Thiết kế cầu dây văng
Trang 1I.1 – Cấu tạo tháp và trụ tháp
- Tháp cầu đợc thiết kế là tháp mềm bằng BTCT , dạng hình thang gồm 2 cột BTCT ngàm trực tiếp vào trực tiếp vào móng
- Do điều kiện địa hình và địa chất tại khu vực đặt tháp ở 2 phía cầu là tơng tự nh nhau do đó để thuận tiện cho công tác tính toán và thiết kế thì ta thiết kế tháp cầu 2 bên là nh nhau , do vậy ta chỉ cần tính toán cho 1 tháp
- Phơng án móng : Móng cọc đài cao ,cọc khoan nhồi đờng kính φ1,5m
- Tháp cầu đợc cấu tạo nh sau :
+) Chiều cao toàn bộ của tháp h th = 53,05 m
+) Chiều cao từ bệ tháp đến đáy dầm : hct= 10,3 m
+) Chiều cao từ đáy dầm đến dây văng thấp nhất : htt = 25 m
+) Chiều cao bố trí dây văng : hdv =18 m
+) Khoảng cách từ điểm neo dây trên cùng đến đỉnh tháp : hdt = 2,5m
- Cầu có hai mặt phẳng dây bố trí thẳng đứng
24 cọc khoan nhồi
D = 150cm , L=44m
Trang 2I.2– Tải trọng kết cấu nhịp tác dụng lên tháp cầu
- Tải trọng tính cho 1 dầm chủ ( 1 làn thiết kế cầu)
+) Tĩnh tải giai đoạn I tiêu chuẩn : DCTC = 123,65 KN/m
+) Tĩnh tải giai đoạn II tiêu chuẩn : DWTC = 24,16 KN/m
+) Tĩnh tải tiêu chuẩn toàn bộ : gTT = 147,82 KN/m
+) Tĩnh tải giai đoạn I tính toán : DCTT = 154,57 KN/m
+) Tĩnh tải giai đoạn II tiêu chuẩn : DWTC =36,24 KN/m
+) Tĩnh tải tính toán toàn bộ : gTT = 190,81 KN/m
8 Lực đẩy nổi của nớc
- Do tính chất đối xứng của 2 nhánh cột tháp do đó tải trọng đợc xác định cho một nửa cầu từ đó tính toán và thiết kế cho một nhánh
cột tháp
- Các mặt cắt cần kiểm toán với tháp cầu
- Mặt cắt I-I : Mặt cắt bệ móng tháp
- Mặt cắt II-II : mặt cắt chân tháp
- Mặt cắt III-III : mặt cắt tại vị trí thanh ngang dới
(tại vị trí gối cầu)
- Mặt cắt IV-IV : mặt cắt tại vị trí thanh ngang trên
(điểm neo dây dới cùng trên tháp)
II.2 – Xác định các tải trọng thẳng đứng tác dụng lên tháp
II.2.1 Xác định tải trọng do trọng l– ơng bản thân của tháp
i ii iii iv
Trang 3Tên gọi các đại lợng Kí hiệu Giá trị KN.mM1x KN.mM2x KN.mM3x KN.mM4x
Trong đó : M1x, M3x, M3x, M4x : là mômen của tải trọng với các mặt cắt kiểm toán
II.2.2 Xác định tải trọng do tĩnh tải và hoạt tải trên KCN.–
1 – Nguyên tắc xác định nội lực do hoạt tải
- Nội lực do tĩnh tải và hoạt tải trên KCN đợc tính trực tiếp trên mô hình bằng phần mềm Sap 2000
- Tĩnh tải trên KCN gồm có :
+) Lực căng trớc trong dây văng
+) Tĩnh tải giai đoạn I
+) Tĩnh tải giai đoạn II
- Với mỗi tổ hợp thì nội lực do hoạt tải gây ra đợc lấy giá trị lớn nhất trong các hiệu ứng sau :
+) Hiệu ứng 1 : Xe tải thiết kế + tải trọng làn + tải trọng Ngời Cự ly bánh giữa các trục sau của xe tải thay đổi từ 4,3 ữ9,0
+) Hiệu ứng 2 : Xe 2 trục thiết kế + tải trọng làn + tải trọng Ngời
- Nội lực do hoạt tải gây ra đợc lấy giá trị lớn nhất trong 2 trờng hợp xếp tải
2 – Tổng hợp nội lực tiêu chuẩn tại các mặt cắt do tĩnh tải và hoạt tải trên KCN
- Bảng tổng hợp nội lực tại mặt cắt I – I và II - II
Tên tải trọng VtcKN Hxtc +KN Mytc +KN.m Hxtc -KN Mytc -KN.m
a - Nội lực do tĩnh tải
Lực căng trong dây văng -714.2 -399.3 -20671.5 -399.3 -20671.5
Tĩnh tải giai đoạn I -10746 487.8 22677.3 487.8 22677.3
Tĩnh tải giai đoạn II -3904 80.7 3219.8 80.7 3219.8
Trang 4- Bảng tổng hợp nội lực tại mặt cắt III-III (mặt cắt tại gối)
Tên tải trọng VtcKN Hxtc +KN Mytc +KN.m Hxtc -KN Mytc -KN.m
a - Nội lực do tĩnh tải
Lực căng trong dây văng -714.2 -399.3 -20671.5 -399.3 -20671.5
Tĩnh tải giai đoạn I -10746 487.8 22677.3 487.8 22677.3
Tĩnh tải giai đoạn II -3904 80.7 3219.8 80.7 3219.8
- Bảng tổng hợp nội lực tại mặt cắt IV-IV (mặt cắt neo dây)
Tên tải trọng VtcKN Hxtc +KN Mytc +KN.m Hxtc -KN Mytc -KN.m
a - Nội lực do tĩnh tải
Lực căng trong dây văng -714.2 -399.9 -16552.2 -399.9 -16552.2
Tĩnh tải giai đoạn I -10746 487.8 17653.4 487.8 17653.4
Tĩnh tải giai đoạn II -3904 80.7 2388.0 80.7 2388.0
+) Vtc : Lực nén tiêu chuẩn tại các mặt cắt
+) HxTC + : Lực cắt tiêu chuẩn tại các mặt cắt , có chiều hớng ra sông
+) MyTC + : Mômen tiêu chuẩn tại các mặt cắt , có chiều hớng ra sông
+) HxTC - : Lực cắt tiêu chuẩn tại các mặt cắt , có chiều hớng về phía đờng.+) MyTC - : Mômen tiêu chuẩn tại các mặt cắt , chiều hớng về phía đờng
II.3 – Xác định các tải trọng ngang tác dụng lên tháp
II.3.1 – Tính tải trọng do lực hãm xe
- Lực hãm xe đợc lấy bằng 25% trọng lợng các trục xe tải hay xe 2 trục thiết kế trên
tất cả các làn xe chạy cùng một chiều
- Lực hãm xe đặt theo phơng dọc cầu , điểm đặt cách mặt đờng xe chạy 1,8 m
∑
= P truc
Trang 5- Bảng tính toán lực hãm xe và mômen với các mặt cắt :
Tên gọi các đại lợng Kí hiệu Giá trị Đơn vị
Giá trị lực hãm tác dụng lên mố BR 121.875 KN
Cánh tay đòn với mặt cắt I -I e1y 18.33 m
Cánh tay đòn với mặt cắt II -II e2y 14.33 m
Cánh tay đòn với mặt cắt III -III e3y 0 m
Cánh tay đòn với mặt cắt IV -IV e4y 0 m
II.3.2 – Tính tải trọng do lực ma sát gối cầu
- Lực ma sát gối cầu phải đợc xác định trên cơ sở của giá trị cực đại của hệ số ma sát giữa các mặt trợt Lực ma sát FR đợc xác định theo công thức sau :
FR = fmax N Trong đó :
+) fmax : là hệ số ma sát giữa bê tông với gối neo : fmax = 0,3
+) N: 1/2 Tổng áp lực lớn nhất do tĩnh tải và hoạt tải trên KCN
- Nội lực tại các mặt cắt do lực ma sát gối cầu :
Tên gọi các đại lợng Kí hiệu Giá trị Đơn vị
Hệ số ma sát gối với bê tông fmax 0.05
áp lực do KCN truyền xuống tháp PKCN 7264.33 KN
Cánh tay đòn với mặt cắt I -I e1y 14.30 m
Cánh tay đòn với mặt cắt II -II e2y 10.30 m
Cánh tay đòn với mặt cắt III -III e3y 0.00 m
Cánh tay đòn với mặt cắt IV -IV e4y 0.00 m
II.3.3 – Tính tải trọng do áp lực gió tác dụng lên tháp
II.3.3.1 Tính áp lực gió ngang –
- Tải trọng gió ngang phải đợc lấy theo chiều tác dụng nằm ngang và đặt trọng tâm tại trọng tâm của các phần diện tích chắn gió
Công thức tính áp lực gió ngang :
Trang 6Trong đó :
+) V : Tốc độ gió thiết kế
V = VB.S+) VB : Tốc độ gió cơ bản trong 3 giây với chu kì xuất hiện 100 năm thích hợp với vùng tính gió tại vị trí cầu đang nghiên cứu xây dựng
Ta giả thiết công trình đợc xây dựng tại khu vực I (tra bảng) ta có :
VB = 38 m/s +) Tốc độ gió xét thêm : VTC = 25 m/s
+) S : Hệ số điều chỉnh áp lực gió : S = 0,81
+) At : Diện tích cấu kiện chắn gió ngang
+) Cd : Hệ số cản gió phụ thuộc vào tỷ số b/d
+) b : Chiều rộng toàn bộ của cầu giữa các bề mặt lan can : b = 16 m
+) d : Chiều cao KCPT bao gồm cả lan can đặc nếu có : d = 2,83 m
=> Tỉ số b / d = 2,83 / 16 = 0,177 => Tra bảng ta có : Cd = 1,2
- Ta phải tính áp lực gió ngang tác dụng lên mố và lên KCN
- Bảng tính toán áp lực gió ngang tác dụng lên tháp cầu :
Mặt
cắt Vùng
VBm/s
Vtkm/s
Vtcm/s
Atm2
Mx Vtk
Mx V=25I-I I 38 30.78 25 148.4 101.2 66.8 28.5 2886.6 1904.3II-II I 38 30.78 25 148.4 101.2 66.8 26.5 2684.3 1770.8III-III I 38 30.78 25 114.1 77.8 51.3 21.4 1663.7 1097.6IV-IV I 38 30.78 25 51.3 35.0 23.1 10.3 358.3 236.4
- Bảng tính toán áp lực gió ngang tác dụng lên KCN :
Mặt
cắt Vùng m/sVB Vtkm/s Vtcm/s m2At V tkPD V = 25PD exm Mx Vtk V=25Mx I-I I 38 30.78 25 288.1 98.3 64.8 15.6 1534.2 1012.1II-II I 38 30.78 25 288.1 98.3 64.8 11.6 1141.2 752.9III-III I 38 30.78 25 288.1 98.3 64.8 0.0 0.0 0.0
t
P =0,0006 2 ≥1,8
t d
t
P =0,0006 2 ≥1,8
Trang 7cắt Vùng m/sVB Vtkm/s Vtcm/s m2At V tkPD V = 25PD eym My Vtk V=25MyI-I I 38 30.78 25 106.1 72.4 47.7 28.5 2064.5 1361.9II-II I 38 30.78 25 106.1 72.4 47.7 26.5 1919.7 1266.4III-III I 38 30.78 25 85.5 58.3 38.5 21.4 1246.6 822.4IV-IV I 38 30.78 25 41.0 28.0 18.5 10.3 286.7 189.1
- Ta bỏ qua áp lực gió tác dụng lên KCN theo phơng dọc cầu
- Bảng tính toán áp lực gió thẳng đứng tác dụng lên KCN :
Tên gọi các đại lợng Kí hiệu Giá trị Đơn vị
Cánh tay đòn với mặt cắt II -II e2y 0 m
Cánh tay đòn với mặt cắt III -III e3y 0 m
Cánh tay đòn với mặt cắt IV -IV e4y 0 m
II.3.3.5 Tính áp lực gió tác dụng lên xe cộ : WL–
- áp lực gió tác dụng lên xe cộ chỉ đợc xét đến trong tổ hợp tải trọng theo TTGH ờng độ III
c áp lực gió tác dụng lên xe cộ đợc lấy bằng 1,5 KN/m , tác dụng theo hớng nằm ngang , ngang với tim dọc của kết cấu và đặt cách mặt đờng 1,8 m
- áp lực gió tác dụng lên xe cộ đợc lấy bằng 0,75 Kn/m , tác dụng theo hớng nằm ngang , dọc với tim dọc của kết cấu và đặt cách mặt đờng 1,8 m
- Kích thớc của xe thiết kế đợc giả định lấy nh sau :
v
P = 0 00045 2
Trang 8II.3.3.6 Tính áp lực gió tác dụng lên hệ dây văng : P– dv
- Theo quy định của quy trình thì đối vơi KCPT kiểu dàn thì áp lực gió sẽ đợc tính riêng cho từng bộ phận riêng rẽ , cho cả nơi hứng gió và nơi khuất gió , không xét phân bao bọc Nh vậy đối với kết cấu Cầu Dây văng thì áp lực gió tác dụng lên KCPT đợc tính cho phần diện tích của các dây văng
- áp lực gió tác dụng lên hệ dây văng chỉ tính theo phơng ngang cầu , còn theo
- áp lực gió tác dụng lên hệ dây văng đợc chia làm 2 phần bằng nhau : một phần truyền lên tháp tại vị trí đầu trên của các dây văng , phần còn lại đợc truyền lên KCN tại vị trí đầu dới của các dây văng
Bảng tính áp lực gió lên hệ dây văng theo phơng ngang cầu :
Trang 9II-II 0.5 668.6 456.08 300.88 42.80 9760.17 6438.73 11.62 2648.70 1747.33III-III 0.5 668.6 456.08 300.88 32.50 7411.35 4889.22 0.00 0.00 0.00IV-IV 0.5 668.6 456.08 300.88 10.25 2337.42 1541.99 0.00 0.00 0.00
II.3.4 – Tính tải trọng do áp lực nớc tác dụng lên tháp
- Khi tính toán áp lực nớc tác dụng lên tháp cầu thì ta coi nh chỉ tính với mặt cắt đáy
+) Chiều cao ngập nớc lớn nhất : hmax = 7,25 m
+) Chiều cao ngập nớc nhỏ nhất : hmin = 4,50 m
- Tác dụng theo phơng thẳng đứng (áp lực đẩy nổi )
ng
n V
VA=γ+) Vn : Thể tích kết cấu ngập trong nớc
- Tính áp lực dòng chảy theo phơng dọc cầu :
Trong đó :
+) Ad : Diện tích cản dòng chảy theo phơng dọc cầu
+) WAd : áp lực dòng chảy theo phơng dọc cầu
+) V : Tốc độ dòng chảy thiết kế : , lấy V = 3 m/s
+) CD ; Hệ số cản dòng chảy theo phơng dọc cầu , CD phụ thuộc vào cấu tạo
đầu trụ , với loại đầu trụ đa giác , tra bảng ta có CD = 1,40
- Tính áp lực dòng chảy theo phơng ngang cầu :
Trong đó :
+) An : Diện tích cản dòng chảy theo phơng ngang cầu
+) WAn : áp lực dòng chảy theo phơng ngang cầu
+) V : Tốc độ dòng chảy thiết kế : , lấy V = 3 m/s
d D
WA = 5 , 14 10 − 4 2
d D
WA = 5 , 14 10 − 4 2
Trang 10+) CL ; Hệ số cản dòng chảy theo phơng ngang cầu , CL phụ thuộc vào hớng của dòng chảy so với phơng ngang cầu , giả thiết hớng của dòng chảy so với phơng ngang cầu là θ = 90O , tra bảng ta có : CL = 1,00.
- Bảng tính toán áp lực nớc đối với mặt cắt I-I (mặt cắt đáy bệ )
áp lực CD CL h maxm
h minm
W maxT
e m
MmaxT.m
W minT
em
MmaxT.mDọc cầu 1.40 1.00 7.25 4.50 1972.06 2.42 4765.82122.40 1.50 183.61Ngang cầu 1.40 1.00 7.25 4.50 1972.06 2.42 4765.82 34.97 1.50 52.46
Đẩy nổi 1.40 1.00 7.25 4.50 1972.06 0.00 0.00 -2016 0.00 0.00
II.4 – Tổng hợp nội lực tại các mặt cắt kiểm toán
II.4.1 – hệ số tải trọng theo các TTGH cờng độ
1 - Bảng hệ số tải trọng theo các trọng thái giới hạn : (Bảng 3.4.1.1)
Tổ hợp
tải trọng
Trạng thái GH
DCDDDWEHEVES
LLIMCEBRPLLSEL
WA WS WL FR
TUCRSR
2 - Bảng các hệ số tải trọng cho tĩnh tải : (Bảng 3.4.1.2)
Loại tải trọng Kí hiệu Hệ số tải trọng
Trang 11+) Khung cứng 1.35 0.90
II.4.2 – Tổng hợp nội lực tại các mặt cắt
1 – Nội lực mặt cắt I-I (mặt cắt đáy bệ )
Trạng thái
giới hạn
VKN
Hx KN
MyKN.m
V KN
HxKN
My KN.m
Hy KN
MxKN.mCờng độ I 122402 9061.5 152063.9 108743 -7600.0 -104056.6 3568.5 8623.9Cờng độ II 106162 5240.4 53936.3 92146 -4313.3 -21130.6 5404.0 60855Cờng độ III 118991 8209.7 130610.3 104975 -6940.8 -83699.5 4324.1 25160
Sử dụng 18179 195.06 4707.1 18179 -724.15 -5473.8 52.05 533.51
Trang 12III – Tính toán và bố trí cốt thép cho các mặt cắt
III.1 – Nguyên tắc Tính và bố trí cốt thép
III.1.1 Nguyên tắc chung–
- Theo phơng dọc cầu cốt thép tại các mặt cắt đợc tính toán và bố trí đảm bảo khả năng chịu lực theo cả 2 tổ hợp theo TTGH cờng độ I là
+) Tổ hợp Ia bất lợi ra phía sông
+) Tổ hợp Ib bất lợi về phía đờng
- Theo phơng ngang cầu thì cốt thép đợc bố trí để đảm bảo khả năng chịu lực với một
tổ hợp tải trọng ngang cầu
III.1.2 Công thức kiểm tra điều kiện làm việc của mặt cắt –
- Do các mặt cắt chịu nén uốn đồng thời theo 2 phơng do đó trớc khi tính toán và bố trí cốt thép thì ta phải kiểm tra điều kiện làm việc của mặt cắt để áp dụng các đúng các công thức kiểm toán
+) Nếu lực nén dọc trục Pu > 0,1.ϕ.fc.Ag thì ta kiểm toán theo công thức :
O ry
rx rxy P P P
1 1 1 1
ϕ
− +
=Với : PO = 0,85.fc.(Ag-Ast) + Asr.fy
+) Nếu lực nén dọc trục Pu < 0,1.ϕ.fc.Ag thì ta kiểm toán theo công thức :
0 , 1
≤ +
M
Trong đó :
+) ϕ : Hệ số sức kháng với cấu kiện chịu nén dọc trục , ϕ = 0,75
+) Pu : Lực nén tính toán trong mặt cắt dầm chủ
+) Ag : Diện tích nguyên của mặt cắt
+) Mux : Mômen uốn tính toán tác dụng theo phơng x
+) Muy : Mômen uốn tính toán tác dụng theo phơng y
+) Mrx : Mômen uốn tính toán đơn trục theo phơng x
+) Mry : Mômen uốn tính toán đơn trục theo phơng y
+) Prx : Sức kháng nén tính toán theo phơng x (khi chỉ xét độ lệch tâm ey)
+) Pry : Sức kháng nén tính toán theo phơng y (khi chỉ xét độ lệch tâm ex)
+) Prxy : Sức kháng nén tính toán theo 2 phơng
III.1.3 Tính toán và bố trí cốt thép chịu mômen uốn –
Trang 13- Cốt thép tại các mặt cắt đợc bố trí theo cấu tạo sau đó kiểm tra khả năng chịu lực của mặt cắt Nếu không đạt thì ta phải bố trí lại cốt thép
- Xác định chiều cao vùng chịu nén theo công thức của mặt cắt chữ nhật ta có :
b f
f A f A a
C
Y S Y S
85 , 0
- Tính mômen kháng uốn danh định của mặt cắt theo công thức của mặt cắt chữ nhật
) 2 ' (
'.
) 2 (
á
a d f A
a d f A
M n = S Y S − − S Y S − T.m
- Mômen kháng uốn tính toán của mặt cắt :
Mr = ϕ.Mn
Với : ϕ : Hệ số sức kháng , với kết cấu BTCT không DƯL lấy : ϕ = 0,9
- Công thức kiểm tra hàm lợng thép tối thiểu
+) Kiểm tra theo cờng độ : 1 , 33
max
>
TT
r M M
+) Kiểm tra hàm lợng thép :
y
c f
f P
' min ≥ 0 , 03
Trong đó :
+) fc : Cờng độ chịu nén của bê tông tuổi 28 ngày ,
fc = 30 Mpa = 3 KN/cm2 ứng với bê tông mác M300
+) fy : Giới hạn bền của thép : fy = 420 Mpa = 42 KN/cm2
+) pmin : hàm lợng cốt thép chịu kéo bố trí
g
S A
A
p á min =
Với : AS : Diện tích cốt thép chịu kéo bố trí
Ag : Tiết diện nguyên của mặt cắt
III.1.4 Kiểm toán khả năng chịu cắt của mặt cắt –
=
=
p v v
' c n2
p s c n1 n
V d b 0.25f V
V V V V min V
Với:
Trang 14d f A
s
α α
+) β : Hệ số chỉ khả năng bêtông bị nứt chéo truyền lực kéo đợc quy định trong điều 5.8.3.4 , lấy β = 2
+) θ : Góc nghiêng của ứng suất nén chéo đợc xác định trong điều 5.8.3.4
Lấy θ = 45o
+) α : Góc nghiêng của cốt thép đai đối với trục dọc (độ) Nếu cốt đai thẳng
đứng, α = 900
+) Av : Diện tích cốt thép chịu cắt trong cự ly S (mm2)
+) VP : Thành phần lực ứng suất trớc có hiệu trên hớng lực cắt tác dụng, là
d-ơng nếu ngợc chiều lực cắt (N) Với kết cấu BTCT thờng VP = 0
III.1.5 Kiểm toán khả năng chống nứt của mặt cắt.–
- Sử dụng tải trọng đợc tổ hợp theo TTGH sử dụng , tức là tải trọng tiêu chuẩn
+) Tĩnh tải không xét hệ số tải trọng
+) Hoạt tải không xét hệ số tải trọng , hệ số xung kích
- Điều kiện kiểm toán : Các cấu kiện đợc thiết kế sao cho ứng suất kéo trong cốt thép chịu kéo ở TTGH sử dụng fsa phải thoả mãn :
Trong đó :
+) dC : Chiều cao phần bê tông tính từ thớ chịu kéo ngoài cùng đến tâm của thanh thép hay sợi thép đặt gần mép bê tông nhất Mục đích là nhằm đảm bảo chiều dày thực của lớn bê tông bảo vệ dc < 5 cm
+) Abt : Diện tích phần bê tông có cùng trọng tâm với cốt thép chủ chịu kéo và
đợc bảo bởi các mặt ngang và các đờng thẳng song song với trục TTH
) / ( 2 , 25 42 6 , 0 6 , 0 ) (
2 3
/
A d
Z f
c sa
Trang 15Và =>
thanh
bt n
3 -Với kết cấu vùi dới đất Z ≤17500 N/mm = 175 KN/cm
Giả sử ta thiết kế cho kết cấu dầm chủ trong điều kiện môi trờng bình thờng khi đó ta lấy thông số bề rộng vết nứt : Z = 25000 N/mm = 250 KN/cm
- ứng suất trong cốt thép chịu kéo đợc tính theo công thức :
S S
tc S
d j A
M f
.
=
Trong đó :
+) MTC : là mômen tại mặt cắt theo TTGH sử dụng
+) AS : Diện tích cốt thép chịu kéo bố trí
+) dS : Chiều cao có hiệu của mặt cắt
A
.
= ρ
+) n : Tỉ số giữa mô đun đàn hồi của thép với môđun đàn hồi của bê tông
C
S E
E
n=
III.2 – Tính toán và bố trí cốt thép tại mặt cắt I – I (Mặt cắt đáy móng)
- Đối với mặt cắt đáy móng khi tính toán theo TTGH cờng độ I với 2 tổ hợp tải trọng bất lợi Ia và Ib thì sẽ có một tổ hợp tải trọng bất lợi hơn do đó ta sẽ tính toán và bố trí cốt thép mặt cắt cho tổ hợp này sau đó cốt thép chịu tổ hợp thứ 2 sẽ đợc bố trí giống
Trang 16+) Diện tích nguyên của mặt cắt : Ag = 4,56 106 cm2
- Nội lực tính toán tại mặt cắt I – I
M
III.2.2 – Bố trí cốt thép theo phơng dọc cầu
1 Bố trí cốt thép chịu mômen uốn : Muy–
M
> 1=> Đạt
- Kiểm tra hàm lợng cốt thép tối thiểu :
Pmin = 0,0004 < 0,03 fc/ fy = 0,002 => Không đạt
Điều kiện hàm lợng cốt thép tối thiểu không đạt vì diện tích mặt cắt là rất lớn Do đó
ta chỉ cần đảm bảo khả năng chịu lực của mặt cắt là đợc
- Kết luận : Mặt cắt đảm bảo khả năng chịu lực
2 Kiểm toán khả năng chịu cắt của tiết diện –
VsKN
VnKN
VnyKN
VryKN
0 0.00 90 2 45 2985149 0.00 2462400 2462400 2216160
Trang 17Kết luận : Nh vậy ta thấy với tiết diện bê tông của mặt cắt cũng đã đảm bảo khả năng
chịu lực cắt nhng ta vẫn bố trí cốt thép đai theo cấu tạo
3 Kiểm toán khả năng chông nứt của mặt cắt–
atscm
ds
cm Es/Ec
n thanh
faKN/cm2
fsKN/cm2 6
- Kết luận : Mặt cắt đảm bảo khả năng chịu chống nứt
III.2.3 – Bố trí cốt thép theo phơng ngang cầu
1 Bố trí cốt thép chịu mômen uốn : Mux–
- Kiểm tra cờng độ mặt cắt :
61 , 647
67007 =
=
tt
r M
M
> 1,33 => Đạt
- Kiểm tra hàm lợng cốt thép tối thiểu :
Pmin = 0,0001 < 0,03 fc/ fy = 0,002 => Không đạt
Điều kiện hàm lợng cốt thép tối thiểu không đạt vì diện tích mặt cắt là rất lớn Do đó
ta chỉ cần đảm bảo khả năng chịu lực của mặt cắt là đợc
- Kết luận : Mặt cắt đảm bảo khả năng chịu lực
2 Kiểm toán khả năng chịu cắt của tiết diện –
Trang 18VnKN
VnxKN
VrxKN
0 0.00 90 2 45 2985149 0.00 2462400 2462400 2216160
Kết luận: Nh vậy ta thấy với tiết diện bê tông của mặt cắt cũng đã đảm bảo khả năng
chịu lực cắt nhng ta vẫn bố trí cốt thép đai theo cấu tạo
3 Kiểm toán khả năng chống nứt của mặt cắt–
Kí
hiệu
Mx tcKN.m
ZKN/c
m cmats cmds Es/Ec
n thanh cm2As ρ
faKN/cm2
fsKN/cm2
- Kết luận : Mặt cắt đảm bảo khả năng chịu chống nứt.
III.2.4 – Kiểm toán mặt cắt theo điều kiện chịu uốn 2 phơng.
- Mômen uốn tính toán theo trục Oy : Muy = 152063,9 KN.m
- Mômen uốn tính toán theo trục Ox : Mux = 8623,87 KN.m
- Mômen kháng uốn tính toán theo trục Oy : Mry = 823671 KN.m
- Mômen kháng uốn tính toán theo trục Ox : Mrx = 879551 KN.m
- Tỉ số kiểm tra :
0 , 1 1944 , 0 823671
9 , 152063 879551
87 , 8623
≤
= +
Trang 19III.3 – Tính toán và bố trí cốt thép tại mặt cắt II – II (Mặt cắt chân tháp)
III.3.1 – Xác định công thức kiểm toán mặt cắt
- Đặc trng hình học của mặt cắt :
+) Chiều cao mặt cắt : h = 350 cm
+) Bề rộng mặt cắt : b = 200 cm
+) Diện tích nguyên của mặt cắt : Ag = 70000 cm2
- Nội lực tính toán tại mặt cắt I I– II
rx
1 1
1 1
ϕ
− +
=Với : PO = 0,85.fc.(Ag-Ast) + Asr.fy
III.3.2 – Bố trí cốt thép chịu uốn theo phơng dọc cầu
1 Bố trí cốt thép chịu mômen uốn : Muy–
n thanh
atscm
dscm
Ascm2Giá trị 70871 350 200 70000 32 8 20 48.9 301.1 1286.80
n thanh Av btcm2 α
Kết luận: Nh vậy ta thấy với tiết diện bê tông của mặt cắt cũng đã đảm bảo khả năng
chịu lực cắt nhng ta vẫn bố trí cốt thép đai theo cấu tạo
Trang 203 Kiểm toán khả năng chống nứt của mặt cắt–
Kí
hiệu KN.mMy tcKN/cmZ cmats cmds Es/Ec n thanh cm2As ρ k j
Giá trị 25919 200 48.9 301.1 5.71 160 1286.8 0.021 0.387 0.87
dccm
Abtcm2
Acm2
0.6fyKN/cm2
faKN/cm2
fsKN/cm2
- Kết luận : Mặt cắt đảm bảo khả năng chịu chống nứt.
III.3.3 – Bố trí cốt thép chịu uốn theo phơng ngang cầu
1 Bố trí cốt thép chịu mômen uốn : Mux–
M
> 1,33 => Đạt
- Kiểm tra hàm lợng cốt thép tối thiểu :
Pmin = 0,016 > 0,03 fc/ fy = 0,002 => Đạt
- Kết luận : Mặt cắt đảm bảo khả năng chịu lực
2 Kiểm toán khả năng chịu cắt của tiết diện –
Ascm2 Av btcm2 α
Trang 213 Kiểm toán khả năng chống nứt của mặt cắt–
- Kết luận : Mặt cắt đảm bảo khả năng chịu chống nứt.
III.3.4 – Kiểm toán cờng độ mặt cắt theo điều kiện chịu nén lệch tâm
- Lực nén tính toán : Pu = 33696 KN
- Sức kháng dọc trục tính toán theo trục Oy : Pry = 172602 KN
- Sức kháng dọc trục tính toán theo trục Ox : Prx = 168877 KN
- Sức kháng dọc trục : PO = 0,85.fc.(Ag-Ast) + Asr.fy = 331132 KN
- Sức kháng dọc trục theo 2 phơng :
6
10 69 , 7 331132
75 , 0
1 172602
1 168877
1
1 1
1
=
− +
=
− +
=
O ry
Trang 22III.4 – Tính toán và bố trí cốt thép tại mặt cắt III – III (Mặt cắt tại gối)
III.4.1 – Xác định công thức kiểm toán mặt cắt
- Đặc trng hình học của mặt cắt :
+) Chiều cao mặt cắt : h = 318 cm
+) Bề rộng mặt cắt : b = 200 cm
+) Diện tích nguyên của mặt cắt : Ag = 63000 cm2
- Nội lực tính toán tại mặt cắt III – III
rx rxy P P P
1 1 1 1
ϕ
− +
=Với : PO = 0,85.fc.(Ag-Ast) + Asr.fy
III.4.2 – Bố trí cốt thép chịu uốn theo phơng dọc cầu
1 Bố trí cốt thép chịu mômen uốn : Muy–
M
> 1,33 => Đạt
- Kiểm tra hàm lợng cốt thép tối thiểu :
Pmin = 0,013 > 0,03 fc/ fy = 0,002 => Đạt
- Kết luận : Mặt cắt đảm bảo khả năng chịu lực
2 Kiểm toán khả năng chịu cắt của tiết diện –
n nhánh
Ascm2Giá trị 2184 200 227 21430 18144 30 16 0.024 0 0.00
Trang 23n thanh
VsKN
VnKN
VnyKN
VryKN
0 0.00 90 2 45 47622 0.00 45360 45360 40824
Kết luận: Nh vậy ta thấy với tiết diện bê tông của mặt cắt cũng đã đảm bảo khả năng
chịu lực cắt nhng ta vẫn bố trí cốt thép đai theo cấu tạo
3 Kiểm toán khả năng chống nứt của mặt cắt–
- Kết luận : Mặt cắt đảm bảo khả năng chịu chống nứt.
III.4.3 – Bố trí cốt thép chịu uốn theo phơng ngang cầu
1 Bố trí cốt thép chịu mômen uốn : Mux–
c
cm c/ds MnxKN.m
MrxKN.m
Mr/
/Mtt
PnxKN
Prx
KN P min 0.03..fc/fyGiá trị 29.331 36.66 0.195 54472 49025 2.864 194457 145843 0.012 0.003
M
> 1,33 => Đạt
- Kiểm tra hàm lợng cốt thép tối thiểu :
Pmin = 0,012 > 0,03 fc/ fy = 0,002 => Đạt
- Kết luận : Mặt cắt đảm bảo khả năng chịu lực
2 Kiểm toán khả năng chịu cắt của tiết diện –