1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

DE TOAN KTDK GIUA KI I 20172018

7 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 23,96 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Yếu tố hình học: Nhận biết được các Số câu loại góc, hai đường thẳng vuông Số điểm góc, song song, tính chu vi, diện Câu số tích HCN, HV Giải toán có lời văn : Giải và trình bày bài toán[r]

Trang 1

Trường Tiểu học Trần Thị Lý

Lớp: 4A

Họ và tên học sinh:

KIỂM TRA ĐỊNH KÌ GIỮA KÌ I

Năm học 2017 - 2018 MÔN: TOÁN 4

Ngày kiểm tra: ………

(Thời gian làm bài 40 phút không kể thời gian phát đề)

Khoanh tròn vào chữ cái (A, B, C, D) đặt trước câu trả lời đúng (từ câu 1 đến câu 4).

Câu 1 (1đ): Số gồm “6 trăm nghìn, 2 nghìn, 5 trăm, 7 đơn vị” được viết

620 507

a) 5 tấn 83 kg = kg là:

b) 2 phút 10 giây = giây là:

Câu 4 (1đ): Hình bên có số cặp cạnh vuông góc là:

M1

Câu 5 (2đ): Đặt tính rồi tính:

a) 152 399 + 24 698 b) 92 508 – 22 429

Câu 6 (1đ): Hãy vẽ hình chữ nhật có chiều dài bằng chiều rộng và bằng 3cm Cho biết

hình chữ nhật có chiều dài bằng chiều rộng là hình gì? M2

Trang 2

Câu 7 (2đ): Trung bình cộng của hai số là 28 Nếu số lớn bớt đi 8 đơn vị thì sẽ được số

Câu 8 (1đ): Tính bằng cách thuận tiện nhất: M4

11 + 22 + 33 + 44 + 55 + 66 + 77 + 88 + 99

Trang 4

HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ BIỂU ĐIỂM TOÁN 4A GIỮA KÌ I

Năm học 2017-2018

Khoanh đúng vào chữ cái (A, B, C hoặc D) đặt trước câu trả lời đúng ở Câu 1,

Câu 2, Câu 4 đạt 1đ; Câu 3 khoanh đúng vào mỗi câu đạt 0,5đ.

Câu 1 (1đ): A

Câu 2 (1đ): D

Câu 3 (1đ): a) C b) D

Câu 4 (1đ): A

Câu 5 (2đ): Đặt tính và thực hiện đúng mỗi phép tính được 1đ Đặt tính đúng nhưng

thực hiện sai được 0,25đ

a) 177 097 b) 70 079

Câu 6 (1đ): Vẽ đúng hình chữ nhật có chiều dài bằng chiều rộng và bằng 3cm đạt 0,5đ.

Trả lời được hình đó là hình vuông đạt 0,5đ

Câu 7 (2đ): Tóm tắt sơ đồ đúng đạt 0,5đ

Bài giải:

Tổng của hai số là: (0,5đ)

28 x 2 = 56

Số lớn là: (0,5đ)

(56 + 8): 2 = 32

Số bé là: (0,5đ)

32 - 8 = 24 Đáp số: SL: 32; SB: 24

Nếu thiếu hoặc ghi không đúng đáp số trừ 0,25đ

HS tìm số bé trước vẫn ghi điểm tối đa

Câu 8 (1đ) Tính đúng biểu thức bằng cách thuận tiện nhất đạt 1đ:

11 + 22 + 33 + 44 + 55 + 66 + 77 + 88 + 99

= (11 + 88) + (22 + 77) + (33 + 66) + (44 + 55) + 99

= 99 + 99 + 99 + 99 + 99

= 99 x 5

= 495 Hoặc: = (11 + 99) + (22 + 88) + (33 + 77) + (44 + 66) + 55

= 110 + 110 + 110 + 110 + 55

= 110 x 4 + 55

= 440 + 55

Trang 5

= 495

Trang 6

MA TRẬN NỘI DUNG TOÁN 4A GKI (2017-2018)

Mạch kiến thức, kĩ năng Số câu,

số điểm

MỨC 1 MỨC 2 MỨC 3 MỨC 4 Tổng

TN TL TN TL TN TL TN TL

Số học: Biết đọc, viết số đến lớp

triệu, xác định giá trị của các chữ

số, so sánh số tự nhiên Biết đặt

tính và thực hiện phép cộng, trừ

các số có đến 6 chữ số, không nhớ

hoặc có nhớ không quá ba lượt và

không liên tiếp.Tính giá trị biểu

thức có chứa một chữ, hai chữ, ba

chữ Tính chất giao hoán, kết hợp

của phép cộng.

Câu số Câu

Đại lượng và đo đại lượng: Chuyển đổi và

thực hiện phép tính với số đo thời gian, khối

lượng

Câu sô Câu 3

loại góc, hai đường thẳng vuông

góc, song song, tính chu vi, diện

tích HCN, HV

Giải toán có lời văn : Giải và trình bày bài

toán có đến ba bước để tìm số trung

bình cộng, tìm hai số khi biết tổng và

hiệu của hai số đó.

3

Ngày đăng: 11/11/2021, 21:21

w