1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

Tài liệu Vẽ autocad 3D phần 1 doc

16 2,1K 74
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tài Liệu Vẽ Autocad 3D Phần 1
Trường học Trường Đại Học Công Nghệ Thông Tin
Chuyên ngành Công Nghệ Thông Tin
Thể loại Tài liệu
Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 641,29 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Thể hiện tọa độ trên mọi khung nhìn >Noorigin.. Xác định gốc của hệ trục tọa độ và phương Tạo hệ trục tọa độ mới bằng cách thay đổi gốc tọa độ... XÁC ĐỊNH ĐIỂM GỐC 2... ommand: -ch CHA

Trang 1

CAC MO HINA 3D

1.M6 hình 2D 1 Được tạo ra bằng cách kéo dài các đối

tượng 2D theo trục Z

2 Mô hình khung dây

| Mô Hình Khung Dây 12 Line |

THIẾT LậP HƯỚNGQUâN SAT TREN MO

HINA 3D

a Zoom ›

Á % Pan >

Ư Ê & oo Clean Screen CTRL+0

TH C H | Ẹ N ra Viewports »

= »

Ir Shade >|) top

» 6D vert

= oe CD Right

€® ME Esometric

CAC MO HINA 3D

=“====

\\ \\

FZ ll A ///

a LY x Wis “|

Uf ÍÏ Nt A

=

THIET LAP HUONG QUAN SAT TREN MO

HINA 3D

húng ta cũng có thể chuyển sang mô hình 3d từ thanh

công cụ view

4 góc nhìn cơ bản 3d

6 mặt chiếu cơ bản

Trang 2

THIẾT LẬP HƯƠNG QUAN SAT TREN M6

HINA 3D

(ES File Edit (Peni Insert Format Tools Draw Dimension Modify Window Help

| Ml ByLayer | % Redraw byer v ByLayer ¥

Regen i = s# Q# Wan @\ (

Ø7 :p orbit

"PD Hide

RET (A 2 wie

> CORR eet Render

Display

(@ Flat Shaded

@ Gouraud Shaded

(@ Flat Shaded, Edges On

@ Gouraud shaded, Edges On Toolbars

»

" , Shade xi

Aerial View

Viewports »

iews

»

HE TRUC TOA 86 TRONG 3D

Điều Khiển Sự Hiển Thị Của Biểu Tượng Tọa Độ

s*Lệnh UCSICON

Command: ucsicon

Enter an option [ON/OFF/AII/Noorigin/ORigin/Properties] <ON>:

>ON/OFF Mở tắt biểu tượng

> ALL Thể hiện tọa độ trên mọi khung nhìn

>Noorigin Chỉ xuất hiện ở góc trái

> Origin Luôn luôn di chyển theo gốc tọa độ

> Properties Vào các đặc tính cài đặt

THIẾT LẬP HƯỚNG QUAN SAT TREN M6

HINA 3D

Giao diện của màn hình như sau

**Lệnh UCSICON Khi chọn vào thuộc tính P

UCS icon size

hạ F x UCS icon color

Model space icon color: Layout tab icon color:

WH Black v Blue v

Trang 3

HE TRUC Tộô ĐỘ TRÔNG 5D

Tao hé truc tao d6 moi:

^ |2)Ƒ TH) - [Drawing1 ^

~ z & Clean Screen CTRL+0

thé gọi lệnh ha FP Named views Command: ucs a

IF Shade »

CJ Render »

ia _pext Window F2 |i ee

s%New Tạo mới hệ truc tọa độ bằng 1 trong 6 cách sau đây ®Zaxis Xác định gốc của hệ trục tọa độ và phương

Tạo hệ trục tọa độ mới bằng cách thay đổi gốc tọa

độ phương, chiều các trục x, y, z không đổi

| Specity origin of new UCS <0,0,0>: | 1 XÁC ĐINH ĐIỂM GỐC

2 XÁC ĐỊNH TRỤC Z

Tọa độ cũ

Tọa độ mới

Trang 4

Lệnh UCS

+%3POINT Tạo hệ trục tọa độ mới qua 3 điểm, Khi

chúng ta chọn 3p

1 XÁC ĐỊNH ĐIỂM GỐC

2 XÁC ĐỊNH TRỤC X

Lệnh UCS

—_k {> xX

Hệ trục tọa độ cũ Hệ trục tọa mới xoay

theo trục x 90 độ

Lệnh UCS

«MOVE : Di chuyển hệ tọa độ sang vị trí mới

“ORTHOGRAPHIC: Chi định một trong sau mặt

chiếu

%PREV: Trở về tọa độ trước đó

% RESTORE: Gọi tên hệ tọa độ đã lưu

Enter name of UCS to restore or [?]: Nhap tén hé toa

độ cần gọi

% SAVE: Lưu một hệ tọa độ

Enter name to save current UCS or [?]: Nhập tên cần

lưu

«DEL: Xd6a một hệ tọa độ đã có

Lệnh UCS

Ví dụ: khi trong bản vẽ 3D ta cần ghi chữ vào bản vẽ chúng ta nên đặt tên cho hệ trục tọa độ đó

Trang 5

Xén CáC CANH M6 HINA BANG LENA

TRIM

Y Ding lệnh TRIM dé xén các cạnh và phải chọn tùy

chon 1a Poject

Đối tượng chưa trim Đối tượng sau khi trim

Bài TẬP áP DỤNG

Anh chị hãy vẽ hình sau

Bài TẬP áP DỤNG

Bước 1: Anh, chị hãy dùng lệnh Line dé vẽ hình

Bước 2: thực hiện ghi tọa độ các mặt

“Mat day

BAI TAP AP DUNG

Bước 2: thực hiện ghi tọa độ các mặt š

s*Mặt trên

“Mat difng

Trang 6

Bài TẬP áP DỤNG

+*Mặt đứng còn lại

TAO CAC MAT 2D 1/2

TAO CAC MAT 2D 1/2

s* Cách thực hiện

Từ các hình 2d đã vẽ chúng ta gọi lệnh “_Ch” tại dòng

Command

ommand: -ch CHANGE

Select objects: Specify opposite corner: 1 found Chọn Đối Tượng

Enter property to change

[Color/Elev/LAyer/LType/tScale/LWeight/Thickness]: t

Lựa Chọn Nâng Độ Dày Đối Tượng

Specify new thickness <0.0000>: 50 Chiều Cao Đối Tượng

Enter property to change

[Color/Elev/LAyer/LType/ltScale/LWeIght/Thickness]:

TAO CAC MAT 2D 1/2

s*»Chúng ta có thể định trước độ dày trước khi vẽ 2d

Beh &Ae Linetype |

2

ik Ay Text Style

nữ

oO Point Style

= Multiline Style

AN Units

Trang 7

Bài tập áp dung

C LỆNH TAO TAO CAC MAT CONG CO SG

Thanh céng cu 3d suface

Box = Pyramid sphere Dome

Ẩ Cách thực hiện:

Command: 3d «1 Enter an option[Box/Cone/DIsh/Dome/Mesh/Pyramid /Sphere/Torus/Wedge]: B

Specify corner point of box: Xác định góc dưới Specify length of box: Chiéu dai X

Specify width of box or [Cube]:Chiéu rong Y hoadc nhap C Specify height of box: 30 (chiéu cao Z)

Trang 8

CAC LENH TAO CAC MAT CONG CO SG

s*Mặt hình nêm Wedge( lệnh Ai - Wedge)

CAC LENH TAO CAC MAT CONG CO SG

Ẩ Cách thực hiện:

Command: 3d «1 Enter an option [Box/Cone/DIsh/DOme/Mesh/Pyramid/Sphere /Torus/Wedge]: w

Specify corner point of wedge: (toa d6 géc cia hinh ném) Specify length of wedge: 100 (chiéu dai truc X)

Specify width of wedge: §0 (chiều rộng trục Y) Specify height of wedge: 50 (chiéu cao Z) Specify rotation angle of wedge about the Z axis:

— S» a 5»

va “lS ™~

y " `

/ _ Ba / a“ As ¬ \

/ — /\ a "

¬ a < NN L a 2

“EO a

7 NV NO XS SO a

Vẽ đa diện với sự lựa chọn B Vẽ đa diện với sự lựa chọn T

CAC LENH TAO CAC MAT CONG CO Sở

Ẩ Cách thực hiện:

Command: 3d <

Enter an option

[Box/Cone/DIsh/DOme/Mesh/Pyramid/Sphere/Torus/Wedge]: p ©l

Specify first corner point for base of pyramid:

(điểm thứ nhất của đáy) Specify second corner point for base of pyramid: 60 (điểm thứ hai của đáy)

Specify third corner point for base of pyramid: 60 (điểm thứ 3 của đáy)

Specify fourth corner point for base of pyramid or [Tetrahedron]:

(xácđịnh điểm thứ tư để xác định mặt phẳng của đáy

Trang 9

CAC LENH TAO CAC MAT CONG CO SG

Ẩ Cách thực hiện:

Specify apex point of pyramid or [Ridge/Top]: t

(nhập R “ridge” néu đỉnh là một cạnh,

nhập T “top” nếu đỉnh là một tam giác tứ giác

Specify first corner point for top of pyramid: <Ortho off>

(xác định điểm thứ nhất của mặt phẳng đỉnh)

Specify second corner point for top of pyramid:

(xác định điểm thứ hai của mặt phẳng đỉnh)

Specify third corner point for top of pyramid:

(xác định điểm thứ 3 của mặt phẳng đỉnh)

Specify fourth corner point for top of pyramid:

(xác định điểm thứ tư để xác định mặt phẳng đỉnh

CAC LENH TAO CAC MAT CONG CO Sở

Ẩ Cách thực hiện:

Command: 3d ©

[Box/Cone/DIsh/DOme/Mesh/Pyramid/Sphere/Torus/Wedge]: s ®©†

Specify center point of sphere:

Specify radius of sphere or [Diameter]:

(nhap ban kinh)

Enter number of longitudinal segments for surface of sphere <16>:

(nhập số đường kinh tuyến)

Enter number of latitudinal segments for surface of sphere <16>:

(nhập số đường vĩ tuyến)

s*Mặt nửa cầu dưới va trén Dish Dome (hoac Ai — dish Hoac Dome)

CAC LENH TAO CAC MAT CONG CO Sở

‹ ( t cầu Sphere (Ai — Sphere)

Mặt cầu

Trang 10

CAC LENH TAO CAC MAT CONG CO SG

Ẩ Cách thực hiện:

Command: 3d +

[Box/Cone/DIsh/DOme/Mesh/Pyramid/Sphere/Torus/Wedge]: s

Specify center point of sphere: chon tam hinh

Specify radius of sphere or [Diameter]: ¢ dudng kinh

Enter number of longitudinal segments for surface of sphere <16>:

(nhập số đường kinh tuyến)

Enter number of latitudinal segments for surface of sphere <16>:

(nhập số đường vĩ tuyến)

Mặt xuyến

CAC LENH TAO CAC MAT CONG CO Sở

Command: 3D ¢

Enter an option

[Box/Cone/DIsh/DOme/Mesh/Pyramid/Sphere/Torus/Wedge]: T ©

Specify radius of torus or [Diameter]: 4 ff \

Specify radius of tube or [Diameter]: < `

(nhập đường kính của ống)

Enter number of segments around tube circumference <16>: ¢

(số các phân đoạn trên mặt ống)

(số các phân đoạn theo chu vi mặt ống) Mặt nón Mặt trụ

Trang 11

Command: 3d «1

Enter an option

[Box/Cone/DIsh/DOme/Mesh/Pyramid/Sphere/Torus/Wedge]: c

Specify center point for base of cone:

(tâm của vòng đáy mặt nón)

Specify radius for base of cone or [Diameter]: ©l

( bán kình vòng đáy)

Specify radius for top of cone or [Diameter] <0>: «©l

(bán kính vòng đỉnh)

Specify height of cone: (hiểu cao)

Enter number of segments for surface of cone <l6>: «1

(nhập số đường sinh)

Trước khi Edgesurf với Edgesurf với

ese Surftab 2 15 Surftab 2 30

CAC LENA MAT LUGI A GIAC

3< Để tạo được các mặt lưới dày hay mỏng chúng ta phải

định đạng biến làm tằng

ð Cách thực hiện

Command: surftab1 4

Enter new value for SURFTAB1 <6>:

Command: surftab2 4

Enter new value for SURFTAB2 <6>:

30

11

Trang 12

CAC LENA MAT LUGI A GIAC

ð Cách thực hiện

Command: Revsurf <

Current wire frame density: SURFTAB1=20 SURFTAB2=20

Select object to revolve:

(chon bién dang xoay)

Select object that defines the axis of revolution: <

(chon truc xoay)

Specify start angle <O>: ¢

(vị trí bắt đầu mặt nón xoay)

Specify included angle (+=ccw, -=cw) <360>: ©l

(góc quay xung quanh trục xoay)

CAC LENA MAT LUGI A GIAC

ð Cách thực hiện

Bối tượng quay

Bối tượng quay

CáC LỆNH MẶT LUGI A GIAC

ð Cách thực hiện Command: RULESURF ¢ Current wire frame density: SURFTAB1=15 <¢

Select first defining curve: «(chon duGng bién 1) Select second defining curve: «(chon duGng bién 2)

12

Trang 13

CAC LENA MAT LUGI A GIAC

s*Tạo mặt trụ Lệnh Tabsurf

CAC LENA MAT LUGI A GIAC

ð Cách thực hiện Command: TABSURF Current wire frame density: SURFTAB1=25 «1 Select object for path curve: <

(chọn đường chuẩn định dạng mặt trụ) Select obJect for direction vector: ©l (chọn vectơ định hướng)

Bài tập áp dung

Bài tập áp dung

3c Cách thực hiện ? Bước † tạo biên dạng

Ghúng †a đứng trên mặt phẳng 3d sau đó quay hệ trục tọa

độ theo trục x một góc 90 độ để vẽ biên dạng

13

Trang 14

Bài tập áp dung

v Bước 2 tạo biên dạng các biên dạng trên thành các

đường pline kín Lệnh Pedit

Command Pe ©1

Select polyline or [Multiple]: Chon 1 déi tugng¢4

Do you want to turn it into one? <Y> Ya

Enter an option [Close/Join/Width/Edit

vertex/Fit/Spline/Decurve/Ltypegen/Undo]: Lua chon j 4

Specify opposite corner: ©† Lựa chọn toàn bộ

Enter an option [Close/Join/Width/Edit

vertex/Fit/Spline/Decurve/Ltypegen/Undo]: 4

Bài tập áp dung Biện dang kin

Bài tập áp dung

Bước 3 tạo biên dạng quay với dộ dày width = 5

Vẽ biên dạng quay sau đó pedit lại và đồng thời định

chiều rộng width = 5

Ta có biên bạng như sau

Bài tập áp dung

Để tạo chiểu dày theo trục z ta dùng lệnh -0H để thay

đổi và lựa chọn thuộc tính Thickness sau đó dich chuyển

vào giữa

14

Trang 15

Bài tập áp dung

* Bước 5 tao biên dạng ngoài của ly dùng lệnh Revolved

Suface

== Định dạng Surftab1 40, Surftab2 = 45

Bài tập áp dung

Bước 6 tao nước trong ly

CAC LENA TAO KiN MIEN 2D

Y Note: dé tao miền kín cho đối tương 2d chúng ta còn thể

dùng lệnh Bo hoặc Region

ata Boundary Creation

<0ách thực hiện: Lệnh Bo _—

> Xuất hiện hộp thoại Boundary retention

> Chon pick point

Object type: Polyline v Boundary set

Current viewport v New

OK Cancel Help

> Chon mién can tao kin

CAC LENA TAO KiN MIEN 2D

J2] Boundary Creation

il) Pick Points Island detection

Boundary retention Object type: Polyline v Boundary set

Current viewport v New

OK Cancel Help

Pick vao ving nay

15

Trang 16

CAC LENA TAO KiN MIEN 2D

3<Cách thực hiện: Lệnh Region

Command: region ©†

Select objects:

Chon toàn bộ các đối tượng muốn tạo miền kín

Specify opposite corner: 4 found

Các đối tượng đã chọn

Khung được chọn sẽ

Bài tập I

16

Ngày đăng: 19/01/2014, 21:20

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

HÌNH  3D Bước 1: Chyển sang mô hình 3D - Tài liệu Vẽ autocad 3D phần 1 doc
3 D Bước 1: Chyển sang mô hình 3D (Trang 1)
HÌNH  3D Bước 2: Tạo môi trường làm việc có đầy đủ các trục - Tài liệu Vẽ autocad 3D phần 1 doc
3 D Bước 2: Tạo môi trường làm việc có đầy đủ các trục (Trang 2)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w