BÀI 19: SỞ HỮU CÁCH Possessive Case SỞ HỮU CÁCH Possessive Case hoặc còn gọi là sở hữu danh từ -Chúng ta đã hoc tính từ sở hữu và đại từ sở hữu để chỉ quyền sở hữu, hôm nay chúng ta sẽ h[r]
Trang 1Ôn t p Ng Pháp l p 9 ập Ngữ Pháp lớp 9 ữ Pháp lớp 9 ớp 9
Trang 2Bài 11: Câu phủ định (Negative Sentences )
Hôm nay chúng ta sẽ học câu phủ định có động từ To Be nhé Câu phủ định là câu chúng ta phủ nhận một điều gì, nghĩa là câu có "not" (không).
Với To Be, ta thêm NOT sau To Be.
Chúng ta có thể viết tắt như sau:
- is + not ===> isn' t
- are + not ===> aren' t
- am va not không viết tắt được.
Ex: I am a student I am not a teacher
He is tall He isn' t short.
Those workers are young They aren 't old.
Trang 37 John and Jack / short ===>
8 Those books / here ===>
B Chuyển những câu sau sang câu phủ định:
1 I am rich ===>
2 These apples are fresh ===>
3 That car is new ===>
4 Mary and Susan are bad students ===>
5 My mother and I are happy ===> (My mother and I = We)
6 Dogs are stupid ===>
7 Her little son is noisy ===>
8 Your shoes are clean ===>
Trang 4Bài 12: Câu hỏi Phải-Không với To Be (Yes-No Questions)
Trong TA có 4 loại câu hỏi:
-Yes - No (phải - không hay có - không)
-Or (lựa chọn)
-Wh (cung cấp thông tin)
-Tag (đuôi)
Hôm nay chúng ta học câu hỏi Yes - No trước
Trong câu có động từ To Be, chúng ta sẽ đặt To Be ra trước chủ từ và thêm dấu chấm hỏi ở
cuối câu.
-Trả lời:
Chúng ta có thể trả lời ngắn: - Yes, S + Be / No, S + Be + not
Hoặc trả lời đầy đủ: Yes, cả câu / No + cả câu + not (câu phủ định)
Ex: You are a student ===> Are you a student?
Trả lời ngắn: Yes, I am / No, I' m not.
Trả lời đầy đủ: Yes, I am a student / No, I' m not a student .
Ex: Tom is a worker ===> Is Tom a worker?
-- Yes, he is./ No, he isn't.
Mary and Susan are tall ===> Are Mary and Susan tall?
-- Yes, they are / No, they aren't.
Trang 5Thêm am, is, are và dấu hỏi cho thành câu hỏi hoàn chỉnh, rồi trả lời ngắn theo gợi ý.(nhớ xem kỹ bài học)
Ex: you/ hungry (Yes) ===> Are you hungry? - Yes, I am
- Peter/ a pupil (No) ===> Is Peter a pupil? - No, he isn' t
1 you/ a doctor (No)
2 you/ thirsty (Yes)
3 Tom/ young (Yes)
4 her father/ a policeman (No)
5 Mary/ there (Yes)
6 your mother/ tall (No)
7 this/ your desk (Yes)
8 that/ his key (No)
9 you/ students (Yes)
10 you/ workers (No)
11 those boys / singers (Yes)
12 these chairs/ old (No)
Trang 6B Từ câu cho sẵn, đặt thành câu hỏi Yes- No và trả lời
1 I' m not from London
2 I' m from Việt Nam
3 Andy is English
4 Alice is not fat
5 This is a glass
6 That house is not big
7 You are workers
8 You are not engineers
9 These flowers are beautiful
10 Her brothers are not short
Trang 7BÀI 13: There is/ There are (có)
Nếu chỉ có một thì chúng ta dùng các mẫu câu số ít:
- Khẳng định: (poítive): There is a/ an + N
- Phủ định (negative): There is + NƠT + a/ an + N
- Câu hỏi Yes-No (question): Is + there + a/ an + N+ ?
Ex: There's a supermarket
-There isn' t a car park
-Is there a cinema? - Yes, there is / No, there isn' t
Nếu là số nhiều ( từ 2 trở lên), chúng ta dùng các mẫu câu số nhiều:
- Khẳng định: (posítive): There are + some + N-S
- Phủ định (negative): There are + NƠT + any + N-S
- Câu hỏi Yes-No (question): Are + there + any + N-S + ?
Ex: There are some apples on the table
-There aren' t any oranges
-Are there any pears? Yes, there are / No, there aren' t
Trang 8A Thêm is , are, a, an, some, any vào để viết câu hoàn chỉnh:
Ex: There/pencil/ in/ the/ box ==> There is a pencil in the box.
-There/ bananas/ in/ the fridge.==> There are some bananas in the fridge.
1 There/ book/ on/ the table ==>
2 There/ shoes/ under/ the chair ==>
3 There/ not/ TV/ in/ his room ==>
4 There/ not/ pens/ on/ my desk ==>
5 There/ boy/ behind/ that tree ==>
6 There/ girls/ in front of/ the house ==>
7 There/ not/ telephone/ in her office ==>
8 There/ not/ chairs/ downstairs ==>
B Thêm is , are, a, an, any vào để viết câu hỏi hoàn chỉnh và trả lời ngắn:
Ex: there/ market? (Yes)==> Is there a market? - Yes, there is.
-there/ hats? (No) ==> Are there any hats ? - No, there aren' t.
1 there/ computer? (Yes) ==>
2 there/radio? (No) ==>
3 there/children? (Yes) ==>
4 there/ chairs? (No) ==>
C Dịch sang tiếng Anh:
1 Có một cái xe đạp ở trước căn nhà ==>
2 Có vài trái táo trong tủ lạnh ==>
3 Không có (một) cái ghế bành trong phòng này ==>
4 Không có cuốn sách nào trên bàn giấy của tôi ==>
Trang 9BÀI 14: ĐẠI TỪ SỞ HỮU (Possessive Pronouns)
-Chúng ta đã học tính từ sở hữu chỉ quyền sở hữu của những đại từ
Hôm nay chúng ta sẽ học đại từ sở hữu, cũng chỉ quyền sở hữu và thay thế danh từ
Ba loại từ này có liên quan với nhau
Subject Pronouns : -I -You -He -She -It -We -You -They
Possessive Adjectives : My Your -His -Her -Its Our Your -Their
Possessive Pronouns: Mine -Yours His Hers Its -Ours Yours Theirs
Đại từ sở hữu dùng để thay thế cho tính từ sở hữu và danh từ khi không muốn lặp lại danh từ (1 mình nó bằng 2 từ nhé)
Ex: It’s my book ===> It’ s mine.(= my book)
They' re her keys ===> They' re hers.(= her keys)
Như vậy ta phải nói danh từ đó trước rồi mới thay thế, chứ nếu nói khơi khơi "It’ s mine."
thì không ai biết cái gì của tôi
Chúng ta nhớ nhé, vì đại từ sở hữu đã thay thế danh từ nên chúng ta sẽ không bao giờ
có danh từ sau đại từ sở hữu
Ex: My father is tall Theirs (= their father) is short
Trang 10Bài tập:
A Thay thế tính từ sở hữu + danh từ= đại từ sở hữu
Ex: It’s my hat ===> It’ s mine
1 They' re my glasses ===>
2 It’s your desk ===>
3 They' re his shoes ===>
4 It’s her cup ===>
5 It’s our car ===>
6 They' re our pencils ===>
7 It’s their picture ===>
8 They' re their books ===>
B Điền vào chỗ trống:
1 This is _ sister That' s _ (his, my)
2 _ pen is red _ is blue ( hers, your)
3 They aren' t _ keys They' re _ (theirs, our)
4 It isn' t _ hat It' s _ (mine, her)
5 _ books are here _ are there ( ours, their)
6 These are _ shoes Those are _ (yours, his)
Trang 11BÀI 15: CÂU HỎI với WHERE
Hôm nay chúng ta sẽ học một loại câu hỏi khác Yes- No
Mẫu câu: Wh + Be + S ?
Hôm nay chúng ta sẽ học chữ Where có nghĩa là (ở) đâu, hỏi về nơi chốn
Mẫu câu: Where + Be + S ?
Trả lời: S+ Be + từ/ cụm từ chỉ nơi chốn (nhưng một vài trường hợp có thể dùng động từ khác)
Ex: Where are you from?- I' m from Canada
Where is my book? - It's here
It's on the table
Where are Ann and Tom? - They are in the class
Trang 12Bài Tập
Đặt thành câu hoàn chình với những từ cho sẵn, khi trả lời tập dùng đại từ thay thế danh từ)
Ex: Where/ my apples? on the table
==> Where are my apples? - They' re on the table
1 Where/ my hat? on the desk
2 Where/ Peter? there
3 Where/ your shoes? under the chair
4 Where/ your sister? in the kitchen
5 Where/ our car? behind the house
6 Where/ those girls? in the class
7 Where/ the cinema? next to the supermarket
8 Where/ the USA? between Canada and Mexico
Trang 13BÀI 16: CÂU HỎI với What
*What nghĩa là "cái gì" , thường dùng để hỏi về đồ vật
Mẫu câu: What+ Be+ S?
+ What are these/ those/ they?- They are pens
(Không nói tắt What và are, có thể nói tắt They are ==> They' re)
Trang 14- Nghề nghiệp:
Số ít: What's your/my/ his/ her job? - I am/ You are/ He is/ She is a student
(Không nói My job is )
Số nhiều:What are your/ our/ their jobs?- We/ You/ They are students
- Quốc tịch:
What's your/ my/ his/ her/their nationality? - I am/ You are/ He is/ She is/ We are/ They are Vietnamese
- Ngày: What's today?- It' s Monday
- Ngày tháng: What's the date?- It' s September (the) 16th.(không viết chữ the nhưng phải đọc)
- Tháng: What's the month?- It' s March (hoặc What month is it?)
- Năm: What's the year?- It' s 2009 (hoặc What year is it?)
- Giờ: What's the time?- It' s six ó clock.(cách nói giờ sẽ học 1 bài riêng) (hoặc What time is it?)
Trang 15Thêm To Be để viết thành câu hỏi và cho câu trả lời hoàn chỉnh:
Ex: What/ that?(a car) ===> What' s that?- It's a car
1 What/ this? (a house)
2 What/ these ? (pencils)
3 What/ your name? (Orson)
4 What/ their names? (Mary and Tom)
5 What/ your job? (worker)
6 What/ their jobs? (policemen)
7 What/ his nationality? (French)
8 What/ today? (Tuesday)
9 What/ the date? (May 1st)
10 What/ the month? (June)
11 What/ the year? (2009)
12 What/ the time? (7.30)
Trang 16BÀI 17: CÂU HỎI với WHO
Who có nghĩa là "ai", dùng để hỏi về người
Mẫu câu với To Be :
ạ Số ít:
Who is this/ that? (he/ she/ it)? (this thường dùng khi chỉ vào hình/ ảnh)
Đặc biệt chúng ta có thể dùng "it" để hỏi trả lời,
"it" trong trường hơp này tương đương với this/ that chứ không phải chỉ đồ vật.Trả lời: This/ that/ it/ is + noun/ object pronoun (loại từ này chưa học)
Ex: Who is this (that)?
It' s Mary/ Mr Brown/ me (sẽ nói về chữ "me" sau, "It' s me" = tôi đây)
b Số nhiều:
Who are these/ those/ they?
Trả lời: These/ those/ they are + danh từ số nhiều
Ex: Who are those boys? They are Tom and Peter
Lưu ý:
Nói tắt: Who is ==> Who' s, nhưng who và are không nói tắt được
Trang 17Bài tập:
Thêm To Be để viết thành câu hỏi và câu trả lời hoàn chỉnh:
Ex: Who/ that?(It/ Mary) ===> Who' s that? - It's Mary
Who/ they?(They/ Mary and Jack) ===> Who are they? - They' re Mary and Jack
1 Who/ this? (It/ John)
2 Who/ that girl? (She/ Alice)
3 Who/ those men? (They/ Mr Brown and Mr Orson)
4 Who/ Susan? (She/my sister)
5 Who/ Tom and Bill? (They/ new students)
6 Who/ you? (I/ a new pupil)
7 Who/ I? (You/ my brother) (Có thể người hỏi câu này bị mất trí nhớ hoặc đang tức giận nhưng khả năng là có.)
8 Who/ you? (We/ Carol and Jimmy)
Trang 18BÀI 19: SỞ HỮU CÁCH (Possessive Case)
SỞ HỮU CÁCH (Possessive Case) (hoặc còn gọi là sở hữu danh từ)
- Chúng ta đã hoc tính từ sở hữu và đại từ sở hữu để chỉ quyền sở hữu, hôm nay chúng ta
sẽ học thêm một cách diễn tả quyền sở hữu của những danh từ
-Công thức rất đơn giản:
Người làm chủ + 'S + vật/ người thuộc quyền sở hữu (tức là thuộc về người đó)
Ex: Mary' s shirt (áo sơ mi của Mary) Tom' s father (cha của Tom)
Chữ S này không phải là viết tắt của chữ IS hay chữ nào hết, nó là một ký hiệu có nghĩa là 'CỦA ' thôi.
- Các trường hợp khác:
- Danh từ số ít nhưng có S (như tên riêng, hoặc danh từ có S sẵn), thêm 'S.
Ex: Doris' s jeans (quần jeans của Doris) - my boss' s son (con trai của sếp tôi)
- Danh từ số có nhiều ngoại lệ không có S, thêm 'S.
Ex: children's books (sách của trẻ em)
- Chỉ có trường hợp danh từ là số nhiều có S, lúc đó chúng ta chỉ thêm dấu phẩy,
không thêm S, các trường hợp khác đều thêm 'S.
Ex: students' library (thư viện của sinh viên)
- Nếu vật hay người thuộc về hai danh từ nói nhau bằng chữ "AND" chỉ thêm 's cho danh từ thứ hai Ex: Carol and Susan' s car.
Trang 19Bài tập:
A Thêm ' và S vào danh từ người làm chủ:
Ex: Bob car ==> Bob' s car
1 Jim dog ===>
2 her mother surname ===>
3 my father brothers ===>
4 Our teachers names ===>
5 that boy hat ===>
6 those boys hats ===>
7 Alex keys ===>
8 men room ===>
9 women shop ===>
10 their friends house ===>
B Dịch sang tiếng Việt:
1 It's Ann' s hat
2 They're Peter' s shoes.
3 This is Susan and Mary' s house.
4 That's Ann' s bicycle.
5 He is those boys' father.
6 She's Jimmy' s mother.
7 They're Mr and Mrs Brown' s children.
C Dịch sang tiếng Anh:
1 Nó là áo sơ mi của Peter.
2 Chúng là những chìa khóa của Rachel.
3 Đây là cha của John.
4 Đó là mẹ của Anna.
5 Tôi là em gái của Jack (sister)
6 Anh ấy là anh trai của cô gái kia (brother)
7 Chúng là những cuốn sách của trẻ em.
8 Họ là những bà vợ của các bác sĩ (wife ==> wives)
Trang 20BAI 20: CÂU HỎI với Whose
- Whose, viết hơi giống như chữ Who, và nghĩa cũng có liên quan
-Whose nghĩa là "của ai" dùng để hỏi quyền sở hữu Whose thường đi liền với danh từ để xác định danh
từ đó thuộc về ai
Mẫu câu số ít:
Whose + N (số ít) + is + S?
Mẫu câu số nhiều:
Whose + N (số nhiều) + are + S?
Ex: Whose book is this/ that/ it?
-Whose shoes are these/ those/ they?
Chúng ta có thề dùng tính từ sở hữu, đại từ sở hữu hay sở hữu danh từ để trả lời.
Ex: Whose hat is this? -It' s my book.
Trang 21BÀI TẬP
Ex: book/ this? (mine) ==> Whose book is this? - It' s mine
keys/ they ==> (Tom's) Whose keys are they?- They' re Tom's (keys)
A Thêm whose, is, are để thành câu hỏi và trả lời ( câu đầy đủ ) với từ trong ngoặc.
1.shirt/ this? (Jim' s)
2 jeans/ they? (my brother' s)
3 handbag/ that? (hers)
4 boots/ those? (Peter' s)
B Dịch sang tiếng Anh:
1 Đây là con chó của ai? - Nó là của tôi
2 Đó là nhà của ai? - Nó là (nhà) của Peter
3 Chúng là những cây bút mực của ai? Chúng là của chúng tôi
4 Đó là những trái táo của ai? - Chúng là (táo) của me tôi (cẩn thận câu này nhé)
5 flowers/ they? (mine)
6 bicycle/ it? (yours)
7 car/ it? (theirs)
8 Picture/ this? (our picture)
Trang 22BÀI 21: CÂU HỎI với HOW
Hôm nay chúng ta sẽ học câu hỏi bắt đầu bằng chữ How
How có nghĩa là như thế nào Chúng ta có thể dùng How trong các trường hợp:
a Hỏi thăm sức khoẻ: How + Be + S?
Ex: How are you? - (I' m) fine/ very well, thank you/ thanks (thường hỏi lại: And you?)
How' s the family? - (They' re) fine/ very well, thank you
b Chào nhau khi được giới thiệu (chào trịnh trọng, chào chứ không phải để hỏi thăm sức khoẻ)Ex: How do you do - How do you do
c Hỏi về một tính chất, có nghĩa là bao nhiêu:
Mẫu câu: How + Adj + Be + S?
Trả lời: S + Be + number + Adj
Ex: How long is this road? It is ten kilometres long
(Con đường này dài bao nhiêu? - 10km / Chính xác là "Nó thì dài 10km".)
Trang 23A Đặt thành câu hỏi và câu trả lời với How:
Ex: wide/ this street? - twelve metres
===> How wide is this street? It' s
twelve metres wide
1 old/ you? - eighteen years
2 long/ that road? - two kilometres
3 tall/ Peter? - 1m70
4 heavy/ that boy? - 45kg
5 fat/ your son? - very fat
6 cold/ today?- ten degrees C
7 many chairs/ there? - seven
8 wide/ this material? - two meters
B Từ những câu trả lời, hãy suy ra câu hỏi với How:
1 I' m fine, thanks And you?
2 How do you do
3 That wall is two metres high
4 She' s twenty years old
5 The lake is three metres deep
6 This box is five kg heavy
7 There are ten eggs in the fridge
8 They' re very well, thanks
Trang 242 there/ any chairs? ==>
3 Mary/ tall and thin? ==>
4 your shoes/ new? ==>
5 there/ a telephone? ==>
6 I/ crazy? (cái này là giận quá đấy) ==>
7 that/ your dog? ==>
8 these/ her jeans? ==>
Trang 25C Điền What, Who, Where, When, Which, Whose, How vào:
1 are they from?
D Đặt câu hỏi Wh với phần gạch dưới:
1 We are Tom and Mary ==>
2 The keys are on the table ==>
3 I am a worker ==>
4 I'm fine, thanks ==>
5 This bicycle is mine ==>
6 My pens are the new ones ==>
7 It'son May 10th ==>
8 It's a table ==>
Trang 26E Thêm To Be + not (am not/ isn't/ aren't) cho thành câu hoàn chỉnh:
1 I am 20 years old I old
2 He tall He's short
3 John and Bill are students They teachers
4 There any chairs in the kitchen
5 Mary a nurse She's a doctor
6 My grandmother is 70 She young
7 This case is 60kg It light
8 Miss World ugly (Miss+địa danh= hoa hậu)
F Ghép những tính từ trái nghĩa;
- Tall, old, expensive, rich, light, new, short, hot, healthy, ugly
- Poor, long, young, short, cheap, beautiful, sick (ill), heavy, old, cold