1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

kiem tra dai so 8 chuong 1

4 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 139,92 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TNKQ TL TNKQ Hiểu được Vận dụng tính chất được tính phân phối chất phân của phép phối của nhân đối phép nhân với phép đối với cộng phép cộng 1.. Biết thế Hiểu được Vận dụng 3.[r]

Trang 1

A- MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG I – ĐẠI SỐ 8

1 Nhân đa

thức

Biết nhân

đơn thức

với đa

thức

Hiểu được tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng

Vận dụng được tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng

2.Hằng

đẳng thức

đáng nhớ

Nhận biết

được đúng

các hằng

đẳng thức

Viết được đúng các hằng đẳng thức

Vận dụng được các hằng đẳng thức

Vận dụng được các hằng đẳng thức để giải toán

3 Phân

tích đa

thức thành

nhân tử

Biết thế

nào là

phân tích

đa thức

thành nhân

tử

Hiểu được các phương pháp phân tích thành nhân tử

Vận dụng được các phương pháp phân tích thành nhân tử

4 Chia đa

thức

Hiểu được quy tắc chia đa thức một biến

Vận dụng được quy tắc chia đa thức một biến

0

TS câu

Trang 2

TS Điểm 1 3.25 5.75 10điểm (100%)

Tỷ lệ % 10% 32.5% 57.5%

B- ĐỀ KIỂM TRA:

Đề bài

I- TRẮC NGHIỆM: (3 điểm).

Khoanh tròn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng:

Câu 1: Kết quả của phép tính (3x + 2y)(3y + 2x) bằng:

A 9xy + 4xy; B 9xy + 6x2; C 6 y2 + 4xy; D 6x2 + 13xy + 6y2.

Câu 2: Đa thức 9x2 12x4 phân tích thành nhân tử là:

2

Câu 3: Kết quả của phép tính 20a2b2c3 : 5ab2c là:

A 4abc2 B 4ac2 C 20ac2 D 20ac.

Câu 4: Kết quả phép chia x3 – 3x2 + x – 3 cho x2 + 1 là:

A x + 3 ; B 3 – x ; C x – 3; D Một kết quả khác

Câu 5: Giá trị của biểu thức x22x1 tại x 2 là:

A -1; B 1 ; C -4 ; D 4 ;

Câu 6: Biết 32 x( x2 – 9 ) = 0, các số x tìm được là:

A 0 ; 3 ; -3 B 0 ; 2 ; -2 C 0 ; 9 D 0 ; 9 ; -9

II- TỰ LUẬN: (7 điểm)

Bài 1 : (2.5 điểm) Làm các phép tính sau:

a) 2x 3 2  x3  3 x2; b) x3  x 6 : x 2

Bài 2:(2.5 điểm) Phân tích đa thức thành nhân tử:

a) 9x y2  3xy2 b) xy2  y3  4 x  4 y.

Bài 3 : (1 điểm).Tìm x, biết:

x22 x 2 x2 0;

Bài 4 : (1 điểm) Chứng minh rằng: x x 2  1 0 với mọi số thực x.

Trang 3

C- ĐÁP ÁN:

Bài 1

(2.5 điểm)

Thực hiện phép tính:

a) 2x 3 2x 3      3 x 2= 4x2 -9+9-6x+x2

= 5x2-6x

0.5 0.5

c) x3  x 6 : x 2    

= x2+2x+3 (Hs thực hiện trình bày cách chia đa thức một biến đã sắp xếp để tìm thương)

1.5

Bài 2

(2.5 điểm) Phân tích đa thức thành nhân tử: 3x

2 – 9x ;

a) 9x y2  3xy2 3 (3xy x y ) 1

b) xy2y3 4x 4yy x y2   4x y 

   2 

4

x y y 

x y y    2 y2

0.5 0.5 0.5 Bài 3

(1 điểm)

Tìm x, biết:

x 2 2x 2 x 2     0 (x+2)(x+2+x-2) = 0 2x(x+2) = 0

2x=0 hoặc x+2=0  x=0 hoặc x=-2 Vậy: x = 0; x=-2

0.25 0.25 0.25 0.25

Bài 4

(1 điểm)

Ta có: x x 2 1= -(x2x+1) =

-2

x

Vì với mọi x:

2

-2

x

Vậy với mọi giá trị của x thì giá trị của x x 2 1<0

0.5 0.25 0.25

Ngày đăng: 11/11/2021, 03:45

w