Nghĩa tiếng Anh “sử dụng” Viết tắt của Varieble, nghĩa là “biến” “số nguyên” “bắt đầu” Viết tắt của Clear Screen, nghĩa là “xóa màn hình”.. “nếu…thì…nếu không thì…” End..[r]
Trang 1§5 NGÔN NGỮ LẬP TRÌNH
Trang 2VD: “ XIN CHÀO ”
Chuyển sang mã nhị phân
01011000 01001001 01001110
01000011 01001000 01000001 01001111
1 Ngôn Ngữ Máy
Trang 32 Hợp ngữ
- Một số lệnh:
+ INPUT: Nhập giá trị
+ ADD: Phép cộng
+ SUB: Phép trừ
+ MOL: Phép nhân
+ DIV: Phép chia
+ MOV: Di chuyển…
- VD: ADD AX BX: Cộng 2 số ở 2 thanh ghi AX,
BX và lưu vào AX
Trang 43 Ngôn ngữ bậc cao
Từ khóa Nghĩa tiếng Anh
User “sử dụng”
Var Viết tắt của Varieble, nghĩa là “biến”
Integer “số nguyên”
Begin “bắt đầu”
Clrscr Viết tắt của Clear Screen, nghĩa là “xóa màn
hình”
Repeat “lặp”
Until “cho đến khi”
Write “viết ra”
Read “đọc vào”
If…then…else “nếu…thì…nếu không thì…”
End “kết thúc”
Trang 53 Ngôn ngữ bậc cao
Ví dụ: Write (‘Nhap 2 so a va b’);
read (a);
x:= -b/a;
Trang 6Giao diện Turbo Pascal
Trang 7Giao diện Free Pascal
Trang 8Giáo sư Niklaus Wirth
Tác giả ngôn ngữ lập trình Pascal
Trang 9Giao diện Turbo C ++
Trang 10Ông: Dennis MacAlistair Ritchie
Tác giả ngôn ngữ lập trình C
Trang 11Giao diện Java
Trang 12Giao diện Basic
Trang 1311/11/21 13
CỦNG CỐ
SƠ ĐỒ TƯ DUY