1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

CHON 10 DE TOAN 2 GIUA KI I

13 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 45,69 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài 5/ Khoanh vào chữ cái trước kết quả em cho là đúng: 1 đ học sinh không phải thực hiện phép tính Bình thứ nhất có 57 lít dầu, bình thứ hai có ít hơn bình thứ nhất 27 lít dầu... Hãy kh[r]

Trang 1

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I

MÔN TOÁN LỚP 2

ĐỀ 1 PHẦN TRẮC NGHIỆM (4 điểm) Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng :

1) 56 kg – 34 kg =

a 10 kg b 11 kg c 12 kg 2) Điền dấu “ +” hoặc dấu “ –“ vào chỗ chấm để được kết quả đúng : 9 8 5 = 12 a + ; - b - ; + c - ; - 3) Số bị trừ là 78 , số trừ là 23 , hiệu là : a 54 b 55 c 56 4) Số liền trước của 98 là : a 99 b 97 c 100 5) + 9 + 4

a 16 ; 21 b 16 ; 20 c 17 ; 21 7) Điền số thích hợp vào ô trống : 9 + = 16

a 5 b 6 c 7 8) 9 + 5 + 7 =

a 19 b 21 c 22 II PHẦN VẬN DỤNG VÀ TỰ LUẬN : 6 ĐIỂM Câu 1 : Đặt tính rồi tính : ( 2 đ) 28 + 47 76 + 13 89 – 25 57 – 32

Câu 2 : ( 2 đ ) Hình vẽ bên : Có hình tam giác Có hình tứ giác Câu 3 : Mẹ và chị hái 85 quả cam , riêng mẹ hái được 42 quả cam Hỏi chị hái được bao nhiêu quả cam ? ( 2 đ ) Bài giải

8

Trang 2

ĐỀ 2

Bài 1/ Đặt tính rồi tính: (2đ)

45 + 25 27 + 19 4 + 55 8+57

.………

………

……

………

………

………

………

Bài 2/ Điền dấu: < , > , = vào ô trống (3đ) a) 35kg – 10kg + 23kg 42kg + 14kg – 20kg b) 39cm + 17 cm 45cm + 23 cm – 15cm

Bài 3/ Mẹ hái được 65 quả cam, chị hái được nhiều hơn mẹ 27 quả cam Hỏi chị hái được bao nhiêu quả cam? (2đ) Bài giải ………

………

………

………

………

………

Bài 4/ (2đ) Hình bên có : a) Có …… hình tam giác

b) Có …… hình tứ giác

Bài 5/ Khoanh vào chữ cái trước kết quả em cho là đúng: (1 đ)

(học sinh không phải thực hiện phép tính)

Bình thứ nhất có 57 lít dầu, bình thứ hai có ít hơn bình thứ nhất 27 lít dầu Hỏi bình thứ hai có bao nhiêu lít dầu?

A) 10 lít

C) 30 lít

B) 20 lít

D) 40 lít

Trang 3

ĐỀ 3

PHẦN 1: Mỗi bài tập dưới đây có kèm theo câu trả lời A, B, C, D ( là đáp số, kết quả

tính ) Hãy khoanh tròn vàochữ đặt trước câu trả lời đúng.

1/ Giá trị của chữ số 9 trong số 91 là :

A 90 B 91 C 19 D 9 2/ 8

+ 8

4 6 Chữ số thích hợp cần điền vào là: A.2 B.3 C 4 D 5 3/ Điền cm hay dm: Chiều cao của bạn Hà khoảng 13

A.13 dm B 13cm C cm D dm 4/ +9 +11

Số cần điền vào là: A.46 B.20 C.38 D 48 PHẦN 2 : 1/ a/ Đặt tính rồi tính : 37 + 48 9 + 65 78 – 35 94 + 90 ………

………

………

………

………

………

b/Tính nhẩm: 9 + 6 + 5 =………… 17+8 -10 =…………

2/ Một lớp học có 35 học sinh, trong đó có 15 học sinh trai Hỏi lớp học đó có bao nhiêu học sinh gái? Bài giải ………

………

2

Trang 4

……… 3/ Điền số thích hợp vào

a/ 18 + 9 < < 20 + 9 b/ 20 = +

ĐỀ 4 Bài 1 Viết số thích hợp vào chỗ chấm:

a) 78; 79; 80;……… ; 85 b) 76; 78; 80;……… ; 90

Bài 2 Viết số liền trước, liền sau vào chỗ chấm cho thích hợp:

Bài 3 Số?

a)

Tổng

b)

Hiệu

Bài 4 Đúng ghi Đ, sai ghi S vào chỗ trống :

a) 9 + 7 = 17 b) 18 - 8 = 6

Bài 5 Đặt tính rồi tính:

46 + 35 58 - 28 36 + 54 89 - 47

…… …… … ……

…… …… .…… ……

…… …… …… ……

Trang 5

Bài 6 Số?

a)

Bài 7 Giải toán:

a Anh Hoàng cân nặng 48kg, Minh cân nhẹ hơn anh Hoàng 18 kg Hỏi Minh cân nặng bao nhiêu kg?

Bài giải

………

………

……….

b Một cửa hàng ngày đầu bán được 25 chiếc xe đạp , ngày thứ hai bán được 16 chiếc xe đạp Hỏi hai ngày cửa hàng đó bán được bao nhiêu chiếc xe đạp?

Bài giải

………

………

……….

Bài 8 viết số thích hợp vào chỗ chấm:

Hình vẽ bên:

a, Có… hình tam giác

b, Có… hình tứ giác

3 5

50

Trang 6

ĐỀ 5

I PHẦN TRẮC NGHIỆM : ( 4 điểm )

* Khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng nhất

Bài 1 : Tổng của các số hạng 72 và 11 là :

a 83 b 84 c 82 d 73

Bài 2 : Kết quả đúng của phép tính 49 dm – 3 dm =

a 45dm b 46 dm c 47 dm d 51dm

Bài 3 : Hình vẽ bên có :

a 6 hình chữ nhật b 8 hình chữ nhật

c 7 hình chữ nhật d 9 hình chữ nhật

Bài 4: Số bị trừ là 87, số trừ là 32 , hiệu là : a 53 b 54 c 55 d 56 Bài 5 :Kết quả đúng của phép tính : 8 + 7 9 là : a 84 b 85 c 86 d 87 Bài 6 :Các dấu cần điền của các phép so sánh : 8 + 5 8 + 4 18 + 9 19 + 8 a > , = b > , < c < , = d > , > Bài 7 : 39 kg + 17 kg có kết quả là : a 46 b 4 6 kg c 56 kg d 65 kg Bài 8 : 58 l + 42 l có kết quả là : a 90 l b 98 l c 99 l d 100 l I, PHẦN TỰ LUẬN :( 6 điểm ) Bài 1: Đặt tính rồi tính :

47 + 26 8 +69 76 – 23

Bài 2 : Tính ? 68 kg + 23 kg = 98 l - 45 l = 27 dm + 47 dm =

Bài 3 : Mẹ em mua một con lợn cân nặng 16 kg về nuôi ,tháng sau nó tăng thêm 9 kg nữa Hỏi tháng sau con lợn cân nặng bao nhiêu ki-lô–gam ? Tóm tắt Bài giải

Trang 7

Bài 4 : Thùng thứ nhất có 48 lít dầu , thùng thứ hai có ít hơn thùng thứ nhất 14 lít dầu Hỏi thùng thứ hai có bao nhiêu lít dầu ?

Tóm tắt Bài giải

ĐỀ 6 C©u 1 : §iỊn sè thÝch hỵp vµo « trèng:

C©u 2 : TÝnh x:

x - 28 = 14 x + 18 = 62

………

………

C©u 3 : §Ỉt tÝnh råi tÝnh:

25 +75 14 + 85 46 - 25 63 - 28

………

………

………

C©u 4 : NhËn d¹ng h×nh:

a/ Trong h×nh vÏ bªn cã …… h×nh tam gi¸c ?

b/ Trong h×nh vÏ bªn cã … h×nh tø gi¸c ?

C©u 5 : Anh B×nh c©n nỈng 52 kg, b¹n Yªn nhĐ h¬n anh B×nh 24 kg Hái b¹n Yªn nỈng

bao nhiªu kg?

Trang 8

………

………

………

………

………

………

………

………

ĐỀ 7 PHẦN TRẮC NGHIỆM(3 điểm) Câu 1 Khoanh vào đáp án đúng(2 điểm) a) 24 dm đọc là; A Hai bốn đề-xi-mét B Hai mươi tư đề-xi-mét C Hai mươi tư D Hai mươi bốn đề-xi-mét b) Một đoạn thẳng gồm 3dm và 3cm là: A 3dm B 33dm C 3cm D 33cm c) Số liền trước của 99 là: A 89 B 98 C 100 D 910 d) Hình nào là hình chữ nhật? A B C D Câu 2 Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 1 điểm a) Mẹ mua về 26kg vừa gạo nếp vừa gạo tẻ, trong đó có 16kg gạo tẻ Vậy mẹ mua về….kg gạo nếp b) Một phép cộng các số hạng là 17 và 6 Vậy tổng là…

Bài 1 Đặt tính rồi tính(2 điểm)

Trang 9

Bài 2 Tính(1 điểm)

Bài 3 Con ngỗng cân nặng 5 kg, con gà cân nhẹ hơn con ngỗng 2 kg Hỏi con gà cân nặng mấy ki-lô-gam?(2 điểm)

Bài 4 Tìm một số biết số đó cộng với số liền sau của nó thì được tổng bằng 5.(1 điểm)

Bài 5 Một dãy số từ 1 đến 20 có bao nhiêu chữ số 1?(1 điểm)

Trang 10

ĐỀ 8

Bài 1: Điền số thích hợp vào ô trống: ( 0.5 điểm)

Bài 2: Viết các số : 42 , 62 , 56, 50, 81 ( 1 điểm)

a/ Theo thứ tự từ bé đến lớn: b/ Theo thứ tự từ lớn đến bé:

Bài 3: Tính: ( 1 điểm)

17

59

38

63 19

……….……… ….……… ……….……… ….………

Bài 4: Đặt tính rồi tính ( 1.5 điểm)

Bài 5: Tính nhẩm ( 1.5 điểm)

6 + 9 =

8 + 4 =

Bài 6: ( 2 điểm)

Tâm hái được 45 hoa hồng, mẹ

hái được nhiều hơn Tâm 12 hoa Hỏi

mẹ hái được bao nhiêu bao nhiêu hoa

hồng ?

Bài giải:

………

……… ………

……… ………

Bài 7: Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng: ( 0.5 điểm)

Trang 11

Số hình tứ giác có trong hình vẽ bên là :

a 3 hình

b 4 hình

c 5 hình

Bài 8: Điền dấu + hoặc dấu –

vào chỗ chấm để được kết quả

đúng : ( 1 điểm)

9 5 3 = 1

6 2 6 = 2

Bài 9: Hãy tìm và nối các điểm để có hình chữ nhật :(1 điểm)

 Đề 9 Bài 1 (3điểm) Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 6 + 7 =

7 + 8 =

4 + 9 =

5 + 8 =

4 + 7 =

9 + 7 =

8 + 7 =

6 + 9 =

9 + 5 =

7 + 5 =

18kg + 4kg =

6kg + 5 kg =

Bài 2 (2 điểm) Đặt tính rồi tính: a) 52 + 37 b) 46 + 28 c) 54 + 19 d) 36 + 24 ……… ………… ………… ………….

……… ………… ………… ………….

……… ………… ………… ………….

Bài 3 (2 điểm) Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống :

a) 65 – 11 = 54 b) 16 –3 = 23 c) 75 + 25 = 90 d) 38 + 16 = 54 Bài 4 (3 điểm) Nam cân nặng 27 kg, Hà cân nặng 26 kg Hỏi cả hai bạn cân nặng bao nhiêu ki-lô-gam ? Bài giải ……….

……….

Trang 12

……….

Đề 10

I Phần trắc nghiệm.

Hóy khoanh vào chữ cỏi đặt trước cõu trả lời đỳng:

Câu 1: Số bé nhất có 1 chữ số là:

Câu 2: Số lớn nhất có 2 chữ số khác nhau là:

Câu 3: Số lớn hơn 56 và bé hơn 59 là:

Câu 4: Số bị trừ là 84, số trừ là 32 thì hiệu là:

Câu 5: Độ dài cái bút chì khoảng:

II/ Phần tự luận

Câu 1: Đặt tính rồi tính:

25+ 35 42 + 18 77 - 53 84 - 41

Câu 2: Điền số thích hợp vào chỗ chấm :

70 cm = … dm 8 dm = cm

60cm = dm 4dm = cm

Câu 3: Trong thư viện có 28 bạn học sinh, trong đó có 15 bạn học sinh nữ Hỏi có bao

nhiêu bạn học sinh nam ở trong thư viện?

Trang 13

C©u 4: Dựa vào tóm tắt sau, em hãy giải bài toán: TÊt c¶ cã : 68 b«ng hoa Mai cã : 35 b«ng hoa Dung cã : … b«ng hoa?

C©u 5: Cho h×nh vÏ sau: H×nh vÏ bªn cã sè h×nh tam gi¸c lµ :………….

Ngày đăng: 17/06/2021, 04:38

w