là

II PHẦN TỰ LUẬN (5 điểm)

phương ngang một góc 300.Bỏ qua sức cản của không khí Lấy g=10m/s2

a) Viết phương trình quỹ đạo chuyển động của vật

b) Tính khoảng cách từ vị trí ném đến vị trí vật chạm mặt đất

Trang 6

Bài 2: (3,5 điểm)Một vật trượt không vận tốc đầu từ đỉnh một khối nêm hình tam giác vuông dài l = 20m,

giữa vật và nêm là 0,2 Lấy g=10m/s2

a)Giữ nêm đứng yên.Tính vận tốc của vật tại chân nêm và thời gian vật trượt trên nêm

vật trượt từ đỉnh đến chân nêm là 3,15s.Tính gia tốc a0của nêm

Trang 7

Sở GD-ĐT Bình Định Đề kiểm tra học kỳI, năm học 2011-2012

Tr ường THPT An Lương Môn: Vật Lý10 - Ban Khoa học tự nhiên

Thời gian làm bài: 45 phút (không kể phát đề)

Họ và tên : ……… Lớp Ngày tháng năm sinh: ………

Số báo danh: ………

Mã đề: 170 Mã phách:

………

đề: 170 Mã phách:

A.PHẦN TRẮC NGHIỆM: ( 5 điểm)

ĐA

2cm thì vật treo vào lò xo có khối lượng là

B.Trong chuyển động thẳng biến đổi đều, vectơ gia tốc có phương chiều và độ lớn không đổi

C.Trong chuyển động thẳng đều,đồ thị tọa độ là một đường thẳng xiên góc có hệ số góc bằng vận tốc của vật

A.Trọng lực tác dụng lên một vật luôn hướng về tâm của Trái đất

C.Trong hệ qui chiếu chuyển động có gia tốc,các định luật Niu tơn luôn nghiệm đúng

D.Lực quán tính li tâm có chiều hướng ra xa tâm và có độ lớn bằng lực hướng tâm

của không khí.Lấy g=10m/s2.Tầm bay xa của vật là

hết 15s Vận tốc trung bình của chất điểm là

vuông góc với bờ sông đến B ở bờ bên kia mất 30s.Khi nước chảy xiết ca nô đó đi từ A qua bờ bên kia tại C cách B 90m.Vận tốc của ca nô so với bờ sông là

A.Nếu vật không chịu lực tác dụng hoặc chịu các lực tác dụng cân bằng thì vật sẽ đứng yên hay chuyển động thẳng đều

B. Lực là nguyên nhân gây ra chuyển động cho vật

C.Lực là đại lượng vec tơ cùng hướng với vec tơ gia tốc mà lực đó truyền cho vật

của viên bi là 5m/s.Sau 10 s kể từ khi tăng tốc,vận tốc của viên bi là 12m/s.Vận tốc ban đầu v0và gia tốccủa viên

bi có giá trị lần lượt là

A. 1,4m/s và 1,2m/s2 B. 2m/s và 1m/s2 C. 9m/s và 0,7m/s2 D. 1m/s và 2m/s2

giữa vật và mặt bàn là 0,32.Lấy g=10m/s2.Để vật không văng ra khỏi bàn thì tốc độ góc lớn nhất của bàn là

A.vectơ gia tốc có phương tiếp tuyến với đường tròn quỹ đạo B.Tốc độ dài tỉ lệ thuận với tốc độ góc

II PHẦN TỰ LUẬN (5 điểm)

phương ngang một góc 300.Bỏ qua sức cản của không khí Lấy g=10m/s2

c) Viết phương trình quỹ đạo chuyển động của vật

d) Tính khoảng cách từ vị trí ném đến vị trí vật chạm mặt đất

Trang 8

Bài 2: (3,5 điểm)Một vật trượt không vận tốc đầu từ đỉnh một khối nêm hình tam giác vuông dài l = 20m,

giữa vật và nêm là 0,2 Lấy g=10m/s2

a)Giữ nêm đứng yên.Tính vận tốc của vật tại chân nêm và thời gian vật trượt trên nêm

vật trượt từ đỉnh đến chân nêm là 3,15s.Tính gia tốc a0của nêm

Trang 9

Sở GD-ĐT Bình Định Đề kiểm tra học kỳI, năm học 2011-2012

Tr ường THPT An Lương Môn: Vật Lý10 - Ban Khoa học tự nhiên

Thời gian làm bài: 45 phút (không kể phát đề)

Họ và tên : ……… Lớp Ngày tháng năm sinh: ………

Số báo danh: ………

Mã đề:204 Mã phách:

………

đề: 204 Mã phách:

A.PHẦN TRẮC NGHIỆM: ( 5 điểm)

ĐA

của không khí.Lấy g=10m/s2.Tầm bay xa của vật là

giữa vật và mặt bàn là 0,32.Lấy g=10m/s2.Để vật không văng ra khỏi bàn thì tốc độ góc lớn nhất của bàn là

của viên bi là 5m/s.Sau 10 s kể từ khi tăng tốc,vận tốc của viên bi là 12m/s.Vận tốc ban đầu v0và gia tốccủa viên

bi có giá trị lần lượt là

A. 1,4m/s và 1,2m/s2 B. 2m/s và 1m/s2 C. 1m/s và 2m/s2 D. 9m/s và 0,7m/s2

vuông góc với bờ sông đến B ở bờ bên kia mất 30s.Khi nước chảy xiết ca nô đó đi từ A qua bờ bên kia tại C cách B 90m.Vận tốc của ca nô so với bờ sông là

A.Nếu vật không chịu lực tác dụng hoặc chịu các lực tác dụng cân bằng thì vật sẽ đứng yên hay chuyển động thẳng đều

B. Lực là nguyên nhân gây ra chuyển động cho vật

C.Lực là đại lượng vec tơ cùng hướng với vec tơ gia tốc mà lực đó truyền cho vật

2cm thì vật treo vào lò xo có khối lượng là

B.Trong chuyển động thẳng đều,đồ thị tọa độ là một đường thẳng xiên góc có hệ số góc bằng vận tốc của vật

C.Trong chuyển động thẳng biến đổi đều, vectơ gia tốc có phương chiều và độ lớn không đổi

hết 15s Vận tốc trung bình của chất điểm là

A.Vec tơ vận tốc có phương chiều và độ lớn thay đổi B.Tốc độ dài tỉ lệ thuận với tốc độ góc

C.tốc độ góc luôn không đổi D.vectơ gia tốc có phương tiếp tuyến với đường tròn quỹ đạo

A.Trong hệ qui chiếu chuyển động có gia tốc,các định luật Niu tơn luôn nghiệm đúng

C.Trọng lực tác dụng lên một vật luôn hướng về tâm của Trái đất

D.Lực quán tính li tâm có chiều hướng ra xa tâm và có độ lớn bằng lực hướng tâm

II PHẦN TỰ LUẬN (5 điểm)

phương ngang một góc 300.Bỏ qua sức cản của không khí Lấy g=10m/s2

e) Viết phương trình quỹ đạo chuyển động của vật

f) Tính khoảng cách từ vị trí ném đến vị trí vật chạm mặt đất

Trang 10

Bài 2: (3,5 điểm)Một vật trượt không vận tốc đầu từ đỉnh một khối nêm hình tam giác vuông dài l = 20m,

giữa vật và nêm là 0,2 Lấy g=10m/s2

a)Giữ nêm đứng yên.Tính vận tốc của vật tại chân nêm và thời gian vật trượt trên nêm

b)Cho nêm chuyển động về phía ngược chiều chuyển động của vật với gia tốc a0 theo phương ngang.Thời gian vật trượt từ đỉnh đến chân nêm là 3,15s.Tính gia tốc a0của nêm

Trang 11

Sở GD-ĐT Bình Định Đề kiểm tra học kỳI, năm học 2011-2012

Tr ường THPT An Lương Môn: Vật Lý10 - Ban Khoa học tự nhiên

Thời gian làm bài: 45 phút (không kể phát đề)

Họ và tên : ……… Lớp Ngày tháng năm sinh: ………

Số báo danh: ………

Mã đề: 238 Mã phách:

………

đề: 238 Mã phách:

A.PHẦN TRẮC NGHIỆM: ( 5 điểm)

ĐA

C.tốc độ góc luôn không đổi D.vectơ gia tốc có phương tiếp tuyến với đường tròn quỹ đạo

A.Lực là đại lượng vec tơ cùng hướng với vec tơ gia tốc mà lực đó truyền cho vật

B. Lực là nguyên nhân gây ra chuyển động cho vật

C.Nếu vật không chịu lực tác dụng hoặc chịu các lực tác dụng cân bằng thì vật sẽ đứng yên hay chuyển động thẳng đều

A.Trong chuyển động thẳng đều,đồ thị tọa độ là một đường thẳng xiên góc có hệ số góc bằng vận tốc của vật

C.Trong chuyển động thẳng biến đổi đều, vectơ gia tốc có phương chiều và độ lớn không đổi

B.Trọng lực tác dụng lên một vật luôn hướng về tâm của Trái đất

C.Trong hệ qui chiếu chuyển động có gia tốc,các định luật Niu tơn luôn nghiệm đúng

D.Lực quán tính li tâm có chiều hướng ra xa tâm và có độ lớn bằng lực hướng tâm

của không khí.Lấy g=10m/s2.Tầm bay xa của vật là

của viên bi là 5m/s.Sau 10 s kể từ khi tăng tốc,vận tốc của viên bi là 12m/s.Vận tốc ban đầu v0và gia tốccủa viên

bi có giá trị lần lượt là

A. 1m/s và 2m/s2 B. 2m/s và 1m/s2 C. 9m/s và 0,7m/s2 D. 1,4m/s và 1,2m/s2

2cm thì vật treo vào lò xo có khối lượng là

vuông góc với bờ sông đến B ở bờ bên kia mất 30s.Khi nước chảy xiết ca nô đó đi từ A qua bờ bên kia tại C cách B 90m.Vận tốc của ca nô so với bờ sông là

hết 15s Vận tốc trung bình của chất điểm là

giữa giữa vật và mặt bàn là 0,32.Lấy g=10m/s2.Để vật không văng ra khỏi bàn thì tốc độ góc lớn nhất của bàn là

II PHẦN TỰ LUẬN (5 điểm)

phương ngang một góc 300.Bỏ qua sức cản của không khí Lấy g=10m/s2

g) Viết phương trình quỹ đạo chuyển động của vật

h) Tính khoảng cách từ vị trí ném đến vị trí vật chạm mặt đất

Trang 12

Bài 2: (3,5 điểm)Một vật trượt không vận tốc đầu từ đỉnh một khối nêm hình tam giác vuông dài l = 20m,

giữa vật và nêm là 0,2 Lấy g=10m/s2

a)Giữ nêm đứng yên.Tính vận tốc của vật tại chân nêm và thời gian vật trượt trên nêm

vật trượt từ đỉnh đến chân nêm là 3,15s.Tính gia tốc a0của nêm

Trang 13

ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM – MÔN: VẬT LÝ 10 – BAN: KHOA HỌC TỰ NHIÊN

I PHẦN TRẮC NGHIỆM Mỗi câu đúng ghi 0,5 điểm

Đáp án mã đề: 136

Đáp án mã đề: 170

Đáp án mã đề: 204

Đáp án mã đề: 238

II PHẦN TỰ LUẬN

1

-Phân tích chuyển động của vật thành 2 CĐ thành phần:

+Theo Ox: ax=0,vx=v0cosα =10 3m/s, x=v0xt=10 3t (1) +Theo Oy: ay=-g=-10m/s2 ,vy=v0sinα-gt=10-10t ,

2 2

0

2

1

t t t

a t v y

Từ (1)

3 10

x

t =

60 3 40

2

x x

0,25 0,25

0,25 0,25

-Khoảng cách từ vị trí ném đến vị trí vật chạm đất là:

2 2

L h

0,25 0,25

-Các lực tác dụng lên vật : P,N,F ms Phân tích trọng lực P thành 2 thành phần : Px=Psinα , Py=Pcosα

-Áp dụng định luật II niu tơn: P+N+F ms =m a(1) Chiếu (1) lên Oxy: Psinα-Fms =ma (2)

N-Pcosα =0⇒ N =mgcosα

Từ (2) suy ra: a=g(sinα -µ cosα )= 3,27m/s2

al

a

l

0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25

-Tính a=22

t

s

= 4m/s2

-Các lực tác dụng lên vật : P,N,F ms,F qt với F qt =−m a0 Phân tích trọng lực P thành 2 thành phần : Px=Psinα , Py=Pcosα

-Áp dụng định luật II niu tơn: P+N+F ms +F qt =m a(1) Chiếu (1) lên Oxy: Psinα-Fms +Fqtcosα=ma (2)

N-Pcosα +Fqtsinα=0⇒N =mgcosα −ma0sinα

Từ (2) suy ra:

α µ α

α µ α sin cos

) cos (sin

0

+

0,25 0,25 0,25 0,25 0,5

Mọi cách giải khác đúng với đáp số đều cho điểm tối đa Nếu sai đơn vị của một đại lượng thì trừ 0,25đ, sai 2 đơn vị trở lên thì trừ 0,5đ cho toàn bài

Ngày đăng: 14/01/2021, 09:24

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w