phản ứng tối đa với 1,54 mol NaOH, lọc lấy kết tủa đem nung trong không khí đến khối lượng không đổi, thu được 8,8 gam chất rắnA. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn.[r]
Trang 1SỞ GD&ĐT VĨNH PHÚC
TRƯỜNG THPT YÊN LẠC 2
-
KỲ THI KSCL LẦN 2 NĂM HỌC 2019 - 2020
ĐỀ THI MÔN: Hóa học – Khối 11
Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian giao đề
Đề thi gồm: 04 trang
———————
Mã đề thi 301
Họ, tên thí sinh:
Số báo danh:
Cho biết khối lượng mol của các nguyên tố: Na = 23, K = 39, Ba = 137, Ca = 40, Mg = 24, Al = 27,
Zn = 65, Fe = 56, Cu = 64, Ag = 108, H =1, N = 14, O = 16, P = 31, S = 32, Cl = 35,5, Br = 80
Câu 1: Hợp chất nào sau đây có tính lưỡng tính?
A NaOH B Al(OH)3 C H2SO4 D HCl
Câu 2: Chất nào sau đây là chất điện li mạnh?
A H2SO3 B CH3COOH C HClO D NaCl
Câu 3: Anken X khi phản ứng với nước trong điều kiện thích hợp thu được ancol etylic (C2H5OH) Anken X có công thức phân tử là
A C2H4 B C3H6 C C4H8 D C5H10
Câu 4: Tiến hành thí nghiệm: Sục khí axetilen vào dung dịch AgNO3/NH3 Hiện tượng quan sát được
là
A có kết tủa màu vàng nhạt xuất hiện B có khí màu vàng nhạt xuất hiện
C không có hiện tượng gì D có khí màu nâu đỏ xuất hiện
Câu 5: Nước đá khô không nóng chảy mà thăng hoa, được dùng để tạo môi trường lạnh không có hơi
ẩm Công thức của nước đá khô là
A H2O2 B H2O C CO2 D CO
Câu 6: Thành phần chính của khí thiên nhiên là
Câu 7: Hợp chất hữu cơ nhất thiết phải chứa nguyên tố
Câu 8: Cấu hình electron thu gọn của nguyên tử Na (Z = 11) là
A [He]2s1 B [He]3s1 C [Ne]2s1 D [Ne]3s1
Câu 9: Phân đạm cung cấp nguyên tố nào cho cây trồng?
Câu 10: Chất bột X màu đen, có khả năng hấp phụ các khí độc nên được dùng trong các máy lọc
nước, khẩu trang y tế, mặt nạ phòng độc Chất X là
A cacbonoxit B sắt C than hoạt tính D lưu huỳnh
Câu 11: Tốc độ phản ứng hóa học sẽ tăng khi
A giảm nồng độ chất tham gia phản ứng B thêm chất ức chế phản ứng
C tăng nhiệt độ D giảm nhiệt độ
Câu 12: Chất X có công thức cấu tạo thu gọn là CH3CH2CH3 Tên gọi của chất X là
Câu 13: Cho phản ứng hóa học: Mg + Cl2 → MgCl2 Vai trò của Mg trong phản ứng này là
A chất oxi hóa B chất xúc tác C chất bị khử D chất khử
Câu 14: Chất X là một ankađien, khi trùng hợp chất X ta thu được cao su buna Công thức cấu tạo
thu gọn của chất X là
A CH≡C-CH=CH2 B CH2=CH-CH2-CH3
C CH2=CH-CH=CH2 D CH≡C-C≡CH
Câu 15: Hiện tượng dung dịch HCl đặc “bốc khói trắng” trong không khí ẩm là do
A hơi nước tạo thành
Trang 2Trang 2/4 - Mã đề thi 301 - https://thi247.com/
B HCl dễ phân hủy thành H2 và Cl2
C HCl dễ bay hơi
D HCl dễ bay hơi, hút ẩm tạo ra các giọt rất nhỏ axit HCl
Câu 16: Khí X làm đục nước vôi trong và được dùng làm chất tẩy trắng bột gỗ trong công nghiệp
giấy Chất X là
Câu 17: Hỗn hợp X gồm H2 và C2H4 có tỉ khối so với He bằng 3,75 Dẫn X đi qua bình đựng Ni, nung nóng, thu được hỗn hợp khí Y có tỉ khối hơi so với He bằng 5 Hiệu suất của phản ứng hiđro hóa là
Câu 18: Một nhóm học sinh thực hiện thí nghiệm sau: Nhỏ từ từ dung dịch NH3 cho đến dư vào ống nghiệm đựng dung dịch CuSO4 Hiện tượng quan sát đầy đủ và đúng nhất là
A có dung dịch màu xanh thẫm tạo thành
B chỉ có kết tủa màu xanh lam xuất hiện
C lúc đầu có kết tủa màu xanh lam xuất hiện, sau đó kết tủa tan dần tạo dung dịch màu xanh
D có dung dịch màu xanh lam và có khí màu nâu đỏ thoát ra
Câu 19: Cho các phát biểu sau:
(a) Khí NO2, SO2 gây ra hiện tượng mưa axit
(b) Khí CO2 gây ra hiện tượng hiệu ứng nhà kính
(c) Ozon trong khí quyển là nguyên nhân chính gây ô nhiễm không khí
(d) Chất gây nghiện chủ yếu trong thuốc lá là nicotin
Số phát biểu đúng là
Câu 20: Hỗn hợp khí X gồm N2 và H2 có tỉ khối hơi so với He bằng 1,8 Đun nóng X một thời gian trong bình kín (có bột Fe làm xúc tác), thu được hỗn hợp khí Y có tỉ khối hơi so với He bằng 2 Hiệu suất của phản ứng tổng hợp NH3 là
Câu 21: Sục từ từ đến dư CO2 vào dung dịch gồm a mol NaOH và b mol Ca(OH)2 Sự phụ thuộc của
số mol kết tủa CaCO3 vào số mol CO2 được biểu diễn theo đồ thị hình sau:
Số mol CaCO3
0,25
0 0,7 nCO2
Tỉ lệ a : b tương ứng là
Câu 22: Cho 0,1 mol kim loại M tác dụng với dung dịch HCl vừa đủ, sau phản ứng thu được dung
dịch chứa 12,7 gam muối Kim loại M là
Câu 23: Chất nào sau đây không thể thực hiện phản ứng trực tiếp tạo ra axetilen?
A CaC2 B Ag2C2 C Al4C3 D CH4
Câu 24: Khi trộn dung dịch Fe(NO3)2 với dung dịch HCl thì
A xảy ra phản ứng oxi hóa – khử B không xảy ra phản ứng
C xảy ra phản ứng trao đổi D xảy ra phản ứng thế
Câu 25: Dung dịch X chứa các ion: Fe3+, SO42-, NH4+, Cl- Chia dung dịch X thành hai phần bằng nha:
Phần 1: Cho tác dụng với lượng dư dung dịch NaOH, đun nóng thu được 0,672 lít (đktc) khí và 1,07 gam kết tủa
Phần 2: Cho tác dụng với lượng dư dung dịch BaCl2, thu được 4,66 gam kết tủa
Tổng khối lượng muối khan thu được khi cô cạn dung dịch X là
Trang 3A 3,52 gam B 7,46 gam C 7,04 gam D 3,73 gam
Câu 26: Số đồng phân cấu tạo (mạch hở) của anken có công thức C4H8 là
Câu 27: Có hỗn hợp khí oxi và ozon Sau một thời gian, ozon bị phân hủy hết, ta được một chất khí
duy nhất có thể tích khí tăng thêm 2% Thành phần phần trăm theo thể tích của O3 và O2 trong hỗn hợp đầu lần lượt là
A 96% và 4% B 25% và 75% C 75% và 25% D 4% và 96%
Câu 28: Dẫn 0,02 mol hỗn hợp X gồm CO2 và hơi H2O đi qua than nung đỏ thu được 0,035 mol hỗn hợp khí Y gồm H2, CO và CO2 Cho Y qua ống sứ đựng 10 gam hỗn hợp gồm CuO và Fe2O3 (dư, nung nóng), sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam chất rắn Giá trị của m là
Câu 29: Phản ứng hóa học trong hóa học hữu cơ có đặc điểm là
A thường xảy ra rất chậm và chỉ theo một hướng xác định
B thường xảy ra rất chậm và theo nhiều hướng khác nhau
C thường xảy ra nhanh và không theo một hướng xác định
D thường xảy ra rất nhanh
Câu 30: Đốt cháy hoàn toàn 0,01 mol hợp chất hữu cơ X cần vừa đủ 1,568 lít (đktc) khí O2, sản phẩm cháy thu được chỉ có CO2 và H2O Hấp thụ hết sản phẩm cháy vào bình đựng nước vôi trong
dư, thấy khối lượng bình tăng 3,1 gam và trong bình xuất hiện 5 gam kết tủa Công thức phân tử của
X là
A C5H10O B C5H10 C C4H8 D C4H8O2
Câu 31: Đốt cháy hoàn toàn V lít (đktc) hỗn hợp X gồm 1 ankan và 1 anken, sản phẩm thu được đem
hấp thụ hết vào dung dịch nước vôi trong dư, thấy khối lượng dung dịch giảm 20,1 gam và có 60 gam kết tủa được tạo thành Mặt khác, V lít hỗn hợp X làm mất màu vừa đủ 16 gam Br2 trong dung dịch Công thức phân tử của ankan và anken lần lượt là
A C2H6 và C2H4 B C2H6 và C3H6 C C3H8 và C4H8 D CH4 và C4H8
Câu 32: Cho 1,12 lít (đktc) halogen X2 tác dụng vừa đủ với kim loại đồng thu được 11,2 gam muối CuX2 Nguyên tố halogen X là
Câu 33: Phát biểu nào sau đây sai?
A Khí CO2 tan ít trong nước tạo thành dung dịch axit cacbonic là một axit mạnh
B Khí CO2 không duy trì sự sống, sự cháy
C Khí CO2 là nguyên nhân chính gây nên “hiệu ứng nhà kính”
D Khí CO2 tan ít trong nước tạo thành dung dịch axit cacbonic là một axit yếu
Câu 34: Trộn 100 ml dung dịch hỗn hợp gồm H2SO4 0,05M và HCl 0,1M với 100 ml dung dịch hỗn hợp gồm NaOH 0,2M và Ba(OH)2 0,1M thu được dung dịch X Giá trị pH của dung dịch X là
Câu 35: Thực hiện các thí nghiệm sau:
(a) Cho dung dịch BaCl2 vào dung dịch KHSO4
(b) Cho dung dịch NaOH và dung dịch Ca(HCO3)2
(c) Cho dung dịch NH3 tới dư vào dung dịch Al(NO3)3
(d) Cho dung dịch NaOH tới dư vào dung dịch AlCl3
(e) Cho dung dịch AgNO3 vào dung dịch Fe(NO3)2
Sau khi các phản ứng kết thúc, số thí nghiệm thu được kết tủa là
Câu 36: Nung nóng 0,1 mol C4H10 có xúc tác thích hợp, thu được hỗn hợp X gồm: H2, CH4, C2H4,
C2H6, C3H6, C4H8 và C4H10 dư (giả sử chỉ xảy ra phản ứng của C4H10 tạo ra các sản phẩm trên) Dẫn
X qua bình đựng dung dịch Br2 dư, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thấy khối lượng bình tăng 3,64 gam và có hỗn hợp khí Y thoát ra Đốt cháy hoàn toàn Y cần vừa đủ V lít (đktc) khí O2 Giá trị của V
là
Trang 4Trang 4/4 - Mã đề thi 301 - https://thi247.com/
Câu 37: Nung nóng hỗn hợp X gồm metan, etilen, propin, vinylaxetilen và a mol H2 có Ni xúc tác (chỉ xảy ra phản ứng cộng H2) thu được 0,2 mol hỗn hợp Y (gồm các hiđrocacbon) có tỉ khối hơi so với H2 bằng 14,5 Biết 0,2 mol Y phản ứng tối đa với 0,1 mol Br2 trong dung dịch Giá trị của a là
Câu 38: Cho từ từ 150 ml dung dịch HCl 1M vào 500 ml dung dịch X gồm Na2CO3 và KHCO3 thì thu được 1,008 lít khí (đktc) và dung dịch Y Cho dung dịch Y tác dụng hết với dung dịch Ba(OH)2
dư thì thu được 29,55 gam kết tủa Nồng độ của Na2CO3 và KHCO3 trong dung dịch X ban đầu lần lượt là
A 0,21M và 0,32M B 0,20M và 0,40M C 0,18M và 0,26M D 0,21M và 0,18M Câu 39: Đun nóng hỗn hợp khí gồm 0,06 mol C2H2 và 0,04 mol H2 với xúc tác Ni, sau một thời gian thu được hỗn hợp khí Y Dẫn toàn bộ hỗn hợp Y lội từ từ qua bình đựng dung dịch brom dư, thấy còn lại 0,448 lít (đktc) hỗn hợp khí Z có tỉ khối hơi so với O2 bằng 0,5 Khối lượng bình đựng dung dịch
Br2 đã tăng
A 1,20 gam B 1,32 gam C 1,04 gam D 1,64 gam
Câu 40: Hòa tan hết 18,32 gam hỗn hợp X gồm Al, MgCO3, Fe và FeCO3 trong dung dịch chứa 1,22 mol NaHSO4 và 0,25 mol HNO3, thu được dung dịch Z (chỉ chứa muối trung hòa) và 7,97 gam hỗn hợp khí gồm CO2, N2, NO, H2 (trong Y có 0,025 mol H2 và tỉ lệ mol NO : N2 = 2 : 1) Dung dịch Z phản ứng tối đa với 1,54 mol NaOH, lọc lấy kết tủa đem nung trong không khí đến khối lượng không đổi, thu được 8,8 gam chất rắn Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Phần trăm khối lượng Fe đơn chất trong hỗn hợp X là
A 18,34% B 20,48% C 24,45% D 30,57%
-
- HẾT -
Trang 5Câu hỏi Mã đề 301 Mã đề 302 Mã đề 303 Mã đề 304 Mã đề 305 Mã đề 306
Đáp án các mã đề