- Giải bài toán có đến 3 bước tính với các số TN hoặc PS trong đó có các bài toán: Tìm số trung bình cộng; Tìm hai số khi biết tổng và hiệu của hai số đó; Tìm hai số khi biết tổng hiệu v[r]
Trang 1CHUẨN KIẾN THỨC KỸ NĂNG MÔN TOÁN – LỚP 4 – CUỐI KỲ II
Tên
các nội dung,
chủ đề, mạch
kiến thức
Các mức độ nhận thức
Tổng cộng
Mức 1
(nhận biết)
Mức 2
(thông hiểu)
Mức 3
(vận dụng)
Mức 4 (vận
dụng nâng cao)
1 Số học và
phép tính
- Nhận biết KN ban đầu về PS, tính chất CB của PS
- Cộng, trừ, nhân, chia hai PS
- Nhận biết
KN ban đầu
về PS, tính chất CB của PS
- Cộng, trừ, nhân PS với
số TN chia
PS cho số TN khác 0
- SS PS
- Tìm một thành phần chưa biết trong phép tính với PS.
- viết các PS theo TT từ lớn đến bé
và ngược lại.
2 Đại lượng và
đo đại lượng
- Thực hiện
phép tính với số
đo KL, DT, TG
- Chuyển đổi
đơn vị với số
đo KL, DT, TG
3 Yếu tố hình
học
- Nhận biết hình bình hành, hình thoi và đặc điểm của nó.
- Tính CV,
DT hình chữ nhật, hình bình hành, hình thoi
4 Giải bài toán
có lời văn
- Giải bài toán
có đến 3 bước tính với các số
TN hoặc PS trong đó có các bài toán:
Tìm số trung bình cộng;
Tìm hai số khi biết tổng và hiệu của hai
số đó; Tìm hai
số khi biết tổng (hiệu) và
tỉ số của hai
số đó; Tìm PS của một số.
Trang 2MA TRẬN NỘI DUNG KIỂM TRA MÔN TOÁN CUỐI NĂM HỌC
LỚP 4
Mạch kiến thức, kĩ
năng
Số câu,
số điểm
Mức 1 Mức 2 Mức 3 Mức 4 Tổng
TN TL TN TL TN T
L TN TL TN TL
Số học và phép tính:
- Cộng, trừ, nhân, chia hai
PS; chia PS cho số TN
khác 0 ; SS PS ; Tìm một
thành phần chưa biết
trong phép tính với PS;
viết các PS theo TT từ bé
đến lớn.
Số điểm 0,5 1,5 0,5;
Đại lượng và đo đại
lượng: Thực hiện phép
tính với số đo KL, DT,
TG; Chuyển đổi đơn vị
với số đo KL, DT, TG
Số điểm
Yếu tố hình học: Nhận
biết hình bình hành, hình
thoi và đặc điểm của nó;
Tính CV, DT hình chữ
nhật, hình bình hành,
hình thoi
Số điểm
Giải bài toán có lời
văn: Tìm hai số khi biết
tổng và hiệu của hai số đó
Tổng
Số điểm 1,5 0,5 2,5 0,5 2 1
Trang 3BÀI KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II, NĂM HỌC 2016-2017
Môn: Toán - Lớp 4
(Thời gian làm bài: phút)
Họ và tên học sinh:……… Lớp: ………
Trường Tiểu học:
……….…
……… …
………
Chữ kí Người coi thi
Chữ kí Người chấm thi
I PHẦN TRẮC NGHIỆM (6 điểm)
Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước kết quả đúng.
Câu 1 (M1) (0,5điểm): Kết quả đúng của phép tính + là:
A.
Câu 2 (M2) (1,5 điểm): Kết quả đúng của phép tính : 4 là:
a Kết quả đúng của phép tính là:
3 7
5 7
6 7
6 14
8 7
3 7
3
28
7
7
12
7
Trang 4b Kết quả đúng của phép tính: x 5 là:
c Kết quả đúng của phép tính : 7 : là:
Câu 3 (M3) (0,5 điểm )
a Phân số bằng là:
Câu 4 (M3) (1,5 điểm) :
a.Kết quả đúng của phép tính : x X = là:
4 9
4 3
5
9
4
5
20
9
21
4
28
3
28
4
2 4
3 4
12
16
15
16
4
6
3 8
3
4
6
3216
8
Trang 5b Kết quả đúng của phép tính X + = là:
c Kết quả đúng của phép tính : X = là:
Câu 5 (M1) (1 điểm): Kết quả đúng của phép tính 123 609kg + 95 927kg là:
Câu 6 (M2) (1 điểm): Kết quả đúng của 120m
2
56cm
2
= …cm
2
là:
II.PHẦN TỰ LUẬN (4 điểm)
Câu 1 (M1) (0,5điểm): Em hãy nêu đặc điểm của hình bình hành
5 4
3 4
2
4
3
4
4
4
35
16
2 3
15 8
45
16
55
16
Trang 6Câu 2 (M2) (0,5 điểm) : Tính diện tích của hình chữ nhật biết: Chiều dài là 5 dm; chiều rộng là 34cm
Câu 4 (M3) (2điểm): Tổng của hai số là 450 Hiệu của hai số là số lớn nhất có hai chữ số trừ đi 5 Tìm hai số đó?
Bài giải:
Câu 3 (M4) ( 1 điểm): Xếp các phân số theo thứ tự tăng dần :
4
3 ; 32 ; 77 ; 78
LỚP 4
1
Mức 2
Mức 3
Mức 4
Cộng
Câu số 1 2 3; 4 3TL
2 Đại lượng và đo
đại lượng
Số câu 1 1
Câu số 5 6
Trang 7Câu số
1TL 2TL
Câu số
4TL