Thông hiểu: Xác định được tính đồng biến, nghịch biến của hàm số bậc hai.. Hàm số bậc hai.[r]
Trang 1KIỂM TRA 15’ ĐẠI SỐ 10 CHƯƠNG II
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA
Chủ đề
Cấp độ tư duy
Tổng cộng
1.0
Câu 8,7 1.0
Câu 1a 1.0
Câu 1b 1.0
6 4.0
Hàm số y=ax+b Câu 3
0,5
Câu 2 0,5
2 1.0
Hàm số bậc hai
Câu 4,6,9 1.5
Câu 10 0.5
Câu 2a,b 2.0
Câu 3 1.0
7 5.0
Tổng
Số
câu
6 3,0
5 3,0
3 3.0
1 1,0
15 10
Trang 2BẢNG MÔ TẢ CHI TIẾT NỘI DUNG CÂU HỎI
PHẦN TRẮC NGHIỆM
Hám số
1 Nhận biết: Biết tìm tập xác định của 1 hàm số
5 Nhận biết: Xác định được một điểm thuộc đồ thị hàm số
7 Thông hiểu: Xác định được tính chẵn lẻ của hàm số
8 Thông hiểu:Xác định được giá trị tại 1 điểm của hàm số
Hàm số y=ax+b
2 Nhận biết: Tìm m để hàm số nghịch biến
3 Thông hiểu: Nhận biết được hàm hằng
Hàm số bậc hai
4 Nhận biết: Xác định được giao của hàm số bậc 2 với các trục
6 Nhận biết: Biết xác định đỉnh của hàm số bậc hai
9 Nhận biết: Hiểu cách xác định bảng biến thiên của hàm số
10 Thông hiểu: Xác định được tính đồng biến, nghịch biến của
hàm số bậc hai
ĐỀ BÀI
Họ tên học sinh: Lớp: 10A
Mã đề: 1
I/ PHẦN TRẮC NGHIỆM (5 điểm)
Câu 1 Tập xác định của hàm số y x 2 là :
Câu 2 Hàm số y = ( 2 + m )x + 3m nghịch biến khi :
Câu 3 Với giá trị nào của k thì đồ thị hàm số y = (k - 1)x - 2 song song với trục Ox
Câu 4 Giao điểm của parabol (P): y = -3x2 + 13x - 12 với trục hoành là:
Trang 3–∞
x
y
1
1 2
+∞
–∞
x
y
3
3 1
A (–3; 0); (4; 0) B (0; –3); (0; 4) C (3; 0); (
4
3; 0) D (0; 3); (0;
4
3).
Câu 5 Cho hàm số y=3 – 2x2 x+1 Điểm nào sau đây thuộc vào đồ thị hàm số
Câu 6 Cho parabol y2x24x có toạ độ đỉnh là:3
A I(1;1) B I(-1;1) C I(-1;-1) D I(1;-1)
Câu 7. Trong các hàm số sau, hàm số nào không phải là hàm số chẵn:
A y x 4x2 B y x 21 C y x 4 x2 D 2
1
y x
Câu 8 Cho hàm số 2
y
Câu 9 Bảng biến thiên của hàm số y = –2x2 + 4x + 1 là bảng nào sau đây ?
Câu 10 Hàm số y = x2 - 4x + 1
A.Đồng biến trên khoảng (-∞; 2) và nghịch biến trên khoảng (2; +∞ )
B.Nghịch biến trên khoảng (-∞; 0) và đồng biến trên khoảng (0; +∞)
C.Nghịch biến trên khoảng (-∞; 2) và đồng biến trên khoảng (2; + ∞)
D.Đồng biến trên khoảng (-∞; 0) và nghịch biến trên khoảng (0; +∞ )
II PHẦN TỰ LUẬN (5 điểm)
Bài 1: Tìm tập xác định của hàm số sau:
a y =
2 3x
x 1
b
2 3 3
4
x
x
Bài 2: a) Lập bảng biến thiên và vẽ đồ thị hàm số yx22x (P)3
b) Tìm tọa độ giao điểm của (P) và đường thẳng d: y = -2x -2
Trang 4Bài 3: Xác định hàm số bậc hai y = ax2 + bx + c, biết rằng đồ thị của nó đi qua A(-2; 19) và có đỉnh I(3; –6)
ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM CHI TIẾT:
Phần trắc nghiệm: mỗi câu 0,5 điểm
Phần tự luận:
Câu 1
a)
ĐKXĐ: x1 0 x1
Vậy D \ 1
b)
ĐKXĐ:
VậyD [3;+ )\ 4
1đ
1đ
Câu 2 Toạ độ đỉnh I(1; 4)
Trục đối xứng: x 1
Chiều biến thiên: Vì a 0 nên hàm số y x22x3
x 1
2 2 2
4
Điểm đặc biệt:
0.25đ 0.25đ
0.25đ
0.25đ
0.25đ
Trang 5b Phương trình hoành độ giao điểm của (P) và d:
2
2
2 2
4 5 0 2
1 5
x x
Với x=1 thay vào y = -2x -2 ta được y=0
Với x=5 thay vào y = -2x -2 ta được y=-12
Vây tọa độ giao điểm của (P) và d là (1;0) và (5;-12)
Câu 3 Thay tọa độ điểm A(-2; 19) ta được:
4a-2b+c=19 (1) Thay tọa độ điểm I(3; –6) ta được:
9a + 3b+c=-6 (2)
b
a b a
(3)
Từ (1), (2), (3) ta được hệ phương trình:
4 2 19
1
9 3 6 6
3
a
c
a b
Vậy y x 2 6x3
0
0.25
0.25 0.25 0.25 0.25 0.25
0.25