1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

DE HOA 2018 GIAI CHI TIET MA 001

6 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 659,23 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nên có 4 tính chất đúng Câu 21: chọn C - Bậc của amin được tính bằng số nguyên tử H trong phân tử aminoac bị thay thế bởi gốc hidrocacbon do vậy chỉ có CH3NHCH3 là amin bậc 2.. Đồng thời[r]

Trang 1

TT HỌC LIỆU KHTN HÀ NỘI

tthoclieuhanoi@gmail.com

Đề 001

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2018 Môn: KHOA HỌC TỰ NHIÊN – HÓA HỌC

Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề

Cho biết nguyên tử khối (theo đvC) của các nguyên tố: H = 1; Li = 7; Be = 9; C = 12; N = 14; O = 16;

Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Cr = 52; Mn = 55; Fe = 56; Cu = 64; Zn =

65; Br = 80; Ag = 10; Cs = 133; Ba = 137; Pb = 207; I = 127; F = 19

Câu 1: Axit nào yếu nhất trong các axit: HCl, HBr, HI, HF?

A HCl B HBr C HI D HF

Câu 2: Chất nào tác dụng với N2 ở nhiệt độ thường

A Mg B O2 C Na D Li

Câu 3: Silic đioxit tác dụng được với dung dịch axit nào sau đây?

A HF B HCl C HBr D HI

Câu 4 Công thức phân tử nào phù hợp với penten?

A C3H6 B C5H12 C C5H8 D C5H10

Câu 5 Gốc nào là vinyl?

A –C2H3 B –C2H5 C –C3H5 D –C6H5

Câu 6: Công thức nào sau đây có thể là công thức của chất béo?

A CH3COOCH2C6H5 B (C17H35COO)3C3H5 C (C17H33COO)2C2H4 D C15H31COOCH3

Câu 7: Nhận xét nào sau đây đúng ?

A Đa số các polime dễ hòa tan trong các dung môi thông thường

B Đa số các polime không có nhiệt độ nóng chảy xác định

C Các polime đều bền vững dưới tác động của axit, bazơ

D Các polime dễ bay hơi

Câu 8: Trộn bột kim loại X với bột sắt oxit (gọi là hỗn hợp tecmit) để thực hiện phản ứng nhiệt nhôm dùng

để hàn đường ray tào hỏa Kim loại X là?

Câu 9: Toluen có tính chất hóa học nào mà bezen không có?

A Phản ứng cháy B Phản ứng thế halogen khi có xúc tác Fe

C Phản ứng với dung dịch KMnO4, to D Phản ứng thế nitro vào vòng benzene

Câu 10: Ghép tên ở cột 1 với công thức ở cột 2 cho phù hợp?

1) phenyl clorua 2) metylen clorua 3) allyl clorua 4) vinyl clorua 5) clorofom

a CH3Cl

b CH2=CHCl

c CHCl3

d C6H5Cl

e CH2=CH-CH2Cl

f CH2Cl2

A 1-d, 2-c, 3-e, 4-b, 5-a B 1-d, 2-f, 3-b, 4-e, 5-c

C 1-d, 2-f, 3-e, 4-b, 5-a D 1-d, 2-f, 3-e, 4-b, 5-c

Câu 11: Dẫn xuất halogen không có đồng phân cis-trans là

A CHCl=CHCl B CH2=CH-CH2F

C CH3CH=CBrCH3 D CH3CH2CH=CHCHClCH3

Câu 12: Cho các chất sau: C6H5CH2Cl ; CH3CHClCH3 ; Br2CHCH3 ; CH2=CHCH2Cl Tên gọi của các chất

trên lần lượt là

A benzyl clorua ; isopropyl clorua ; 1,1-đibrometan ; anlyl clorua

B benzyl clorua ; 2-clopropan ; 1,2-đibrometan ;1-cloprop-2-en

C phenyl clorua ; isopropylclorua ; 1,1-đibrometan ; 1-cloprop-2-en

D benzyl clorua ; n-propyl clorua ; 1,1-đibrometan ; 1-cloprop-2-en

Câu 13: Nguyên tắc phân loại cacbohiđrat là dựa vào

A tên gọi B tính khử C tính oxi hoá D phản ứng thuỷ phân

Câu 14: Cho dãy các chất: stiren, ancol benzylic, anilin, toluen, phenol (C6H5OH) Số chất trong dãy có khả năng làm mất màu nước brom là

A 4 B 3 C 5 D 2

Câu 15: Hợp chất CH3CH(CH3)CH2CH2CH(C2H5)COOH có tên quốc tế là

A axit 2-etyl-5-metyl hexanoic B axit 2-etyl-5-metyl nonanoic

Trang 2

C axit 5-etyl-2-metyl hexanoic D tên gọi khác

Câu 16: Hợp chất NH2–CH2 – COOH có tên gọi là:

A Valin B Lysin C Alanin D Glyxin

Câu 17: Trong các chất dưới đây, chất nào là amin bậc hai ?

A H2N(CH2)6NH2 B CH3NHCH3 C C6H5NH2 D CH3CH(CH3)NH2

Câu 18: Dãy gồm các chất được sắp xếp theo chiều tăng dần nhiệt độ sôi từ trái sang phải là:

A CH3CHO, C2H5OH, HCOOH, CH3COOH B CH3COOH, HCOOH, C2H5OH, CH3CHO

C HCOOH, CH3COOH, C2H5OH, CH3CHO D CH3COOH, C2H5OH, HCOOH, CH3CHO

Câu 19: Đun nóng 5,18 gam metyl axetat với 100ml dung dich NaOH 1M đến phản ứng hoàn toàn Cô

cạn dung dịch sau phản ứng, thu được m gam chất rắn khan Giá trị của m là:

Câu 20: Tính chất của glucozơ là chất rắn (1), có vị ngọt (2), ít tan trong nước (3), thể hiện tính chất của

ancol (4), thể hiện tính chất của axit (5), thể hiện tính chất của anđehit (6), thể hiện tính chất của ete (7) Số tính chất đúng là

A 4 B 3 C 6 D 7

Câu 21: Chất không tham gia phản ứng thuỷ phân là

A saccarozơ B xenlulozơ C fructozơ D tinh bột

Câu 22: Polime nào sau đây được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng?

A Poli (etylen terephtalat) B Poli acrilonnitrin

C PoliStiren D Poli (metyl metacrylat)

Câu 23: Kim loại nào sau đây phản ứng mạnh với nước ở nhiệt độ thường ?

A Ca B Fe C Cu D Ag

Câu 24: Kim loại chỉ được điều chế bằng phương pháp điện phân nóng chảy là

A Fe B Cu C Na D Ag

Câu 25: Cho kim loại Fe lần lượt phản ứng với các dung dịch: FeCl3, Cu(NO3)2, AgNO3, MgCl2 Số trường hợp xảy ra phản ứng hóa học là

A 4 B 3 C 1 D 2

Câu 26: Sắt tây là sắt tráng thiếc Nếu lớp thiếc bị xước sâu tới lớp sắt thì kim loại bị ăn mòn trước là:

A cả hai đều bị ăn mòn như nhau B thiếc

C không kim loại nào bị ăn mòn D sắt

Câu 27: Một mẫu khí thải ra được cho qua dung dịch CuSO4, thấy xuất hiện kết tủa màu đen Hiện tượng này

do khí thải có ?

A SO2 B H2S C CO2 D NO2

Câu 28: Cho các phát biểu sau:

(a) Điện phân dung dịch NaCl (điện cực trơ), thu được Na tại catot

(b) Có thể dùng Ca(OH)2 làm mất tính cứng của nước cứng tạm thời

(c) Thạch cao nung có công thức là CaSO4.2H2O

(d) Trong công nghiệp, Al được sản xuất bằng cách điện phân nóng chảy Al2O3

(e) Điều chế Al(OH)3 bằng cách cho dung dịch AlCl3 tác dụng với dung dịch NH3

Số phát biểu đúng là

Câu 29: Cho các phát biểu sau:

(a) Dung dịch hỗn hợp FeSO4 và H2SO4 làm mất màu dung dịch KMnO4

(b) Fe2O3 có trong tự nhiên dưới dạng quặng hematit

(c) Cr(OH)3 tan được trong dung dịch axit mạnh và kiềm

(d) CrO3 là oxit axit, tác dụng với H2O chỉ tạo ra một axit

Số phát biểu đúng là

A 3 B 2 C 1 D 4

Câu 30: Để khử mùi tanh của cá (gây ra do một số amin), ta có thể rửa cá với:

A nước B nước muối C cồn D giấm

Câu 31: Thuốc thử dùng để phân biệt FeCl2 và FeCl3 là dung dịch

A NaOH B H2SO4 loãng C Cu(NO3)2 D K2SO4

Câu 32 Cho các câu sau:

1 Ankađien là những hiđrocacbon không no, mạch hở có hai liên kết đôi trong phân tử

2 Những hiđrocacbon không no có hai liên kết đôi trong phân tử là ankađien

Trang 3

3 Những hiđrocacbon có khả năng cộng hợp với hai phân tử hiđro thuộc loại ankađien

4 Ankađien là những hiđrocacbon có công thức chung là CnH2n-2 (n3)

Số câu đúng là:

Câu 33: Hỗn hợp X gồm Al và kim loại M (trong đó số mol M lớn hơn số mol Al) Hòa tan hoàn toàn 1,08

gam hỗn hợp X bằng 100 ml dung dịch HCl thu được 0,0525 mol khí H2 và dung dịch Y Cho dung dịch Y

tác dụng với dung dịch AgNO3 dư thu được 17,9375g chất rắn Biết M có hóa trị II trong muối tạo thành,

nhận xét nào sau đây đúng

A Nồng độ dung dịch HCl đã dùng là 1,05M

B Kim loại M là sắt (Fe)

C Thành phần % về khối lượng của mỗi kim loại trong X là 50%

D Số mol kim loại M là 0,025 mol

Câu 34: Cho m gam hỗn hợp X gồm Fe, Fe3O4 và Fe(NO3)2 tan hết trong 320 ml dung dịch KHSO4 1M Sau

phản ứng, thu được dung dịch Y chứa 59,04 gam muối trung hòa và 896 ml NO (sản phẩm khử duy nhất của

N+5, ở đktc) Y phản ứng vừa đủ với 0,44 mol NaOH Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Phần trăm khối

lượng của Fe(NO3)2 trong X có giá trị gần nhất với giá trị nào sau đây ?

Câu 35: X là một peptit có 16 mắt xích được tạo từ các -amino axit cùng dãy đồng đẳng với glyxin Để

đốt cháy m gam X cần dùng 45,696 lít O2 Nếu cho m gam X tác dụng với lượng vừa đủ dung dịch NaOH rồi

cô cạn cẩn thận thì thu được hỗn hợp rắn Y Đốt cháy Y trong bình chứa 12,5 mol không khí, toàn bộ khí sau phản ứng cháy được ngưng tụ hơi nước thì còn lại 271,936 lít hỗn hợp khí Z Biết các phản ứng xảy ra hoàn

toàn, các khí đo ở đktc, trong không khí có 1/5 thể tích O2 còn lại là N2 Giá trị gần nhất của m là :

Câu 36: Cho 200 gam một loại chất béo có chỉ số axit bằng 7 tác dụng vừa đủ với một lượng NaOH, thu

được 207,55 gam hỗn hợp muối khan Khối lượng NaOH đã tham gia phản ứng là:

A 31 gam B 32,36 gam C 30 gam D 31,45 gam

Câu 37 : Hỗn hợp 3 rượu đơn chức A, B, C có tổng số mol là 0,08 và khối lượng là 3,38 gam Xác định

CTPT của rượu B, biết rằng B và C có cùng số nguyên tử cacbon và số mol rượu A bằng 5 3 tổng số mol của rượu B và C, MB > MC

A CH3OH B C2H5OH C C3H7OH D C4H9OH

Câu 38: Cho các hợp chất hữu cơ :

(3) xicloankan; (4) ete no, đơn chức, mạch hở;

(5) anken; (6) ancol không no (có một liên kết đôi C=C), mạch hở

(9) axit no, đơn chức, mạch hở (10) axit không no (có một liên kết đôi C=C), đơn chức

Dãy gồm các chất khi đốt cháy hoàn toàn đều cho số mol CO2 bằng số mol H2O là :

A (3), (5), (6), (8), (9) B (3), (4), (6), (7), (10)

C (2), (3), (5), (7), (9) D (1), (3), (5), (6), (8)

Câu 39: Để hoà tan 4,48g Fe phải dùng bao nhiêu ml dung dịch hỗn hợp HCl 0,5M và H2SO4 0,75M

A 0,1 lít B 0,05 lít C 0,08 lít D 0,04 lít

Câu 40: Hoà tan 2,8g một kim loại M hoá trị (II) bằng một hỗn hợp gồm 80ml dung dịch axit H2SO4 0,5M

và 200ml dung dịch axit HCl 0,2M Dung dịch thu được có tính axit và muốn trung hoà phải dùng 1ml dung dịch NaOH 0,2M Kim loại M là:

A Fe B Cu C Zn D Ag

Trang 4

HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT Câu 1: chọn D

Câu 2: chọn D

Câu 3: chọn A

Câu 4: chọn D

Câu 5: chọn A

Câu 6: chọn B

Câu 7: chọn B

A Sai, Đa số các polime không tan trong các dung môi thông thường

B Đúng, Hầu hết các polime không có nhiệt độ nóng chảy xác định, nóng chảy ở nhiệt độ khá rộng

C Sai

D Sai, Các polime không bay hơi

Câu 8: chọn D

Câu 9: chọn C

Câu 10: chọn D

Câu 11: chọn B

Câu 12: chọn A

Câu 13: chọn D

Câu 14: chọn B

Gồm stiren; anilin; phenol

Câu 15: chọn A

Câu 16: chọn D

Câu 17: chọn B

Câu 18: chọn A

t0

sôi : CH3CHO < C2H5OH < HCOOH < CH3COOH

Câu 19: chọn B

- Phản ứng:

0,1mol

CH COOCH NaOH CH COONa CH OH

mr¾n khan 40nNaOH(d­)82nCH COONa3  6, 94 (g)

Câu 20 chọn A

Tính chất đúng là (1), (2), (4), (6) Nên có 4 tính chất đúng

Câu 21: chọn C

- Bậc của amin được tính bằng số nguyên tử H trong phân tử aminoac bị thay thế bởi gốc hidrocacbon do vậy chỉ có CH3NHCH3 là amin bậc 2

Câu 22: chọn A

Câu 23: chọn A

- Các kim loại tác dụng được với H2O ở điều kiện thường là các kim loại mạnh như Li, K, Na, Ca, Sr,Ba

Câu 24: chọn C

Câu 25: chọn B

Fe phản ứng với các chất FeCl3, Cu(NO3)2, AgNO3

Câu 26: chọn D

Câu 27: chọn B

- Khi cho dung dịch CuSO4 tác dụng với H2S thì thấy có kết tủa CuS màu đen

Câu 28: chọn D

Phát biểu đúng là: (b), (d), (e)

Câu 29: chọn A

Phát biểu đúng là (a), (b), (c)

Câu 30: chọn D

- Dùng giấm là axit nhẹ để tạo muối với amin, dể rửa trôi Đồng thời axit yếu nên không ảnh hưởng lớn đến chất lượng thịt cá

Câu 31: chọn A

Trang 5

Câu 32: chọn D

Chỉ cĩ ý 1 đúng, các ý khác sai

2 Chưa đầy đủ, cĩ thể cĩ mạch vịng

3 Ankin cũng cĩ khả năng cộng hợp với hai nguyên tử H

4 Cơng thức CnH2n-2 (n>=3) cĩ thể là ankin

Câu 33: chọn C

- Áp dụng phương pháp chặn khoảng giá trị như sau :

+ Nếu X chỉ chứa Al ta cĩ: nAl 2nH2 0, 035 mol

3

+ Nếu X chỉ chứa M ta cĩ: nM nH2 0, 0525 mol MX = 1, 08 20,57

0, 0525 

- Kết hợp 2 giá trị: 20,57 < MX < 30,86  M là Mg Khi đĩ:

2

Mg

n 0, 0225 mol

- Xét dung dịch Y: BT:Cl nHCl nAgCl0,125 mol và BT:H nHCl(d­) nHCl2nH2 0,02 mol

Câu A Sai, Nồng độ HCl cần dùng là: CM 0,125 1, 25 M

0,1

Câu B Sai, Kim loại M là Mg

Câu C Đúng, Thành phần % về khối lượng của mỗi kim loại trong X là 50%

Câu D Sai, Số mol kim loại M là 0, 0225 mol

Câu 34: chọn C

0,04 mol

2

0,32 mol 0,32 mol

NaOH

0,32 mol

59,04 (g) dd Y

Fe, Fe O , Fe(NO ) KHSO

K , Fe , Fe , NO ,SO     Fe(OH) , Fe(OH)



4

n

2

BTDT(Y) NaOH

3

NO NO BT:N

2

Câu 35: chọn C

O (đốt Y) O (đốt X)

O (dư) O (kk) O (đố t Y)

2,5 2,04

- Xét quá trình đốt hỗn hợp Y

a mol 2,5mol 10 mol an mol an mol (0,5a 10) mol 0,46 mol an mol (0,5a 10) mol

ng­ng tơ

Y kh«ng khÝ 0,5a mol hçn hỵp khÝ vµ h¬i

C H O NNa O ; N Na CO CO , H O , N , O CO , N , O

0,46 mol d­) (hçn hỵp Z) 12,14 mol

+ Ta

CO N O (d­)

BT:O

+ Khi cho m gam X + NaOH ta cĩ: mY a.(14n69)67, 68(g)và   

2

a

n 2n 2

BT:Na

NaOH C H O NNa

2

BTKL

Câu 36: chọn A

gọi số mol NaOH là a

Trang 6

chỉ số axit là 7 nên số mol NaOH dùng trung hòa axit (số mol KOH)là: 200 x 7x 10-3

/56 = 0,025mol

số mol H2O tạo ra: 0,025 mol

số mol NaOH pứ trieste: a – 0,025  số mol glixerol thu được: (a-0,025)/3

ĐLBTKL: m(chất béo) + m NaOH = m muối + mglixerol + m H2O

200 + 40a = 207,55 + 92 (a-0,025)/3 + 18 x 0,025  a= 0,775  m NaOH = 31 gam

Câu 37: chọn C

Gọi M là nguyên tử khối trung bình của ba rượu A, B, C Ta có: M 3,38 42,2

0,08

Như vậy phải có ít nhất một rượu có M < 42,25 Chỉ có CH3OH có (M = 32)

Ta có: nA 0,08 5 0,05

5 3

 ; mA = 320,05 = 1,6 gam

mB + C = 3,38 – 1,6 = 1,78 gam; nB C 0,08 3 0,03

5 3

 mol ; => B C

1,78

0.03

Gọi y là số nguyên tử H trung bình trong phân tử hai rượu B và C Ta có:

C H OHx y 59,33 hay 12x + y + 17 = 59,33  12x + y = 42,33

Biện luận:

y 30,33 18,33 6,33 < 0

Chỉ có nghiệm khi x = 3 B, C phải có một rượu có số nguyên tử H < 6,33 và một rượu có số nguyên tử

H > 6,33

Vậy rượu B là C3H7OH

Có 2 cặp nghiệm: C3H5OH (CH2=CH–CH2OH) và C3H7OH

C3H3OH (CHC–CH2OH) và C3H7OH

Câu 38: chọn A

 nCO2 = NH2O  CT chung hợp chất CnH2nOx Có (3),(5),(6),(8),(9) thoả mãn

Câu 39: chọn C

Giả sử phải dùng V(lit) dung dịch hỗn hợp gồm HCl 0,5M và H2SO4 0,75M

Số mol HCl = 0,5V (mol)

Số mol H2SO4 = 0,75V (mol)

Số mol Fe = 0,08 mol

PTHH xảy ra:

Fe + 2HCl -> FeCl2 + H2

Fe + H2SO4 -> FeSO4 + H2 Theo phương trình ta có: 0,25V + 0,75V = 0,08 -> V = 0,08 : 1 = 0,08 (lit)

Câu 40: chọn A

Theo bài ra ta có:

Số mol của H2SO4 là 0,04 mol

Số mol của HCl là 0,04 mol

Sô mol của NaOH là 0,02 mol

Đặt R là KHHH của kim loại hoá trị II; a, b là số mol của kim loại R tác dụng với axit H2SO4 và HCl

Sau khi kim loại tác dụng với kim loại R Số mol của các axit còn lại là:

Số mol của H2SO4 = 0,04 – a (mol)

Số mol của HCl = 0,04 – 2b (mol)

Từ PTPƯ ta có:

Số mol NaOH phản ứng là: (0,04 – 2b) + 2(0,04 – a) = 0,02 -> (a + b) = 0,1 : 2 = 0,05

Vậy số mol kim loại R = (a + b) = 0,05 mol -> MR = 2,8 : 0,05 = 56 và R có hoá trị II -> R là Fe

Để được nhận miễn phí bộ gồm 20 đề thi thử THPT quốc gia

2018 có lời giải chi tiết hãy soạn “ nhận 20 đề THPTQG 2018”

Ngày đăng: 11/11/2021, 18:56

w