A.Hàm số vừa chẵn, vừa lẻ C.Hàm số chẵn.. B.Hàm số lẻ D.Hàm số không chẵn, không lẻ.[r]
Trang 1Mã đề: 002
Họ và tên……… lớp……….
I/ PHẦN TRẮC NGHIỆM (5 điểm)
Câu 1 Hàm số f(x) = 4 2
x x x là :
Câu 2: Tập xác định của hàm số y =
4
x x
là:
A
4
( ; ) \{4}
5
B
4 [ ; ) \{4}
4 [ ; )
5 ; D [4;)
Câu 3: Đồ thị hàm số 2
y
không đi qua điểm nào sau đây:
A 0;1 B 3;6
C 2;5 D 3;6
Câu 4: Xác định hàm số y = ax + b biết đồ thị của nó vuông góc với đường thẳng d y: 3x1 và đi qua điểm M( 3;0)
A y3x1 B y3x1 C
1 1 3
y x
D
1 1 3
y x
Câu 5: Cho hàm số: f(x) =
1 1 3
x
x Tập xác định của f(x) là:
A (1, +∞ ) B [1, +∞ ) C [1, 3)U(3, +∞ ) D (1, +∞ ) \ {3}
Câu 6: Tập hợp nào sau đây là tập xác định của hàm số: y 2 x - 3
A
3
;
2
B
3
; 2
3
; 2
Câu 7: Giá trị nào của k thì hàm số y = (k – 1)x + k – 2 nghịch biến trên tập xác định của hàm số.
Câu 8: Tọa độ đỉnh I của parabol (P): y = –x2 + 4x là:
Câu 9: Hàm số nào sau đây có giá trị nhỏ nhất tại x =
3
4?
A y = 4x2 – 3x + 1; B y = –x2 +
3
2x + 1; C y = –2x2 + 3x + 1; D y = x2 –
3
2x + 1
Câu 10: Cho (P) y x 2 6x và đường thẳng 3 d y m: , với giá trị nào của m thì d cắt (P) tại hai điểm phân biệt
Câu 10: Parabol y = ax2 + bx + c đạt cực đại bằng
1 4
tại
1 2
x
và đi qua A(1; -1) có phương trình là: A y3x26x 1 B y3x23x C 1 y3x23x1
D y3x2 6x1
II PHẦN TỰ LUẬN (5 điểm)
Câu 1: Tìm tập xác định các hàm số sau :
2
x
y
x x
Bài 2: Cho hàm số y = ax2 + bx + 3:
Trang 2a) Lập bảng biến thiên và vẽ đồ thị hàm số trên khi a =- 1 ; b = 4
b) Biện luận theo m số ngiệm của phương trình: x - 4x - 3m=02
Bài làm:
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………