1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

De kiem tra giai tich 12 chuongIII

8 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 417,45 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kí hiệu H là hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y  x4  x và trục hoành .Tính thể tích V của khối tròn xoay thu được khi quay hình H xung quanh trục ox.. Tính thể tích V của khối[r]

Trang 1

Đề 1(đã chuân hóa)

Câu 1 Nguyên hàm của hàm số f x( )x3 x21

A

x x

f x dx   x C

 B.

( )

x x

f x dx   x C

C

x x

f x dx   x C

( )

x x

f x dx   x C

[<br>]

Câu 2 Nguyên hàm của hàm số

1

f x e

x

  

x

f x dx e  x C

 B.f x dx e( )  x ln x C

x

f x dx e  x C

 D.f x dx e( )  x lnx C .

[<br>]

1 ( ) sin

cos

x

A f x dx( ) cosx tanx C . B.f x dx( )  cosx tanx C

C f x dx( )  cosx cotx C . D.f x dx( ) cosx cotx C .

[<br>]

Câu 4 Nguyên hàm của hàm số f x( )e2x 1

A

2

( ) 2 x

f x dxe  x C

1 ( )

2

x

f x dxe  x C

C

1

2

x

f x dxe  C

 D.f x dx( ) 12e x x C.

[<br>]

Câu 5.TínhI (sin 3x cos 4 )x dx

A

cos 3 sin 4

Ixx C

B

cos 3 sin 4

I  xx C

C

cos3 sin 4

I  xx C

D

sin 3 cos 4

I  xx C

[<br>]

Câu 6

x

I  dx

A I 2 ln 2xC B

2

ln 2

x

I  C

C

2

ln 2

x

I  C

D I 2 ln 2xC [<br>]

Câu 7 Tính

I x xdx

Trang 2

A 1 2  2

2

Ixx  C

B 1 2  2

3

Ixx  C

C I x21 x2 1 C

D I 3x21 x2 1 C

[<br>]

Câu 8 TínhI xsinxdx.

A Ixcosxsinx C B I xcosxsinx C

C I xcosx sinx C D Ixcosx sinx C

[<br>]

Câu 9 Tính Tính tích phân

2 1

1 3

e

x

A I e3. B Ie3. C Ie31. D Ie31.

[<br>]

Câu 10 Tính tích phân

3

1

e x

x

A I 2. B I  C 3. I  D 2 I 3

[<br>]

Câu 11 Tính tích phân

4 2

I x xdx

A

1

5

I 

B

1 5

I 

C

1 4

I 

D

1 4

I 

[<br>]

Câu 12 Tính tích phân 1

(2 3) ln

e

I  xxdx

A

2

e

I  

B

2

e

I  

C

2

e

I  

D

2

e

I   [<br>]

Câu 13 Tính tích phân

2 0

( 1) cos

 

A I 2.



B I 2.

C I 2 1.

 

D I 2 2.

  [<br>]

Trang 3

Câu 14 Tính tích phân

3 2 0

1

I x xdx

A

8

3

I 

B

7 3

I 

C

8 3

I 

D

7 3

I 

[<br>]

Câu 15 Tính

1 3 0

x

I xe dx

A

3

2 1

9

e

I  

B

3

2 1 9

e

I  

C

3

4 1 9

e

I  

D

3

4 1 9

e

I   [<br>]

Câu 16 Cho

3

0

( ) 7

f u du 

3

0

( ) 4

g v dv 

Tính tích phân

3

0

3 ( ) 7 ( )

I  f xg x dx

A I 49. B I 7. C I 21. D I 28.

[<br>]

Câu 17 Cho

2 2 0

I  xx m dx

1 2 0

( 2 )

J xmx dx

Tìm điều kiện tham số thực mđể IJ

A m  0. B m  C 3. m  D 1 m 2

[<br>]

Câu 18 Diện tích hình phẳng giới bởi đồ thị hàm số y x 3 3x22x, trục hoành , trục tung và đường thẳngx  3

A

11

3 B

11

4 C

13

3 D

13 4 [<br>]

Câu19 Kí hiệu ( )H là hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y x (4 x)và trục hoành Tính thể tích V

của khối tròn xoay thu được khi quay hình ( )H xung quanh trục ox

A

512

15

V 

B

512 15

V  

C

513 15

V  

D

512 13

V   [<br>]

Câu 20 Kí hiệu ( )H là hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số

1

y x

 , trục hoành và hai đường thẳng

1, 2

xx

Tính thể tích V của khối tròn xoay thu được khi quay hình ( )H xung quanh trục ox

Trang 4

A V 3.

B.V 2.

C V 4.

D V 5.

 [<br>]

Câu 21 Diện tích hình phẳng giới bởi đồ thị hàm số y exex,

trục hoành và các đường thẳngx1,x1

A

1

e

 

  B

1

e

 

  C

1

2

e e

 

  D

1

2

e e

 

[<br>]

Câu 22 Diện tích hình phẳng giới bởi đồ thị hàm số

3 2

y

x

 , trục hoành và các đường thẳngx1,x1

A 3ln 5 B 3ln 3 C 3ln 2 D 2ln 3

[<br>]

Câu 23 Kí hiệu ( )H là hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số yx, trục hoành và hai đường thẳng

0, 2

xx  Tính thể tích V của khối tròn xoay thu được khi quay hình ( ) H xung quanh trục ox

A V . B.V 2  C V 3  D V 4 

[<br>]

Câu 24 Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đường cong y2 4ax a( 0) và đường thẳng x a bằng 2

ka .Tìm k

A

7

3

k 

B

8 3

k 

C

11 3

k 

D

5 3

k 

[<br>]

Câu 25 Cho hai hình phẳng:Hình ( )H giới hạn bởi các đường : y3x22x1 , x0,x có diện 1 tích S và Hình ( ')H giới hạn bởi các đường : y2x , 2 x0,x m có diện tích S' Tìm các giá tri thực của m  đê 0 S S '

A  3 m1 B.0m1 C m 1 D m 3

[<br>]

Đề 2(đa chuẩn hóa)

Câu 1 Nguyên hàm của hàm số f x( )x3x21

A

x x

f x dx   x C

 B.

( )

x x

f x dx   x C

Trang 5

C

x x

f x dx   x C

( )

x x

f x dx   x C

[<br>]

Câu 2 Nguyên hàm của hàm số

1

f x e

x

  

x

f x dx e  x C

 B.f x dx e( )  xln x C

x

f x dx e  x C

 D.f x dx e( )  x lnx C .

[<br>]

1 ( ) sin

cos

x

A f x dx( ) cosxtanx C . B.f x dx( )  cosxtanx C

C f x dx( )  cosxcotx C . D.f x dx( ) cosxcotx C .

[<br>]

Câu 4 Nguyên hàm của hàm số f x( )e3x 1

A

3

( ) 3 x

f x dxe  x C

1 ( )

3

x

f x dxe  x C

C

1

3

x

f x dxe  C

 D.f x dx( ) 13e x x C.

[<br>]

Câu 5.TínhI (sin 3xcos 4 )x dx

A

cos3 sin 4

Ixx C

B

cos3 sin 4

I  xx C

C

cos3 sin 4

I  xx C

D

sin 3 cos 4

I  xx C

[<br>]

Câu 6 Tính

3x

I  dx

A I 3 ln 3xC B

3

ln 3

x

I  C

C

3

ln 3

x

I  C

D I 3 ln 3xC [<br>]

Câu 7 Tính

I x xdx

A 1 2  2

2

Ixx  C

B 1 2  2

3

Ixx  C

C I x22 x2 2 C

D I 3x22 x2 2 C

[<br>]

Câu 8 TínhI xcosxdx.

Trang 6

A I xsinxcosx C B Ixsinxcosx C

C Ixsinx cosx C D Ixcosx sinx C

[<br>]

Câu 9 Tính Tính tích phân

3 1

1 4

e

x

A I e4. B Ie4. C I e 41. D Ie41.

[<br>]

Câu 10 Tính tích phân

2

1

x

A I 2. B I  C 2. I  D 1 I 1

[<br>]

Câu 11 Tính tích phân

6 2

I x xdx

A

1

7

I 

B

1 7

I 

C

1 6

I 

D

1 6

I 

[<br>]

Câu 12 Tính tích phân 1

(2 1) ln

e

I  xxdx

A

2

e

I  

B

2

e

I  

C

2

e

I  

D

2

e

I   [<br>]

Câu 13 Tính tích phân

2 0

( 2) cos

 

A I 2.



B I 2 1.

 

C I 2.

D I 2 2.

  [<br>]

Câu 14 Tính tích phân

2 2

2 0

1

I  x xdx

A

26

3

I 

B

26 3

I 

C

28 3

I 

D

28 3

I 

[<br>]

Trang 7

Câu 15 Tính

1 2 0

x

I xe dx

A

2 1

4

e

I  

B

2 1 4

e

I  

C

2

3 1 4

e

I  

D

2

3 1 4

e

I   [<br>]

0

sin

x

A

3 2

e

I   

B

3 2

e

I   

C

5 2

e

I   

D

5 2

e

I   

[<br>]

Câu 17 Cho

2 2 0

I  xx m dx

1 2 0

( 2 )

J xmx dx

Tìm điều kiện tham số thực mđể IJ

A m  0. B m  C 3. m  D 1 m 2

[<br>]

Câu 18 Diện tích hình phẳng giới bởi đồ thị hàm số y x 3 3x22x, trục hoành , trục tung và đường thẳngx  3

A

11

3 B

11

4 C

13

3 D

13 4 [<br>]

Câu19 Kí hiệu ( )H là hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y x (4 x)và trục hoành Tính thể tích V

của khối tròn xoay thu được khi quay hình ( )H xung quanh trục ox

A

512

15

V 

B

512 15

V  

C

513 15

V  

D

512 13

V   [<br>]

Câu 20 Kí hiệu ( )H là hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y1x, trục hoành và hai đường thẳng

1, 2

xx  Tính thể tích V của khối tròn xoay thu được khi quay hình ( ) H xung quanh trục ox

A V 3.

B.V 2.

C V 4.

D V 5.

 [<br>]

Câu 21 Diện tích hình phẳng giới bởi đồ thị hàm số y exex,

trục hoành và các đường thẳngx1,x1

Trang 8

A

1

e

 

  B

1

e

 

  C

1

2

e e

 

  D

1

2

e e

 

[<br>]

Câu 22 Diện tích hình phẳng giới bởi đồ thị hàm số

3 2

y

x

 , trục hoành và các đường thẳngx1,x1

A 3ln 5. B 3ln 3. C 3ln 2. D 2ln 3.

[<br>]

Câu 23 Kí hiệu ( )H là hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số yx, trục hoành và hai đường thẳng

0, 2

xx Tính thể tích V của khối tròn xoay thu được khi quay hình ( )H xung quanh trục ox

A V  . B.V 2  C V 3  D V 4 

[<br>]

Câu 24 Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đường cong y2 4ax a( 0) và đường thẳng x a bằng 2

ka .Tìm k

A

7

3

k 

B

8 3

k 

C

11 3

k 

D

5 3

k 

[<br>]

Câu 25 Cho hai hình phẳng:Hình ( )H giới hạn bởi các đường : y3x22x1 , x0,x có diện 1

tích S và Hình ( ')H giới hạn bởi các đường : y2x , 2 x0,x m có diện tích 'S Tìm các giá trị

thực của m 0 đê S S '.

A 3 m 1 B 0m C 1 m  D 1 m 3

[<br>]

Ngày đăng: 02/11/2021, 20:27

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w