thấy sau khi tìm góc B và cạnh BC thì coi như ta đã biết tất cả các yếu tố trong tam giác vuông ABC; việc đi tìm các yếu tố còn gọi là “Giải tam giác vuông”.. -GV: Yêu cầu một học sinh đ[r]
Trang 1Trường THCS Đạ Long Giáo án hình học 9
I.
Mục tiêu:
1 Kiến thức: -HS hiểu cách chứng minh các hệ thức giữa cạnh và góc tong tam giác
vuông - Hiểu thuật ngữ giải tam giác vuông kà gì?
2 Kỹ năng: - Vận dụng các hệ thức trên trong việc giải bài tập Và giải quyết một số bài
toán thực tế
3 Thái độ: - HS có thái độ nghiêm túc, tích cực, nhanh nhẹn
II
Chuẩn bị:
1 GV : Thước thẳng, êke.bảng phụ
2 HS : Ôn lại các tỉ số lượng giác của một góc nhọn thước thẳng, êke.
III.Phư ơ ng pháp:
- Quan sát, đặt và giải quyết vấn đề, Vấn đáp, nhóm
IV Tiến trình:
1 Ổn định lớp: (1’) 9A2……… 2.Kiểm tra bài cũ: (10’)
? Nêu định lí các hệ thức về cạnh và gĩc trong tam giác vuơng?
? Áp dụng tính gĩc B và cạnh huyền BC trong tam giác bên:
Ta cĩ: B=90^ 0
−^C=600 (vì B ; ^^C phụ nhau)
Áp dụng định lí pitago ta cĩ:
BC AB AC 100
=> BC = 10
3 Bài mới:
Hoạt động 1: (30p)
-GV: Trong bài tập vừa rồi ta
thấy sau khi tìm gĩc B và
cạnh BC thì coi như ta đã biết
tất cả các yếu tố trong tam
giác vuơng ABC; việc đi tìm
các yếu tố cịn gọi là “Giải
tam giác vuơng”
-GV: Yêu cầu một học sinh
đọc trong SGK
-HS: Nghe và theo dõi.
2 Áp dụng giải tam giác vuơng
GV: Hồ Viết Uyên Nhi Năm học:2017- 2018
Ngày soạn: 20/09/2017 Ngày dạy: 23/09/2017
§4 MỘT SỐ HỆ THỨC VỀ CẠNH VÀ GÓC TRONG TAM GIÁC VUÔNG(tt)
Tuần: 5
Tiết: 10
Trang 2Trường THCS Đạ Long Giáo án hình học 9
-GV: Gọi một hoc sinh đọc
phần lưu ý
-GV: Làm ví dụ 3 trang 87
SGK?
-GV: Tính BC?
-GV: Tính tanC?
-GV: Tính gĩc B^ ?
-GV: Cho học sinh tự đọc ví
dụ 4 và 5 sau đĩ làm bài tập ?
Làm bài tập ?3?
-GV: Đọc và giải thích phần
nhận xét ghi trong SGK trang
88?
-HS: Trình bày bảng theo
hướng dẫn của GV
-HS: Theo định lí Pitago, ta
cĩ:
-HS:
5 8 9,434
-HS: Mặt khác:
AB 5
AC 8 Dùng máy tính ta tìm được:
^
C ≈ 320
-HS: Do đĩ:
^
B ≈ 900−320
Ta cĩ:
AB 5
AC 8
=> B ≈ 90^ 0−320
-HS:?3
OP PQ.cos36 5.663
OQ PQ.cos54 4,114
-HS: Nghe và theo dõi.
Ví dụ 3:
Giải
Theo định lí Pitago, ta cĩ: 2 2 2 2 BC AB AC 5 8 9,434 Mặt khác: AB 5 tanC 0,625 AC 8 Dùng máy tính ta tìm được: C ≈ 32^ 0 Do đĩ: ^ B ≈ 900−320 Ví dụ 4: SGK Ví dụ 5: SGK Nhận xét: SGK 4 Củng cố: (3’) - GV cho HS nhắc lại các công thức của định lý trên 5 Hướng dẫn và dặn dò về nhà: (1’) - Về nhà học bài theo vở ghi và SGK, xem lại các VD. - GV hướng dẫn làm bài tập 26 6.Rút kinh nghiệm: ………
………
………
………
GV: Hồ Viết Uyên Nhi Năm học:2017- 2018