chắn sóng, nuôi trồng thủy sản Câu 7: Tỉ lệ dân thành thị nước ta đang có xu hướng tăng, nguyên nhân chủ yếu là do A.. dân số nước ta còn tăng nhanh.[r]
Trang 1GIÁO ÁN ĐỊA LÍ 12 NĂM HỌC 2017 - 2018
TUẦN CHUYÊN MÔN SỐ 11
Ngày soạn: 01 / 11 / 2017
Tiết : 21 KIỂM TRA 45 PHÚT
I MỤC TIÊU BÀI HỌC
- Đánh giá được kết quả học tập của học sinh về: Kiến thức, kĩ năng, thái độ so với mục tiêu bài học đã đề ra Từ đó, giáo viên điều chỉnh cách dạy cho phù hợp.
- Đánh giá được năng lực sử dụng bản đồ, bảng số liệu , năng lực tư duy lãnh thổ tổng hợp.
- Giúp học sinh biết được những tiến bộ và tồn tại để điều chỉnh cách học cho phù hợp.
II HÌNH THỨC KIỂM TRA
Trắc nghiệm 100%.
III Ma trận đề kiểm tra
Cấp độ
Vận dụng
Chủ đề 1
Sử dụng và bảo
vệ tài nguyên
Nắm được đặc điểm về môi trường và tài nguyên, thiên tai
Hiểu được các ảnh hưởng của tài nguyên môi trường và thiên tai
Phân tích được ảnh hưởng của
sự suy thoái môi trường, tài nguyên, thiên tai
Số câu
Số điểm - Tỉ lệ %
Số câu: 03
Số điểm: 1,2 =
12 %
Số câu: 04
Số điểm: 1,6 = 16 %
Số câu: 03
Số điểm: 1,2 =
12 %
Số câu:
Số điểm:
Chủ đề 2
Địa lí dân cư
Nắm được các đặc điểm cơ bản
về dân số, phân
bố dân cư, lao động và quá trình đô thị hóa
Hiểu được hoặc
so sánh được đặc điểm về dân số, phân bố dân cư, lao động và đô thị hóa
Phân tích được ảnh hưởng của dân cư, lao động
và đô thị hóa
Phân tích, nhận xét số liệu, átlat
Số câu
Số điểm - Tỉ lệ %
Số câu: 03
Số điểm: 1,2 =
12 %
Số câu: 04
Số điểm: 1,6 =
16 %
Số câu: 04
Số điểm: 1,6 =
16 %
Số câu: 04
Số điểm: 1,6 =
16 %
Định hướng phát triển năng lực:
- Tự học, sáng tạo, giải quyết vấn đề, sử dụng ngôn ngữ.
- Sử dụng số liệu thống kê, Atlat, tư duy tổng hợp theo lãnh thổ
Tổng số câu : 25
Tổng số điểm: 10
Tỉ lệ % = 100 %
Số câu: 06
Số điểm: 2,4
= 24 %
Số câu: 08
Số điểm: 3,2 = 32 %
Số câu: 07
Số điểm: 2,8 = 28 %
Số câu: 04
Số điểm: 1,6
= 16 %
III Đề kiểm tra
Câu 1: Đặc điểm đô thị hóa nước ta là : A trình độ đô thị hóa thấp B tỉ lệ dân thành thị giảm.
C phân bố đô thị đều giữa các vùng D quá trình đô thị hóa diễn ra nhanh
Câu 2: Dân số nước ta có đặc điểm nào sau đây ? A Cơ cấu dân số già
B Dân số vẫn còn tăn nhanh C Phân bố dân cư đồng đều D Ít thành phần dân tộc
Câu 3: Vùng Tây Nguyên có diện tích 54641km2, dân số năm 2014 là 5.525.800 người, hỏi mật độ dân
số trung bình nhiêu người / km²: A 101 người/km² B 104người/km² C 110người km² D 103 người/km² Câu 4: cho BSL cơ cấu lao động theo thành phần kinh tế ở nước ta giai đoạn 2005 – 2013 ( đơn vị % )
Trang 2Thành phần kinh tế 2005 2007 2010 2013
Nhận xét nào không đúng với bảng số liệu trên?
A Cơ cấu lao động phân theo thành phần kinh tế có sự thay đổi
B.Thành phần kinh tế ngoài nhà nước chiếm tỉ trọng lớn nhất
C.Thành phần kinh tế nhà nước có xu hướng tăng
D.Thành phần kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài có tỉ trọng nhỏ nhất
Câu 5: Căn cứ Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, hãy cho biết những tỉnh nào sau đây nhiều nơi có mật độ
dân số dưới 50 người / km²
A Thái Nguyên, Quảng Ninh, Bình Phước, Cà Mau B Lai Châu, Hòa Bình, Quảng Nam, Kon Tum.
C Bình Thuận, Hòa Bình, Thái Bình, Bắc Ninh D Hà Tĩnh, Lâm Đồng, Tây Ninh, Bắc Giang
Câu 6: Việc trồng rừng ven biển và rừng ngập mặn ở Bắc Trung Bộ sẽ không có tác dụng
A chắn gió, chắn bão B hạn chế tác hại của lũ đầu nguồn
C ngăn không cho cát bay, cát chảy D chắn sóng, nuôi trồng thủy sản
Câu 7: Tỉ lệ dân thành thị nước ta đang có xu hướng tăng, nguyên nhân chủ yếu là do
A dân số nước ta còn tăng nhanh B di dân tự phát từ nông thôn ra thành thị
C giảm quy mô dân số nông thôn D quá trinh công nghiệp hóa và hiện đại hóa đất nước Câu 8 Yếu tố nào sau đây không phải là kết quả của tình trạng khai thác rừng bừa bãi hiện nay:
A Đất đai bị xói mòn mạnh B Hệ sinh thái rừng ngày càng giảm
C Đất nông nghiệp ngày càng giảm sút D Nguồn nước ngầm dang cạn kiệt
Câu 9: Cho BSL Dân số và tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên ở nước ta ở nước ta giai đoạn
1999 - 2014
Tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên ( % ) 1,6 1,3 1,1 1,03 1,0
Nhận xét nào sau đây không đúng với bảng số liệu trên ?
A Dân số nước ta ổn định B Tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên không giảm
C Bình quân mỗi năm tăng 0,5 triệu người D Tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên giảm, nhưng dân số tăng Câu 10: Cho BSL cơ cấu dân số theo nhóm tuổi của nước ta (Đơn vị : %)
Từ 15 - 59 tuổi 58.4 64.0
Từ 60 tuổi trở lên 8.1 9.0 Loại biểu đồ nào thích hợp nhất thể hiện cơ cấu dân số theo nhóm tuổi của nước ta năm 1999 và 2005
A Hình cột B Biểu đồ miền C Biểu đồ hình tròn D Biểu đồ đường biểu diễn
Câu 11: Căn cứ Atlat trang 15, hãy cho biết nhận xét nào không đúng về đặc điểm phân bố dân cư
A Dân cư nước ta phân bố chủ yếu ở vùng đồng bằng B Dân cư nước ta phân bố chủ yếu ở
ven biển miền Trung C Nơi có mật độ dân số thấp nhất là khu vực Đông Bắc.
D Tất cả các tỉnh miền núi đều có mật độ dân số dân số dưới 50 người / km²
Câu 12: Căn cứ Atlat trang 15, hãy cho biết các đô thị nào có quy mô dân số 500 001 – 1000000người
A Cần Thơ, Nha Trang, Vinh B Biên Hòa, Thanh Hóa, Huế
C Cần Thơ, Biên Hòa, Đà Nẵng D Đà Lạt, Nha Trang, Đà Nẵng.
Câu 13: Căn cứ Atlat trang 12, cho biết kiểu thảm thực vật nào chiếm diện tích lớn nhất ?
A Rừng thưa B Rừng ngập mặn C Rừng trên núi đá vôi D Rừng kín thường xanh.
Câu 14: Dân cư tập trung nhiều ở vùng đồng bằng không phải là do
A Điều kiện cư trú và sản xuất thuận lợi B sự phát triển của đô thị, công nghiệp và dịch vụ
C có nhiều tài nguyên quan trọng của đất nước D có nhiều ngành, nghề cần nhiều lao động.
Câu 15: Cho biết ý nào sau đây không phải ảnh hưởng tích cực của đô thị hóa đến phát triển KT – XH ?
Trang 3A Tác động mạnh tới quá trình chuyển dịch cơ cấu KT B Tạo động lực cho sự tăng trưởng
và phát triển KT C Góp phần giảm tỉ lệ gia tăng dân số và hạn chế ô nhiễm môi trường.
D Có khả năng tạo ra nhiều việc làm và thu nhập cho người lao động
Câu 16: Tại sao Đồng bằng sông Hồng có nguồn lao động dồi dào ?
A Có dân số đông nhất cả nước B Tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên cao nhất cả nước.
C Có sức hút về lao động mạnh nhất cả nước D Chính sách thu hút lao động miền núi về đồng bằng
Câu 17: Cơ cấu lao động theo các ngành kinh tế đang có sự thay đổi theo xu hướng A giảm tỉ trọng lao
động khu vực dịch vụ B tăng tỉ trọng lao động ở khu vực nông – lâm – ngư nghiệp C tăng tỉ trọng lao
động ở khu vực có vốn đầu tư nước ngoài D tăng tỉ trọng lao động ở khu vực công nghiệp – xây dựng
Câu 18: Tại sao Đông Nam Bộ là vùng có tỉ lệ dân số thành thị cao nhất nước ta ?
A Có dân số đông nhất cả nước B Có kinh tế phát triển nhất cả nước
C Số lượng đô thị nhiều nhất cả nước D Tỉ lệ gia tăng dân số cao nhất cả nước
Câu 19: Nguyên nhân nào sau đây làm cho diện tích rừng ngập mặn ở nước ta hiện nay bị thu hẹp nhiều?
A Do chiến tranh tàn phá B Do biến đổi khí hậu
C Do nuôi tôm, cá và cháy rừng D Do hậu quả của ô nhiễm môi trường.
Câu 20: Khó khăn lớn nhất về tự nhiên đối với phát triển chăn nuôi gia súc ở Trung du và miền núi Bắc
Bộ Là A thiếu nước về mùa đông B hiện tượng rét đậm, rét hại
C chất lượng đồng cỏ chưa cao D địa hình chia cắt phức tạp.
Câu 21 Nguồn gây ô nhiễm môi trường nước trên diện rộng chủ yếu hiện nay ở nước ta là
A Chất thải của hoạt động du lịch B Nước thải công nghiệp và đô thị
C Chất thải sinh hoạt của các khu dân cư
D Lượng thuốc trừ sâu và hóa chất dư thừa trong hoạt động nông nghiệp
Câu 22 Tài nguyên sinh vật nước ta có giá trị to lớn về phát triển kinh tế - xã hội, biểu hiện
A Tạo điều kiện cho phát triển du lịch sinh thái B Là nơi lưu giữ các nguồn gen quý
C Chống xói mòn đất, điều hòa dòng chảy D Đảm bảo cân bằng nước, chống lũ lụt và khô hạn
Câu 23 Đất chưa sử dụng ở nước ta còn nhiều, khoảng (triệu ha)
A 5 B 5,35 C 9,3 D 4,53 Câu 24 Vùng có tình trạng khô hạn dữ dội và kéo dài nhất nước ta là :
A Các thung lũng đá vôi ở miền Bắc B Cực Nam Trung Bộ.
C Các cao nguyên ở phía nam Tây Nguyên D Đông Nam Bộ và Đồng bằng sông Cửu Long
Câu 25 Vùng có hoạt động đất mạnh nhất của nước ta là :
A Tây Bắc Đông Bắc C Nam Bộ D Cực Nam Trung Bộ.