Diện tích các cây c ng nghiệp lâu năm đ u có xu hướng tăng.. Dân s có kinh nghiệm thâm canh lúa nước.[r]
Trang 1ĐỀ KIỂM TRA THEO CẤU TRÚC ĐỀ MINH HỌA KỲ THI
THPT QUỐC GIA NĂM 2017 LẦN 2
Môn: ĐỊA LÍ
Thời gian làm bài: 50 phút (Không kể thời gian giao đề)
Họ, tên thí sinh: SBD:
Câu 1: Biện pháp hữu hiệu nhất để bảo vệ tài nguyên rừng nước ta là
A tích cực cải tạo đất B giao đất giao rừng cho người dân
C tăng cường nhập khẩu gỗ D cấm khai thác gỗ, xuất khẩu gỗ
Câu 2: Nguyên nhân c bản làm cho t lệ lao đ ng thi u việc làm n ng th n nước ta c n cao?
A gành d ch v c n k m phát triển
B hu nhập c a người n ng dân thấp, chất lư ng cu c s ng kh ng cao
C ính chất m a v c a sản xuất n ng nghiệp, ngh ph k m phát triển
D s hạ t ng n ng th n nhất là mạng lưới giao th ng k m phát triển
Câu 3: ho bảng s liệu:DIỆ Í H LÚA PHÂ HEO MÙA VỤ ỦA ƯỚ A (Đơn vị: nghìn ha)
(Nguồn: Niên giám thống kê 2015, Nhà xuất bản Thống kê, 2016)
hận x t nào sau đây đúng với bảng s liệu trên?
A Diện tích lúa đ ng xuân tăng nhanh nhất
B ổng diện tích lúa và diện tích lúa các m a v tăng liên t c
C Diện tích lúa hè thu tăng nhanh h n diện tích lúa đ ng xuân
D Diện tích lúa m a tăng nhanh h n tổng diện tích lúa
Câu 4: Ý nào sau đây kh ng đúng với khu c ng nghiệp?
A huyên sản xuất c ng nghiệp và thực hiện các d ch v hỗ tr sản xuất c ng nghiệp
B Kh ng có ranh giới đ a lí xác đ nh
C Kh ng có dân cư sinh s ng
D Do chính ph quy t đ nh thành lập
Câu 5: ăn cứ vào Atlat Đ a lí Việt am trang 9, hãy cho bi t t n suất bão lớn nhất c a nước ta tập trung
tháng?
Câu 6: ho bảng s liệu: Ì H HÌ H XUẤ - HẬP KHẨU Ở ƯỚ A RO G GIAI ĐOẠ 2000 – 2014
(Đơn vị: triệu USD)
ăn cứ vào bảng s liệu trên biểu đồ nào sau đây thích h p nhất để thể hiện t c đ tăng trư ng giá tr xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa c a nước ta trong giai đoạn 2000 - 2014?
A Biểu đồ tr n B Biểu đồ k t h p C Biểu đồ đường D Biểu đồ c t chồng Câu 7: ho bảng s liệu sau:
Đầu tư trực tiếp của nước ngoài được cấp giấy phép ở Việt Nam giai đoạn 1995- 2014
Trang 22
Đầu tư trực tiếp
Năm
Tổng số vốn (triệu đô la Mỹ
Số dự án được cấp
phép (dự án)
Vốn đăng
Dựa vào bảng s liệu trên biểu đồ nào thích h p nhất thể hiện tình hình đ u tư trực ti p c a nước ngoài đư c cấp giấy ph p Việt am, giai đoạn 1995 – 2014
A k t h p c t, đường B mi n C hình c t gh p D c t chồng Câu 8: Đây là đặc trưng c bản nhất c a n n n ng nghiệp cổ truy n
A c cấu sản phẩm rất đa dạng
B là n n n ng nghiệp tiểu n ng mang tính tự cấp tự túc
C năng suất lao đ ng và năng suất cây trồng thấp
D sử d ng nhi u sức người, c ng c th c ng
Câu 9: hân t có ý nghĩa hàng đ u tạo nên những thành tựu to lớn c a ngành chăn nu i nước ta
trong thời gian qua là
A nguồn thức ăn cho chăn nu i ngày càng đư c bảo đảm t t h n
B nhu c u th trường trong và ngoài nước ngày càng tăng
C nhi u gi ng gia súc gia c m có chất lư ng cao đư c nhập n i
D thú y phát triển đã ngăn chặn sự lây lan c a d ch bệnh
Câu 10: guyên nhân hình thành ch đ gió theo m a nước ta là
C nằm trong v ng n i chí tuy n D lư ng mưa thay đổi theo m a
Câu 11: ho bảng s liệu:
SỐ KHÁ H DU LỊ H VÀ Ơ ẤU KHÁ H DU LỊ H QUỐ Ế ĐẾ VIỆ AM PHÂ HEO PHƯƠ G IỆ
ĐẾ GIAI ĐOẠ 2000 - 2014
ổng s khách( nghìn lư t) 2140,1 7959,9
ăn cứ vào bảng s liệu trên nhận x t nào sau đây không đúng với bảng s liệu trên?
A Đường hàng kh ng có t trọng tăng B Đường th y có t trọng thấp nhất
C Đường b có xu hướng tăng nhanh v t trọng D ổng s khách qu c t đ n Việt am tăng
Câu 12: h mạnh nào sau đây kh ng phải c a v ng trung du và mi n núi Bắc B ?
A Phát triển tổng h p kinh t biển và du l ch
B Khai thác và ch bi n khoáng sản, th y điện
C hăn nu i gia c m (đặc biệt là v t đàn)
D rồng và ch bi n cây c ng nghiệp, cây dư c liệu, rau quả cận nhiệt và n đới
Câu 13: Dựa vào át lát đ a lý Việt am ( rang 15), hãy cho bi t các đ th sau đây đâu là đ
th đặc biệt?
A Hà i, P Hồ hí Minh B Hà i, n h
Câu 14: lệ tăng dân s tự nhiên c a nước ta có xu hướng giảm là do
A dân s đ ng có xu hướng già hóa
B thực hiện t t các biện pháp v k hoạch hóa dân s
C quy m dân s nước ta giảm d n
D chất lư ng cu c s ng chưa đư c nâng cao
Câu 15: Ý nào sau đây kh ng đúng với v trí đ a lí c a v ng đồng bằng s ng Hồng?
A Giáp với hư ng Lào
B Giáp V nh Bắc B (Biển Đ ng)
C Giáp với các v ng trung du và mi n núi Bắc B , Bắc rung B
Trang 3D ằm trong v ng kinh t trọng điểm phía bắc
Câu 16: ác tuy n đường Bắc – am chạy qua v ng Bắc rung B là
A qu c l 1A, đường sắt Bắc – am, đường Hồ hí Minh
B qu c l 1A, đường sắt Bắc – am, đường 14
C qu c l 1A, đường sắt Bắc – am, đường s 8
D qu c l 1A, đường sắt Bắc – am, đường s 9
Câu 17: ho biểu đồ:
Ơ ẤU GDP ỦA ƯỚ A PHÂ HEO GÀ H KI H Ế GIAI ĐOẠ 1995 – 2014
ăn cứ vào biểu đồ, hãy cho bi t nhận x t nào sau đây đúng v sự thay đổi c cấu GDP c a nước ta
từ năm 2005 đ n năm 2014?
A trọng ngành n ng, lâm nghiệp và th y sản giảm
B trọng thu sản phẩm tăng nhanh
C trọng ngành d ch v giảm liên t c
D trọng ngành c ng nghiệp – xây dựng tăng liên t c
Câu 18: Khó khăn lớn nhất v tự nhiên đ i với hoạt đ ng khai thác th y sản nước ta là
A hoạt đ ng c a gió m a ây am B hoạt đ ng c a gió ín Phong
C hoạt đ ng c a gió ph n ây am D hoạt đ ng c a bão hàng năm
Câu 19: uy n đường biển n i đ a quan trọng nhất nước ta là:
C Hải Ph ng- hành Ph Hồ hí Minh D Đà ẵng -Quy h n
Câu 20: Xu hướng chung c a sự chuyển d ch c cấu kinh t theo chi u hướng tích cực c a
đồng bằng s ng Hồng là
A tăng t trọng khu vực I, giảm t trọng khu vực II và III
B tăng t trọng khu vực I và II, giảm t trọng khu vực III
C giảm t trọng khu vực I, tăng t trọng khu vực II và III
D giảm t trọng khu vực I, tăng t trọng khu vực II, giảm t trọng khu vực III
Câu 21: ho bảng s liệu: SẢ LƯỢ G À PHÊ VÀ HÈ ỦA ƯỚ A (Đơn vị: nghìn tấn)
(Nguồn: Niên giám thống kê 2015, Nhà xuất bản Thống kê, 2016)
heo bảng s liệu trên, nhận x t nào sau đây đúng v sản lư ng cà phê và chè c a nước ta giai đoạn
2010 – 2014?
A Sản lư ng cà phê tăng liên t c B Sản lư ng cà phê giảm
C Sản lư ng chè tăng liên t c D Sản lư ng chè giảm liên t c
Trang 44
Câu 22: ạn hạn hán k o dài nhất c a các t nh v ng Duyên hải am rung B là
Câu 23: ăn cứ vào Atlat Đ a lí Việt am trang 15, hãy cho bi t đồng bằng s ng Hồng nằm
trong v ng có mật đ dân s
A từ 101 đ n 200 người / Km2 B trên 2000 người/km2
C từ 501 đ n 1000 người/km2 D từ 1001 đ n 2000 người/km2
Câu 24: Biển Đ ng nằm trong v ng khí hậu
C nhiệt đới ẩm gió m a D nhiệt đới gió m a
Câu 25: Đ a hình Việt am có đặc điểm nào sau đây?
A Đồi núi chi m ph n lớn diện tích nhưng ch y u là đồi núi thấp
B Đồng bằng chi m ph n lớn diện tích
C Đồi núi chi m ph n lớn diện tích trong đó đ a hình núi cao là ch y u
D Đồng bằng chi m ph n lớn diện tích và có cấu trúc đa dạng
Câu 26: ửa khẩu nào sau đây nằm trên đường biên giới Việt am – Lào?
Câu 27: ho bảng s liệu: Sản lượng lúa vụ đông xuân và vụ hè thu của nước ta giai đoạn 2000 – 2014
(Đơn vị: nghìn tấn)
Đ ng Xuân
(Nguồn: Niên giám thống kê 2015, Nhà xuất bản Thống kê, 2016)
heo bảng trên, nhận x t nào sau đây không đúng v sản lư ng lúa v đ ng xuân và v hè thu c a
nước ta giai đoạn 2000 – 2014?
A V hè thu tăng nhanh h n v đ ng xuân B V đ ng xuân tăng nhanh h n v hè - thu
C V đ ng xuân và v hè thu tăng D V hè thu lu n thấp h n v đ ng - xuân
Câu 28: Ở mi n am đai nhiệt đới gió m a phân b lên đ n đ cao
A trên 2000m B 1600m – 1700m C 600m – 700m D 900m – 1000m
Câu 29: h mạnh nào sau đây không phải là c a rung du mi n núi Bắc B ?
A Phát triển kinh t biển và du l ch
B Khai thác, ch bi n khoáng sản và th y điện
C Phát triển chăn nu i trâu, b , ngựa, dê, l n
D rồng cây c ng nghiệp dài ngày điển hình cho v ng nhiệt đới
Câu 30: rung tâm c ng nghiệp lớn thứ hai c a v ng đồng bằng s ng Hồng là
Câu 31: cấu dân s nước ta có sự thay đổi theo hướng
A tăng t trọng c a nhóm tuổi 15 tr lên
B tăng t trọng c a nhóm tuổi 60 tr lên
C giảm t trọng c a nhóm tuổi 60 tr xu ng
D tăng t trọng c a nhóm tuổi 60 và 15 tuổi tr lên
Câu 32: Điểm nào sau đây không đúng với duyên hải am rung B ?
A V ng có các đồng bằng r ng lớn ven biển B ất cả các t nh trong v ng đ u giáp biển
C V ng có biển r ng lớn phía Đ ng D Ở phía ây c a v ng có đồi núi thấp
Câu 33: Xu hướng bi n đ ng c a c cấu c ng nghiệp theo ngành là
A thay đổi ph h p với đi u kiện c thể trong nước
B thay đổi ph h p với đi u kiện c thể trong và ngoài nước
C kh ng thay đổi theo thời gian
D thay đổi ph h p với đi u kiện c thể ngoài nước
Câu 34: ho biểu đồ: Ố ĐỘ Ă G RƯỞ G DIỆ Í H MỘ SỐ ÂY Ô G GHIỆP LÂU
ĂM ỦA ƯỚ A GIAI ĐOẠ 2005 - 2014
Trang 5ăn cứ vào biểu đồ trên, nhận x t nào sau đây không đúng v t c đ tăng trư ng diện tích m t s cây
c ng nghiệp lâu năm c a nước ta giai đoạn 2005 – 2014?
A Diện tích các cây c ng nghiệp lâu năm đ u có xu hướng tăng
B Diện tích cây cao su có t c đ tăng trư ng nhanh nhất
C Diện tích cây chè có t c đ tăng chậm nhất và tăng liên t c
D c đ tăng trư ng diện tích m t s cây c ng nghiệp lâu năm kh ng đ u
Câu 35: Qu c l 1 nước ta chạy su t từ
A cửa khẩu hanh h y đ n à Mau B cửa khẩu Lào ai đ n thành ph n h
C cửa khẩu Móng ái đ n Hà iên D cửa khẩu Hữu gh đ n ăm ăn
Câu 36: hành ph n kinh t nước ta giữ vai tr ch đạo trong n n kinh t
C kinh t tư nhân D kinh t có v n đ u tư nước ngoài
Câu 37: ho bảng s liệu: KIM GẠ H XUẤ - HẬP KHẨU Ở ƯỚ A RO G GIAI ĐOẠ 2000-2014
(Đơn vị : triệu USD)
Để thể hiện quy m tổng kim ngạch xuất- nhập khẩu nước ta trong hai năm 2000 và 2014 thì bán kính hình tr n thể hiện năm 2014 gấp khoảng mấy l n so với năm 2000?
Câu 38: Ý nào sau đây không đúng với đi u kiện kinh t -xã h i c a Đồng bằng s ng Hồng?
A ó m t s c s c ng nghiệp ch bi n B Mật đ dân s cao nhất cả nước
C Dân s có kinh nghiệm thâm canh lúa nước D Mạng lưới đ th dày đặc
Câu 39: nh nào sau đây kh ng thu c v ng trung du và mi n núi Bắc B ?
A Hà Giang B Thái Nguyên C Tuyên Quang D Hải Dư ng
Câu 40: hận đ nh nào sau đây không đúng v thiên tai từ biển?
A Mỗi năm có 3- 4 c n bão trực ti p đổ vào nước ta
B Mỗi năm trung bình có 3 - 4 c n bão xuất hiện Biển Đ ng
C Mỗi năm trung bình có 9- 10 c n bão xuất hiện Biển Đ ng
D Hiện tư ng sạt l bờ biển đã và đang đe dọa nhi u đoạn bờ biển nước ta
-
- HẾ -
Thí sinh được sử dụng Atlat Địa lý Việt Nam
do Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam ban hành từ năm 2009 đến năm 2016