• Quản lý user và group• Bảo vệ và truy xuất tập tin • Làm việc với tiến trình • Lệnh làm việc với file và thư mục • Lệnh làm việc với ổ đĩa • Một số tiện ích • Thêm hoặc gỡ package • Lệ
Trang 1Linux Commands
Trang 2Mục đích
• Cung cấp kiến thức về các tập lệnh của linux
Trang 3• Quản lý user và group
• Bảo vệ và truy xuất tập tin
• Làm việc với tiến trình
• Lệnh làm việc với file và thư mục
• Lệnh làm việc với ổ đĩa
• Một số tiện ích
• Thêm hoặc gỡ package
• Lệnh về hệ thống
Trang 4Một số chú ý
• Linux có phân biệt chữ hoa và chư thường
• Đường dẫn: linux sử dụng dấu /
– Vd: mkdir /home/user02
• File hiện hành: /
– vi /test.txt
Trang 6Một số ký tự đặc biệt
• * ? [ ] Kí tự đại diện hay theo mẫu
• & Chạy ứng dụng ở chế độ nền , trả lại dấu nhắc hệ thống cho các tác vụ khác
• ; Dấu phân cách nhiều lệnh trên một dòng
lệnh
• \ Tắt tác dụng của những kí tự đặc biệt như *,
?, [ , ], &, ; , >, <, |
• ',,,' Khi tham số là nhóm từ (có khoảng trống )
• " " Khi tham số có khoảng trống và các
kí tự đặc biệt ngoại trừ kí tự $ và ‘
Trang 7Một số ký tự đặc biệt
• > Định hướng dữ liệu xuất ra file
• < Định hướng dữ liệu nhập từ file
• >> Định hướng dữ liệu xuất ra cuối file nếu file đã tồn tại
• | Định hướng dữ liệu xuất là dữ liệu nhập cho lệnh tiếp theo
• ' ' Dấu huyền dữ liệu xuất của một lệnh làm tham số
• $ Sử dụng biến môi trường
Trang 8Một số câu lệnh khởi tạo
– cho biết những ai đang thâm nhập hệ thống
• man <Câu lệnh>: hiển thị chỉ dẫn thực hiện câu lệnh.
Trang 9Đặt tên cho hệ thống
• Đặt tên cho hệ thống
– Để hiển thị tên của hệ thống: hostname
– Đặt tên mới: hostname -S superduck
• Đặt tên cho hệ thống trong mạng
– hostname -S danang.com
• Tập tin chứa tên hệ thống
– /etc/hosts
– 127.0.0.1 localhost
Trang 10Quản lý user và group
• Để truy nhập và sử dung hệ thống Linux thì
người sử dụng cần User và password để đăng nhập vào.
Trang 11Quản lý user và group
• Thêm 1 tài khoản:
– [root@localhost ~]#useradd user01
• Lệnh useradd có rất nhiều tham số khác nhau, để xem chi tiết dùng lệnh man useradd
• useradd user01 –g group01– [root@localhost ~]#passwd user01
• Changing password for user user01.
New UNIX password:
Sau đó nhập mật khẩu vào.Để chuyển sang user này dùng lệnh :
– [root@localhost ~]#su user01
Trang 12Quản lý user và group
• Xóa 1 tài khoản:
– [root@localhost ~]# userdel user01
• Thêm 1 group vào hệ thống
– [root@localhost ~]#groupadd group01
• Xóa 1 group
– [root@localhost ~]#groupdel group01
Trang 13Quản lý user và group
• Thiết lập tài khoản người dùng
– Tập tin /etc/passwd chứa tất cả thông tin về tài khoản người dùng
– Tập /etc/passwd thường được sở hữu bởi quyền root
và thiết lập thuộc tính group ID là 0
– Cấu trúc của các trường dữ liệu trong tập tin
/etc/passwd:
• username:password:user ID:group
ID:comment:home directory:login command
Trang 14Quản lý user và group
• Ví dụ /etc/passwd:
Trang 15Quản lý user và group
• Mỗi dòng của tập tin /etc/passwd bao gồm 7 trường được phân
cách bởi dấu phẩy (,).
• Nếu trường nào không có dữ liệu thì sẽ được để trống, nhưng vẫn giữ nguyên dấu phẩy ở sau để vẫn bảo đảm mỗi dòng sẽ có 7
trường.
– password : mật khẩu người sử dụng (bảo mật).
– user ID (UID) Số định danh xác đinh tài khoản người dùng trong hệ
thống.
– group ID (GID) Số định danh xác định nhóm người dùng.
– comment dòng chú thích, thường là tên của người đăng nhập hệ thống,
có thể là số điện thoài,…
– home directory :Thư mục đăng nhập: thư mục mà khi người dùng sẽ
làm việc khi đăng nhập vào hệ thống.
– Lệnh login : dòng lệnh được thực thi khi người dùng đăng nhập vào hệ
thống Thông thường là câu lệnh để nạp 1 chương trình shell
Trang 16Quản lý user và group
• Tạo 1 tài khoản người dùng:
– 1 Thêm 1 dòng vào tập tin /etc/passwd
– 2 Tạo thư mục đăng nhập và thiết lập quyền sở hữu cho tài khảon
– 3 Chép các tập tin shell khởi động và thiết lập lại các cài đặt về quyền sở hữu
• Câu lệnh: useradd or adduser
Trang 17Quản lý user và group
• Ví dụ tạo tài khoản: bill
– Thêm dòng này vào tập tin /etc/passwd
• chown bill /home/bill
– Ngoài ra sẽ có một câu lệnh vipw để gọi trình soạn thảo vi và sủa đổi bản sao tạm thời của tập tin
/etc/passwd
• Cách khác: usseradd bill
Trang 18Quản lý user và group
• Xóa tài khoản người dùng
– Câu lệnh: deluser hay userdel
– Xóa tài khoản thì có thể dùng cách sau:
• 1 Xóa bỏ dòng có chứa tài khoản trong tập tin /etc/passwd
và /etc/group
• 2 Xóa tập tin chứa nội dung mail của user bằng cách
dùng rm /usr/spool/mail/username
• 3 gỡ bỏ các dịch vụ đang chạy.
• 4 Xóa bỏ thư mục đăng nhập: rm -r /home/userdir
– Nếu chỉ muốn vô hiệu hóa tạm thời tài khoản người dùng thì để dấu * trước trường mật khẩu và đừng sửa đổi bất cứ thông tin gì khác
Trang 19Quản lý user và group
Trang 20Quản lý user và group
• Mỗi dòng có 4 trường được phân cách bởi dấu phẩy (,)
– group name:group password:group ID:users
• Thêm 1 Group:
– Câu lệnh: addgroup hoặc groupadd
– Hoặc thêm dòng mới vào tập tin /etc/group
• Ví dụ: accounts::51:bill, scanner::52:yvonne
• Thêm một tài khoản vào nhóm
– Mỗi tài khoản trên một dòng trong tập tin /etc/group, được phân cách bởi dấu phẩy
– Theo lý thuyết không có hạn chế về số tài khoản trong một
nhóm nhưng trong thực tế mỗi dòng trong tập tin này nên chứa không quá 255 ký tự:
– Ex: accounts::52:bill,yvonne,tim,roy,root
Trang 21Quản lý user và group
Trang 22Bảo vệ và truy xuất tập tin
Trang 23Bảo vệ và truy xuất tập tin
• Với mỗi tập tin, có 3 nhóm quyền như sau:
–
– Ví dụ:
• ls –l bigfile
- r-x rwx rw- root group01
- chmod: Thay đổi quyền truy cập
• Ví dụ: chmod u+rwx bigfile
• chmod go-x bigfile
• chmod ug+w o-x chapter*
- rwx rwx rwxFile User Group other
Trang 24Bảo vệ và truy xuất tập tin
• chown: thay đổi quyền sở hữu
– [root@localhost ~]#chown user01 text.txt
• chgrp: thay đổi nhóm sở hữu
– [root@localhost ~]#chgrp group01 text.txt
Trang 25Bảo vệ và truy xuất tập tin
• Read(4), write(2), excute(1)
Trang 26Làm việc với tiến trình
Trang 27Làm việc với tiến trình
• Gọi 1 tiến trình dạng background
– Thêm dấu & vào sau câu lệnh
Trang 28Làm việc với tiến trình
Trang 29Lệnh làm việc với file thư mục
• Lệnh Về file Thư Mục
– #cd : đổi thư mục
• cd /
• cd
– #cp –r source des: sao chép 2 thư mục
– #mkdir : tạo thư mục
– #rm –r tên thư mục : loại bỏ thư mục
– #rmdir tên thư mục rỗng
– #ls : liệt kê nội dung tập tin thư mục
– #mv source des: di chuyển thư mục
– #pwd: hiển thị thư mục hiện hành
Trang 30Lệnh làm việc với file thư mục
• Lệnh về tập tin
– more [-n] <danh sách các tập tin >
• trình bày nội dung tập tin [-n] : chỉ định số dòng mỗi lần hiển thị là n dòng.
– cp <nguồn > <đích >
• sao chép một hay nhiều tập tin.
– find đườngdẫn -name têntậptin
• tìm vị trí của tập tin
– grep <chuỗi cần tìm> <tên file>
• tìm vị trí của chuỗi ký tự trong tập tin
– ls [tham số] tên thưc mục:
• trình bày tên và thuộc tính của các tập tin trong thư mục
Trang 31Lệnh làm việc với file thư mục
• Lệnh về tập tin (tt)
– mv <nguồn > <đích >
• di chuyển/đổi tên một tập tin
– sort <tên tập tin>: sắp thứ tự nội dung tập tin
– wc –l –c <tên tập tin>
• đếm số từ trong tập tin
– cat <file>
• hiển thị nội dung một tập tin
– cat <file1> <file 2> > <file3>
• Nối 2 tập tin
– vi <filename>: soạn thảo hoặc sửa đổi nội dung tập
tin
Trang 32Lệnh làm việc với file thư mục
Trang 33Lệnh làm việc với file thư mục
Trang 34Lệnh làm việc với ổ đĩa
• Mounting và Unmounting Filesystems
– Câu lệnh:
• mount [tham số] <tên_thiết_bị> <điểm_gắn_kết>
– vd:
• mount –t msdos /dev/sda4 /usr
• mount –t iso9660 /dev/cdrom /cdrom– Có thể gắn kết tập tin với thuộc tính chỉ đọc:
• mount –t msdos /dev/cdrom /cdrom -r
• Mount –t iso9660 /dev/cdrom /cdrom -r
Trang 35Lệnh làm việc với ổ đĩa
• Vì sao phải umount
• Dùng câu lệnh: umount
• Ví dụ:
– umount /dev/cdrom
– umount /cdrom
Trang 36Lệnh làm việc với ổ đĩa
Trang 37Lệnh làm việc với ổ đĩa
• Kiểm tra hệ thống tệp
– Dùng tiện ích fsck (filesystem check)
• fsck /dev/sda1
• fsck /usr
• df (disk filesystem) và du (disk usage)
– Hiển thị thông tin hệ thống tập tin
Trang 38• echo <arg1> <arg2> <argN>
– hiển thị chuỗi thông báo
Trang 40Thêm hoặc gỡ package
Trang 41Lệnh về hệ thống
• Top
– Xem trạng thái về hệ thống và các process đang chạy tương tự như Task Manager trong Windows – Dừng ấn ctrl C
• shutdown -h now
– tắt máy tính
• shutdown -r now
– khởi động lại
Trang 42• Thông số biến môi trường
– $PATH
• Sleep time: ngưng hoạt động một thời gian
Trang 43Kết thúc