Củng cố: Cho hai đường cong C1: y = fx và C2: y = gx; các em hãy viết công thức tính diện tích các hình phẳng sau không còn dấu trị tuyệt đối... Diện tích hình phẳng cần tìm là: 2.[r]
Trang 1BÀI 3: ỨNG DỤNG HÌNH HỌC CỦA TÍCH PHÂN
Tiết 60
Giải Tích 12 – CHƯƠNG TRÌNH CƠ BẢN
Trang 2HOẠT ĐỘNG 1 :
Hãy tắnh diện tắch hình thang vuông giới hạn bởi các
đường thẳng : y = Ờ 2x Ờ 1 ; y = 0 ; x = 1 ; x = 5
S1=SABCD= (AD+BC) x AB/2 = 28
Ở Hđ1 bài 2 ta đã tắnh diện tắch S của hình thang
vuông giới hạn bởi các đường thẳng :
y = 2x + 1 ; y = 0 ; x = 1 ; x = 5.
y = Ờ 2
x Ờ 1
y = 2
x + 1
S
S1
Các em hãy so sánh diện tắch hai
hình S và S1, cho nhận xét.
28 )
1 2
(
: viêt có
nên ta
28 2
30 )
1 2
(
: đó khi
trong
28 2
30 )
1 2
(
:
có
Ta
5 1 1
5 1 2
5
1
5 1 2
5
1
dx x
S S
x x
dx x
x x
dx x
S
Trang 31 Hình phẳng giới hạn bởi một đường cong và
trục hoành
Cho (C) : y = f(x) liên tục trên [a;b]
f(x)≥0 trên đoạn [a;b] Hình thang
cong giới hạn bởi đồ thị (C), trục
hoành và 2 đường thẳng x=a ; x=b
có diện tích S được tính theo công
thức :
b
a
dx x
f
S ( )
Trường hợp f(x) ≤ 0 trên
đoạn [a;b] thì :
S = SaABb= SaA’B’b =
b
a
dx x
f )] ( [
Trang 4Tổng quát
Cho (C) : y = f(x) liên tục trên
đoạn [a;b] Hình thang cong giới
hạn bởi đồ thị (C), trục hoành và
2 đường thẳng x=a ; x=b có diện
tích S được tính theo công thức :
dx x
f S
b
a
Trang 5VD 1 : Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm
Giải : Vì x 3 ≤ 0 trên đoạn [-1;0]
và x 3 ≥ 0 trên đoạn [0;2] nên:
4
17 4
x 4
x S
dx x )dx
x ( dx
x S
2
0
4 0
1 4
2
0
3 2
1
0
1
3 3
Trang 6Diện tích của hình phẳng giới hạn bởi hai
đuờng cong.
Cho hai hàm số y=f(x),y=g(x) liên tục trên [a;b]
Trong trường hợp f(x) ≥ g(x) x[a;b] Diện
tích hình phẳng giới hạn bởi các đường:
y=f(x), y=g(x), x=a, x=b là:
)]
( )
(
[
2
S
S
b
a
Trong trường hợp tổng quát ta có
công thức
dx x
g x
f S
b
a
( ) ( )
Trang 7
dx x
g x
f S
b
a
Chú ý : Nếu x[;],f(x)–g(x)≠0 thì :
dx x
g x
f dx
x g x
f
)]
( )
( [ )
( )
(
Do đó để tính diện tích S theo công thức trên ta cần khử
dấu trị tuyệt đối dưới tích phân bằng cách :
• Giải phương trình f(x) – g(x) = 0 , giả sử pt có các
nghiệm c , d (a < c < d < b)
• Trên từng đoạn [a;c], [c;d], [d;b] thì f(x) – g(x) không
đổi dấu
• Đưa dấu trị tuyệt đối ra khỏi tích phân trên từng đoạn
Trang 8Vd 2 : Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi hai
đường thẳng : x = 0, x = và đồ thị của 2 hàm số :
y = sinx , y = cosx
Giải : Pthđgđ : sinx = cosx
x = /4 [0; ]
Vậy diện tích hình phẳng là :
2 2 )
sin (cos
) sin (cos
) cos (sin
) cos (sin
cos sin
cos sin
cos sin
4
4 0
4
4
0
4
4
0
0
x x
x x
S
dx x x
dx x x
S
dx x x
dx x x
S
dx x x
S
Trang 9Vd 3 : Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi hai đường
cong : y = x 3 – x và y = x – x 2
Giải : Pthđgđ : x 3 – x = x – x 2
x 3 + x 2 – 2x = 0
x = -2 ; x = 0 ; x = 1
Vậy diện tích hình phẳng là :
1
2
2
y =
x
3 - x
y =
x – x
2
Trang 10Củng cố: Cho (C) : y = f(x) ; các em hãy viết công thức tính
diện tích các hình phẳng sau (không còn dấu trị tuyệt đối)
f(x)dx [-f(x)]dx
f(x)dx [-f(x)]dx
S
)]
( [
) (
c b
b 2
2 a
a 0
5 1 2 5
1
1
dx x f S
dx x f
S
Trang 11Củng cố: Cho hai đường cong (C 1 ): y = f(x) và (C 2 ): y = g(x);
các em hãy viết công thức tính diện tích các hình phẳng sau
(không còn dấu trị tuyệt đối)
y =
f (x )
y = g( x) y = g( x)
y =
f (x )
)]
( )
( [ )]
( )
( [
)]
( )
(
[
b
a
a b
a
dx x
g x
f x
f x
g S
dx x
g x
f S
Trang 12***Một số công thức cần nhớ
a) Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y = f(x) liên tục trên đoạn [a;b], trục hoành và hai đường thẳng x = a, x = b là:
b
a
dx ) x ( f S
b) Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị các hàm số y = f(x),
y = g(x) liên tục trên đoạn [a;b] và hai đường thẳng x = a, x = b
b
a
dx ) x ( g ) x ( f S
Quay lại…
Trang 13Bài tập tham khảo
BT1: Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số
y = x 3 – 1, trục tung, trục hoành và đường thẳng x = 2.
Lời giải:
Đặt f(x) = x 3 – 1.
Ta có: f(x) ≤ 0 trên [0;1] và f(x) ≥ 0
trên [1; 2]
Diện tích hình phẳng cần tìm là:
dx 1 x
S
2
0
3
y
x
y = x3 - 1
2
1
3 1
0
3
7 11
3
Trang 14BT2: Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị các hàm số:
f 1 (x) = x 3 – 3x và f 2 (x) = x
Lời giải:
Phương trình hoành độ giao điểm của đồ thị hai hàm số
f 1 (x) = x 3 – 3x và f 2 (x) = x là:
dx x 4 x
S
2
2
3
2 x
0 x
2
x 0
x 4 x
x x
3
2
0
3 0
2
3 4 x ) dx ( 4 x x ) dx x
(
0
2 4
x x
2 2
0 x
2 4
x4 2 2 4
8 4
4
Diện tích hình phẳng cần tìm là:
x
y f1(x) =x3 –
3x
f2(x)
=x
Trang 153 Bài tập vận dụng
BT3: Tìm diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số: y = 4 – x2, đường thẳng x = 3, trục tung và
trục hoành.
thẳng y = x + 2 và Parabol y = x2 + x - 2
Đặt f(x) = 4 – x2, f(x) ≥ 0 trên [0; 2] và f(x) ≤ 0 trên
[2; 3] nên:
3
23 )
4 (
) 4
( 4
3
2
2 2
0
2 3
0
2
S
PT hoành độ giao điểm: x2 + x - 2 = x + 2 <=> x =
-2; x = 2 Vậy: 32
dx x
4 S
2
2
Trang 16BT5: Tính diện tích hình phẳng
giới hạn bởi đồ thị các hàm số:
y = x 2 – 4x +3, y = - 2x + 2
và y = 2x – 6.
y = x2 - 4x
+ 3
y = -2
x + 2
y =
2x
- 6
y
x
dx ) 2 x
2 ( 3 x
4 x
S
3
2
2
2
1
2
3 2