Sau khi liên kết thành phân tử, mỗi nguyên tử phải đạt được cấu hình electron giống nhau và giống với cấu hình electron của nguyên tử khí trơ gần nó nhất trong bảng hệ thống tuần hoàn.. [r]
Trang 1CHUYÊN ĐỀ LIÊN KẾT HÓA HỌC Câu 1 Tổng số e trong ion AB32−
là 32 Tổng số proton trong phân tử AB2 là 22 Phân tử AB2 có liên kết:
A ion B cộng hóa trị C phối trí D cộng hóa trị, phối trí.
Câu 2 Cho các chất sau: (1) C2H2, (2) CO2, (3) C2H2, (4) HNO3, (5) Cl2O7 Những chất có liên kết cho nhận là:
Câu 3 Hợp chất mà cộng hóa trị của Cl lớn nhất là
Câu 4 Nguyên tố A là kim loại kiềm (nhóm IA) Nguyên tử của nguyên tố B có 7 electron lớp ngoài cùng Công thức của hợp chất tạo bởi A và B là:
Câu 5 Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt p, n, e là 18 Liên kết hóa học trong oxit của X là:
C liên kết cộng hóa trị không phân cực D liên kết cho nhận.
Câu 6 Ion X- có cấu hình electron là 1s22s22p6, nguyên tử Y có số electron ở các phân lớp s là 5 Liên kết giữa X và Y thuộc loại liên kết nào sau đây:
Câu 7 Những nguyên tố nào sau đây có cùng hóa trị cao nhất đối với oxi: 16A, 15B, 24D, 8E?
Câu 8 Nguyên tử phi kim có khuynh hướng đặc trưng là và tạo thành
A nhận e – ion dương B nhường e – ion âm C nhường e – ion dương D. nhận e – ion âm
Câu 9 Nguyên tử R có cấu hình electron là 1s22s22p1 Ion mà R có thể tạo thành là:
Câu 10 Công thức electron của HCl là:
Câu 11 Liên kết hóa học trong phân tử flo, clo, brom, iot, oxi đều là:
C. Liên kết cộng hóa trị không cực D Liên kết đôi.
Câu 12 Liên kết trong phân tử HF, HCl, HBr, HI, H2O đều là
C liên kết cộng hóa trị không cực D liên kết đôi.
Câu 13 Hạt nhân của nguyên tử X có 19 prroton, của nguyên tử Y có 17 proton, liên kết hóa học giữa X và Y là:
A liên kết cộng hóa trị không cực B liên kết cộng hóa trị có cực
Câu 14 Liên kết hóa học trong NaCl được hình thành do
A hai hạt nhân nguyên tử hút electron rất mạnh.
B mỗi nguyên tử Na và Cl góp chung một electron.
C nguyên tử clo nhường electron, nguyên tử Na nhận electron tạo nên hai ion ngược dấu, hút nhau tạo nên phân tử NaCl
D nguyên tử Na nhường electron, nguyên tử clo nhận electron tạo nên hai ion ngược dấu, hút nhau tạo nên phân tử NaCl Câu 15 Liên kết cộng hóa trị là liên kết:
A hình thành do sự góp chung một electron B hình thành do sự góp chung 2 electron
C hình thành do sự góp chung 3 electron D. hình thành do sự góp chung electron
Câu 16 Độ âm điện của một nguyên tử đặc trưng cho:
Trang 2A Khả năng hút electron của nguyên tử đó khi hình thành liên kết hóa học.
B Khả năng nhường electron của nguyên tử đó cho nguyên tử khác.
C Khả năng tham gia phản ứng mạnh hay yếu của nguyên tử đó.
D Khả năng nhường proton của nguyên tử đó cho nguyên tử khác.
Câu 17 Trong các hợp chất sau đây, hợp chất nào có liên kết cộng hóa trị?
Câu 18 Trong các hợp chất sau đây, hợp chất nào có liên kết ion?
Câu 19 Khi các nguyên tử liên kết với nhau để tạo thành phân tử thì dù liên kết theo loại nào vẫn phải tuân theo quy tắc:
A Sau khi liên kết mỗi nguyên tử đều có lớp vỏ ngoài cùng chứa 8 electron.
B Sau khi liên kết thành phân tử, mỗi nguyên tử phải đạt được cấu hình electron giống như cấu hình electron của nguyên
tử khí trơ gần nó nhất trong bảng hệ thống tuần hoàn
C Khi liên kết phải có một nguyên tố nhường electron và một nguyên tố nhận electron.
D Sau khi liên kết thành phân tử, mỗi nguyên tử phải đạt được cấu hình electron giống nhau và giống với cấu hình
electron của nguyên tử khí trơ gần nó nhất trong bảng hệ thống tuần hoàn
Câu 20 Điện hóa trị của các nguyên tố Cl, Br trong các hợp chất với các nguyên tố nhóm IA là:
Câu 21 Trong hợp chất Al2(SO4)3, điện hóa trị của Al là:
Câu 22 Liên kết trong phân tử HI là liên kết
A cộng hóa trị không phân cực B cộng hóa trị có cực C cho – nhận D ion.
Câu 23 Liên kết trong phân tử Br2 là liên kết
Câu 24 Liên kết trong phân tử NaI là liên kết
Câu 25 Nguyên tố A có 2 electron hóa trị và nguyên tố B có 5 electron hóa trị Công thức hợp chất tạo bởi A và B là:
Câu 26 Nguyên tử của nguyên tố Y có phân lớp ngoài cùng là 4s Y là:
Câu 27 Phát biểu nào sau đây không đúng ?
A Liên kết ion được tạo thành do sự dịch chuyển electron từ nguyên tử này sang nguyên tử kia.
B Hiđro có thể tạo thành hợp chất ion H- với kim loại mạnh
C Phi kim có thể tạo thành cation.
D Kim loại có thể tạo thành cation.
Câu 28 Hợp chất tạo giữa silic (14Si ) và hydrô (1H ) có công thức phân tử là :
Câu 29 Khí hydroclorua tan tốt trong nước vì :
Câu 30 Chọn phát biểu sai trong các câu sau :
A Liên kết cộng hoá trị được tạo thành giữa những nguyên tố có tính chất gần giống nhau
Trang 3B Liên kết cộng hoá trị được tạo thành giữa những nguyên tử phi kim
C Liên kết ion được tạo thành giữa hai nguyên tố có tính chất hoá học trái ngược nhau.
D. Liên kết cộng hoá trị được tạo thành giữa nguyên tố kim loại điển hình và phi kim điển hình
Câu 31 Nguyên tử X có 20 proton, nguyên tử Y có 17 proton Công thức hợp chất hình thành từ hai nguyên tử này là:
A X2Y với liên kết ion B X2Y với liên kết cộng hoá trị
C XY2 với liên kết cộng hoá trị D XY2 với liên kết ion
Câu 32 Trong phân tử hai nguyên tử của một nguyên tố, liên kết hoá học giữa hai nguyên tử phải là:
A Liên kết ion B Liên kết cộng hoá trị có phân cực
C Liên kết cộng hoá trị không phân cực D Liên kết kim loại
Câu 33 Trong các phân tử sau, phân tử có liên kết đôi giữa hai nguyên tử là:
Câu 34 Chọn phát biểu đúng nhất : Liên kết cộng hoá trị là liên kết
A giữa các nguyên tử phi kim với nhau.
B được hình thành do sự dùng chung electron giữa hai nguyên tử khác nhau.
C. được tạo nên giữa hai nguyên tử bằng một hay nhiều cặp electron dùng chung
D trong đó cặp electron dùng chung bị lệch về phía một nguyên tử.
Câu 35 Chọn phát biểu đúng nhất: Liên kết ion là liên kết
A được hình thành bởi lực hút tĩnh điện giữa cation kim loại và anion gốc axit.
B giữa nguyên tử kim loại với nguyên tử phi kim.
C được hình thành do nguyên tử phi kim nhận electron từ nguyên tử kim loại.
D. được hình thành bởi lực hút tĩnh điện giữa các ion mang điện tích trái dấu
Câu 36 Hợp chất nào là hợp chất ion?
Câu 37 Cho biết nguyên tử Clo có Z=17, cấu hình electron của ion Cl- là:
A 1s2 2s2 2p6 3s2 3p5 C 1s2 2s2 2p6 3s2 3p4
B. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 D 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s1
Câu 38 Cho biết nguyên tử Na, Mg, F lần lượt có số hiệu nguyên tử là 11, 12, 9 Các ion Na+, Mg2+, F- có đặc điểm chung là:
Câu 39 Các phân tử sau đây đều có liên kết cộng hoá trị không phân cực:
A N2, Cl2, HCl, H2, F2 C. N2, Cl2, I2, H2, F2
B N2, Cl2, CO2, H2, HF D NO2, Cl2, HI, H2, F2
Câu 40 Một nguyên tử X có tổng số electron lớp ngoài cùng là 7 Công thức phân tử của hợp chất giữa nguyên tố này với
hiđro là:
Câu 41 Chọn câu đúng nhất:Độ âm điện của một nguyên tử đặc trưng cho
A khả năng nhường electron của nguyên tử đó khi hình thành liên kết hoá học.
B. khả năng hút electron của nguyên tử đó khi hình thành liên kết hoá học
C khả năng tham gia phản ứng mạnh hay yếu của nguyên tử đó.
D khả năng tạo thành liên kết hoá học.
Câu 42 Chọn câu sai trong các câu sau:
A Tinh thể iôt là tinh thể phân tử.
B Trong tinh thể phân tử, các phân tử liên kết với nhau bằng lực tương tác yếu giữa các phân tử.
C. Lực liên kết giữa các phân tử trong tinh thể phân tử rất lớn
D Nước đá thuộc loại tinh thể phân tử.
Câu 43 Chọn câu đúng nhất trong các câu sau:
A Liên kết cộng hoá trị không phân cực chỉ được tạo thành từ các nguyên tử giống nhau.
B Trong liên kết cộng hoá trị, cặp electron dùng chung bị lệch về phía nguyên tử có độ âm điện nhỏ hơn.
C Liên kết cộng hoá trị có cực được tạo thành giữa hai nguyên tử có hiệu độ âm điện lớn hơn 0,4.
D. Liên kết cộng hoá trị trong đó cặp electron chung bị lệch về phía nguyên tử có độ âm điện lớn hơn được gọi là liên kết cộng hoá trị phân cực
Câu 44 Anion X2- có cấu hình electron giống R+ (có cấu hình electron lớp vỏ ngoài cùng là 2p6) thì cấu hình electron của nguyên tử X là:
A 1s2 2s2 2p2 B 1s2 2s2 2p63s2 C. 1s2 2s2 2p4 D 1s2 2s2 2p5
Câu 45 Kết luận nào sau đây sai:
Trang 4A Liên kết trong phân tử NH3 , H2O , H2S là liên kết cộng hóa trị có cực.
B Liên kết trong phân tử BaF2 và CsCl là liên kết ion
C. Liên kết trong phân tử CaS và AlCl3 là liên kết cộng hóa trị
D Liên kết trong phân tử Cl2 , H2 , O2 , N2 là liên kết cộng hóa trị không cực
Câu 47 Nguyên tử X có cấu hình electron: 1s22s22p5thì ion tạo ra từ nguyên tử X sẽ có cấu hình electron nào sau đây?
C 1s22s22p63s23p64s24p6 D 1s22s22p63s2
Câu 48 Nguyên tử X có cấu hình electron: 1s2 2s2 2p63s23p64s2 Chọn các cấu hình electron ứng với ion tạo ra từ nguyên tử X:
A 1s22s22p63s23p64s2 B. 1s22s22p63s23p6
C 1s22s22p63s23p64s24p6 D 1s22s22p63s2
Câu 50 Cation R+ có cấu hình electron ở phân lớp ngoài cùng là 2p6 Liên kết của nguyên tố R với nguyên tố hiđrô thuộc loại liên kết nào sau đây:
Câu 52 Cho các chất sau: MgCl2 , Na2O , NCl3 , HCl, KCl Hợp chất nào sau có liên kết cộng hóa trị
Câu 53 Ion X2+ có cấu hình e: 1s22s22p6, vị trí của X trong bảng tuần hoàn là:
A chu kỳ 2, nhóm VIIIA B chu kỳ 2, nhóm IIA C chu kỳ 3, nhóm VIIIA D chu kỳ 3, nhóm IIA
Câu 54 Trong các hợp chất sau : NaCl , KF , CH4 , LiF Hợp chất nào có liên kết cộng hoá trị
Câu 55 Cho tinh thể các chất sau :Iot , than chì , nước đá và muối ăn Tinh thể nguyên tử là tinh thể
Câu 56 Cho tinh thể các chất sau :Lưu huỳnh ,than chì , nước đá , muối ăn Tinh thể Ion là tinh thể
Câu 57 Yếu tố quyết định tính chất cơ bản của tinh thể kim loại là :
A. Sự tồn tại mạng tinh thể kim loại
B Tính ánh kim
C Tính dẫn điện và dẫn điện tốt
D Sự chuyển động tự do của các e chung trong toàn mạng tinh thể
Câu 58 Liên kết ion là liên kết hóa học được tạo thành:
A giữa các nguyên tử
B do sự góp chung electron.
C do lực hút tĩnh điện giữa các phần tử mang điện trái dấu.
D. do lực hút tĩnh điện giữa các ion mang điện tích trái dấu
Câu 59 Cho các hợp chất: HCl, NaCl, CaO, H2O, NH3 Các hợp chất có liên kết ion là:
Câu 60 Các ion và nguyên tử F-, Mg2+, Ne có cùng: