1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Ung dung cua tich phan Le Ba Bao File Word

37 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 37
Dung lượng 4,79 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

3 Thể tích khối lăng trụ: Khối lăng trụ có chiều cao h và diện tích đáy S có thể tích là: V = hS Bài toán 2: Tính thể tích khối tròn xoay Một hình phẳng quay quanh một trục nào đó tạo nê[r]

Trang 1

Bằng cách xem x là hàm số của biến y, tức x g y  , diện tích S

của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số x g y  

liên tục trênđoạn a;b

, trục tung và hai đường thẳng y = a, y = b được tính

theo công thức

 b

a

Sg y dy

(2)

Trang 2

Bài toán 2: Diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi các đồ thị của hàm số f(x), g(x) liên tục trên a;b

hai đường thẳng x = a, x = b được tính theo công thức

   b

a

Sf x  g x dx

(3)Minh họa các dạng thường gặp:

a

Sf x  g x dx

   b

Gửi đến số điện thoại

Bài toán 3: Hình phảng giới hạn bởi nhiều hơn hai đường cong

Diện tích S của hình phẳng giới hạn các đồ thị được chia thành nhiều phần diện tích, mà mỗi phần ta có thểtích theo công thức (1), (2), (3) và (4)

Minh họa các dạng thường gặp:

Trang 3

Gửi đến số điện thoại

Chú ý: Khi áp dụng công thức (3):

   b

a

Sf x  g x dx

, ngoàiviệc khử dấu GTTĐ như phương pháp đã trình bày ở trên, ta có thể khử dấu GTTĐ theo phương pháp sau: Bước 1: Giải phương trình f x  g x 0trên đoạn a;b

Trang 4

III BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM MINH HỌA

Câu 1:Kí hiệu S là diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm

số y = f(x), trục hoành và hai đường thẳng x = a, x = b

như hình vẽ bên Khẳng định nào sau đây đúng?

a

Sf x dx

C.

 a

b

Sf x dx

D.

 b

Gửi đến số điện thoại

Trang 5

Gọi S1 là diện tích hình phẳng được giới hạn bởi y = f(x), Ox và hai đường thẳng x = a, x = b

Câu 3: Kí hiệu S là diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đồ

thị hàm số y = f(x), y = g(x) và hai đường thẳng x = a, x = b như

hình bên Khẳng định nào sau đây đúng?

Trang 6

Gửi đến số điện thoại

Câu 4: Kí hiệu S là diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm

số x g y  , trục tung và hai đường thẳng y = a, y = b như hình vẽ

bên Khẳng định nào sau đây đúng?

a

Sf y  g y dy

Lời giải: (Chọn C)

Trang 7

Gọi S1 là diện tích hình phẳng được giới hạn bởi x = f(y), x = g(y) và hai đường thẳng y = a, y = c

 

C.

2

e 2e 1e

 

D.

2

e 2e 1e

03

Trang 8

03

Trang 9

 

, trục Ox và hai đường thẳng

1

x , x 22

có diệntích là:

5S2

Trang 11

Câu 19:(Đề thử nghiệm 2017) Ông An có một mảnh vườn elip có độ dài trục

lớn bằng 16m và độ dài trục bé bằng 10m Ông muốn trồng hoa trên dải

dất rộng 8m và nhận trục bé của elip làm trục đối xứng (như hình vẽ)

Biết kinh phí để trồng hoa là 100.00 đồng/1m2 Hỏi ông An cần bao

nhiêu tiền để trồng hoa trên dải đất đó? (Số tiền được làm tròn đến

Trang 12

Vậy phương trình của elip là:

IV BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM TỰ LUYỆN

Câu 1: Cho hai hàm số f = f(x), y = g(x) liên tục trên đoạn a;b

Câu 2: Cho hai hàm số y = f(x), y = g(x) liên tục trên đoạn a;b ,c a;b

Gọi S là diện tích của hìnhphẳng giới hạn bởi đồ thị hai hàm số y = f(x), y = g(x) và hai đường thẳng x = a, x = b Công thứcnào sau đây sai?

A.

   b

a

Sg x  f x dx

B.

   b

a

Sf x  g x dx

C.

   b

Câu 3: Diện tích S của hình phẳng bởi đồ thị 3 hàm số y = f(x), y = g(x), y = h(x) phần gạch chéo hình bên

dưới được tính bởi công thức là:

Trang 13

Câu 7: Cho Parabol (P): y x 2và tiếp tuyến của (P) tại điểm A(1;1) có

phương trình y 2x 1  Diện tích của phần bôi dậm như hình vẽ là:

Câu 8: Cho hàm số f(x) liên tục trên đoạn a;b

Diện tích của hình thang cong giới hạn bởi đồ thị hàm sốf(x), trục hoành và hai đường thẳng x = a, x = b (a < b) bằng:

A.

 b

f x dx



D.

 b

Câu 10:Cho hình phẳng (H) giới hạn bởi đồ thị hàm số y x 2 x    và trục Ox Khối tròn xoay tạo thành

khi quay hình phẳng (H) quanh trục Ox có thể tích là:

A.

16V

15

 (đ.v.t.t) B.

4V3

 (đ.v.t.t) C.

512V15

Câu 11:Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y x 3 6x, y x 2(hình

Trang 14

Câu 12:Cho hàm số f(x) liên tục trên đoạn a;b ,f x    0, x a;b

Gọi S là diện tích của hình thangcong giới hạn bởi đồ thị hàm số f(x), trục hoành và hai đường thẳng x = a, x = b (a < b) Khẳng địnhnào sau đây sai?

A.

 b

a

Sf x dx

B.

 b

a

Sf x dx

C.

 b

a

Sf x dx

D.

 b

6

1S8

 (đ.v.d.t) C.

5S6

 (đ.v.d.t) D.

3S7

 (đ.v.d.t)

Câu 14:Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đồ thị hàm số y sinx, y 0, x 0, x   là:

A. S 4 (đ.v.d.t) B. S 2 (đ.v.d.t) C. S = 4 (đ.v.d.t) D. S (đ.v.d.t)

Câu 15:Cho hàm số f(x) liên tục trên đoạn a;b

Diện tích của hình thang cong giới hạn bởi đồ thị hàm sốf(x), trục hoành và hai đường thẳng x = a, x = b (a < b) bằng:

A.

 b

a

Sf x dx

B.

 b

Sf x dx

D.

 b

a

f x dx

Trang 15

Câu 18:Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y e , y e , x 1 x  x 

 

C.

2

e 2e 1e

 

D.

2

e 2e 1e

 

Câu 19:Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y x 2 2x 1, y x 1,x 0,x k, k 0     bằng

5

6.Khi đó giá trị k bằng:

Câu 24:Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y ln x, y 0, x e   là:

Câu 25:Giả sử hình phẳng tạo bởi các đường cong y = f(x), y = g(x), x = a, x = b có diện tích là S1 Còn

hình phẳng tạo bởi các đường cong y = 2f(x), y = 2g(x), x = a, x = b có diện tích S2 Trong cáckhẳng định sau, khẳng định nào đúng?

A. S2 4S1 B. S2S1 C. 2S2 S1 D. S2 2S1

Câu 26:Cho đồ thị hàm số y = f(x) Diện tích hình phẳng (phần tô đậm trong hình bên) là:

A.

 4

Trang 16

Câu 30:Viết công thức tính diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị của hai hàm số y = f(x), y = g(x)

và các đường thẳng x = a, x = b là:

A.

   b

a

Sf x g x dx

B.

   b

a

Sf x  g x dx

C.

   b

Câu 32:Diện tích miền D được giới hạn bởi hai đường: y2x , y2 2x 4 là:

Câu 33:Diện tích hình phẳng được giới hạn bởi đồ thị hàm số y x 2trục hoành và hai đường thẳng x = - 1,

Câu 36:Diện tích hình phẳng giới hạn bởi (C1): y x 2và (C2): y x bằng:

Trang 17

Câu 37:Tính diện tích hình phẳng S giới hạn bởi đồ thị hàm số yx33x 2 và đồ thị hàm số yx 2

A. (1) đúng nhưng (2) sai B. (2) đúng nhưng (1) sai

C. Cả (1) và (2) đều đúng D. Cả (1) và (2) đều sai

Câu 39:Tính diện tích hình phẳng S giới hạn bởi đồ thị hàm số yx33x 2 và đồ thị hàm số yx 2

Sx 1 dx

B.  

2 2 01

xdx

C.

2 2 11

Câu 43:Dựa vào ý nghĩa hình học của tích phân, hãy tìm khẳng định sai trong các khẳng định sau:

Trang 18

Câu 44:Kí hiệu S là diện tích hình thang cong giới hạn bởi đồ thị của hàm

số liên tục y = f(x), trục hoành và hai đường thẳng x = a, x = b như

trong hình vẽ bên? Khẳng định nào sai?

Câu 45:Hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y x 3, trục Oy, trục Ox và đường thẳng x = 2 có diện tích S

Khẳng định nào sau đây đúng:

Câu 46:Kí hiệu S là diện tích hình thang cong giới hạn bởi đồ thị của hàm số liên tục y = f(x), trục hoadnh

và hai đường thẳng x = a, x = b như trong hình vẽ Khẳng định nào đúng?

Câu 47:Diện tích S của hình phẳng (H) giới hạn bởi đồ thị hàm số y = f(x), y = g(x) liên tục và hai đường

thẳng x = a, x = b được tính theo công thức:

, trục hoành và hai đường thẳng x = 1, x

Trang 19

Câu 50:Hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y ex, trục Oy, trục Ox và đường thẳng x = 1 có diện tích

S 

B.

14

S 

C.

54

S 

D.

74

D.

9

ln 3 22

k 

B. k ln 2 C.

8ln3

k 

D. k ln 3

Câu 57:(Chuyên Quốc học Huế lần 1) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy xét hai hình H1, H2 được xác định:

Trang 20

S S

x y

Cho một vật thể trong không gian với hệ tọa độ Oxyz Gọi B là

phần của vật thể giới hạn bởi hai mặt phẳng vuông góc với trục

Ox tại các điểm a và b. Gọi S(x) là diện tích thiết diện của vật

thể bị cắt bởi mặt phẳng vuông góc với trục Ox tại điểm có

hoành độ a x b  

(hình bên) Giả sử SS x 

là một hàmliên tục trên a b; 

Trang 21

Sử dụng công thức (5), ta tìm được công thức một số vật thể quen thuộc trong hình học như:

1) Thể tích khối chóp cụt: Cho khối chóp cụt có chiều cao h, diện tích đáy nhỏ và đáy lớn theo thứ tự là

3) Thể tích khối lăng trụ: Khối lăng trụ có chiều cao h và diện tích đáy S có thể tích là: V = hS

Bài toán 2: Tính thể tích khối tròn xoay

Một hình phẳng quay quanh một trục nào đó tạo nên một khối tròn xoay

Dạng 1: (Hình phẳng quay quanh Ox) Cho hình phẳng được giới hạn

bởi đồ thị hàm số y = f(x) liên tục trên đoạn a b; , trục Ox và 2

đường thẳng x = a, x = b quanh trục Ox ta được khối tròn xoay có thể

tích là:

 2

b x a

V f x dx

(6)

Dạng 2: (Hình phẳng quay quanh Oy) Cho hình phẳng được giới hạn

bởi đồ thị hàm số x = g(y) liên tục trên đoạn a b; 

, trục Oy và hai đường thẳng y = a, y = b quay quanh trục Oy ta được khối tròn xoay

có thể tích là:

 2

b y a

V g y dy

Dạng 3: Thể tích khối tròn xoay có được khi quay nhiều đồ thị hàm số quanh một trục

Ta tiến hành chia phần thể tích V thành các phần thể tích thành phần V V1, , 2 mà mỗi phần được tính bằng các công thức (6), (7)

Minh họa các dạng thường gặp:

   ,  ; 

Trang 22

II BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM MINH HỌA

Câu 1: Thể tích khối tròn xoay do phần hình phẳng S trong hình vẽ dưới quanh trục Ox được tính bằng

Trang 23

Câu 2: Cho hình phẳng giới hạn (H) như hình vẽ bên Thể tích khối

tròn xoay sinh ra khi quay hình phẳng (H) quanh trục Ox là:

Câu 3: Cho hình phẳng giới hạn (H) như hình vẽ bên Thể tích khối

tròn xoay sinh ra khi quay hình phẳng (H) qaunh trục Oy là:

Trang 24

Câu 4: Cho hình phẳng (H) giới hạn bởi đồ thị hàm số y x 2 x

và trục Ox Khối tròn xoay tạo thànhkhi quay hình phẳng (H) quanh trục Ox có thể tích là:

A.

43

V  

B.

1615

V  

C.

51215

, trục Ox và hai đường thẳng x = 1, x = 2 Khối tròn xoay tạo thành khi hình phẳng (H) quay quanh trục Ox có thể tích là:

A.

73

21

V  

B.

163

V  

C.

1024 245

D.

3 2

Do tính đối xứng nên thể tích cần tìm bằng thể tích khối tròn

xoay tạo thành khi quay hình phẳng giới hạn bởi đường cong

Trang 25

V 

B.

345

V  

C.

325

V  

D.

335

332

k 

B.

1ln112

k 

C.

1 11ln

k 

D.

32ln3

Trang 26

Câu 10:Thể tích khối tròn xoay khi quay hình phẳng D giới hạn bởi các đường elip (E)x29y2 9quay

x x dx

 

D.  

1 2 0

Câu 12:Trên mặt phẳng Oxy, cho hình phẳng (H) giới hạn bởi các đường y3x x 2 và trục hoành Thể tích

khối tròn xoay khi quay (H) quanh tục Ox bằng:

C.

76

A.V19V2 B. 6V1V2 C.V1V2 D. 9V1 V2

Lời giải:

Trang 27

Câu 15: Một bác thợ gốm làm một cái lọ có dạng khối tròn xoay được tạo thành khi quay hình phẳng giới

hạn bởi các đường yx1 và trục Ox quay quanh trục Ox biết đáy lọ và miệng lọ có đường kínhlần lượt là 2dm và 4dm, khi đó thể tích lọ là:

A. 8 dm 3 B.

315

314

315

2

V  xdx  dm

Chọn đáp án C

Câu 16:Cho hình phẳng (H) giới hạn bởi đồ thị hàm số y2x5,y x 22 Tính thể tích khối tròn xoay

tạo thành khi quay hình phẳng (H) quanh trục Ox Một học sinh trình bày bài giải như sau:

Hỏi lời giải trên đúng hay sai từ bước nào?

Trang 28

Lời giải

3

2 2

Câu 17:Quay hình phẳng (H) như hình được tô đậm trong hình vẽ bên quanh

trục Ox ta được khối tròn xoay có thể tích là:

Câu 18:Quay hình phẳng (H) như hình được tô đậm trong hình vẽ bên

quanh trục Ox ta được khối tròn xoay có thể tích:

A.

469

V  

B.

4615

V  

C.

239

Trang 29

Câu 19: Quay hình phẳng (H) như hình được tô đậm trong hình vẽ bên quanh

trục Ox ta được khối tròn xoay có thể tích là:

A.V 32 B. V  2

C.

223

C.

75

1

x x

Trang 30

V là thể tích khối tròn xoay sinh bởi khi quay (H’):

24

y x y Oy

y Oy

III BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM TỰ LUYỆN

Câu 1: Cho hình phẳng giới hạn bởi các đường

1,3

Câu 2: Cho hình phẳng (H) giới hạn bởi đồ thị hàm số yx1,x4và trục Ox Khối tròn xoay tạo

thành khi quay hình phẳng (H) quanh trục Ox có thể tích là:

A.

76

V  

B.

67

V  

C.

53

V  

D.

35

 

D. 2 2 21

2

 

Câu 4: Trên mặt phẳng Oxy, cho hình phẳng B giới hạn bởi các đường y x 2xvà trục hoành Thể tích

của khối tròn xoay khi quay B quanh trục Ox bằng:

Trang 31

Câu 5: Hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y x 3, trục Oy, trục Ox và đường thẳng x 2khi quay

quanh trục Ox có thể tích là V Khẳng định nào sau đây đúng?

Câu 6: Thể tích của khối tròn xoay khi quay hình phẳng D giới hạn bởi các đường yx1, trục hoành,

A.V 6 B. V 12 C. V 4 D. V 8

Câu 8: Cho hình phẳng (H) giới hạn bởi đồ thị số y x 2 2x1,x0,y0,x2 Khối tròn xoay tạo

thành khi quay hình phẳng (H) quanh trục Ox có thể tích là:

A.

25

V  

B.

52

V  

C.

8 23

D. V 2

Câu 9: Cho hình phẳng (H) giới hạn bởi đồ thị hàm số y x 2 2x1,y0,x0,x2 Khối tròn xoay tạo

thành khi quay hình phẳng (H) quanh trục Ox có thể tích là:

A.

25

V  

B.

52

V  

C.

8 23

Câu 12:Cho hàm số f(x) liên tục trên đoạn a b; 

Thể tích của khối tròn xoay sinh bởi khi quay hình thang cong giới hạn bởi đồ thị hàm số f(x), trục hoành và hai đường thẳng x = a, x = b (a < b) quanh trục

Ox bằng:

Trang 32

 2

B.

24

C.

23

D.

24

Câu 14:Tính thể tích của khối tròn xoay do hình phẳng giới hạn bởi các đường yx22,y1trục Ox và

đường thẳng x = 1 quay quanh trục Ox là:

A.  

1

2 2 1

Câu 15:Trên mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hình phẳng B giới hạn bởi đường y x 2xvà trục hoành Thể tích

của khối tròn xoay tạo thành khi quay B xung quanh trục Ox bằng:

C.

353

D. 18

Câu 17:Cho hình phẳng giới hạn bởi các đường yx y x,  quay quanh trục Ox Thể tích khối tròn xoay

khi quay hình phẳng đó quanh trục Ox có thể tích là:

Câu 18:Cho hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y ex, trục Ox và hai đường thẳng x = 0, x = 1 Thê tích

khối tròn xoay khi quay hình đó quanh trục hoành được cho bởi công thức:

A.

1 2 0

2 0

2 0

y dy



Câu 20:Viết công thức tính thể tích V của khối tròn xoay được tạo thành khi quay hình thang cong giới hạn

bởi đồ thị hàm số y 2 x2, trục Ox và hai đường thẳng x = - 1, x = 0 xung quanh trục Ox:

Trang 33

A. 0 22

12

  

Câu 21:Gọi (H) bằng hình phẳng giới hạn bởi các đường y = 3x, y = x, x = 1 Quay (H) xung quanh trục Ox

ta được khối tròn xoay có thể tích bằng:

C. 82 D. 8

Câu 22:Gọi (H) bằng hình phẳng giới hạn bởi các đường yx1,x4, Ox Quay (H) xung quanh trục

Ox ta được khối tròn xoay có thể tích bằng:

25

Câu 24:Cho hình phẳng (H) giới hạn bởi các đường y3 ,x y x x , 0,x1 Tính thể tích vật thể tròn xoay

khi (H) quay quanh Ox:

C. 82 D. 8

Câu 25: Cho hình phẳng (H) giới hạn bởi các đường y = xlnx, y = 0, x = e Tính thể tích của khối tròn xoay

tạo thành khi (H) quay quanh trục Ox:

A.

3227

a, x = b (a < b) Khi đó thể tích V của khối tròn xoay thu được khi quay hình (H) xung quanh trục

Ox ta có thể được tính bởi công thức:

Trang 34

A.B. 2 C.

67

D.

27

Câu 30:Trên mặt phẳng Oxy, cho hình phẳng B giới hạn bởi các đường y x 2 xvà trục hoành Thể tích

khối tròn xoay khi quay B quanh trục Ox bằng:

V  

C. V 18,6 D.

935

Câu 32:Kí hiệu V V1, 2lần lượt là thể tích hình cầu đơn vị và thể tích khối tròn xoay sinh ra khi quay hình

phẳng giới hạn bởi đường thẳng y2x2và đường cong y2 1 x2 xung quanh trục Ox Hãy

V 

C.

51215

D.

283

Câu 34:Cho hình (H) giới hạn bởi đồ thị hàm số y x 2 4x4,y0,x0,x3 Khi đó thể tích khối tròn

xoay khi quay hình (H) quanh trục Ox là:

33

335

C.

29

D.

163

Trang 35

Câu 37:Cho hình phẳng (H) giới hạn bởi các đường

  

154ln 42

  

154ln 42

x yy

Thể tích của khối tròn xoay khi quay B quanh trục Ox bằng:

V  

B.

43

V  

C.

83



Câu 42:Trên mặt phẳng Oxy, cho hình phẳng B giới hạn bởi các đường yx24xvà trục hoành Thể tích

của khối tròn xoay khi quay B quanh trục Ox bằng:

C.

5123

D. 512

Câu 43:Cho hình phẳng (H) giới hạn bởi các đường y = x và trục y = 4 – x Khối tròn xoay tạo thành khi

quay hình phẳng (H) quanh trục Ox có thể tích là:

Trang 36

43

V  

B.

163

V  

C.

323

V  

D.

643

đường thẳng x = a, x = b (a < b) quanh trục Ox Khi đó thể tích được giới hạn bởi công thức:

e

B.

5 3 227

e

C.

13 3 227

e

D.

13 3 227

Câu 49:(Tạp chí THPT đề 04/2017) Thể tích khối tròn xoay nhận được khi quay hình phẳng giới hạn bởi đường

cong y3x x 2và trục hoành quanh trục hoành bằng:

C.

417

D.

87

Ngày đăng: 11/11/2021, 20:50

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình bên. Khẳng định nào sau đây đúng? - Ung dung cua tich phan Le Ba Bao File Word
Hình b ên. Khẳng định nào sau đây đúng? (Trang 5)
Hình phẳng đối xứng qua Oy nên - Ung dung cua tich phan Le Ba Bao File Word
Hình ph ẳng đối xứng qua Oy nên (Trang 6)
Câu 11: Hình phẳng giới hạn bởi đường elip (E):  x 2  16y 2  16 có diện tích bằng: - Ung dung cua tich phan Le Ba Bao File Word
u 11: Hình phẳng giới hạn bởi đường elip (E): x 2  16y 2  16 có diện tích bằng: (Trang 8)
Câu 12: Hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số  y x  3 , trục Ox và đường thẳng x = -2 có diện tích là: - Ung dung cua tich phan Le Ba Bao File Word
u 12: Hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y x  3 , trục Ox và đường thẳng x = -2 có diện tích là: (Trang 9)
Câu 15: Hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số - Ung dung cua tich phan Le Ba Bao File Word
u 15: Hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số (Trang 10)
Câu 18: Hình phẳng (H) giới hạn bởi các đồ thị - Ung dung cua tich phan Le Ba Bao File Word
u 18: Hình phẳng (H) giới hạn bởi các đồ thị (Trang 11)
Câu 9: Hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số  y x  3 , trục Oy, trục Ox và đường thẳng x = -2 có diện tích - Ung dung cua tich phan Le Ba Bao File Word
u 9: Hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y x  3 , trục Oy, trục Ox và đường thẳng x = -2 có diện tích (Trang 13)
Câu 6: Hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số  y x  2 , trục Oy, trục Ox và đường thẳng x = - 3 có diện tích - Ung dung cua tich phan Le Ba Bao File Word
u 6: Hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y x  2 , trục Oy, trục Ox và đường thẳng x = - 3 có diện tích (Trang 13)
Câu 20: Hình phẳng giới hạn bởi đường elip (E):  x 2  4y 2  4 có diện tích bằng: - Ung dung cua tich phan Le Ba Bao File Word
u 20: Hình phẳng giới hạn bởi đường elip (E): x 2  4y 2  4 có diện tích bằng: (Trang 15)
Hình phẳng giới hạn bởi (C); d và Ox là: - Ung dung cua tich phan Le Ba Bao File Word
Hình ph ẳng giới hạn bởi (C); d và Ox là: (Trang 16)
Câu 45: Hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số  y x  3 , trục Oy, trục Ox và đường thẳng x = 2 có diện tích S. - Ung dung cua tich phan Le Ba Bao File Word
u 45: Hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y x  3 , trục Oy, trục Ox và đường thẳng x = 2 có diện tích S (Trang 18)
Câu 50: Hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số  y e  x , trục Oy, trục Ox và đường thẳng x = 1 có  diện tích - Ung dung cua tich phan Le Ba Bao File Word
u 50: Hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y e  x , trục Oy, trục Ox và đường thẳng x = 1 có diện tích (Trang 19)
Câu 5: Hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số  y x  3 , trục Oy, trục Ox và đường thẳng  x  2 khi quay - Ung dung cua tich phan Le Ba Bao File Word
u 5: Hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y x  3 , trục Oy, trục Ox và đường thẳng x  2 khi quay (Trang 31)
Câu 35: Hình (S) giới hạn bởi  y  3 x  2 , Ox, Oy. Tính thể tích khối tròn xoay khi quay hình (S) quanh trục - Ung dung cua tich phan Le Ba Bao File Word
u 35: Hình (S) giới hạn bởi y  3 x  2 , Ox, Oy. Tính thể tích khối tròn xoay khi quay hình (S) quanh trục (Trang 34)
Hình phẳng (H) quanh trục Ox có thể tích bằng: - Ung dung cua tich phan Le Ba Bao File Word
Hình ph ẳng (H) quanh trục Ox có thể tích bằng: (Trang 35)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w