1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

BOI DUONG HSG HOA THCS HAY

54 10 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Boi Duong HSG Hoa THCS Hay
Trường học Trường Trung Học Cơ Sở
Chuyên ngành Hóa Học
Thể loại Tài Liệu
Định dạng
Số trang 54
Dung lượng 96,56 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

B1 :Viết các phương trình phản ứng có đánh số thứ tự B2 : Dựa vào phương trình có thể tích hoặc khối lượng của chất sản phẩm đã cho để tính cho 1 chất có trong hỗn hợp.. B3 :Chất còn lại[r]

Trang 1

BĂI CA HÓA TRỊ

Kali, iốt, hiđro Natri với bạc, clo một loăi

Lă hóa trị I, ai ơi Nhớ ghi cho kỉ kẻo thời phđn vđn

Magií với kẻm, thủy ngđn Oxi, đồng đấy cũng gần bari

Cuối cùng thím chú can xi

Hóa trị II đấy có gì khó đđu

Bâc nhôm hóa trị III lần

Ghi sđu văo trí lúc cần nhớ ngay

Câcbon, silíc năy đđy

Hóa trị IV đấy chẳng ngăy năo quín

Sắt kia kể cũng quín tín

II, III lín xuống thật phiền lắm thôi

Nitơ rắc rối nhất đời

I, II, III, IV khi thời lín V

Lưu huỳnh lắm lúc chơi khăm

Xuống II lín VI khi nằm thứ IV

Phốt pho kể cũng không dư

Nếu ai hỏi đến, thì ừ III, V BĂI CA HÓA TRỊ (2)

Hiđro cùng với Liti II, III, V, VII thường thì I thôi

Natri cùng với kali chẳng rời Mangan rắc rối nhất đời

Ngoăi ra còn Bạc sâng ngời Đổi từ I đến VII thời mới yín

Chỉ mang hóa trị I thôi chớ nhầm Hóa trị II dùng rất nhiều

Riíng Đồng cùng với Thủy ngđn Hóa trị VII cũng được yíu hay cần

Thường II, ít I chớ phđn vđn gì Băi ca hóa trị thuộc lòng

Đổi thay II, IV lă Chì Viết thông công thức, đề phòng lêng quín Điển hình hóa trị của Chì lă II Học hănh cố gắng chuyín cần

Bao giờ cũng hóa trị II Siíng ôn chăm luyện tất nhiín nhớ nhiều.

Lă Oxi, Kẻm chẳng sai chút gì

Ngoăi ra còn có Canxi

Magí cùng với Bari

Bo, Nhôm thì hóa trị III

Câcbon, Silic, Thiếc lă IV thôi

Thế nhưng phải nói thím lời

Hóa trị II vẫn lă nơi đi về

Sắt II toan tính bộn bề

Không bền nín dễ biến thănh Sắt III

Phốt pho III ít gặp mă

Phốt pho V chính người ta gặp nhiều

Nitơ hóa trị bao nhiíu ?

I, II, III, IV phần nhiều tới V

Lưu huỳnh lắm lúc chơi khăm

Khi II lúc IV, VI tăng tột cùng

Clo, Iốt lung tung

KIẾN THỨC CƠ BẢN VỀ HOÁ HỌC NÂNG CAO

Trang 2

Lưu ý : MgO và Fe 2 O 3 không tác dụng với dd NaOH

Sắt tác dụng với H2SO4 đặc nóng thì tạo thành muối sắt III

1.CO 2 tác dụng với dd Ca(OH) 2

@ SO2 tác dụng với NaOH

 Nếu n NaOH 2n SO2 thì SO2 + 2NaOH -> Na2SO3+ H2O

2.Phản ứng nhiệt phân

a/ Muối cacbonat ⃗t o oxit kim loại + CO2

b/ Muối bicacbonat : M(HCO3)2 ⃗t o M2(CO3)n + nCO2 + nH2O

c/ Muối Clorat: Ca(ClO3)2 ⃗t o CaCl2 + 3O2

b/ tác dụng với axit

FeO + 10HNO3 ⃗t o 3Fe(NO3)3 + NO + 5H2O

Trang 3

f/ Muốn chuyển muối Fe(III) thành Fe(II) thì dùng oxi hoặc

FeCl2 + O2 + HCl -> FeCl3 + H2O

FeSO4 + O2 + H2SO4 -> Fe2(SO4)3

4Fe(NO3)2 + O2 + 4HNO3 -> 4Fe(NO3)3 + 2H2O

Fe2(NO3)3 + Cu -> 2 Fe2(NO3)2 + Cu(NO3)2

10 FeSO4 + 2KMnO4 + 8 H2SO4 -> 5 Fe2(SO4)3 + K2SO4 + 2MnSO4 +8H2O

c/ Muối nhôm tác dụng với dd kiềm

AlCl3 + 4NaOH NaAlO2+ 3NaCl + 2H2O

Al2(SO4)3 + 2NaOH 2NaAlO2 + 3Na2SO4 + 4H2O

NaAlO2 + 4HCl AlCl3+ NaCl + 2H2O

d/ 2bazo tác dụng với nhau

Al(OH)3+ KOH KAlO2 + 2H2O

Al(OH)3+ NaOH NaAlO2 + 2H2O

trung hoà và bazo + nước

KHCO3 + Ca(OH)2 -> CaCO3 + KOH + H2O

DẠNG TOÁN NHẬN BIẾT

Để giải được dạng toán này các em cần nắm chắc tínhchất vật lý cũng như tính chất hoá học của các chất

Trang 4

TÊN CHẤT DÙNG CHẤT NÀY ĐỂ NHẬN BIẾT DẤU HIỆU

Dùng tàn đóm đỏ Dùng tàn đóm đỏ Dùng tàn đóm đỏ Dùng dd nước vôi trong Ca(OH) 2 Cho qua dd PbCl 2 tạo kết tủa (Pb) Dựa vào màu sắc

Dựa vào mùi vị Dựa vào mùi vị Dùng FeS

Dùng quỳ tím

Dùng BaCl 2 Dùng AgNO 3 (Cu) -H 2 SO 4 đ có màu nâu

dd nước Br, sau đó dùng quỳ tím nhúng vào

Làm đục nước vôi trong Ca(OH) 2 Dùng dd Ca(OH) 2

Tạo ra kết tủa trắng rồi biến thành đen

Tạo kết tủa màu vàng Dùng dd HCl

Dùng dd HCl Dùng dd HCl Dùng dd NaOH + H 2 O

Al là kim loại nhẹ nhất Dùng dd Axit

Dùng dd kiềm(NaOH, Ba(OH) 2 .)

Đốt cháy ngọn lửa không màu Đốt cháy ngọn lửa không màu

Không duy trì sự cháy, làm tắt 2NO + O 2 = 2NO 2

4NO 2 + O 2 + 2H 2 O= 4HNO 3 Ngọn lửa màu xanh, Có tiếng nỗ nhẹ giọt nứơc Tàn đóm bùng cháy

Tàn đóm tắt Ca(OH) 2 +CO 2 -> CaCO 3 +H 2 O PbCl 2 +CO+H 2 O -> Pb

+2HCl+CO 2 Có màu vàng lục Mùi trứng thối Mùi khai nước tiểu FeS + 2HCl -> FeCl 2 + H 2 S

Quỳ tím hoá đỏ Quỳ tím hoá xanh

Ag 2 CO 3 = Ag 2 O đen + CO 2 3Ag + + PO 43-= Ag 2 PO 4 màu vàng CuCl 2 xanh

MnO 2 + 4HCl = MnCl 2 + Cl 2 + 2H 2 O

Trang 5

Dùng dd nước clo(màu vàng lục) Sau đó nhúng quỳ tím vào.

Dùng dd nước Brom Dùng dd nước Brôm(Có màu nâu ) Dùng Ag 2 O , đk AgNO 3 , NH 4 NO 3 Dùng dd nước Brôm(Có màu nâu ) Dùng Kim loại (Zn, Na )

Dùng quỳ tím Dùng Na 2 CO 3 Dùng Ag 2 O có NH 3 Dùng dd Iốt

Fe(OH) 3 Nâu đỏ Al(OH) 3 Keo Trắng Màu vàng

Tím hồng Đỏ da cam Đỏ rực Đỏ tía Xanh da trời Ba(OH) 2 + NH 4 Cl= BaCl 2 + 2NH 3

+ 2H 2 O

CH 4 + Cl 2 -> CH 3 Cl + HCl (Mất màu clo) dùng

quỳ tìm hoá đỏ.

Cách giải một bài toán nhận biết ( đối với chất rắn và dd)

Ví dụ bài 1:

B1: Trích từng mẫu thử để riêng(Nếu là chất khí thì dẫn lần lượt các chất khí đi qua dd nào đó)

B2: Dùng quỳ tím nhúng vào từng mẫu

- mẫu nào làm quỳ tím hoá xanh thì mẫu đó chứa dd NaOH, các mẫu còn lại quỳ tím không đổi màu

B3: Dùng dd NaOH cho vào các mẫu còn lại ta thấy :

- Có một mẫu kết tủa màu trắng xanh đó là mẫu chứa ddFeCl 2

Bài toán :

1/ Có 4 lọ đựng các hoá chất sau: FeCl2 , FeCl 3 , MgCl 2 và NaOH chỉ dùng một loại thuốc thử là quỳ tím nhận biết các chất trên

2/ Chỉ dùng một hoá chất để nhận biết các chất đựng riêng biệt

trong các lọ sau : FeO ; Fe 2 O 3 ; CuO và Fe.

3/ Nhận biết: NaHCO3 , NaCl , Na 2 CO 3 và CaCl 2 (có thể kẻ bảng để nhận biết )

4/ Hãy nhận biết các dd sau : HCl ,H2SO 4 , BaCl 2 và Na 2 CO 3

Trang 6

5/ Hãy nhận biết các dd sau : HCl ,AgNO3 , CaCl 2 và Na 2 CO 3

6/ Có 5 lọ mất nhãn , mỗi lọ đựng một trong cácchất sau : NaHSO4 , KHCO 3 , Na 2 SO 3 ,Mg(HCO 3 ) 2 , Ba(HCO 3 ) 2 Trình bày cách nhận biết từng chất mà chỉ dùng thêm cách đun nóng.

7/ Nhận biết các chất sau ;NaCl ,NaOH , HCl , Phenolphtalein.

8/ Chỉ dùng một loại thuốc thử hãy nhận biết các dd sau: FeCl 2 , FeCl 3 , MgCl 2 , AlCl 3 , CuCl 2 và KOH

DẠNG II: Thuốc thử tự chọn.

Ở dạng này các em có quyền sử dụng các chất mà em cho có thể nhận biết được

1/ Trình bày phương pháp hoá học để nhận biết 4 lọ bị mất nhãn chứa

4 dung dịch H 2 SO 4 , NaCl, NaOH, Na 2 SO 4 (thuốt thử tự chọn không hạn chế )

2/ Có 3 lọ chứa 3 chất khí bị mất như sau :CH4 , C 2 H 4 , CO 2 Bằng phương pháp hoá học hãy nhận biết.

3/ Nhận biết các chất khí sau: CH4 , C 2 H 2 , CO 2

4/ phân biệt các chất sau :

g NaCl , Ca(OH) 2 , NaNO 3

5/ Phân biệt các chất lỏng sau :

9/ Nhận biết các chất sau : CO 2 , CO , SO 2 , SO 3 và H 2

10/ Có 4 chất sau : Đá vôi , Xô đa , muối ăn và Kalisunfat.

11/ Trong phòng thí nghiệm có năm lọ bị mất nhãn đựng các dd sau :

NaCl, CúO 4 , H 2 SO 4 , MgCl 2 và NaOH Không dùng thêm thuốc thử nào khác hãy nhận biết từng chất.

12/ Nhận biết các chất sau : FeO, CuO, Fe3O 4, , Ag 2 O và MnO 2 hãy nhận biết.

13/ Nhận biết các dd sau :NH4Cl, FeCl 2 , FeCl 3 , AlCl 3 và MgCl 2 Hãy dùng một hoá chất nhận biết các chất trên 14/ Chỉ được dùng một kim loại và chính các hoá chất này làm thế nào để phân biệt những dd sau đây : NaOH , NaNO 3 , HgCl 2 , HNO 3 và HCl.

Trang 7

ĐIỀN CHẤT VÀ HOÀN THÀNH PTPU

1 Chọn 4 chất khử thoả mãn X trong sơ đồ sau:

FexOy + X -> Fe + ?

Nêu 3 ví dụ về FexOy bằng PTPU

2 Viết 6 phương trình phản ứng khác nhau để thực hiệnphản ứng

Trang 8

Các em cần nắm chắc tính chất hoá học của các chất

- Mỗi dấu mũi tên là một phương trình, chất trước mũi tên là chất tham gia, chất sau mũi tên là sản phẩm

- Có thể dự đoán chất tham gia bằng cách so sánh ngtố ở chất tham gia và sản phẩm

- Lưu ý : Các phương trình khó

1) FeCl2 + Cl2 -> FeCl3 3) Fe2(SO4)3 + Fe -> FeSO4

2) FeCl3 + Fe -> FeCl2 4) FeSO4 + O2 + H2SO4 ->

9) 4Fe(NO3)2 + O2 + 4HNO3 -> 4Fe(NO3)3 + 2H2O

10) Fe2(NO3)3 + Cu -> 2 Fe2(NO3)2 + Cu(NO3)2

11) NaHSO3 + NaOH -> Na2SO3 + H2O

12) 2Na3PO4 + H3PO4 -> 3Na2HPO4

13) Na2HPO4 + H3PO4-> 2NaH2PO4

Trang 9

14) KHCO3 + Ca(OH)2 -> CaCO3 + KOH + H2O

15) ZnO + 2NaOH -> Na2ZnO2 + H2O

16) CaC2 + 2H2O -> Ca(OH)2 + C2H2

BÀI TOÁN:

1 Viết phương trình phản ứng hoàn thành sơ đồ sau:

a Ca -> CaO -> Ca(OH)2 -> CaCO3 -> Ca(HCO3)2 -> CaCl2 -> CaCO3

b FeCl2 -> FeSO4 -> Fe(NO3)2 Fe(OH)2

Trang 10

8/ Hoàn thành các phơng trình phản ứng theo sơ đồ biến hoá sau( ghi rõ điều kiện nếu

có )

CaCO3

( 2 ) ( 3 )

Ca ( 1 ) Ca(OH)2 ( 8 ) ( 9 ) CaCl2 ( 6 ) CaCO3 ( 7 )

CaO

Trang 12

2 chÊt v« c¬ tho¶ m·n lµ NaCl vµ CaCO3

CaO Ca(OH)2 CaCl2

CaCO3 CaCO3 CaCO3 CaCO3

CO2 NaHCO3 Na2CO3

Trang 13

2 Tìm CTHH của những hợp chất theo kết quả sau :

a) 24 phần caacbon kết hợp với 32 phần oxi

b) 6gam cacbon kết hợp với 2 gam hiđro

3 Phân tích thành phần định lượng một muối vô cơ M ta thấycó 27,38%Na , 1,19%H, 14,29%C và 57,14% O Xác định CTHHcủa hợp chất vô cơ trên

4 Ôxit của một nguyên tố hoá học (V) chứa 43,67% nguyên tốđó Tìm nguyên tử khối của nguyên tố đó ? gọi tên nguyêntố

5 Nguyên tố X trong hệ thống tuần hoàn có oxit cao nhất

hiđro X là nguyên tố nào?

6 Polime A chứa 38,4% cacbon , 56,8% Clo và còn lại là hiđro vềkhối lượng Tìm công thức A và cấu tạo của nó Gọi tên

A, cho biết trong thực tế A dùng để làm gì ?

VNO ; 15% VN O và 40% VN O Trong hỗn hợp có 23,6% lượng NOcòn trong NxOy có 69,6% lượng ôxi Hãy xác định oxit NxOy

BÀI TOÁN:

1 Hãy tìm CTHH của hợp chất có thành phần ngtố như sau:a) Hợp chất A có khối lượng mol phân tử là58,5 gam, thànhphần các ngtố là : 60,68% Cl còn lại là Na

b) Hợp chất B có khối lượng mol phân tử là 106 gam, thànhphần các ngtố là : 43,4%Na, 11,3%C và 45,3%O

2 Một loại đồng oxit màu đen có khối lượng mol phân tử là80gam Ôxit này có thành phần là 80%Cu và 20% O Hãy tìmCTHH của đồng ôxit nói trên

Trang 14

3 Khí A nặng hơn khí H2 17 lần Thành phần theo khối lượngcủa khí A là : 5,88%H và còn lại là S Tìm CTHH của khí trên

4 Một hợp chất khí có thành phần % theo khối lượng82,35%N và 17,65%H Em hãy cho biết CTHH của chất khí này

8,5

5 Lập CTHH của một hợp chất khí X biết rằng :

6 A là một ôxit của Nitơ có khối lượng phân tử là 92 và tỉ lệsố ngtử N : O = 1 : 2 B là một ôxit khác của Nitơ ở đktc mộtlit khí B nặng một lit khí cacbonic Tìm CTHH của A,B

VẤN ĐỀ III:

Nếu đề cho khối lượng và tỉ lệ khối lượng ta làm như sau;Aïp dụng công thức % ngtố trong hợp chất tìm ra số mol củatừng ngtố

MA = MAxBy %A

M A đối với nB tương tự BÀI TOÁN :

1 Tìm CTHH của một oxit của Fe biết phân tử khối160 và tỉ lệkhốilượng mFe: mO=7 : 3

2 Ôxit X của một ngtố hoá trị (V) chứa 43,67%ngtố đó TìmCTHH của ôxit

3 Một khoáng chất chứa 31,3% silic, 53,6% Oxi còn lại là Beri.Xác định CTHH của hợp chất

muối kết tinh Tìm công thức của tinh thể ngậm nước trên

(đáp án: CaSO4 2H2O ) tìm tỉ lệ mCaSO 4 : mH 2 O

7 Kim loại sắt tạo 3 ôxit FeO, Fe2O3 và Fe3O4 Nếu hàm lượng

Fe trong ôxit là 70% ( theo khối lượng ) thì trong các ôxit trênôxit nào phù hợp?

của kim loại hoá trị I , cho tới khi vừa thoát hết khí CO2 thìthu được dd muối sunfat có nồng độ 13,63% Xác định côngthức phân tử của muối cacbonat

(đáp án: Na2CO3) mddsau pư = mtg - m ↑ ↓

Trang 15

DẠNG TOÁN TÌM TÊN KIM LOẠI VÀ TÊN HỢP

CHẤT

Vấn đề 1:

Nếu đề cho khối lượng và hoá trị của kim loại và khối lượng của một chất khác thì ta tìm tên kim loại như sau :

B1: Gọi M là kim loại có hoá trị

X là khối lượng mol của kim loại (x >O )

B2: Viết PTHH, dựa theo PT để lập tỉ lệ theo khối lượng hoặc số mol sau đó giải PT đại số tìm x

B3: Tra bảng NTK để tìm tên của M.

* Lưu ý: ( Chỉ áp dụng với những phản ứng tác dụng vừa đủ của hai chất tham gia)

BÀI TOÁN:

Trang 16

Ví dụ: Cho 7,2 gam một kim loại hoá trị II tác dụng với Clo

dư thu được 28,5 gam muối Xác định kim loại đem phảnứng?

Giải : B1: Gọi M là kim loại có hoá trị II

X là khối lượng mol của M

1 Cho 10,8 gam một kim loại hoá trị III tác dụng với Clo dư

thì thu được 53,4 gam muối Xác định kim loại đem phảnứng ?

2 Cho 12 gam một kim loại hoá trị II tác dụng với Clo dư thì

thu được 47,5 gam muối Xác định kim loại đem phảnứng?

3 Cho 1,36 gam muối clorua của kim loại hoá trị II tác dụng

với dd Bạc Nitrat thì thu được 2,87 gam bạc clorua Xácđịnh kim loại có trong muối clorua trên

4 Hoà tan 16,25gam một kim loại hoá trị II bằng dd H2SO4thuđược 5,6 lít H2 ở đktc Xác định tên kim loại đã dùng

5 Hoà tan 39,4gam muối Cacbonat của một kim loại hoá trị

II bằng dd axit sunpuric loãng dư thu được 46,6gam muốisunfat kết tủa Hãy tính thể tích CO2 thoát ra ở đktc vàcông thức 2 muối trên

6 Ôxit của một kim loại hoá trị II có khối lượng 32 gam tan

hết trong 400ml dd HCl 3M vừa đủ Tìm công thức oxit trên

7 Hãy xác định công thức của một ôxit kim loại hoá trị III ,

1M, sau phản ứng phải trung hoà lượng axit còn dư bằng

8 Cho 1,44 gam kim loại hoá trị II tan hoàn toàn trong 250ml

phải trung hoà bằng 60ml dd xút ăn da 0,5M Tìm kim loại

9 Hoà tan hoàn toàn 27,4 gam hỗn hợp M2CO3 và MHCO3

trung hoà axit dư phải dùng 50ml dd NaOH 2M Tìm hai

38,7%và 61,3%)

10. Hoà tan 49,6 gam hỗn hợp muối sunfat và muốicacbonat của cùng một kim loại hoá trị I vào nước thành

Trang 17

dd A Cho 1/2 dd A tác dụng với H2SO4 dư thoát ra 2,24 lít

43 gam hỗn hợp kết tủa trắng Tìm công thức 2 muốivà thành phần hỗn hợp

(đáp án: Na 2 SO 4 và Na 2 CO 3 ; 57,26% và 42,74%)

( có hoá trị II và III )tác dụng hết với NaOH dư Kết tủaHiđrôxit của kim loại hoá trị II bằng 19,8 gam còn khốilượng clorua kim loại m hoá trị II bằng 0,5 khối lượngmol của M Tìm công thức 2 muối clorua trên và phần trămhỗn hợp

(đáp án: Kim loại là Fe ; %FeCl 3 = 72,06%,

%FeCl 2 = 27,49%)

hoà bằng 50 gam dd nước vôi trong 1,48% rồi cô cạn ddnhận được 6,48 gam nitrat khô Tìm công thức ôxit ban

ktc Sau đó cô cạn dd thu được 9,36 gam muối sunfat khô Tìm oxit kim loại hoá trị III và nồng độ phần trăm của

H2SO4

(đáp án: Fe 2 O 3 và 3,43% )

loại hoá trị II rồi lọc kết tủa tách đem nung nóng thu

khử hết kim loại nhận được 3,2 gam kim loại Hỏi kimloại đó là kim loại gì ?

(đâp án: R= 64, kim loại là Cu )

loại hoá trị II và một kim loại hoá trị III cần dùng hết170ml HCl 2M

a/ Cô cạn dd thu được bao nhiêu gam muối khan ?

b/ Tính V H2 thoát ra ở đ ktc

c/ Nếu biết kim loại hoá trị III là Al và số mol bằng 5 lầnsố mol kim loại hoá trị II thì kim loại hoá trị II là nguyên tốnào ?

(Đáp án: m muối = 16,07gam, V H2 = 3,808lit, Kim loại hoá trị II là Zn )

Trang 18

16. Hỗn hợp gồm 1 kim loại kiềm và ôxit của nó có

(đ ktc) và được một dung dịch kiềm Để trung hoà dd

)

Fe tan hết trong Axit HCl dư thoát ra 4,48 dm3 H2 ở đ ktc vàthu được dd X Thêm NaOH dư vào X , lọc kết tủa táchrồi đem nung trong không khí đến lượng không đổi cânnặng 12 gam Tìm kim loại hoá trị II và biết nó không tạokết tủa với Hiđrôxit

( Đáp án: Kim loại hoá trị II là Ba )

tố nào ?

(Đáp án: X=137 gam là Ba )

thường 8,4 gam X có số mol nhiều hơn 6,4 gam Y là0,15mol Biết khối lượng mol nguyên tử của X nhỏ hơnkhối lượng mol nguyên tử của Y là 8gam Hãy cho biếttên X, Y và số mol của mỗi nguyên tố nói trên?

(Đáp án: X=24, Y= 32 là Mg và S )

22. Hỗn hợp X gồm 2 kim loại A và B có tỉ lệ khốilượng 1:1 và khối lượng mol nguyên tử của A nặng hơn

B là 8 gam Trong 33,6 gam X có số mol A khác B là 0, 0375

Cu và Zn )

Vấn đề II:

Nếu đề cho khối lượng của kim loại chưa có hoá trị vàkhối lượng của một chất khác thì ta tìm tên kim loại nhưsau :

B1: Gọi M là tên kim loại vừa là khối lượng mol

x là hoá trị của kim loạiB2: Viết PTHH, dựa theo PT để lập tỉ lệ theo khối lượnghoặc số mol sau đó giải PT đại số tìm x và M sau đó biệnluận

B3: Tra bảng NTK để tìm tên của M

BÀI TOÁN:

Băi 1 Cho một luồng khí clo dư tâc dụng với 9,2g kim loại sinh ra 23,4g muối kim loại hoâ trị I Hêy xâc định kim loại hoâ trị I vă muối kim loại đó

Hướng dẫn giải:

Trang 19

Đặt M là KHHH của kim loại hoá trị I.

Kim loại có khối lượng nguyên tử bằng 23 là Na

Vậy muối thu được là: NaCl

Bài 2: Hoà tan hoàn toàn 3,22g hỗn hợp X gồm Fe, Mg và Zn bằng một lượng vừa đủ dung dịch H2SO4 loãng, thu được 1,344 lit hiđro (ở đktc) và dung dịch chứa m gam muối Tính m?

nFeCl ❑3 = nFe= 11, 256 = 0,2mol nFeCl ❑2 = nFe= 11, 256 = 0,2mol

Số mol muối thu được ở hai phản ứng trên bằng nhau nhưng khối lượng mol phân tử của FeCl3 lớn hơn nên khối lượng lớn hơn

mFeCl ❑2 = 127 * 0,2 = 25,4g mFeCl ❑3 = 162,5 * 0,2 = 32,5g

Bài 4: Hoà tan hỗn hợp 2 muối Cacbonnat kim loại hoá trị 2 và 3 bằng dung dịch HCl

dư thu được dung dịch A và 0,672 lít khí (đktc)

Hỏi cô cạn dung dịch A thu được bao nhiêu gam muối khác nhau?

Bài giải:

Bài 1: Gọi 2 kim loại hoá trị II và III lần lượt là X và Y ta có phương trình phản

ứng:

XCO3 + 2HCl => XCl2 + CO2 + H2O (1)

Y2(CO3)3 + 6HCl => 2YCl3 + 3CO2 + 3H2O (2)

Số mol CO2 thoát ra (đktc) ở phương trình 1 và 2 là:

nCO2=0 ,672

22 , 4 =0 ,03 mol

Trang 20

Theo phương trình phản ứng 1 vă 2 ta thấy số mol CO2 bằng số mol H2O.

n H2O=nCO2=0 , 03 mol

nHCl =0 , 03 2=0 , 006 mol

Như vậy khối lượng HCl đê phản ứng lă:

mHCl = 0,06 36,5 = 2,19 gamGọi x lă khối lượng muối khan ( XCl2+ YCl3 )

Theo định luật bảo toăn khối lượng ta có:

10 + 2,19 = x + 44 0,03 + 18 0,03

=> x = 10,33 gam

Băi toân 2: Cho 7,8 gam hỗn hợp kim loại Al vă Mg tâc dụng với HCl thu được

8,96 lít H2 (ở đktc) Hỏi khi cô cạn dung dịch thu được bao nhiíu gam muối khan

Băi giải: Ta có phương trình phản ứng như sau:

Theo (1, 2) ta thấy số mol HCL gấp 2 lần số mol H2

Nín: Số mol tham gia phản ứng lă:

1 Ô xi hoá hoàn toàn một gam kim loại X cần dùng một

lượng vừa đủ 0,622 lit oxi ở đ ktc Hỏi X là kim loại gì ?

2 Để hoà tan hoàn toàn 8 gam oxit kim loại R cần dùng

300ml dd HCl 1M Hỏi R là kim loại gì?

3 Khi đốt nóng 1 gam Magie kết hợp với 2,96 gam clo tạo ra

hợp chất Magie clorua Tìm công thức của Magie clorua trên

? Biết phân tử của hợp chất chỉ có một ngtử magiê

4 Ô xi hoá 1,5 gam một loại oxit sắt với khí H2 ở nhiệt độcao thu được 1,05 gam sắt Tìm CTHH của oxit sắt trên ?

5 Khử 4 gam một oxit đồng bằng khí H2 người ta thuđược 3,2 gam đồng Tìm CTHH đơn giản của ôxit trên

6 Khử 5,575 gam chì bằng khí H2 thu được 5,175 gam chì.Tìm CTHH dơn giản của ôxit chì

7 Hoà tan a gam kim loại chưa biết tên bằng 500ml dd HCl

thấy thoát ra 11,2dm3 H2 ở đ ktc Phải trung hoà axit dư

dd thu được 55,6 gam muối khan Tính nồng độ mol/litcủa dd axit và xác định kim loại bị hoà tan

Trang 21

8 Cho 3,25 gam sắt clorua ( chưa biết hoá trị của sắt) tác

a a) Để hoà tan hết phần 1 phải dùng 150ml dd HCl 3M

b) Cho một luồng khí CO dư đi qua phần 2 nung nóng , phảnứng xong thu được 8,4 gam sắt

Tìm công thức oxit sắt trên

hoá trị II và tỉ lệ số mol 1: 1 tác dụng với dd HCl tạothành 4,48lit H2 ở đ ktc Hỏi A, B là kim loại gì ?

Sau phản ứng thu được 12,7 gam một muối khan Tìm

công thức của sắt ôxit trên? ( đáp án: FeO )

dụng hết với nước thu được 168ml hiđrô ở đ ktc Xácđịnh kim loại đó, biết rằng kim loại nói chung có khả

năng tác dụng với nước có hoá trị tối đa là III (đáp án:

B1: Viết phương trình phản ứng

B2: Gọi x gam là khối lượng của kim loại mạnh

B3: Tính khối lượng kim loại yếu theo x dựa vào PTHH

B4: Lập phương trình đại số : KL yếu - KL mạnh = khốilượng tăng, giải tìm x

Trang 22

( Nếu đề cho khối lượng dd và kim loại tăng có nồng độ

% thì phải áp công thức C%)

(Nếu đề cho khối lượng dd và kim loại giảm có nồng độ

% thì phải áp công thức %kl giảm = mkl tan− mklbamvaomklbandau )

BÀI TOÁN:

1) Nhúng một thanh sắt có khối lượng 50 gam vào 400ml

3) Ngâm một vật bằng đồng có khối lượng 5 gam trong

Chỉ sau 1 thời gian ngắn, lấy vật ra và kiểm tra thấy lượngbạc trong dd đầu giảm 85%

a Tính khối lượng vật lấy ra sau khi lau khô

b Tính nồng độ % của các chất hoà tan trong dd phản ứngsau khi lấy vật ra ?

(* Lưu ý khối lượng của Ag giảm đi là khối lượng của AgNO 3 tham gia phản ứng, dựa vào nó để tìm Khối lượng vật lấy ra khỏi dd bằng m Kl mạnh b đầu- m Klmạnh tham gia + m kl yếu tham gia)

4) Nhúng một miếng sắt có khối lượng 25 gam vào 20gam

ứng là bao nhiêu

5) Nhúng một lá chì vào dd Cu(NO3)2 Sau một thời gian lấylá chì ra cân lại thấy nhẹ hơn so với ban đầu là 1,43gam Tính lượng chì tham gia phản ứng Giả sử toàn bộlượng đồng sinh ra đều bám vào chì

6) Nhúng thanh sắt nặng 52,5 gam vào dd đồng sunfat Sau

một thời gian khối lượng thanh kẽm tăng lên 2%

a) Giải thích tại sao thanh sắt nặng thêm

Trang 23

b) Xác định lượng đồng tách ra bám vào thanh sắt Giả sửlượng đồng sinh ra đều bám vào thanh sắt.(Đáp án: mCu = 8,4gam)

7) Nhúng lá kẽm vào 500ml dd Pb(NO3)2 2M Sau một thời gianlấy lá kẽm ra cân lại thấy nặng hơn so với ban đầu là2,84 gam

a) Tính lượng chì đã bám vào lá kẽm Giả sử lượng chìsinh ra bám toàn bộ vào lá kẽm

b) Tính nồng độ M các muối có trong dd khi lấy lá kẽm ra.Giả sử thể tích dd không thay đổi

8) Ống chứa 4,72 gam hỗn hợp Fe, FeO, Fe2O3 được đốt

ống còn lại 3,92gam Fe Nếu cho 4,72 gam hỗn hợp đầu

lấy chất rắn , làm khô cân nặng 4,96 gam Tính lượngtừng chất có trong hỗn hợp

9) Ngâm lá sắt có khối lượng 5gam trong 50ml dddCuSO4

15% có khối lượng riêng là 1,12g/ml Sau một thời gianphản ứng người ta lấy law sắt ra khỏi dd rửa nhẹ, làmkhô, cân nặng 5,16 gam.Tinh nồng độ % của các chất còn

lại trong dd sau phản ứng (đáp án: %CuSO 4 = 9,31%,

%FeSO 4 = 5,44%)

phản ứng kết thúc lấy đinh sắt ra khỏi dd rửa nhẹ, làm khôthấy khối lượng đinh sắt tăng 0,8 gam Xác định nồng độmol/lit của dd CuSO4 (đáp án: 0,5mol/lit )

thời gian phản ứng người ta nhận thấy khối lượng lá nhômtăng thêm 2,97gam

a) Tính khối lượng nhôm tham gia phản ứng và lượng bạcsinh ra

b) Tính nồng độ mol/lit của các dd thu được sau phản ứng Biết thể tích dd thay đổi không đáng kể

(đáp án: m Al = 0,27gam, m Ag = 3,24gam, C MAgNO3 = 0,12mol/lit, C

Thí nghiệm1: Cho một luồng khí CO dư đi qua a gam hỗn hợp

ở nhiệt độ cao, phản ứng xong người ta thu được 11,2gam Fe

phản ứng xong người ta thu được chất rắn có khối lượng

Trang 24

tăng thêm 0,8gam.Xác định thành phần % theo khối lượng cácchất có trong hỗn hợp ban đầu.

(hướng dẫn: m Fe tăng= 64-56= 8g, m Fe = 56 0,88 =5,6g chính là lượng Fe tham gia, m Fe tham gia pư 1 = 11,2-5,6=5,6g đáp án:

%Fe= 41,2%, %Fe 2 O 3 =58,8%)

DẠNG TOÁN TÍNH DƯ

Nếu đề cho khối lượng , thể tích hoặc khối lượng dung dịch và nồng độ phần trăm của hai chất tham gia

B1 :Tính các chất tham ra khối lượng áp dụng công

Trang 25

1 Cho 5,4 gam nhôm tác dụng với 3,65gam HCl

a viết phương trình phản ứng

b Tính khối lượng của muối tạo thành sau phản ứng

c Tíhn thể tích khí Hiđro ở đktc

d Tính nồng độ phần trăm các chất thu được sau phảnứng

(Al=27 , H =1 , Cl =35,5 )

9,8% Ta thu được V lít H2 ở đktc

a Viết phương trình phản ứng xảy ra ?

b Tính khối lượng của muối tạo thành sau phản ứng

c Tính khối lượng khí hiđro thu được sau phản ứng

d Tính V lít H2

NaOH 20%

a Tính khối lượng của muối tạo thành sau phản ứng

b Tính khối lượng của nước thu được sau phản ứng

c Tính nồng độ phần trăm của dung dịch thu được sau phảnứng

( Na =23 , H=1 ,S=32 ,O =16 )

4 Cho 5,6 gam sắt tác dụng với 400ml dung dịch HCl 1M

a Tính khối lượng của muối sắt tạo thành

b Tính khối lượng khí hiđro thu được sau phản ứng

c Tính nồng độ phần trăm của các chất thu được sau phảnứng

(Fe= 56, H= 1 ,Cl= 35,5 )

a Tính thể tích khí hiđro sinh ra ở đktc?

b.Tính nồng độ mol/lít của các chất thu được sau phảnứng, biết rằng thể tích không thay đổi

khối lượng là bao nhiêu ?

( Na= 23 , C= 12 , O= 16 , H= 1 )

Trang 26

8 Cho 0,2 mol Al tác dụng với 400gam dung dịch Axitsunpuric 10%.

aTính khối lượng của muối tạo thành

b.Tính thể tích khí hiđro thu được ở đktc

c.Tính nồng độ phần trăm của các chất thu được sau phảnứng

(Al=27 , H= 1 ,O = 16 , S = 32 )

9 Hoà tan hoàn toàn 5,6gam Fe vào 0,3mol HCl

a Tính khối lượng của muối sắt tạo thành

b Tính thể tích của khí hiđro thu được ở đktc

(Fe =56, Cl =35,5 , H =1 )

4NH3 + 3O2 > 2N2 + 6H2O (1)

4NH3 + 5O2 > 4NO + 6H2O (2)

ở đktc

a Tính thể tích khí N2 sinh ra trong phản ứng (1.)

b Thể tích khí NO sinh ra trong phản ứng (2 )

(N= 14, H=1 ,O= 16 )

GV Biên Soạn : NGÔ THƯỢNGTRUNG

Tổ Hoá Sinh -Thể Dục

DẠNG TOÁN GIẢI THEO HỆ PHƯƠNG TRÌNH

Li K Ba Ca Na Mg Al Zn Fe Ni Sn Pb H Cu Hg Ag Pt Au

(đứng sau hiđrô không tác dụng được với AXÍT loãng Kim loại

đứng trước đẩy được kim loại đứng sau ra khỏi muối trừ K,

Ca, Na, Ba Kim loại đứng trước Mg tác dụng được với nước tạo kiềm)

Chú ý :Ca(OH)2 Vôi tôi; CaO vôi sống ; CaCO3 Đá vôi ; Na2CO310H2OXôđa

K Na Ba Ca Khi tác dụng với H2O tạo thành Bazơ kiềm và H2

B1 :Viết các phương trình phản ứng

Trang 27

Gọi x , y là khốilượng hoặc số mol , thể tích của cácchất tham gia

B2 :Dựa vào khối lượng hỗn hợp để lập một phương

trình đại số, và đánh số thứ tự

B3 : Dựa vào phương trình hoá học để lập phương trình

đại số thứ hai thứ 2

B4 : Giải hệ phương trình trên để tìm x , y

B5 : Dựa vào x, y để tính cho các chất khác.

1) Hoà tan 9,69gam hỗn hợp hai kim loại nhôm và magiê vào dd

a.Viết các phương trình phản ứng xảy ra ?

b Tính khối lượng của mỗi kim loại có trong hỗn hợp

a Tính thănh phần phần trăm về khối lượng của mỗi kim loạitrong hỗn hợp

2) Cho HCl tác dụng hết với 30,6 gam hỗn hợp hai muối khanCaCO3 và Na2CO3 thu được 6,72lít khí CO2 ở đktc Xác định phầntrăm khối lượng hai muối chứa trong hỗn hợp

Xác định phần trăm khối lượng mỗi muối chứa trong hỗnhợp

4) Hoà tan hoàn toàn 11,9 gam hỗn hợp Al và Zn trong dung dịch

H2SO4 loãng ta thu được 8,96lít khí hiđro đo ở đktc

a Xác định thành phần trăm về khối lượng của nhôm vàkẽm trong hỗn hợp

kim loại nói trên

5) Khi cho một miếng hỗn hợp gồm Na và K tác dụng hết vớinước , người ta thu đựoc 2,24lit hiđro ở đktc và dd A Đemtrung hoà dd A bằng dd HCl 0,5M , sau đó cô cạn thì thu được13,30gam hỗn hợp muối khan

a Tính phần trăm khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp

b Tính thể tích Oxi ở đktc cần để đốt cháy hết khí hiđro ởtrên

6) Cho 46,1 gam hỗn hợp Mg , Fe và Zn phản ứng với dd HCl dưthì thu đựoc 17,92 lít hiđro đo ở đktc Tính thành phần trămvề khối lượng các kim loại trong hỗn hợp Biết rằng thểtích khí hiđro do sắt tạo ra gấp đôi thể tích hiđro do Mg tạo

ra

7) Hoà tan hoàn toàn 5,5 gam hỗn hợp Al và Fe trong dung dịch

a Tính phần trăm về khối lượng của mỗi kim loại

b Tính thể tích dd HCl tối thiểu cần dùng

Ngày đăng: 12/11/2021, 17:21

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

3/ Nhận biết: NaHCO 3, NaCl, Na2CO3 và CaCl2 (có thể kẻ bảng để nhận biết ) - BOI DUONG HSG HOA THCS HAY
3 Nhận biết: NaHCO 3, NaCl, Na2CO3 và CaCl2 (có thể kẻ bảng để nhận biết ) (Trang 5)
w