1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

de kiem tra chuong 5 chat khi

2 12 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 13,72 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ρ2= 2 1 1 p2T 2 p2T 1 p1T 1 p1 T 2 Câu 3: Một xi lanh đặt thẳng đứng bên trong chứa khí và được đậy kín bằng một pít tông dễ chuyển động có khối lượng m.Thể tích khí trong xi lanh thay đ[r]

Trang 1

ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG V

Đề 01 Phần A Trắc nghiệm (8 điểm – 16 cõu)

Cõu 1: Một bỡnh cầu cú dung tớch 20 lớt chứa ụ xy ở 160C dưới ỏp suất 100atm Tớnh thể tớch của ụ xy này ở điều kiện tiờu chuẩn?

A 1889,32 lớt B 1889 lớt C 1889,27 lớt D 1889, 29 lớt

Câu 2: ở nhiệt độ T1 và áp suất p1, khối lượng riêng của một chất khí là ρ1 Hỏi ở nhiệt độ T2 và áp suất p2

khối lượng riêng của chất khí trên là bao nhiêu?

A ρ2=p1T1ρ1

p2T2 B. ρ2=p1T2ρ1

p2T1 C. ρ2=p2T2ρ1

p1T1 D. ρ2=p2T1ρ1

p1T2

Câu 3: Một xi lanh đặt thẳng đứng bên trong chứa khí và được đậy kín bằng một pít tông dễ chuyển động có

khối lượng m.Thể tích khí trong xi lanh thay đổi thế nào nếu xi lanh chuyển động nhanh dần đều lên trên.Khí quyển có nhiệt độ và áp suất không đổi.Bỏ qua lực cản của không khí

A.Không đổi B.Tăng lên C.Giảm đi D.Không xác định

Câu4: Hai bình giống nhau chứa cùng một chất khí và nối với nhau bằng một ống nằm ngang ở giữa có một

giọt thuỷ ngân ngăn cách hai bình (H.V).Nhiệt độ của hai bình là T1 và T2 (T2 > T1).Nếu tăng nhiệt độ của hai bình lên 2T1 và 2T2 thì giọt thuỷ ngân sẽ :

A.Dịch chuyển sang trái B Dịch chuyển sang phải T1 T2

C Không dịch chuyển D.Dao động

Câu 5: Chọn câu đúng Khi nén đẳng nhiệt:

A.V ~ p

B.Số phân tử trong đơn vị thể tích tăng tỉ lệ thuận với áp suất

C.Đồ thị là đường thẳng đi qua gốc toạ độ

D Số phân tử trong đơn vị thể tích không đổi

Câu 6: Quá trình nào sau đây có liên quan đến định luật Sác lơ?

A.Quả bóng bàn bị bẹp nhúng vào nước nóng phồng lên nh cũ

B.Thổi không khí vào một quả bóng bay

C.Đun nóng khí trong một xi lanh kín

D .Đun nóng khí trong một xi lanh hở

Câu 7: Ở 270C thể tớch của một lượng khớ là 6 lớt Thể tớch của lượng khớ đú ở nhiệt độ 2270C khi ỏp suất khụng đổi là bao nhiờu?

A 10 lớt B 5 lớt C 7 lớt D 12 lớt

Câu 8: Chọn kết luận đúng.Khi làm lạnh một lượng khí có thể tích không đổi thì:

A.áp suất khí tăng B.khôí lượng riêng của khí giảm

C.Số phân tử trong một đơn vị thể tích tăng D.Khối lượng mol của khí không đổi

Câu 9: Phương trình nào sau đây không phải là phương trình trạng thái của khí lý tởng?

A pV

T =const B pV=

mRT

μ C.

p

V=

mT

μR D.pV = nRT

Câu 10: Trong hiện tợng nào sau đây cả ba thông số trạng thái của một lượng khí xác định đều thay đôỉ?

A.Không khí bị nung nóng trong bình đậy kín

B.Không khí trong một quả bóng bàn bị một học sinh dùng tay bóp bẹp

C.Không khí trong một xi lanh được nung nóng dãn nở và đẩy pít tông dịch chuyển

D.Trong cả ba hiện tượng trên

Câu 11: Tập hợp ba thông số nào sau đây xác định trạng thái của một lượng khí xác định?

A.áp suất, thể tích, lượng B.áp suất, thể tích,nhiệt độ

C thể tích, khối lượng,áp suất D.áp suất, nhiệt độ, khối lượng

Câu 12: Đường biểu diễn nào sau đây không phù hợp với quá trình đẳng tích?

A p B p C p D p

V t0C V T

Câu 13: Trong các nội dung sau đây của thuyết động học phân tử chất khí , nội dung nào cha chính xác:

A.Chất khí gồm các phân tử có kích thước nhỏ

B.Các phân tử chuyển động không ngừng

C.Khi chuyển động các phân tử va chạm với nhau và với thành bình

D Chất khí gồm các phân tử có kích thước nhỏ Khi chuyển động các phân tử va chạm với nhau và với thành bình

Câu 14: Nếu ỏp suất của một lượng khớ tăng thờm 2.105Pa thỡ thể tớch giảm 3 lớt Nếu ỏp suất tăng thờm 5.105Pa thỡ thể tớch giảm 5 lớt Tỡm ỏp suất và thể tớch ban đầu của khớ, biết nhiệt độ khớ khụng đổi

Trang 2

A 4.105Pa và 9 lớt B 4,5.105Pa và 5 lớt C 4,7.105Pa và 7 lớt D 4,5.105Pa và 9 lớt

Câu 15: Một bình chứa khớ hidro nộn, thể tớch 10 lớt, nhiệt độ 70C, ỏp suất 50atm Khi nung núng bỡnh, vỡ bỡnh hở nờn một phần khớ thoỏt ra; phần khớ cũn lại cú nhiệt độ 170C cũn ỏp suất vẫn như cũ Tớnh khối lượng hidro đó thoỏt ra?

A 1,5 g B.-1,47g C.-1,5 g D.1,47 g

Câu 16: Một xi lanh chứa 500cm3 không khí có pít tông, đặt nằm ngang diện tích pít tông S= 50cm2.Khi pít tông đứng yên thì áp suất không khí trong xi lanh bằng áp suất không khí bên ngoài là 105 N/m2.Nén pít tông một đoạn 2 cm, áp suất trong xi lanh tăng hay giảm một lợng bằng bao nhiêu? Chọn kết quả đúng

A.Giảm , 25000N/m2 B.Tăng , 35000N/m2 C.Giảm , 35000N/m2 D.Tăng, 25000N/m2 Phần B Tự luận (2 điểm)

Cõu 1: Túm tắt bằng sơ đồ hệ thống chương V chất khớ bao gồm phương trỡnh trạng thỏi khớ lớ tưởng và cỏc

định luật mụ tả trạng thỏi khớ?

Cõu 2: Quả búng cs thể tớch V = 2,5 lớt bơm khụng khớ ở ỏp suất 105Pa vào búng Mỗi lần bơm được 125cm3 Tớnh ỏp suất của khụng khớ trong quả búng sau 45 lần bơm? Coi nhiệt độ diễn ra quỏ trỡnh khụng đổi? Vẽ đồ thị biểu diễn quỏ trỡnh trờn trong hệ tọa độ pOV

Cõu 3: Một quả búng cú thể tớch 200 lớt ở nhiệt độ 300C trờn mặt đất Búng được thả bay lờn đến độ cao mà

ở đú ỏp suất khớ quyển chỉ cũn bằng 2/3 lần ỏp suất khớ quyển ở mặt đất và cú nhiệt độ 70C Tớnh thể tớch quả búng ở độ cao đú (bỏ qua ỏp suất phụ gõy ra bởi vỏ búng)?

Ngày đăng: 10/11/2021, 08:30

w