1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

de thi toan 9 hoc ky 2 nam 20152016

3 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 53,63 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

a/ Chứng minh bốn điểm A, K, H, I cùng thuộc một đường tròn.. b/ Chứng minh tam giác AMC cân.[r]

Trang 1

Sở giáo dục và Đào tạo

Môn: TOÁN – LỚP 9

Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề)

Họ, tên học sinh: Lớp: Trờng:

Số báo danh Giám thị 1 Giám thị 2 Số phách Điểm Giám khảo 1 Giám khảo 2 Số phách Cõu 1: (2,0 điểm) Giải phương trỡnh và hệ phương trỡnh sau: a/ x2−6 x −7=0 b/ 3 5 3 x y x y        Cõu 2: (2,0 điểm) Trờn mặt phẳng tọa độ Oxy cho Parabol (P) cú phương trỡnh: y=x2 a/ Vẽ Parabol (P) b/ Tỡm tọa độ cỏc điểm thuộc Parabol (P) cú tung độ bằng 4 Cõu 3: (2,0 điểm) Cho phương trỡnh: x2  2(m 1)x   m 4   0 (m là tham số) a/ Giải phương trỡnh khi m = 4 b/ Gọi x1, x2 là hai nghiệm của phương trỡnh Chứng minh rằng biểu thức:

B  x (1 x ) x (1 x )1  2  2  1 khụng phụ thuộc vào m Cõu 4: (3,0 điểm ) Cho đường trũn tõm O bỏn kớnh R và dõy AB cố định (AB < 2R) Gọi I là điểm chớnh giữa cung lớn AB, K là trung điểm dõy AB, M là điểm bất kỡ trờn cung nhỏ BI ( M khỏc B và I) Qua A kẻ đường thẳng vuụng gúc với MI tại H cắt tia BM tại C a/ Chứng minh bốn điểm A, K, H, I cựng thuộc một đường trũn b/ Chứng minh tam giỏc AMC cõn c/ Tỡm vị trớ điểm M để chu vi tam giỏc AMC lớn nhất Cõu 5: (1,0 điểm) Cho ba số thực dương x, y, z thay đổi và thỏa món điều kiện:

2 xyxz  1 Tỡm giỏ trị nhỏ nhất của biểu thức: A= 3yz 4xz 5xy x + y + z . Bài làm

Đề a

Trang 2

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG

THANH HOÁ HỌC K Ì II LỚP 9 THCS - NĂM HỌC 2015 - 2016

điểm Câu 1

(2 điểm)

a/ x2 – 6x – 7 = 0 có a – b + c = 1 + 6 – 7 = 0 => phương trình có hai nghiệm: x1 = -1; x2 = 7

b/

Vậy: nghiệm của hpt (x,y) = (-1; -2)

0,5 0,5 0,75

0,25

Câu 2

(2,0điểm)

a/ L p b ng giá tr : ậ ả ị

Vẽ đồ thị:

b/ Ta có:

Với y = 4 thay vào hàm số y = x2 được x2 = 4 => x = 2 hoặc x = -2 Vậy tọa độ các điểm thuộc đồ thị có tung độ bằng 4 là: (2; 4) ; (-2; 4)

0,25

0,75

0,5 0,5

Câu 3

(2 điểm)

2

x 2(m 1)x m 4 0 (1)

a/ Với m = 4, thay vào phương trình được:

x2 – 10x = 0  x(x – 10) = 0 => x = 0 hoặc x = 10

=> phương trình có 2 nghiệm x = 0; x = 10

b/ Theo vi et ta có:

1 2

1 2

2( 1) (2) 4 (3)

x x m

 

Theo bài ra: Bx (1 x ) x (1 x )1  2  2  1 = (x1 + x2) – 2x1x2

=> B = 2(m +1) – 2(m – 4) = 10 không phụ thuộc vào m

1,0

0,5

0,5

o

y

x

Trang 3

Câu 4

(3điểm)

a/ Trong đường tròn (O) có:

I là điểm chính giữa cung lớn AB và K trung điểm của dây AB

=> I, O, K thẳng hàng => IK vuông góc với AB => góc IKA = 900

Lại có: góc IHA = 900 (do AH vuông góc với IM)

 góc IKA = góc IHA = 900

 Bốn điểm A, K, H, I cùng thuộc đường tròn đường kính AI

b/ Trong đường tròn (O) có: tứ giác ABMI nội tiếp

 góc ABI = góc AMI và góc IMC = góc IAB

Mà góc IAB = góc IBA => góc AMI = góc IMC

 MI là phân giác góc AMC Lại có: MI vuông góc với AC tại H => tam giác AMC cân tại M

c/ Tam giác AMC cân tại M (câu b) có MH vuông góc AC tại H => chu vi tam giác

MAC là 2(AM + AH)

Lại có AH = AM sinIMA = AM.sinIBA

 2(AM + AH) = 2AM.(1 + sinIBA) mà AM 2R

 2(AM + AH) 4R (1 + sinIBA) không đổi, do I, A, B và đường tròn (O; R)

cố định Dấu “=” xảy ra  AM là đường kính hay M đối xứng với A qua O

0,5

0,5

0,5

0,5

0,5 0,5

Câu 5

( 1 điểm)

Áp dụng BĐT cô si kết hợp với giả thiết

Ta có: 1 2   2 3 2 2 (1)

x z

xy xz x yx y z

Mặt khác:

3yz 4zx 5xy

        

2 4 6 2(3 2 ) (2)

yz xz yz xy xz xy

Từ (1) và (2) => A 4 Dấu “=” xảy ra  x = y = z = 1/3

Vậy: GTNN của A là 4 khi và chỉ khi x = y = z = 1/3

0,25

0,5

0,25

Ngày đăng: 10/11/2021, 13:02

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w