Đại cương ° Giải phau fppt.com... Trật khớp háng ra sau fppt.com... Lam sang fppt.com... Phan loại * Stewart and Milford — Type I: trat khớp háng đơn thuân — Type Il: trật hang
Trang 2— Phân chậu, mu, ngôi
— Diện nguyệt tiếp xúc chỏm
Head of femur~_
i Zona orbicularis ~_ `
z llloferoral ligament (cut)
⁄
⁄ zAnterior inferior iliac spine
/ ligamentum teres: relaxed during
| adduction - of little importance
Ischiofemoral Ligament of :
ligament (cut) head of femur (cut) in adults
fppt.com
Trang 3Đại Cương
A Cetabular Iabttrn
|
` peal iin feres
Acetabulum with fibrocartilagepa
Femoral head (with articular cartailace on surface)
Trang 4Đại cương
° Giải phau
fppt.com
Trang 7Đại Cương
Trật khớp háng
Chiêm 5%
> Chân thương năng lượng cao
> Kiểu trật phụ thuộc hướng lực tác dụng và tư
thê khớp háng
——==E
fppt.com
Trang 10fppt.com
Trang 11Trật khớp háng ra sau
fppt.com
Trang 12
fppt.com
Trang 15Lam sang
fppt.com
Trang 17fppt.com
Trang 18XQ
° Nghiêng chậu, bịt
ANTERIOR
Trang 20
fppt.com
Trang 21Phan loại
Thompson va Epstein
— Type I: trat hang co/ khong gay manh nho
thành sau 0 Col
— Type II: trat hang iit theo gay manh lon,
đơn giản thành sau Ô côi
— Type Il: Trat hang, gay phirc tap thanh sau 6
côi
— Type IV: trật háng kèm gãy tran ô cối
— Type V: trat háng kèm gãy cỗ xương đùi
fppt.com
Trang 22Phan loại
* Stewart and Milford
— Type I: trat khớp háng đơn thuân
— Type Il: trật hang kém v@ manh nho 6 cdi, virng sau
Trang 24Nan trat
Trang 27Sau nan trat
Kiểm tra sau nắn
Trang 28Nắn trật không khả thi: gãy ô côi hoặc _
chỏm xương đùi diện tỷ đè, kẹt phân mêm
fppt.com
Trang 29Phau thuat
Trang 30
Phau thuat
fppt.com
Trang 36Trat hang ra trước
Trang 37
fppt.com
Trang 38Type Il: trật xuỗng dưới
B : kèm gãy cỗ hoặc chỏm xương đùi
6 : Kèm gãy ô cối
mm
fppt.com
Trang 40
fppt.com
Trang 41Trat hang trung tam
* Co ché chan thuong truc tiép
* Sédc mat mau
* Tén thuong dién khép nang
fppt.com
Trang 42Trat hang trung tam
° Điêu trị
fppt.com
Trang 43Trật khớp gôi
Trang 45
° Sụn chêm
POSTERIOR PCL
Trang 50Phan loại
° Theo tốn thương giải phẫu
Table 51-4 Anatomic Classification of Knee Dislocation
Single cruciate torn and knee dislocated: usually ACL/collateral ligament torn, PCL intact (PCL intact knee dislocation), or PCL/collateral ligaments torn, ACL intact
ACL/PCL torn, collateral ligaments intact (experimentally produced by Kennedy but clinically rare) KDIIIM ACL/PCL/MCL torn, LCL, posterolateral corner (PLC) intact;
KDIIIL ACL/PCL/LCL-PLC torn, MCL intact
ACL/PCL/MCL/LCL-PLC torn
Knee fracture-dislocation (Fx-Dx) KDV.1 Fx-Dx ACL or PCL intact KDV.2 Fx-Dx with a bicruciate injury
KDV.3 Fx-Dx, bicruciate injury, one corner
KDV.4 Fx-Dx, all four ligaments injured
Trang 51Lam sang
Trang 52
fppt.com
Trang 54
fppt.com
Trang 55
fppt.com
Trang 56Can lam sang
° Các thăm dò tổn thhương mạch: siêu âm
Trang 59ÌI2 NI
° Không mo
— Trước đây, đa sô điêu trị không mồ
— Nay, ĐCT, CTSN, không tập PHCN được
— Ông bột gấp gôi 20 độ, 6 tuân
"—=——
fppt.com
Trang 60ÌI2 NI
¢ Phau thuat
— Cơ sở chuyên khoa
— Nguyên tắc: sửa chữa hoặc tái tạo các tốn thương
day chang, sun chém
— Thời điểm: > 10-14 ngày
— NS tái tạo ACL, PCL; với MCL, LCL, PLC: mỗ mở
——==E
fppt.com
Trang 61ÌI2 NI
° Trật gồỗi tốn thương mạch: tôi cập cứu
fppt.com
Trang 62Xin cam on!
fppt.com