C©u 3: 3 điểm Sử dụng chơng trình Pascal viết chơng trình đọc vào một dãy gồm n số nguyên n... writetep2,s; writeln; write'Tong cac so chan co trong day la: ',s; closetep2; readln; END..[r]
Trang 1Sở GD&ĐT HảI dơng
NĂM HọC 2013 – 2014
Đề thi môn: TIN HọC
Câu 2: (4 điểm)
- Khi dạy bài 5: Một số kiểu dữ liệu chuẩn - sgk Tin học 11, thầy cô sẽ giải thích nh thế nào để học sinh có thể hiểu đợc phạm vi giá trị của các kiểu dữ liệu Nguyên
- Khi làm bài tập thực hành số 3: Thao tác với bảng - sgk Tin học 12 học sinh có thắc mắc:
“Vì sao không nhập đợc điểm phẩy ?”, “Vì sao không nhập đợc điểm 10 ?” Thầy cô hãy giải thích cho học sinh và hớng dẫn để cho điểm hiển thị đúng nh nhập.
Câu 3: (3 điểm)
Sử dụng chơng trình Pascal viết chơng trình đọc vào một dãy gồm n số nguyên (n <= 100), ghi
dãy số đó vào tệp có tên input.txt, sau đó tính tổng các số chẵn có trong dãy đó và ghi kết quả vào tệp có tên output.txt
Ví dụ:
-Hết
- Giám thị không giải thích gì thêm
- Thí sinh không đợc sử dụng tài liệu.
HƯớNG DẫN CHấM Và BIểU ĐIểM
Môn: Tin học
(Đáp án gồm 02 trang)
Câu 2
Trang 2* Giải thích phạm vi giá trị các kiểu dữ liệu Nguyên 2.0
- Kiểu Byte: Phạm vi giá trị từ 0 đến 255
Vì kích thớc bộ nhớ của kiểu Byte là 1 byte (8 bit) nên chỉ lu trữ đợc 28 giá trị,
vì bắt đầu từ số 0 nên chỉ lu trữ đợc số lớn nhất là 28-1
- Kiểu Word: phạm vi giá trị từ 0 đến 216 - 1
Vì kích thớc bộ nhớ của kiểu Word là 2 byte (16 bit) nên có thể lu trữ 216 giá
trị, vì bắt đầu từ số 0 nên chỉ lu trữ đợc số lớn nhất là 216 - 1
- Kiểu Integer: phạm vi giá trị từ 215 đến 215 - 1
Vì kích thớc bộ nhớ của kiểu Integer là 2 byte (16 bit), mà Integer có số âm
nên phải dùng 1 bít cao nhất để lu dấu Nh vậy chỉ còn lại 15 bit để lu trữ giá trị số
Theo cách lu trữ bù 2, số 0 cũng có bít dấu là 1 (bit dấu số dơng) nên số dơng đợc
lu trữ từ 0 đến 215-1, còn số âm từ -215 đến -1
- Kiểu Longint: phạm vi giá trị từ 231 đến 231 - 1
Vì kích thớc bộ nhớ của kiểu Longint là 4 byte (32 bit), mà Longint có số âm
nên phải dùng 1 bít cao nhất để lu dấu Nh vậy chỉ còn lại 31 bit để lu trữ giá trị số
Theo cách lu trữ bù 2, số 0 cũng có bít dấu là 1 (bit dấu số dơng) nên số dơng đợc
khi lu trữ từ 0 đến 231-1, còn số âm từ -231 đến -1
- Không nhập đợc điểm phẩy vì cha khai báo tính chất điểm thập phân cho
các trờng điểm
- Không nhập đợc điểm 10 vì khai báo tính chất Input Mask cho trờng điểm
là 9.9 Nên chỉ nhập đợc điểm với số có phần nguyên là 1 chữ số
- Cách thiết lập tính chất thập phân
B1: Mở bảng ở chế độ thiết kế
B2: chọn trờng điểm
B3: khai báo các tính chất cho trờng điểm nh sau:
-Field size : Decimal
-Scale: 1
-Decimal place: 1
-Input mask: không nhập
Câu 3: Chương trình Pascal (Tham khảo)
VAR tep1,tep2:TEXT;
i,n,s:INTEGER;
a:ARRAY[1 100] OF INTEGER;
BEGIN
assign(tep1,'D:\BT.txt');
rewrite(tep1);
write('nhap n= ');readln(n);
FOR i:=1 TO n DO
BEGIN
write('Nhap so thu ',i,'=');
readln(a[i]);
write(tep1,a[i]:4);
END;
close(tep1);
assign(tep2,'D:\BT1.txt');
rewrite(tep2);
reset(tep1);
s:=0;
WHILE NOT eof(tep1) DO
BEGIN
read(tep1,a[i]);
write(a[i]:4);
IF(a[i] MOD 2=0) THEN s:=s+a[i];
END;
Trang 3write(tep2,s);
writeln;
write('Tong cac so chan co trong day la: ',s); close(tep2);
readln;
END