Câu 4 (2điểm) Dựa vào bảng số liệu dưới đây, tính mật độ dân số của các nước và nêu nhận xét.[r]
Trang 1KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG GIỮA KÌ I
Lớp: ……… Môn : Địa lí - Lớp 7
Họ và tên : ……… Thời gian : 45 phút
Điểm Lời phê
I/ Trắc nghiệm: (3 điểm)
Khoanh tròn chữ cái đứng đầu câu ý đúng nhất:
Câu 1: Gia tăng dân số tự nhiên của một nước phụ thuộc vào:
A Số người chuyển đi và số người nơi khác chuyển đến
B Số bé trai và số bé gái sinh ra trong một năm
C Số trẻ sinh ra và số người chết đi trong một năm
D Tỉ lệ người trong độ tuổi lao động của một nước
Câu 2: Dân cư trên thế giới tập trung chủ yếu ở đồng bằng, ven biển vì đó là nơi:
A Khí hậu nóng ẩm quanh năm B Sản xuất nông nghiệp phát triển
C Sinh sống đầu tiên của con người D Có điều kiện sinh sống và giao thông thuận lợi
Câu 3: Nước có dân số tăng nhanh thì:
A Tháp tuổi có dạng đáy mở rộng B Thân tháp phình to ra
C Đỉnh tháp không nhọn D Đáy tháp hẹp lại
Câu 4: Môi trường đới nóng nằm trong khoảng:
A Từ xích đạo đến chí tuyến Bắc B Nằm giữa hai chí tuyến
C Từ chí tuyến Nam đến xích đạo D Nằm hai bên xích đạo
Câu 5: Đặc điểm nổi bật của khí hậu nhiệt đới gió mùa là:
A Nhiệt độ và lượng mưa thay đổi theo mùa và thời tiết ít biến động
B Khí hậu nóng ẩm quanh năm nhưng vẫn có sự thay đổi theo mùa
C Khí hậu nóng quanh năm, trong năm có một thời kì khô hạn
D Nhiệt độ lượng mưa thay đổi theo mùa gió và thời tiết diễn biến thất thường
Câu 6: Khí hậu đới ôn hòa có đặc điểm:
A.Thay đổi theo mùa gió C.It biến động
B.Diễn biến thất thường D.Nắng lắm,mưa nhiều
II/ Tự luận: (7 điểm)
Câu 1: (2 điểm) Trình bày đặc điểm khí hậu của đới ôn hòa.
Câu 2: (2 điểm) Kể tên,nêu đặc điểm hình thái các chủng tộc chính trên thế giới Câu 3:(1 điểm) Kể tên các loại hình quần cư chính trên thế giới Hiện nay loại
hình quần cư nào có xu hướng phát triển nhanh hơn?
Trang 2Câu 4 (2điểm) Dựa vào bảng số liệu dưới đây, tính mật độ dân số của các nước và
nêu nhận xét
Tên nước Diện tích(km2) Dân số(triệu người)
Việt Nam
Trung Quốc
In-đô-nê-xi-a
330991 9597000 1919000
78,7 1273,3 206,1
Bài làm
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Trang 3ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM
MÔN ĐỊA LÍ – LỚP 7 I/ Trắc nghiệm: (3 điểm)
Mỗi ý đúng 0,5 điểm)
1 2 3 4 5 6
C D A B D B
II/ Tự luận: (7 điểm)
1
Vị trí Trình bày đặc điểm vi tri va khi hau của môi trường doi on hoa Vị trí địa lí: Nằm chủ yếu trong khoảng từ chí tuyến đến vòng 2,0
cực ở cả 2 bán cầu
1,0
Khí hậu Khí hậu mang tính chất trung gian giữa đới nóng và đới
lạnh;Thời tiết thay đổi thất thường
1,0
2
Dặc
điểm
hình thái
và sự
phân bố
của các
chủng
tộc
- Chủng tộc Môngôlôit : Da vàng,tóc đen,mũi tẹt.
- Chủng tộc Nêgrôit: Da đen,tóc đen-xoăn,môi dày
- Chủng tộc Ỏrôpêoit :Da trắng,tóc vàng,mắt xanh hoặc nâu
2.0
Các loại
hình
quần cư
chính
- Quần cư nông thôn và quần cư đô thị.
- Hiện nay loại hình quần cư đô thị đang có xu hướng phát triển nhanh hơn.
1,0
4 MĐDS Việt Nam: 238 (người/km2)
Trung Quốc: 133(người/km2) Inđônêxia : 107(người/km2
1,5