Vai trò của các dụng cụ thí nghiệm Ví dụ 1: Cho hình vẽ mô tả quá trình chiết 2 chất lỏng không trộn lẫn vào nhau: Phát biểu nào sau đây là không đúng.. Chất lỏng nặng hơn sẽ được chiết [r]
Trang 1CHUYÊN ĐỀ 1 : ĐẶC ĐIỂM CẤU TẠO, CÔNG THỨC TỔNG QUÁT DANH PHÁP
I Đặc điểm cấu tạo, công thức tổng quát
3 Tỉ khối hơi của một este đơn chức X so với khí cacbonic là 2 Công thức phân tử của X là:
A C2H4O2 B C4H8O2 C C3H6O2 D C4H6O2.
4 Este A điều chế từ ancol metylic có tỉ khối so với oxi là 2,3125 Công thức của A là
A C2H5COOCH3 B CH3COOCH3 C CH3COOC2H5 D C2H5COOC2H5.
5 Trong dầu gió hoặc cao dán có chứa chất metyl salixilat có tác dụng giảm đau Chất này
thuộc loại hợp chất
A Axit B Este C Ancol D Anđehit.
6. Vào mùa mưa khí hậu ẩm ướt, đặc biệt ở các vùng mưa lũ dễ phát sinh một số bệnhnhư ghẻ nở Người bị bệnh khi đó được khuyên nên bôi vào các vị trí ghẻ nở một loại thuốcthông dụng là DEP Thuốc DEP có thành phần hoá học quan trọng là điethyl phtalat:
Công thức phân tử của điethyl phtalat
A C6H4(COOC2H5)2 B C6H4(COOCH3)2.
C C6H5(COOCH3)2 D C6H5(COOC2H3)2
7 Cacbohiđrat nhất thiết phải chứa nhóm chức của
A anđehit B ancol C xeton D axit.
8 Gluxit (cacbohiđrat) là hợp chất tạp chức trong phân tử có nhiều nhóm -OH và có nhóm
A cacboxyl B cacbonyl C anđehit D amin.
9 Saccarozơ thuộc loại
A polosaccarit B đisaccarit C đa chức D monosaccarit
10 Hợp chất nào sau đây thuộc loại đisaccarit?
A Glucozơ B Xenlulozơ C Saccarozơ D Glixerol
11 Qua nghiên cứu phản ứng este hóa xenlulozơ, người ta thấy mỗi gốc glucozơ (C6H10O5) cóbao nhiêu nhóm hiđroxyl ?
12 Xenlulozơ có cấu tạo mạch không phân nhánh, mỗi gốc C6H10O5 có 3 nhóm OH, công thức
của xenlulozơ có thể viết là
Trang 214 Chất nào sau đây là amin no, đơn chứa, mạch hở?
15 Chất nào sau đây thuộc loại amin bậc hai?
A CH3NHCH2CH3 B (CH3)2NCH2CH3 C C6H5NH2 D CH3CH2 NH2.
16 Amin nào sau đây thuộc loại amin bậc hai?
A Metylamin B Trimetylamin C Phenylamin D Đimetylamin.
17 Hợp chất nào dưới đây thuộc loại amino axit?
A C2H5NH2 B H2NCH2COOH C CH3COOC2H5 D HCOONH4
19 Methadone là thuốc dùng trong cai nghiện ma túy, nó thực chất cũng là 1 loại chất gây
nghiện nhưng “nhẹ” hơn các loại ma túy thông thường và dễ kiểm soát hơn Công thức cấutạo của nó như sau :
Công thức phân tử của methadone là :
A C17H27NO B C21H27NO C C17H22NO D C21H29NO.
20 Tripeptit là hợp chất
A.Có 2 liên kết peptit mà phân tử có 3 gốc α-amino axit
B Có liên kết peptit mà phân tử có 3 gốc amino axit giống nhau.
C Có liên kết peptit mà phân tử có 3 gốc amino axit khác nhau.
D Mà mỗi phân tử có 3 liên kết peptit.
● Mức độ thông hiểu
21 Công thức chung của este tạo bởi ancol thuộc dãy đồng đẳng của ancol etylic và axit
thuộc dãy đồng đẳng của axit axetic là công thức nào sau đây ?
A CnH2nO2 (n ≥ 2) B CnH2n-2O2 (n ≥ 2)
C CnH2n-4O2 (n ≥ 3) D CnH2n+2O2 (n ≥ 3)
22 Công thức phân tử tổng quát của este tạo bởi ancol no, đơn chức, mạch hở và axit
cacboxylic không no, có một liên kết đôi C=C, đơn chức, mạch hở là
24 Công thức tổng quát của este thuần chức tạo bởi ancol no hai chức và axit không no có
một nối đôi đơn chức là
A CnH2n–6O4 B CnH2n–2O4 C CnH2n–4O4 D CnH2n–8O4.
25 Chất 2,4-Đimetylpyrol có công thức phân tử: C6H9N Chất này có thể là:
A Amin một vòng, hai nối đôi B Amin một vòng, no.
C Amin no, mạch hở D Amin có vòng benzen
26 Amino axit X no, mạch hở, có công thức CnHmO2N Biểu thức liên hệ giữa m và n là :
A m = 2n B m = 2n + 3 C m = 2n + 1 D m = 2n + 2.
Trang 327 Công thức chung của amino axit no, mạch hở, có hai nhóm cacboxyl và một nhóm amino
là:
28 Hỗn hợp X gồm 2 amino axit no, 1 chức amin Chất thứ nhất có 2 nhóm axit, chất thứ 2 có
1 nhóm axit Công thức của 2 chất trong X là
31 Năm 1965, trong quá trinh tổng hợp thuốc chống loét dạ dày, nhà hóa học James M.
Schlatter (Mỹ) đã vô tình phát hiện hợp chất A (một chất ngọt nhân tạo với tên thường gọi
là “aspartame”) có cấu tạo như hình dưới
Hợp chất A thuộc loại:
A monopeptit B đipeptit C tripeptit D tetrapeptit.
II Danh pháp
● Mức độ nhận biết
1 Các loại rượu không đảm bảo chất lượng thường gây cho người uống bị ngộ độc metanol,
có thể dẫn đến tử vong Metanol là tên gọi của chất nào sau đây?
2 Chất nào sau đây là glixerol ?
A C2H4(OH)2 B C3H5OH C C2H5OH D C3H5(OH)3
3 Axit béo là
A axit glutamic B axit ađipic C axit oleic D axit axetic.
4 Chất không phải axit béo là
A axit oleic B axit panmitic C axit fomic D axit stearic.
5 Chất béo là trieste của axit béo với ?
A etylen glicol B Glixerol C ancol etylic D ancol metylic.
6 Chất X có công thức cấu tạo CH2=CHCOOCH3 Tên gọi của X là
A metyl acrylat B etyl axetat C propyl fomat D metyl axetat.
7 Este X có công thức cấu tạo thu gọn là CH3COOCH3 Tên gọi của X là
A metyl fomiat B etyl fomiat C metyl axetat D etyl axetat.
8 Chất X có công thức cấu tạo thu gọn là HCOOCH3 Tên gọi của X là :
A metyl axetat B etyl fomat C metyl fomat D etyl axetat.
9 Hợp chất X có công thức cấu tạo: CH3OOCCH2CH3 Tên gọi của X là
Trang 4A etyl axetat B metyl axetat C metyl propionat D propyl axetat.
10 Tên gọi của CH3COOC6H5 là
A benzyl axetat B phenyl axetat C metyl axetat D etyl axetat.
11 Etyl axetat có công thức là
A C2H5COOCH3 B CH3COOC2H5 C CH3COOH D CH3COOCH3.
12 Công thức cấu tạo thu gọn của metyl axetat là
A CH3COOCH3 B HCOOCH3 C CH3COOC2H5 D CH3COOC2H3.
13 Metyl propionat là tên gọi của hợp chất:
A CH3COOC3H7.B CH3COOC2H5 C C2H5COOCH3 D C3H7COOCH3.
14. Este nào sau đây có công thức phân tử C4H8O2?
A Vinyl axetat B Propyl axetat C Etyl axetat D Phenyl axetat.
15.Este X có công thức cấu tạo thu gọn CH3COOCH2CH2CH3 Vậy tên gọi của X là
A metyl butirat B n-propyl axetat C etyl propionat.D isopropyl axetat.
16 Este CH3CH2CH2COOC2H5 có tên gọi là
A etyl butirat B etyl butiric C etyl propanoat D etyl butanoat.
17 Tên gọi nào sai
A phenyl fomat : HCOOC6H5. B vinyl axetat : CH2=CH-COOCH3
C metyl propionat : C2H5COOCH3. D etyl axetat : CH3COOCH2CH3
18 Tên gọi nào sau đây không phải là tên của hợp chất hữu cơ este?
A Metyl etylat B Metyl fomat C Etyl axetat D Etyl fomat.
19 Có thể gọi tên este (C17H33COO)3C3H5 là:
A Triolein B Tristearin C Tripanmitin D Stearic.
22 Công thức của triolein là :
A.(CH3[CH2]7CH=CH[CH2]7COO)3C3H5 B.(CH3[CH2]7CH=CH[CH2]5COO)3C3H5.
C (CH3[CH2]16COO)3C3H5 D (CH3[CH2]14COO)3C3H5.
23 Công thức phân tử của triolein là
A C54H104O6 B C57H104O6 C C57H110O6 D C54H110O6.
24 Metyl amin là tên gọi của chất nào dưới đây?
A CH3Cl B CH3NH2 C CH3OH D CH3CH2NH2
25 Tên gọi nào sau đây đúng với C2H5NH2:
A Metyl amin B Anilin C Alanin D Etyl amin.
26 Công thức của glyxin là:
A H2NCH2COOH B H2NCH(CH3)COOH C C2H5NH2 D CH3NH2.
27 Alanin có công thức là:
A (COOCH3)2 B NH2CH(CH3)COOH.C NH2CH2CH2COOH D C6H5NH2
28 Amino axit X có phân tử khối bằng 89 Tên của X là
A valin B lysin C glyxin D alanin.
29 Amino axit nào sau đây có phân tử khối bé nhất?
A Axit glutamic B Valin C Glyxin D Alanin.
30 Chất nào sau đây chứa 2 nguyên tử N trong phân tử ?
A Lysin B Metylamoni clorua C Tơ nitron D Glu-Gly-Gly
31 Tên thường của các amino axit xuất phát từ tên của axit cacboxylic tương ứng có thêm
tiếp đầu ngữ amino và số (2, 3,……) hoặc chữ cái hi lạp (α, β, γ…) chỉ vị trí nhóm NH2 trongmạch Tên gọi của axit ε – aminocaproic theo danh pháp IUPAC là:
Trang 51 Chất nào sau nặng hơn H2O?
A ancol etylic B triolein C benzen D glixerol
2 Dãy nào sau đây gồm các chất tan vô hạn trong nước?
A CH3COOH, C3H7OH, C2H4(OH)2
B.CH3CHO, CH3COOH, C2H5OH
C HCOOH, CH3COOH, C3H7COOH
D C2H5COOH, C3H7COOH, HCHO.
3 Este nào sau đây có mùi thơm của hoa nhài?
A Isoamyl axetat B Etyl axetat C Benzyl axetat D Etyl propionat
4 Este nào sau đây có mùi dứa chín:
A etyl isovalerat B etyl butirat C benzyl axetat D isoamyl axetat.
5 Trong số các este sau, este có mùi chuối chín là:
A Metyl axetat B Isoamyl axetat.C Etyl fomiat D Amyl propionat.
6 Chất béo nào sau đây ở trạng thái rắn ở điều kiện thường?
A Tristearin B Triolein C Trilinolein D Trilinolenin.
7 Trong điều kiện thường, chất nào sau đây ở trạng thái khí?
A Anilin B Glyxin C Metylamin D Etanol.
8 Phát biểu nào dưới đây về tính chất vật lí của amin không đúng ?
A Các amin khí có mùi tương tự amoniac, độc.
B.Anilin là chất lỏng, khó tan trong nước, màu đen
C Metylamin, etylamin, đimetylamin, trimeltylamin là chất khí, dễ tan trong nước.
D Độ tan của amin giảm dần khi số nguyên tử cacbon tăng.
9 Chất có trạng thái khác với các chất còn lại ở điều kiện thường là :
A axit glutamic B metyl aminoaxetat C Alanin D Valin.
10. Chất rắn không màu, dễ tan trong nước, kết tinh ở điều kiện thường là:
A C6H5NH2 B H2NCH2COOH C CH3NH2 D C2H5OH
11 Chất nào có nhiệt độ nóng chảy cao nhất trong các chất sau?
A CH2(NH2)COOH B CH3CH2OH C CH3CH2NH2 D CH3COOCH3
II So sánh nhiệt độ sôi
● Mức độ nhận biết
12 Cho các chất sau đây, chất có nhiệt độ sôi cao nhất là ?
A CH3CHO B CH3CH2OH C CH3CH3 D CH3COOH
13 Trong số các chất cho dưới đây, chất nào có nhiệt độ sôi cao nhất?
A C2H5OH B CH3CHO C CH3OCH3 D CH3COOH
14 Cho các chất sau đây, chất có nhiệt độ sôi cao nhất là ?
A CH3OH B CH3CH2OH C CH3CH2COOH D CH3COOH
15 : Chất nào sau đây có nhiệt độ sôi thấp nhất?
A CH3COOH B CH3COOCH3 C HCOOH D C2H5OH.
16 Chất có nhiệt độ sôi thấp nhất là
A C2H5OH B CH3CHO C CH3COOH D C2H6
17 Cho dãy các chất: etan, ancol etylic, axit axetic, etyl axetat Chất trong dãy có nhiệt độ sôi
cao nhất là
A ancol etylic B etyl axetat C axit axetic D etan
Trang 618 Trong các chất: ancol propylic, metylfomat, axit butiric và etilen glycol, chất có nhiệt độ sôi
nhỏ nhất là
A axit oxalic B Metyl fomat C axit butiric D etylen glicol
● Mức độ thông hiểu
19 Nhiệt độ sôi của mỗi chất tương ứng trong dãy các chất sau đây, dãy nào hợp lý nhất ?
C2H5OH HCOOH CH3COOH
A 118,2oC 100,5oC 78,3oC
B 100,5oC 78,3oC 118,2oC
C 78,3oC 100,5oC 118,2oC
D 118,2oC 78,3oC 100,5oC
20 Dãy gồm các chất được xếp theo chiều nhiệt độ sôi tăng dần từ trái sang phải là
A C3H8, CH3COOH, C3H7OH, HCOOCH3.
B.C3H8, HCOOCH3, C3H7OH, CH3COOH
C C3H7OH, C3H8, CH3COOH, HCOOCH3.
D C3H8, C3H7OH, HCOOCH3, CH3COOH.
21 Dãy được sắp xếp theo chiều nhiệt độ sôi tăng dần là:
A CH3COOH, C2H5OH, HCOOH, CH3CHO
B C2H5OH, CH3CHO, HCOOH, CH3COOH.
C.CH3CHO, C2H5OH, HCOOH, CH3COOH
D HCOOH, CH3COOH, CH3CHO, C2H5OH.
22 Xét các chất: etyl axetat (1), ancol etylic (2), axit axetic (3) Các chất trên được xếp theo
nhiệt độ sôi tăng dần (từ trái sang phải) là
Trang 7CHUYÊN ĐỀ 3 : TÍNH AXIT – BAZƠ SO SÁNH TÍNH AXIT – BAZƠ
3 Dung dịch của chất nào sau đây không làm đổi màu quỳ tím?
A Axit glutamic (HOOCCH2CHNH2COOH)
B.Glyxin (H2N-CH2-COOH)
C Lysin (H2NCH2-[CH2]3CH(NH2)-COOH)
D Axit ađipic (HOOC-[CH2]4 -COOH)
4 Cho các dung dịch của các hợp chất sau:
5 Chất nào sau đây có khả năng làm quỳ tím ẩm hóa xanh ?
A Alanin B Anilin C Metylamin D Glyxin
6 Dung dịch chất nào sau đây làm xanh quỳ tím?
7 Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím chuyển màu xanh ?
A Glyxin B Phenylamoni clorua.C Etylamin D Anilin
8 Dung dịch chất nào sau không làm hồng phenolphtalein?
A lysin B metylamin C glyxin D axit glutamic
9 Dung dịch trong nước của chất nào sau đây không làm đổi màu quì tím?
A Lysin B Metyl amin C Axit glutamic D Alanin.
10 Chất không có khả năng làm xanh nước quỳ tím là
A Natri hiđroxit B Amoniac C Axit axetic D Anilin.
11 Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím chuyển thành màu hồng?
A.Axit α-aminoglutaric (axit glutamic)
B Axit α,-điaminocaproic
C Axit α-aminopropionic.
D Axit aminoaxetic.
12 Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím đổi thành màu xanh ?
A Dung dịch alanin B Dung dịch glyxin.
C Dung dịch lysin D Dung dịch valin.
13 Dãy gồm các chất đều làm giấy quỳ tím ẩm chuyển sang màu xanh là :
A amoni clorua, metyl amin, natri hiđroxit
B.metyl amin, amoniac, natri hiđroxit
C anilin, metyl amin, amoniac
D anilin, amoniac, natri hiđroxit.
14 Dãy các chất nào sau đây đều không làm đổi màu quỳ tím:
A Axit glutamic, valin, alanin B Axit glutamic, lysin, glyxin.
C Alanin, lysin, metyl amin D Anilin, glyxin, valin.
15 Cho các chất C6H5OH (X); C6H5NH2 (Y); CH3NH2 (Z) và C6H5CH2OH (T) Chất không làm đổimàu quì tím là :
A X, Y B X, Y, Z C X, Y, T D Z.
Trang 816 Cho các dung dịch amino axit sau: alanin, lysin, axit glutamic, valin, glyxin Số dung dịch
làm đổi màu quỳ tím là
20 Các giải thích về quan hệ cấu trúc, tính chất nào sau đây không hợp lí?
A.Với amin R-NH2, gốc R hút electron làm tăng độ mạnh của tính bazơ và ngược lại
hơn và ưu tiên vị trí o- và p-
C.Tính bazơ của amin càng mạnh khi mật độ electron trên nguyên tử N càng lớn
D Do có cặp electron tự do trên nguyên tử N mà amin có tính bazơ.
21 Những nhận xét nào trong các nhận xét sau là đúng?
1)Metylamin, đimetylamin, trimetylamin và etylamin là những chất khí mùi khai khó chịu,độc
2)Các amin đồng đẳng của metylamin có độ tan trong nước giảm dần theo chiều tăng củakhối lượng phân tử
3) Anilin có tính bazơ và làm xanh quỳ tím ẩm
4) Lực bazơ của các amin luôn lớn hơn lực bazơ của amoniac
24 Chất nào sau đây có tính bazơ yếu nhất
A p-nitroanilin B p-metylanilin C amoniac D đimetyl amin.
25 Dãy gồm các chất được sắp xếp theo thứ tự tăng dần lực bazơ từ trái sang phải là ?
A Phenylamin, amoniac, etylamin B Etylamin, amoniac, phenylamin.
C Etylamin, phenylamin, amoniac D Phenylamin, etylamin, amoniac.
26 Cho ba dung dịch có cùng nồng độ mol:
(1) H2NCH2COOH; (2) CH3COOH; (3) CH3CH2NH2
Dãy xếp theo thứ tự pH tăng dần là:
A (2), (3), (1) B (2), (1), (3) C (3), (1), (2) D (1), (2), (3).
27 Cho ba dung dịch chưa ba chất: CH3NH2 (X), H2NC3H5(COOH)2 (Y) và H2NCH2COOH (Z) đều
có nồng độ 0,1M Thứ tự sắp xếp ba dung dịch trên theo chiều tăng dần độ pH là
A (Y) < (Z) < (X) B (X) < (Y) < (Z) C (Y) < (X) < (Z) D (Z) < (X) < (Y).
28 Có 4 dung dịch có cùng nồng độ mol là: (1) H2NCH2COOH, (2) CH3COOH, (3) CH3CH2NH2,
(4) NH3 Dãy các dung dịch xếp theo thứ tự pH giảm dần là
A (3) > (4) > (1) > (2) B (3) > (4) > (2) > (1).
C (2) > (1) > (3) > (4) D (4) > (3) > (1) > (2).
● Mức độ vận dụng
29 Dãy gồm các chất được sắp xếp theo thứ tự tăng dần lực bazơ từ trái sang phải là
A Etylamin, amoniac, phenylamin.B Phenylamin, amoniac, etylamin.
C Etylamin, phenylamin, amoniac D Phenylamin, etylamin, amoniac.
Trang 930 Cho dãy các chất: C6H5NH2 (1), C2H5NH2 (2), (C6H5)2NH (3), (C2H5)2NH (4), NH3 (5) (C6H5- là
gốc phenyl) Dãy các chất sắp xếp theo thứ tự lực bazơ giảm dần là :
A (4), (1), (5), (2), (3) B (3), (1), (5), (2), (4).
C (4), (2), (3), (1), (5) D (4), (2), (5), (1), (3).
31 Cho các chất : đimetylamin (1), metylamin (2), amoniac (3), anilin (4), metylanilin (5),
p-nitroanilin (6) Tính bazơ tăng dần theo thứ tự là
A (1), (2), (3), (4), (5), (6) B (3), (2), (1), (4), (5), (6).
C (6), (4), (5), (3), (2), (1) D (6), (5), (4), (3), (2), (1).
32 Cho các chất HCl (X); C2H5OH (Y); CH3COOH (Z); C6H5OH (phenol) (T) Dãy gồm các chất
được sắp xếp theo chiều tính axit tăng dần là:
34 Sắp xếp theo chiều độ tăng dần độ linh động của nguyên tử hiđro trong nhóm chức trong
phân tử các chất : C2H5OH (1) , CH3COOH (2), CH2=CHCOOH (3), C6H5OH (4), CH3C6H4OH(5), C6H5CH2OH (6) là :
A (1) < (6) < (5) < (4) < (2) < (3) B (6) < (1) < (5) < (4) < (2) < (3).
C (1) < (2) < (3) < (4) < (5) < (6) D (1) < (3) < (2) < (4) < (5) < (6).
35 Cho các chất sau: H2O (1), C6H5OH (2), C2H5OH (3), HCOOH (4), CH3COOH (5), HClO4 (6),
H2CO3 (7) Dãy các chất được sắp xếp theo chiều tăng dần độ linh động của nguyên tử Htrong nhóm OH là
A (1), (3), (2), (5), (4), (7), (6) B (3), (1), (2), (5), (4), (7), (6).
C (3), (1), (2), (7), (4), (5), (6) D (3), (1), (2), (7), (5), (4), (6).
Trang 10CHUYÊN ĐỀ 13 : PHÂN DẠNG CÂU HỎI VỀ THÍ NGHIỆM HÓA HỌC
A CÁC DẠNG CÂU HỎI VỀ THÍ NGHIỆM HÓA HỌC
D Cu + 4HNO3 Cu(NO3)2 + 2NO2 + 2H2O
(Đề thi thử THPT lần 3 – THPT chuyên KHTN Hà Nội, năm 2016)
Hướng dẫn giải
Từ cách thu khí ta suy ra X là khí nhẹ hơn không khí Vậy đáp án đúng là A
Ví dụ 3: Trong phòng thí nghiệm khí oxi có thể được điều chế bằng cách nhiệt phân muối KClO3 có MnO2 làm xúc tác
và có thể được thu bằng cách đẩy nước hay đẩy không khí
Trang 11Trong các hình vẽ cho ở trên, hình vẽ mô tả điều chế và thu khí oxi đúng cách là
Ví dụ 4: Cho hình thí nghiệm sau: chất B và chất X tương ứng lần lượt là
A KClO3 và O2 B MnO2 và Cl2
Trang 12
B A
Ví dụ 6: Bộ dụng cụ như hình vẽ bên có thể dùng để điều chế và thu khí
Cho biết bộ dụng cụ này có thể dùng cho trường hợp điều chế và thu khí nào trong số các trường hợp dưới đây?
A Điều chế và thu khí H2S từ FeS và dung dịch HCl
B Điều chế và thu khí SO2 từ Na2SO3 và dung dịch HCl
C Điều chế và thu khí HCl từ NaCl và H2SO4 đậm đặc
D Điều chế và thu khí O2 từ H2O2 và MnO2
Ví dụ 7: Cho mô hình thí nghiệm điều chế và thu khí như hình vẽ sau:
Phương trình hóa học nào sau đây không phù hợp với hình vẽ trên ?
A CaC2 + H2O Ca(OH)2 + C2H2
B CaCO3 + HCl CaCl2 + CO2 + H2O
C NH4Cl + NaNO2 NaCl + N2 + H2O
D Al4C3 + 12H2O 4Al(OH)3 + 3CH4
(Đề thi thử THPT Quốc Gia lần 1 – THPT Đô Lương 1 – Nghệ An, năm 2015)
Ví dụ 8: Trong phòng thí nghiệm, bộ dụng vụ vẽ dưới đây có thể dùng để điều chế những chất khí nào trong các chất
khí sau: Cl2, O2, NH3, SO2,CO2, H2, C2H4 ?
A Cl2, NH3, CO2, O2 B Cl2, SO2, H2, O2.
Trang 13C Cl2, SO2, NH3, C2H4 D Cl2, SO2, CO2, O2.
(Đề thi thử THPT Quốc Gia lần 1 – THPT Liễn Sơn – Vĩnh Phúc, năm 2015)
Ví dụ 9: Trong phòng thí nghiệm, khí C được điều chế bằng bộ dụng cụ như hình vẽ:
Khí C có thể là dãy các khí nào sau đây?
A NO, CO2, C2H6, Cl2 B N2O, CO, H2, H2S
C NO2, Cl2, CO2, SO2 D N2, CO2, SO2, NH3.
(Đề thi thử THPT Quốc Gia lần 1 – THPT chuyên Hạ Long, năm 2016)
Ví dụ 10: Cho hình vẽ mô tả thí nghiệm điều chế khí Y từ dung dịch X
Hình vẽ trên minh họa phản ứng nào sau đây ?
A NH4Cl + NaOH
o t
NaCl + NH3 + H2O
B NaCl (rắn) + H2SO4 (đặc)
o t
Na2CO3 + CH4
Ví dụ 11: Cho thí nghiệm được mô tả như hình vẽ
Phát biểu nào sai ?
A Khí Y là O2 B X là hỗn hợp KClO3 và MnO2.
C X là KMnO4.D X là CaSO3
(Đề thi thử THPT Quốc Gia lần – Sở Giáo Dục Và Đào Tạo Hồ Chí Minh, năm 2015)
Ví dụ 12: Sơ đồ mô tả cách điều chế khí SO2 trong phòng thí nghiệm
Trang 14Các chất X, Y, Z lần lượt là
A HCl, CaSO3, NH3 B H2SO4, Na2CO3, KOH.
C H2SO4, Na2SO3, NaOH D Na2SO3, NaOH, HCl.
(Đề thi thử THPT Quốc Gia lần 2 – THPT Triệu Sơn – Thanh Hóa, năm 2015)
II Tính chất vật lý, hóa học của các chất
1 Tính chất vật lý
Ví dụ 1: Cho đồ thị biểu diễn nhiệt độ sôi của ba chất sau:
Chất A, B, C lần lượt là các chất sau
A CH3CHO, CH3COOH, C2H5OH B CH3COOH, C2H5OH, CH3CHO.
C C2H5OH, CH3CHO, CH3COOH D CH3CHO, C2H5OH, CH3COOH
Hướng dẫn giải
+ Các chất A, B, C lần lượt là CH3CHO, C2H5OH, CH3COOH
● Giải thích: CH3CHO có nhiệt độ sôi thấp nhất vì giữa các phân tử không có liên kết hiđro Hai chất còn lại giữa cácphân tử đều có liên kết hiđro, nhưng liên kết hiđro giữa các phân tử axit bền hơn nên nhiệt độ sôi của nó cao hơnancol
Ví dụ tương tự :
Ví dụ 2: Tiến hành thí nghiệm tìm hiểu
nhiệt độ sôi của 4 chất hữu cơ gồm
C2H5OH, CH3CHO, CH3COOH và
C2H5NH2 được biểu diễn bằng giản đồ
Trang 15Các chất A, B ,C lần lượt là
A C2H5OH, CH3CHO, CH3COOH B CH3CHO, CH3COOH, C2H5OH.
C CH3COOH, C2H5OH, CH3CHO D CH3CHO, C2H5OH, CH3COOH
ĐÁP ÁN VÍ DỤ TƯƠNG TỰ
2 Tính chất hóa học
Ví dụ 1: Cho sơ đồ điều chế axit clohiđric trong phòng thí nghiệm như sau :
Phát biểu nào sau đây là đúng ?
A Không được sử dụng H2SO4 đặc vì nếu dùng H2SO4 đặc thì sản phẩm thành Cl2.
B Do HCl là axit yếu nên phản ứng mới xảy ra.
C Để thu được HCl người ta đun nóng dung dịch hỗn hợp NaCl và H2SO4 loãng.
D Sơ đồ trên không thể dùng điều chế HBr, HI và H2S
(Đề thi thử THPT Quốc Gia lần 1 – THPT Đặng Thúc Hứa – Nghệ An, năm 2015)
Ví dụ 2: Trong thí nghiệm ở hình bên người ta dẫn khí clo mới điều chế từ MnO2 rắn và dung dịch axit HCl đặc.
Trong ống hình trụ có đặt một miếng giấy màu Hiện tượng gì xảy ra với giấy màu khi lần lượt:
a) Đóng khóa K ; b) Mở khóa K
Trang 16A a) Mất màu; b) Không mất màu.
B a) Không mất màu; b) Mất màu.
C a) Mất màu; b) Mất màu.
D a) Không mất màu; b) Không mất màu.
(Đề thi thử THPT Quốc Gia lần 1 – THPT Chuyên Lê Quý Đôn – Quảng Trị, năm 2015)
Hướng dẫn giải
● PS : + Cl 2 được điều chế từ MnO 2 và HCl đặc thường lẫn hơi nước.
+ Cl 2 ẩm là chất có khả năng tẩy màu
Khi đóng khóa K, khí Cl2 có lẫn hơi nước sẽ đi qua dung dịch H2SO4 đặc, tại đây H2O bị hấp thụ hết Cl2 khô sau đó đitheo ống dẫn khí sang ống hình trụ nên không làm mất màu miếng giấy
Khi mở khóa K, khí Cl2 có hai con đường để đi đến ống hình trụ chứa giấy màu
Theo con đường (2) khí Cl2 đến ống hình trụ là khí Cl2 ẩm nên làm mất màu mảnh giấy màu
Ví dụ 3: Cho sơ đồ thí nghiệm như hình vẽ
Biết các khí có cùng số mol Nghiêng ống nghiệm để nước ở nhánh A chảy hết sang nhánh B Xác định thành phầncủa chất khí sau phản ứng
A.CO2, O2 B CO2 C.O2, CO2, I2 D O2
(Đề thi thử THPT Quốc Gia lần 4 – THPT chuyên Vĩnh Phúc, năm 2015)
Vậy thành phần khí còn lại là O2
Ví dụ 4: Cho phản ứng của oxi với Na Phát biểu nào sau đây không đúng ?
(1) (2)