Một cá thể của lồi trong đĩ cĩ 27 NST, cá thể đĩ thuộc thể : 5/ Trong các dạng đột biến cấu trúc NST, thường gây hậu quả lớn nhất thuộc đột biến: 6/ Kỳ giữa của chu kì tế bào NST ở dạn
Trang 1Họ và tên : KIỂM TRA : 45 PHÚT
HỌC SINH LÀM BÀI ĐÁNH DẤU X VÀO BẢNG NÀY SAU KHI CHỌN
a
b
c
d
TRẮC NGHIỆM ( 10 điểm ) Hãy chọn ý đúng trong các câu sau:
1/ Một cặp vợ chồng được bác sĩ cho biết khả năng họ cĩ thể sinh được 50% số con mắc bệnh bạch tạng Kiểu gen, kiểu hình cặp vợ chồng trên cĩ thể là
a Dd (khơng bạch tạng) x Dd ( khơng bạch tạng)
b DD (khơng bạch tạng) x dd ( bạch tạng)
c Dd (khơng bạch tạng) x dd ( bạch tạng)
d DD (khơng bạch tạng) x Dd ( khơng bạch tạng)
2/ Khi cho lai 2 cơ thể bố mẹ thuần chủng khác nhau bởi 2 cặp tính trạng tương phản F1 đồng tính biểu hiện tính trạng của một bên bố hoặc mẹ, tiếp tục cho F1 tự thụ phấn, F2 thu được tỉ lệ 3:1, hai tính trạng đĩ đã di truyền
3/ Một gen cĩ khối lượng 900.000 đvc và cĩ 3.900 liên kết hiđrơ Số lượng từng loại nu của gen nĩi trên bằng:
4/ Một lồi cĩ bộ NST 2n = 18 Một cá thể của lồi trong đĩ cĩ 27 NST, cá thể đĩ thuộc thể :
5/ Trong các dạng đột biến cấu trúc NST, thường gây hậu quả lớn nhất thuộc đột biến:
6/ Kỳ giữa của chu kì tế bào NST ở dạng
7/ Một lồi thực vật cĩ 2n = 18 thì số thể 1 nhiễm kép cĩ thể là
8/ Hội chứng Đao do sự kết hợp loại giao tử
9/ Vì sao thể đa bội ở động vật thường hiếm gặp:
a Vì quá trình nguyên phân luơn diễn ra bình thường
b Vì cơ chế xác định giới tính bị rối loạn, ảnh hưởng tới quá trình sinh sản
c Vì quá trình thụ tinh luơn diễn ra giữa các giao tử bình thường
d Vì quá trình giảm phân luơn diễn ra bình thường
10/ Sự nhân đơi của ADN ở những bộ phận nào trong tế bào nhân thực?
11/ Mã di truyền là
a trình tự sắp xếp các nuclêơtit trong gen quy định cấu trúc bậc ba của phân tử prơtêin
b trình tự sắp xếp các nuclêơtit trong gen quy định cấu trúc bậc hai của phân tử prơtêin
c trình tự sắp xếp các nuclêơtit trong gen quy định trình tự sắp xếp các axit amin trong phân tử prơtêin
d trình tự sắp xếp các nuclêơtit trong gen quy định cấu trúc bậc bốn của phân tử prơtêin
12/ Ở cà chua gen A quy định thân cao, a: thân thấp, B: quả trịn, b: bầu dục, các gen cùng nằm trên một cặp NST tương đồng, liên kết chặt chẽ trong quá trình di truyềncho lai giữa hai thứ cà chua thuần chủng thân cao, quả bầu dục và thân thấp, quả trịn ở thế hệ F2 khi cho F1 tạp giao
sẽ thu đựơc tỷ lệ phân tính:
13/ Sự giống nhau của hai quá trình nhân đơi và phiên mã là
a đều cĩ sự tiếp xúc của ADN pơlimeraza
b Việc lắp ghép các đơn phân được thực hiện trên cơ sở nguyên tắc bố sung
Trang 2c trong một chu kì tế bào có thể thực hiện nhiều lần d thực hiên trên toàn bộ phân tử ADN 14/ Chọn trình tự thích hợp của các ribônuclêôtit được tổng hợp từ một gen có đoạn mạch khuôn
là : A G X T T A G X A
15/ Theo giai đoạn phát triển của cá thể và theo nhu cầu hoạt động sống của tế bào thì
a tất cả các gen trong tế bào có lúc đồng loạt hoạt động, có khi đồng loạt dừng
b chỉ có một số gen trong tế bào hoạt động
16/ Loại đột biến gen nào xẩy ra làm tăng 1 liên kết hiđrô của gen
17/ Đột biến NST từ 48 ở vượn người còn 46 ở người liên quan tới dạng đột biến cấu trúc NST nào?
18/ Mức phản ứng của cơ thể do yếu tố nào sau đây qui định?
19/ Sự tương tác giữa các gen không alen, trong đó 2 loại gen trội khi đứng riêng đều xác định cùng 1 kiểu hình, cho F2 có tỉ lệ KH là
20/ Khả năng biểu hiện bệnh máu khó đông ở người như thế nào?
21/ Ruồi đực mắt đỏ giao phối với ruồi cái mắt trắng được ruồi F1 Cho ruồi F1 giao phối với nhau, kết quả thu được về kiều hình ở ruồi F2 như thế nào?
c 1 ruồi mắt đỏ , 1 ruồi mắt trắng ( toàn con cái) d 3 ruồi mắt đỏ , 1 ruồi mắt trắng ( toàn con đực) 22/ Hoán vị gen có ý nghĩa gì trong thực tiễn?
23/ Sau đột biến chiều dài 1 gen bị giảm 10,2 Ao và 7 liên kết hiđrô Nếu gen đột biến tự nhân đôi 2 lần thì số lượng nuclêôtit tự do mỗi loại môi trường cần cung cấp giảm là
a A = T giảm 3 ; G = X giảm 3 b A = T giảm 3 ; G = X giảm 6
c A = T giảm 6 ; G = X giảm 3 d A = T giảm 6 ; G = X giảm 6
24/ Ở một loài thực vật, gen B quy đinh tính trạng cây cao trội hoàn toàn so với gen b qui định tính trạng lặn cây thấp Cho cây có kiểu gen BBbb giao phấn với cây kiểu gen Bbbb (biết các cây 4n đó giảm phân bình thường) kết quả kiểu hình ở đời lai là
25/ Dạng đột biến có thể làm thay đổi ít nhất cấu trúc chuỗi pôlipéptít do gen đó tổng hợp là
a mất một cặp nuclêôtit ở bộ ba mã hoá thứ hai b thêm một cặp nuclêôtit ở bộ ba mã hoá thứ hai
c đảo vị trí 2 cặp nuclêôtit ở 2 bộ ba mã hoá cuối
d thay thế một cặp nuclêôtit ở bộ ba mã hoá thứ hai
26/ Ở người, có các kiểu gen quy định các nhóm máu sau đây: IAIA, IAI0 nhóm máu A; IBIB, IBI0
nhóm máu B; IAIB, nhóm máu AB; I0I0, nhóm máu 0 Để sinh ra các con có đủ 4 nhóm máu thì bố và mẹ phải có kiểu gen là
a P IAI0 x IBI0 b P IAI0 x IBIB c P IAIA x IBI0d P IAIB x I0I0
27/ Phép lai giữa AaBbDd x aaBbDDcho tỉ lệ đời con có kiểu gen aabbDd là bao nhiêu ?
28/ Tỉ lệ kiểu gen của phép lai AaBbDd x AaBbDd được triển khai từ biểu thức nào sau đây?
29/ Khi lai phân tích của phép lai 1 tính, tỉ lệ kiểu hình thu được là: 1:1:1:1 Tính trạng đó được chi phối bởi quy luật di truyền:
30/ Cho cây có kiểu gen Ab/aB, vơi f = 20% , tỉ lệ các loại giao tử với thành phần kiểu gen là
a Ab = aB = 40%; AB = ab = 10% b Ab = aB = 30%; AB = ab = 20%
Trang 3c Ab = aB = 20%; AB = ab = 30% d Ab = aB = 10%; AB = ab = 40%
Họ và tên : KIỂM TRA : 45 PHÚT :
Lớp : 12 MƠN : SINH 12 2
HỌC SINH LÀM BÀI ĐÁNH DẤU X VÀO BẢNG NÀY SAU KHI CHỌN
01 02 03 04 05 06 07 08 09 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30
a
b
c
d
TRẮC NGHIỆM ( 10 điểm ) Hãy chọn ý đúng trong các câu sau:
1/ Một cặp vợ chồng được bác sĩ cho biết khả năng họ cĩ thể sinh được 50% số con mắc bệnh bạch tạng Kiểu gen, kiểu hình cặp vợ chồng trên cĩ thể là
c DD (khơng bạch tạng) x Dd ( khơng bạch tạng) d Dd (khơng bạch tạng) x Dd ( khơng bạch tạng) 2/ Khi cho lai 2 cơ thể bố mẹ thuần chủng khác nhau bởi 2 cặp tính trạng tương phản F1 đồng tính biểu hiện tính trạng của một bên bố hoặc mẹ, tiếp tục cho F1 tự thụ phấn, F2 thu được tỉ lệ 3:1, hai tính trạng đĩ đã di truyền
3/ Sự giống nhau của hai quá trình nhân đơi và phiên mã là
a trong một chu kì tế bào cĩ thể thực hiện nhiều lần
b Việc lắp ghép các đơn phân được thực hiện trên cơ sở nguyên tắc bố sung
4/ Chọn trình tự thích hợp của các ribơnuclêơtit được tổng hợp từ một gen cĩ đoạn mạch khuơn
là : A G X T T A G X A
a A G X T T A G X A b T X G A A T X G T c A G X U U A G X A d U X G A A U X G U
5/ Theo giai đoạn phát triển của cá thể và theo nhu cầu hoạt động sống của tế bào thì
c tất cả các gen trong tế bào đều hoạt động
d tất cả các gen trong tế bào cĩ lúc đồng loạt hoạt động, cĩ khi đồng loạt dừng
6/ Loại đột biến gen nào xẩy ra làm tăng 1 liên kết hiđrơ của gen
7/ Đột biến NST từ 48 ở vượn người cịn 46 ở người liên quan tới dạng đột biến cấu trúc NST
nào?
8/ Mức phản ứng của cơ thể do yếu tố nào sau đây qui định?
9/ Sự tương tác giữa các gen khơng alen, trong đĩ 2 loại gen trội khi đứng riêng đều xác định cùng 1 kiểu hình, cho F2 cĩ tỉ lệ KH là
10/ Khả năng biểu hiện bệnh máu khĩ đơng ở người như thế nào?
11/ Ruồi đực mắt đỏ giao phối với ruồi cái mắt trắng được ruồi F1 Cho ruồi F1 giao phối với
nhau, kết quả thu được về kiều hình ở ruồi F2 như thế nào?
c 3 ruồi mắt đỏ , 1 ruồi mắt trắng ( tồn con đực) d 1 ruồi mắt đỏ , 1 ruồi mắt trắng ( tồn con cái) 12/ Hốn vị gen cĩ ý nghĩa gì trong thực tiễn?
13/ Sau đột biến chiều dài 1 gen bị giảm 10,2 Ao và 7 liên kết hiđrơ Nếu gen đột biến tự nhân đơi 2 lần thì số lượng nuclêơtit tự do mỗi loại mơi trường cần cung cấp giảm là
a A = T giảm 3 ; G = X giảm 3 b A = T giảm 6 ; G = X giảm 6
c A = T giảm 6 ; G = X giảm 3 d A = T giảm 3 ; G = X giảm 6
Trang 414/ Ở một loài thực vật, gen B quy đinh tính trạng cây cao trội hoàn toàn so với gen b qui định tính trạng lặn cây thấp Cho cây có kiểu gen BBbb giao phấn với cây kiểu gen Bbbb (biết các cây 4n đó giảm phân bình thường) kết quả kiểu hình ở đời lai là
15/ Dạng đột biến có thể làm thay đổi ít nhất cấu trúc chuỗi pôlipép tít do gen đó tổng hợp là
a thay thế một cặp nuclêôtit ở bộ ba mã hoá thứ hai
b mất một cặp nuclêôtit ở bộ ba mã hoá thứ hai
c đảo vị trí 2 cặp nuclêôtit ở 2 bộ ba mã hoá cuối
d thêm một cặp nuclêôtit ở bộ ba mã hoá thứ hai
16/ Ở người, có các kiểu gen quy định các nhóm máu sau đây: IAIA, IAI0 nhóm máu A; IBIB, IBI0
nhóm máu B; IAIB, nhóm máu AB; I0I0, nhóm máu 0 Để sinh ra các con có đủ 4 nhóm máu thì bố và mẹ phải có kiểu gen là
17/ Phép lai giữa AaBbDd x aaBbDDcho tỉ lệ đời con có kiểu gen aabbDd là bao nhiêu ?
18/ Tỉ lệ kiểu gen của phép lai AaBbDd x AaBbDd được triển khai từ biểu thức nào sau đây?
19/ Khi lai phân tích của phép lai 1 tính, tỉ lệ kiểu hình thu được là: 1:1:1:1 Tính trạng đó được chi phối bởi quy luật di truyền:
20/ Cho cây có kiểu gen Ab/aB, vơi f = 20% , tỉ lệ các loại giao tử với thành phần kiểu gen là
a Ab = aB = 20%; AB = ab = 30% b Ab = aB = 30%; AB = ab = 20%
c Ab = aB = 40%; AB = ab = 10% d Ab = aB = 10%; AB = ab = 40%
21/ Một gen có khối lượng 900.000 đvc và có 3.900 liên kết hiđrô Số lượng từng loại nu của gen nói trên bằng:
22/ Một loài có bộ NST 2n = 18 Một cá thể của loài trong đó có 27 NST, cá thể đó thuộc thể :
23/ Trong các dạng đột biến cấu trúc NST, thường gây hậu quả lớn nhất thuộc đột biến:
24/ Kỳ giữa của chu kì tế bào NST ở dạng
25/ Một loài thực vật có 2n = 18 thì số thể 1 nhiễm kép có thể là
26/ Hội chứng Đao do sự kết hợp loại giao tử
27/ Vì sao thể đa bội ở động vật thường hiếm gặp:
a Vì quá trình nguyên phân luôn diễn ra bình thường
b Vì quá trình thụ tinh luôn diễn ra giữa các giao tử bình thường
c Vì quá trình giảm phân luôn diễn ra bình thường
d Vì cơ chế xác định giới tính bị rối loạn, ảnh hưởng tới quá trình sinh sản
28/ Sự nhân đôi của ADN ở những bộ phận nào trong tế bào nhân thực?
29/ Mã di truyền là
a trình tự sắp xếp các nuclêôtit trong gen quy định cấu trúc bậc hai của phân tử prôtêin
b trình tự sắp xếp các nuclêôtit trong gen quy định cấu trúc bậc bốn của phân tử prôtêin
c trình tự sắp xếp các nuclêôtit trong gen quy định cấu trúc bậc ba của phân tử prôtêin
d trình tự sắp xếp các nuclêôtit trong gen quy định trình tự sắp xếp các axit amin trong phân tử prôtêin
30/ Ở cà chua gen A quy định thân cao, a: thân thấp, B: quả tròn, b: bầu dục, các gen cùng nằm trên một cặp NST tương đồng, liên kết chặt chẽ trong quá trình di truyềncho lai giữa hai thứ cà chua thuần chủng thân cao, quả bầu dục và thân thấp, quả tròn ở thế hệ F2 khi cho F1 tạp giao
sẽ thu đựơc tỷ lệ phân tính:
Trang 5a 9:3:3:1 b 3:1 c 1:2:1 d 3:3:1:1
Họ và tên : KIỂM TRA : 45 PHÚT
Lớp : 12 MƠN : SINH 12 : 3
HỌC SINH LÀM BÀI ĐÁNH DẤU X VÀO BẢNG NÀY SAU KHI CHỌN
01 02 03 04 05 06 07 08 09 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30
a
b
c
d
TRẮC NGHIỆM ( 10 điểm ) Hãy chọn ý đúng trong các câu sau:
1/ Một cặp vợ chồng được bác sĩ cho biết khả năng họ cĩ thể sinh được 50% số con mắc bệnh bạch tạng Kiểu gen, kiểu hình cặp vợ chồng trên cĩ thể là
a Dd (khơng bạch tạng) x dd ( bạch tạng)
b DD (khơng bạch tạng) x Dd ( khơng bạch tạng)
c DD (khơng bạch tạng) x dd ( bạch tạng)
d Dd (khơng bạch tạng) x Dd ( khơng bạch tạng)
2/ Khi cho lai 2 cơ thể bố mẹ thuần chủng khác nhau bởi 2 cặp tính trạng tương phản F1 đồng tính biểu hiện tính trạng của một bên bố hoặc mẹ, tiếp tục cho F1 tự thụ phấn, F2 thu được tỉ lệ 3:1, hai tính trạng đĩ đã di truyền
3/ Sau đột biến chiều dài 1 gen bị giảm 10,2 Ao và 7 liên kết hiđrơ Nếu gen đột biến tự nhân đơi 2 lần thì số lượng nuclêơtit tự do mỗi loại mơi trường cần cung cấp giảm là
4/ Ở một lồi thực vật, gen B quy đinh tính trạng cây cao trội hồn tồn so với gen b qui định tính trạng lặn cây thấp Cho cây cĩ kiểu gen BBbb giao phấn với cây kiểu gen Bbbb (biết các cây 4n đĩ giảm phân bình thường) kết quả kiểu hình ở đời lai là
5/ Dạng đột biến cĩ thể làm thay đổi ít nhất cấu trúc chuỗi pơlipép tít do gen đĩ tổng hợp là
a mất một cặp nuclêơtit ở bộ ba mã hố thứ hai
b thêm một cặp nuclêơtit ở bộ ba mã hố thứ hai
c đảo vị trí 2 cặp nuclêơtit ở 2 bộ ba mã hố cuối
d thay thế một cặp nuclêơtit ở bộ ba mã hố thứ hai
6/ Ở người, cĩ các kiểu gen quy định các nhĩm máu sau đây: IAIA, IAI0 nhĩm máu A; IBIB, IBI0
nhĩm máu B; IAIB, nhĩm máu AB; I0I0, nhĩm máu 0 Để sinh ra các con cĩ đủ 4 nhĩm máu thì bố và mẹ phải cĩ kiểu gen là
a P IAIA x IBI0 b P IAI0 x IBIB c P IAIB x I0I0d P IAI0 x IBI0
7/ Phép lai giữa AaBbDd x aaBbDDcho tỉ lệ đời con cĩ kiểu gen aabbDd là bao nhiêu ?
8/ Tỉ lệ kiểu gen của phép lai AaBbDd x AaBbDd được triển khai từ biểu thức nào sau đây?
9/ Khi lai phân tích của phép lai 1 tính, tỉ lệ kiểu hình thu được là: 1:1:1:1 Tính trạng đĩ được chi phối bởi quy luật di truyền:
10/ Cho cây cĩ kiểu gen Ab/aB, vơi f = 20% , tỉ lệ các loại giao tử với thành phần kiểu gen là
a Ab = aB = 20%; AB = ab = 30% b Ab = aB = 30%; AB = ab = 20%
c Ab = aB = 40%; AB = ab = 10% d Ab = aB = 10%; AB = ab = 40%
11/ Một gen cĩ khối lượng 900.000 đvc và cĩ 3.900 liên kết hiđrơ Số lượng từng loại nu của gen nĩi trên bằng:
Trang 612/ Một loài có bộ NST 2n = 18 Một cá thể của loài trong đó có 27 NST, cá thể đó thuộc thể :
13/ Trong các dạng đột biến cấu trúc NST, thường gây hậu quả lớn nhất thuộc đột biến:
14/ Kỳ giữa của chu kì tế bào NST ở dạng
15/ Một loài thực vật có 2n = 18 thì số thể 1 nhiễm kép có thể là
16/ Hội chứng Đao do sự kết hợp loại giao tử
17/ Vì sao thể đa bội ở động vật thường hiếm gặp:
a Vì quá trình giảm phân luôn diễn ra bình thường
b Vì cơ chế xác định giới tính bị rối loạn, ảnh hưởng tới quá trình sinh sản
c Vì quá trình thụ tinh luôn diễn ra giữa các giao tử bình thường
d Vì quá trình nguyên phân luôn diễn ra bình thường
18/ Sự nhân đôi của ADN ở những bộ phận nào trong tế bào nhân thực?
19/ Mã di truyền là
a trình tự sắp xếp các nuclêôtit trong gen quy định cấu trúc bậc ba của phân tử prôtêin
b trình tự sắp xếp các nuclêôtit trong gen quy định trình tự sắp xếp các axit amin trong phân tử prôtêin
c trình tự sắp xếp các nuclêôtit trong gen quy định cấu trúc bậc bốn của phân tử prôtêin
d trình tự sắp xếp các nuclêôtit trong gen quy định cấu trúc bậc hai của phân tử prôtêin
20/ Ở cà chua gen A quy định thân cao, a: thân thấp, B: quả tròn, b: bầu dục, các gen cùng nằm trên một cặp NST tương đồng, liên kết chặt chẽ trong quá trình di truyềncho lai giữa hai thứ cà chua thuần chủng thân cao, quả bầu dục và thân thấp, quả tròn ở thế hệ F2 khi cho F1 tạp giao
sẽ thu đựơc tỷ lệ phân tính:
21/ Sự giống nhau của hai quá trình nhân đôi và phiên mã là
a Việc lắp ghép các đơn phân được thực hiện trên cơ sở nguyên tắc bố sung
b thực hiên trên toàn bộ phân tử ADN
c trong một chu kì tế bào có thể thực hiện nhiều lần
d đều có sự tiếp xúc của ADN pôlimeraza
22/ Chọn trình tự thích hợp của các ribônuclêôtit được tổng hợp từ một gen có đoạn mạch khuôn
là : A G X T T A G X A
a U X G A A U X G U b A G X U U A G X A c A G X T T A G X A d T X G A A T X G T 23/ Theo giai đoạn phát triển của cá thể và theo nhu cầu hoạt động sống của tế bào thì
a tất cả các gen trong tế bào có lúc đồng loạt hoạt động, có khi đồng loạt dừng
b chỉ có một số gen trong tế bào hoạt động
c phần lớn các gen trong tế bào hoạt động d tất cả các gen trong tế bào đều hoạt động
24/ Loại đột biến gen nào xẩy ra làm tăng 1 liên kết hiđrô của gen
25/ Đột biến NST từ 48 ở vượn người còn 46 ở người liên quan tới dạng đột biến cấu trúc NST nào?
26/ Mức phản ứng của cơ thể do yếu tố nào sau đây qui định?
27/ Sự tương tác giữa các gen không alen, trong đó 2 loại gen trội khi đứng riêng đều xác định cùng 1 kiểu hình, cho F2 có tỉ lệ KH là
28/ Khả năng biểu hiện bệnh máu khó đông ở người như thế nào?
29/ Ruồi đực mắt đỏ giao phối với ruồi cái mắt trắng được ruồi F1 Cho ruồi F1 giao phối với nhau, kết quả thu được về kiều hình ở ruồi F2 như thế nào?
a 3 ruồi mắt đỏ , 1 ruồi mắt trắng ( toàn con đực) b 1 ruồi mắt đỏ , 1 ruồi mắt trắng
Trang 7c 1 ruồi mắt đỏ , 1 ruồi mắt trắng ( tồn con cái) d 3 ruồi mắt đỏ , 1 ruồi mắt trắng
30/ Hốn vị gen cĩ ý nghĩa gì trong thực tiễn?
Họ và tên : KIỂM TRA : 45 PHÚT
Lớp : 12 MƠN : SINH 12 4
HỌC SINH LÀM BÀI ĐÁNH DẤU X VÀO BẢNG NÀY SAU KHI CHỌN :
01 02 03 04 05 06 07 08 09 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30
a
b
c
d
TRẮC NGHIỆM ( 10 điểm ) Hãy chọn ý đúng trong các câu sau:
1/ Một cặp vợ chồng được bác sĩ cho biết khả năng họ cĩ thể sinh được 50% số con mắc bệnh bạch tạng Kiểu gen, kiểu hình cặp vợ chồng trên cĩ thể là
a DD (khơng bạch tạng) x Dd ( khơng bạch tạng) b Dd (khơng bạch tạng) x Dd ( khơng bạch tạng)
c DD (khơng bạch tạng) x dd ( bạch tạng) d Dd (khơng bạch tạng) x dd ( bạch tạng)
2/ Khi cho lai 2 cơ thể bố mẹ thuần chủng khác nhau bởi 2 cặp tính trạng tương phản F1 đồng tính biểu hiện tính trạng của một bên bố hoặc mẹ, tiếp tục cho F1 tự thụ phấn, F2 thu được tỉ lệ 3:1, hai tính trạng đĩ đã di truyền
3/ Chọn trình tự thích hợp của các ribơnuclêơtit được tổng hợp từ một gen cĩ đoạn mạch khuơn
là : A G X T T A G X A
a U X G A A U X G U b T X G A A T X G T c A G X U U A G X A d A G X T T A G X A
4/ Theo giai đoạn phát triển của cá thể và theo nhu cầu hoạt động sống của tế bào thì
a phần lớn các gen trong tế bào hoạt động
b tất cả các gen trong tế bào đều hoạt động
c tất cả các gen trong tế bào cĩ lúc đồng loạt hoạt động, cĩ khi đồng loạt dừng
d chỉ cĩ một số gen trong tế bào hoạt động
5/ Loại đột biến gen nào xẩy ra làm tăng 1 liên kết hiđrơ của gen
6/ Đột biến NST từ 48 ở vượn người cịn 46 ở người liên quan tới dạng đột biến cấu trúc NST
nào?
7/ Mức phản ứng của cơ thể do yếu tố nào sau đây qui định?
a Điều kiện mơi trường b Thời kì phát triển
8/ Sự tương tác giữa các gen khơng alen, trong đĩ 2 loại gen trội khi đứng riêng đều xác định cùng 1 kiểu hình, cho F2 cĩ tỉ lệ KH là
9/ Khả năng biểu hiện bệnh máu khĩ đơng ở người như thế nào?
10/ Ruồi đực mắt đỏ giao phối với ruồi cái mắt trắng được ruồi F1 Cho ruồi F1 giao phối với
nhau, kết quả thu được về kiều hình ở ruồi F2 như thế nào?
a 3 ruồi mắt đỏ , 1 ruồi mắt trắng ( tồn con đực) b 1 ruồi mắt đỏ , 1 ruồi mắt trắng
11/ Hốn vị gen cĩ ý nghĩa gì trong thực tiễn?
12/ Sau đột biến chiều dài 1 gen bị giảm 10,2 Ao và 7 liên kết hiđrơ Nếu gen đột biến tự nhân đơi 2 lần thì số lượng nuclêơtit tự do mỗi loại mơi trường cần cung cấp giảm là
a A = T giảm 3 ; G = X giảm 3
b A = T giảm 6 ; G = X giảm 6
Trang 8c A = T giảm 3 ; G = X giảm 6
d A = T giảm 6 ; G = X giảm 3
13/ Ở một loài thực vật, gen B quy đinh tính trạng cây cao trội hoàn toàn so với gen b qui định tính trạng lặn cây thấp Cho cây có kiểu gen BBbb giao phấn với cây kiểu gen Bbbb (biết các cây 4n đó giảm phân bình thường) kết quả kiểu hình ở đời lai là
a 11 cây cao : 1 cây thấp
b 5 cây cao : 1 cây thấp
c 35 cây cao : 1 cây thấp
d 3 cây cao : 1 cây thấp
14/ Dạng đột biến có thể làm thay đổi ít nhất cấu trúc chuỗi pôlipép tít do gen đó tổng hợp là
a thêm một cặp nuclêôtit ở bộ ba mã hoá thứ hai
b mất một cặp nuclêôtit ở bộ ba mã hoá thứ hai
c đảo vị trí 2 cặp nuclêôtit ở 2 bộ ba mã hoá cuối
d thay thế một cặp nuclêôtit ở bộ ba mã hoá thứ hai
15/ Ở người, có các kiểu gen quy định các nhóm máu sau đây: IAIA, IAI0 nhóm máu A; IBIB, IBI0
nhóm máu B; IAIB, nhóm máu AB; I0I0, nhóm máu 0 Để sinh ra các con có đủ 4 nhóm máu thì bố và mẹ phải có kiểu gen là
a P IAI0 x IBIB b P IAI0 x IBI0 c P IAIB x I0I0 d P IAIA x IBI0
16/ Phép lai giữa AaBbDd x aaBbDDcho tỉ lệ đời con có kiểu gen aabbDd là bao nhiêu ?
17/ Tỉ lệ kiểu gen của phép lai AaBbDd x AaBbDd được triển khai từ biểu thức nào sau đây?
a (1 : 2 : 1) (1 : 2 : 1) (1 : 2 : 1) b (3 : 1) (3 : 1) (3 : 1)
18/ Khi lai phân tích của phép lai 1 tính, tỉ lệ kiểu hình thu được là: 1:1:1:1 Tính trạng đó được chi phối bởi quy luật di truyền:
a tương tác bổ sung b phân li độc lập c tương tác át chế d tương tác cộng gộp
19/ Cho cây có kiểu gen Ab/aB, vơi f = 20% , tỉ lệ các loại giao tử với thành phần kiểu gen là
20/ Một gen có khối lượng 900.000 đvc và có 3.900 liên kết hiđrô Số lượng từng loại nu của gen nói trên bằng:
21/ Một loài có bộ NST 2n = 18 Một cá thể của loài trong đó có 27 NST, cá thể đó thuộc thể :
22/ Trong các dạng đột biến cấu trúc NST, thường gây hậu quả lớn nhất thuộc đột biến:
23/ Kỳ giữa của chu kì tế bào NST ở dạng
24/ Một loài thực vật có 2n = 18 thì số thể 1 nhiễm kép có thể là
25/ Hội chứng Đao do sự kết hợp loại giao tử
26/ Vì sao thể đa bội ở động vật thường hiếm gặp:
a Vì quá trình giảm phân luôn diễn ra bình thường
b Vì quá trình thụ tinh luôn diễn ra giữa các giao tử bình thường
c Vì cơ chế xác định giới tính bị rối loạn, ảnh hưởng tới quá trình sinh sản
d Vì quá trình nguyên phân luôn diễn ra bình thường
27/ Sự nhân đôi của ADN ở những bộ phận nào trong tế bào nhân thực?
28/ Mã di truyền là
a trình tự sắp xếp các nuclêôtit trong gen quy định cấu trúc bậc hai của phân tử prôtêin
b trình tự sắp xếp các nuclêôtit trong gen quy định trình tự sắp xếp các axit amin trong phân tử prôtêin
c trình tự sắp xếp các nuclêôtit trong gen quy định cấu trúc bậc bốn của phân tử prôtêin
d trình tự sắp xếp các nuclêôtit trong gen quy định cấu trúc bậc ba của phân tử prôtêin
Trang 929/ Ở cà chua gen A quy định thân cao, a: thân thấp, B: quả tròn, b: bầu dục, các gen cùng nằm trên một cặp NST tương đồng, liên kết chặt chẽ trong quá trình di truyềncho lai giữa hai thứ cà chua thuần chủng thân cao, quả bầu dục và thân thấp, quả tròn ở thế hệ F2 khi cho F1 tạp giao
sẽ thu đựơc tỷ lệ phân tính:
30/ Sự giống nhau của hai quá trình nhân đôi và phiên mã là
a Việc lắp ghép các đơn phân được thực hiện trên cơ sở nguyên tắc bố sung
b đều có sự tiếp xúc của ADN pôlimeraza
c trong một chu kì tế bào có thể thực hiện nhiều lần
d thực hiên trên toàn bộ phân tử ADN
ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA 45 PHÚT SINH 12 LẦN THỨ NHẤT TỪ BÀI 1 ĐẾN BÀI 12
(Một đề có 2 trang)
¤ Đáp án của đề thi: 01
1[ 1]c 2[ 1]c 3[ 1]b 4[ 1]b 5[ 1]c 6[ 1]d 7[ 1]c 8[ 1]a
9[ 1]b 10[ 1]d 11[ 1]c 12[ 1]d 13[ 1]b 14[ 1]c 15[ 1]b 16[ 1]b
17[ 1]d 18[ 1]c 19[ 1]a 20[ 1]a 21[ 1]a 22[ 1]b 23[ 1]c 24[ 1]d
25[ 1]c 26[ 1]a 27[ 1]d 28[ 1]c 29[ 1]b 30[ 1]a
¤ Đáp án của đề thi: 02
1[ 2]a 2[ 2]a 3[ 2]b 4[ 2]d 5[ 2]a 6[ 2]d 7[ 2]d 8[ 2]c
9[ 2]b 10[ 2]c 11[ 2]a 12[ 2]a 13[ 2]c 14[ 2]a 15[ 2]c 16[ 2]b
17[ 2]c 18[ 2]c 19[ 2]b 20[ 2]c 21[ 2]a 22[ 2]d 23[ 2]d 24[ 2]c 25[ 2]d 26[ 2]b 27[ 2]d 28[ 2]a 29[ 2]d 30[ 2]c
¤ Đáp án của đề thi: 03
1[ 3]a 2[ 3]b 3[ 3]c 4[ 3]a 5[ 3]c 6[ 3]d 7[ 3]d 8[ 3]b 9[ 3]b 10[ 3]c 11[ 3]b 12[ 3]d 13[ 3]d 14[ 3]a 15[ 3]c 16[ 3]d 17[ 3]b
18[ 3]b 19[ 3]b 20[ 3]a 21[ 3]a 22[ 3]a 23[ 3]b 24[ 3]d 25[ 3]a
26[ 3]d 27[ 3]a 28[ 3]b 29[ 3]b 30[ 3]c
¤ Đáp án của đề thi: 04
1[ 4]d 2[ 4]b 3[ 4]a 4[ 4]d 5[ 4]b 6[ 4]b 7[ 4]c 8[ 4]c 9[ 4]b 10[ 4]b 11[ 4]c 12[ 4]d 13[ 4]a 14[ 4]c 15[ 4]b 16[ 4]d 17[ 4]a 18[ 4]a 19[ 4]a 20[ 4]d 21[ 4]b 22[ 4]b 23[ 4]c 24[ 4]a 25[ 4]d
26[ 4]c 27[ 4]b 28[ 4]b 29[ 4]c 30[ 4]a
==================================