Các phép tính và các phép biến đổi đơn giản căn thức bậc hai Số câu Số điểm Tỉ lệ % 3.. Căn bậc ba.[r]
Trang 1Trờng THCS thạch lập Huyện ngọc lặc.
Đề kiểm tra môn: Đại số (Bài số 1) Hệ số điểm: 2
Thời gian làm bài: 45 phút (Không kể thời gian giao, chép đề)
Giáo viên ra đề: Lê Thị Lý
Nội dung II.Ma trận đề:
Cấp
độ
Vận dụng
Cộng Cấp độ thấp Cấp độ cao
1.Khái
niệm căn
bậc hai
-Biết một số
d-ơng có hai giá
trị căn bậc hai
là hai số đối nhau; số âm không có căn bậc hai.
-Hiểu đợc hằng
√A2
=|A| và tính đợc căn bậc hai của một số.
-Hiểu điều kiện
định là A ≥0
.Từ đó suy ra điều kiện của biến trong biểu thức A.
-Vận dụng đợc
định lí
0< A<B ⇔ A<B
để so sánh các căn số học.
Số cõu :
Số điểm:
Tỉ lệ %
1 1 10%
4 2 20%
1 1 10%
6
4 điểm
= 40%
2 Cỏc
phộp tớnh
và cỏc
phộp biến
đổi đơn
giản căn
thức bậc
hai
-Biết rút gọn biểu thức chứa căn trong một
số trờng hợp
đơn giản
-Hiểu đợc đẳng thức:
√a b=√a √b
chỉ đúng khi a, b không âm. đổi để rút gọn biểu thức dạng-Vận dụng đợc các phép biến
phức tạp.
Số cõu
Số điểm
Tỉ lệ %
2 2 20%
1 1,5 15%
2 2,0 20%
5 5,5 điểm
= 55%
3 Căn
bậc ba
-Tính đợc căn bậc ba của một
số biểu diễn thành lập
ph-ơng của một số khác
Số cõu
Số điểm
Tỉ lệ %
1 0,5 5%
1 0,5 5%
3,5 3,5%
5 3,5 35%
3 3 30%
12 10 100%
III.Đề bài:
Câu 1: (2,5đ)
a)Phát biểu định lí khai phơng một tích các căn thức bậc hai Cho ví dụ
b)Tìm căn bậc hai của các số sau (nếu có): 5 ; - 4; 0
Câu 2: (1,5đ)
Trang 2Tính : a) √72 b) 3
√216 c) 2−√7 ¿2
¿
√ ¿ Câu 3: (1,5đ)
So sánh
a) √11 và 3 b) 6 và √39
Câu 4: (2đ)
Rút gọn các biểu thức:
a) 1
2√48 −2√75 −
√33
√11
b) 2√3 a −√75 a+1
2√48 a , với a > 0
Câu 5: (2,5đ)
Cho biểu thức : B =
a)Rút gọn biểu thức
b)Tìm giá trị của x để B > 0
IV.Đáp án và biểu chấm:
1
b) -CBH của 5 là √5 và - √5
-CBH của 0 là 0
0,5 0,5
2
a)
7 ¿2
¿
¿
√ ¿
0,5
c)
2−√7 ¿2
¿
¿
√ ¿
0,5
3 a) Vì 3 = √9 mà 11 > 9 nên √11>√9 hay √11 > 3 0, 5 b) Vì 6 = √36 mà 36 < 39 nên √36<√39 hay 6 < √39 0,5
4
1
2 4√3− 2 5√3−√3
¿−9√3
0,5 0,5 b) ¿2√3 a −5√3 a+1
2 4√3 a
¿−√3 a
0,5 0,5
4
b) A = √x+1
√x − 1
1
c) Vì x 0⇒√x+1 ≥ 0
Để A 0⇒√x −1 ≥ 0 ⇔ x≥ 1
0,5 0,5