Bài 5: Viết số có ba chữ số biết hàng chục là 4,hàng chục gấp bốn lần hàng trăm và bằng một nửa hàng đơn vị... Bài 4: Tùng học bài trong hai giờ 1/6 giờ tùng xem phim hoạt hình và nghỉ n[r]
Trang 2Bài 3: Nam có 37 viên bi ,như vậy Nam có ít hơn Tùng 19 viên bi Hỏi
Nam có bao nhiêu viên bi?
37 +56 = 93 (viªn)
§¸p sè : 93 viªn biBµi 4: a) 842, 824,482,428 ,296,264,246
Trang 4Bài 3:Cú 8 thuyền ,mỗi thuyền chở 5 người.Hỏi cú tất cả bao nhiờu người?
Bài 4: Cho cỏc số 7,5,35 và cỏc dấu( x,: ,=) em hóy lập cỏc phộp tớnh đỳng
Bài 5:Với cỏc số 6,2,5 viết cỏc số cú ba chữ số khỏc nhau và sắp xếp theo thứ tự từ bộ đến lớn
Bài 5 : Các số : 625, 652 ,256 ,265 ,526, 562
Sắp xếp từ bé đến lớn : 256 , 265 , 526 , 562 , 625, 652
Trang 518 + 54 18 : 6
72 3 Bai 3 : a) y x 4 = 20 b) y + 4 = 5 x 8
y = 20 : 4 y + 4 = 40
y = 5 y = 40 - 4
y = 36
Mỗi học sinh giỏi đợc số quyển vở là :
45 : 5 = 9 (quyển) Đáp số 9 quyểnBài 5: : 5 + 50
Vậy x = (90 - 50) x 5
x = 40 x 5
x = 200
Trang 6a)Tổng của 64 và 26 chia cho thương của 45 và 5
b) Hiệu của 329 và 325 nhân với tổng của 58 và 36
Trang 8c) 7 giê rìi (7 giê 30 phót)
Bµi 4: 6 c¸i 42 c¸i kÑo
12 x (6 - 1) =
12 x 5 = 60
Trang 9Thứ ngày tháng năm
Họ và tên:……… Lớp………
I)Phần trắc nghiệm :
Hãy khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng.
Bài 1:Số ô vuông tô đậm bằng một phần mấy số ô vuông để trắng:
a)Số cần điền vào chỗ chấm là:
A.98 B 980 C.908b) 24,30, 36 ,……, … , …… ,
ABài 3: Hình vẽ bên có:
Bài 4:Viết và tính kết quả:
a)Tổng của một trăm ba lăm và năm chia cho năm?
b)Hiệu của chín trăm linh chín và sáu trăm bảy tám cộng với tích của bốn và bốn mươi bảy?
Bài 5: Gà nhà em đẻ được ba chục trứng Sau khi nhà em ăn,số trứng còn lại bằng 1/6 số trứng gà đẻ Hỏi nhà em còn lại bao nhiêu quả
trứng?
Bài 6: Tính nhanh:
a)78 – 11 – 22 – 35
b)3 – 4 + 8 – 9 + 13 – 14 + 18 – 19 + 23 + 27
Trang 1118 0
Trang 13bà còn lại bao nhiêu con gà ?
Bài 4:Trong một phép chia có dư có số chia là 7, số dư có thể là những
số nào? số dư lớn nhất là mấy? Vì sao?
Trang 14Thứ ngày tháng năm
Kiểm tra
I Môc tiªu:
- ¤n sè bÞ chia, thªm sè, sè bÞ chia trong phÐp chia cã d
- ¤n gi¶i to¸n 1 trong c¸c phÇn b»ng nhau
Bài 3: Bác Hà có 48 con thỏ Sau khi bán, số thỏ còn lại bằng 1 số thỏ
bác có Hỏi bác Hà còn lại bao nhiêu con thỏ? 6
24 + 3 = 27Bµi 2:
100 + 2 + 2 + 2 =
100 + (2 x 3) =
100 + 6 = 106
Trang 15Thứ ngày thỏng năm
Luyện tập
I Mục tiêu:
- Ôn toán giải hơn kém nhau 1 đơn vị
- Ôn cách gọi khác của giờ
- Ôn thơng nhỏ nhất, lớn nhất trong phép chia có d
Bài 3: Tựng cú 7 viờn bi Số bi của Tựng kộm của Nam 6 lần Hỏi Nam
cú bao nhiờu viờn bi?
Bài 4: trong phộp chia hết ,12 chia cho số nào để được:
Bài 5: Tớnh nhẩm
300 x 2 360 : 10 1 x 38 46 x 0
ĐáP áNBài 1:
a) 15 giờ kém 45 phút (14 giờ 15 phút) b) 8 giờ 42 phút (9 giờ kém 18 phút)
Bài 3: Nam ? viên
7 x 6 = 42 (viên)
Đáp số: 42 viên bi
Bài 4: a) Trong phép chia hết 12 chia cho 1 đợc thơng lớn nhất: 12 : 1 = 12
b) Trong phép chia hết 12 chia cho 12 đợc thơng nhỏ nhất 12 x 12 = 1
Bài 5:
a) 4 x 20 = 800
700 x 2 = 600 b) 180 : 9 = 20 360 : 10 = 36 c) 82 : 1 = 82 1 x 38 = 38 d) 0 x 37 = 37 46 x 0 = 46
Trang 16c) m x 9 = 0 d) m : 7 = 0
Bài 3 : Một thư viện ngày thứ nhất mua về 5 chục quyển truyện Ngày thứ nhất mua số truyện gấp đụi ngày thứ hai Hoỉ ngày thứ hai thưviện mua về bao nhiờu quyển sỏch ?
Bài 4 : Trong phộp chia cú dư , số chia là 6 thỡ số dư cú thể là những
số nào ? Số dư lớn nhất là mấy ? Vỡ sao ?
Bài 5 : Điền số cú 3 chữ số vào ụ trống :
a) 4 dam 9m : 7 =
49 m : 7 = 7m b) 6km 30km x 2 = (60km + 30km) x 2 =
90km x 2 = 180kmc) 42 kg : 3 x 2 =
Bài 4: Trong phép chia có d Số chia là 6 thì số d có thể là những số 1, 2, 3, 4, 5 Số
d lớn nhất là 5 Vì trong phép chia có d Số d bao giờ cũng kém số chia 1 đơn vị
Bài 5:
261 + 164 = 425
785 + 187 = 972 728 - 67 = 561896 - 572 = 324
Trang 17Bài 2 : Viết phép tính và tính kết quả :
a) Giảm 56 đi 7lần rồi thêm 56
b) Gấp đôi số 58 rồi bớt đi 39
c)
Bài 3: Lan và Huệ vào rừng hái nấm Số cái nấm Lan hái là ba chục cái ,như vậy số nấm của Lan gấp đôi số nấm của Huệ Hỏi cả hai bạn hái được bao nhiêu cái nấm ?
Bài 4: Tổng của hai số là 8 thì tích nhỏ nhất là mấy ?Lấy ví dụ?
Bài 5: Điền số thích hợp vào ô trống :
a)7 x x = 9 x x 5
b) 3 x x 36 = x 4 x x 7
§¸P ¸NBµi 1:
Trang 18Bài 3 : Một tủ sách gồm 2 ngăn Ngăn trên có 2 chục quyển sách
Ngăn trên có số sách kém ngăn dưới 2 lần Hỏi cả hai ngăn có bao nhiêu quyển sách ?
Bài 4: Viết các số có 3 chữ số khác nhau và khác 0 có tổng các chữ số
là 6
Bài 5: Hai số có hiệu là 10 thì tích nhỏ nhất là mấy ? Lấy ví dụ?
§¸P ¸NBµi 1:
20 x 2 = 40 (quyÓn)C¶ hai ng¨n cã sè quyÓn s¸ch lµ:
20 + 40 = 60 (quyÓn)
§¸p sè: 60 quyÓn s¸ch
Bµi 4: ViÕt c¸c sè cã 3 ch÷ sè kh¸c 0 cã tæng lµ 6: 213, 123 , 321, 312, 132, 231 Bµi 5: Hai sè cã hiÖu lµ 10 th× tÝch nhá nhÊt lµ 0 VÝ dô:
10 - 0 = 10 10 x 0 = 0
S
§
Trang 19Bài 3 : Viết và tớnh kết quả ;
a)Gấp đụi 76 rồi bớt đi 19 đơn vị?
b) Giảm 75 đi 3 lần rồi gấp đụi?
Bài 4: Nam và Hựng cú mỗi bạn cú 45 viờn bi Nam cho Hựng 1/5 số bi Hỏi
bõy giờ Nam cú bao nhiờu viờn bi?
Bài 5 : Khoanh vào chữ đặt trước cõu trả lời đỳng
- Độ dài đường gấp khỳc ABC là: A 7m B
16 x 2
32
< 78 + 72 : 2
78 + 36 114
45 : 5 = 9 (viên)Bây giờ Nam có số viên bi là:
45 - 9 = 36 (viên)
Đáp số: 36 viên bi
Bài 5: Độ dài đờng gấp khúc ABC là: A 10m độ dài đờng gấp khúc ABCD là:
C: 38m
Trang 21§¸P ¸NBµi 1:
54 : 6 = 9 (nh·n vë)B©y giê Hoa cã nh·n vë lµ:
Trang 22Thứ ngày tháng năm
Luyện tập
I Môc tiªu:
- ¤n vÒ giê phót, ngµy, tuÇn
- ¤n t×m thõa sè, sè h¹ng, sè bÞ chia, sè chia
3ngày 3giờ = giờ
5 tuần 5 ngày = ngày
Bài 4: Giảm 98 đi 2 lần rồi giảm đi 17 đơn vị
Giảm 72 đi một nửa rồi thêm vào 8 đơn vị
Gấp đôi 76 kg rồi bớt đi 1Baif
Bài5: Với các số 4,2, 7 viết các số có 3 chữ số khác nhau rồi xếp theo thứ tự
từ lớn đến bé
§¸P ¸NBµi 1:
1 giõo 25 phót = 60 phót + 25 phót = 85 phót
2 giê 14 phót = 2 x 60 phót + 14 phót = 120 phót + 14 phót = 134 phót
3 ngµy 3 giê = (3 x 24 giê) + 3 giê = 72 giê + 3 giê = 75 giê
5 tuÇn 5 ngµy = (5 x 7 ngµy) + 5 ngµy = 35 ngµy + 5 ngµy = 40 ngµy
42 : 3 = 14 (nh·n)B©y giê Lan cã nh·n vë lµ:
Trang 23Thứ ngày tháng năm
Bài 5 : Tích hai thừa số sẽ thế nào nếu giảm một trong hai thừa số đi 2lần ? Lấy ví dụ ?
§¸P ¸NBµi 1:
Trang 24Thứ ngày tháng năm Luyện tập
d) 4 ngày 1 /4 ngày > 112 giờ
Bài 3 : Tùng có 9 viên bi Số bi của Tùng ít hơn của Nam 45 viên bi Hỏi số bi của Tùng bằng một phần mấy số bi của Nam ?
Bài 4 :Viết số có 3 chữ số biết :
a) Hàng chục là 6 , hàng đơn vị bằng một nửa hàng chục và hơn hàng đơn vị là 2
b) Hàn đơn vị là 4 Hàng đơn vị kém hàng trăm 2 lần và gấp đôi hàng chục
Bài 5 :Trong phép chia có dư số chia là 17 thì số dư lớn nhất là mấy ?
Vì sao ?
Trang 25§¸P ¸NBµi 1:
Trang 27ĐáP áNBài 1:
a) 195 + 68 : 4 < 300 - 6 x 9
195 + 17 300 - 54
214 246
b) 2 giờ 18 phút < 1 giờ + 115 phút (2 x 60 phút + 18 phút) 60 phút + 115 phút
Đáp số: 1/4
Bài 4
Bài giải
40 : 6 = 6 (d 4)Mỗi thuyền chở 6 ngời nên cần ít nhất số
Số đó là 184
Trang 28Bài 3 : Lan và Huệ ,mỗi bạn có 54 nhãn vở Huệ cho Lan 1/6 số nhãn
vở Hỏi bây giờ Huệ có bao nhiêu nhãn vở ?
Bài 4 : Viết số có 3 chữ số biết :
a)Hàng đơn vị là 2 Hàng đơn vị kém 4 lần hàng trăm và hơn hàngchục là 2
b)Hàng trăm là số lớn nhất có 1 chữ số Hàng trăm gấp 3 lần hàngchục và hơn hàng đơn vị là 3
Bài 4 : Tính nhanh :
a) 48 +6x 5 – 3 x 6 =
b) 5 x8 +15 – 16 + 23 + 95 =
Trang 29§¸P ¸NBµi 1:
54 : 6 = 9 (nh·n vë)B©y giê HuÖ cã sè nh·n vë lµ:
Trang 30Bài 3: Một cửa hàng lương thực có 9 chục kg gạo Sau khi bán số gạo giảm đi 5 lần Hỏi cửa hàng bán được bao nhiêu gạo?
Bài 4: Viết cách gọi khác của giờ
Trang 31§¸P ¸NBµi 1:
Trang 32a) 75 : 4 = 18 ( dư 2 ) b) 3 tuần 6 ngày > 25 ngày
c) 2 giờ ẳ giờ = 135 giờ d) 1 giờ 27 phỳt = 87 phỳt
Bài 3: Nam cú 32 viờn bi Nam hơn Tựng 24 viờn bi Hỏi số bi của Tựng bằng
một phần mấy số bi của Nam?
Bài 4: Viết số cú 3 chữ số mà cú hàng đơn vị là 5 Hàng chục kộm hàng đơn
vị là 3 đơn vị và kộm hàng trăm 3 lần
Bài 5:So sỏnh 8kg với 2kg, 4kg, 16kg, 24kg hơn kộm nhau bao nhiờu lần
ĐáP áNBài 1:
32 - 24 = 8 (viên)
Số bi của Nam gấp số bi của Tùng là
32 : 8 = 4 (lần)Vậy số bi của Tùng bằng 1/4 số bi của Nam
Đáp số: 1/4 kg
Bài 4: Hàng đơn vị là 5 , ,\Hàng chục là 5 - 3 = 2, Hàng trăm là 2 x 3 = 6 -> số đó là: 625 Bài 5: 8 kg gấp 2 kg là: 8 : 2 = 4 lần
Trang 33Bài 4 : Tùng và Sơn mỗi bạn có 5 chục viên bi Nam cho Tùng 1/5 số
bi Hỏi bây giờ Tùng có bao nhiêu viên bi ?
Bài 5 : Viết cách gọi thứ hai của giờ
Bài 5 : Tích của hai thừa số thay đổi thế nào nếu gấp đôi thừa số thứ nhất , giữ nguyên thừa số thứ hai ? Lấy ví dụ ?
Bài 6: Viết số có ba chữ số biết :
Trang 34Bài 1 : Điền số thích hợp vào dấu ?
Bài 4 : Viết dưới dạng tích của hai thừa số
Bài 5: Viết số có ba chữ số biết hàng chục là 4,hàng chục gấp bốn lần hàng trăm và bằng một nửa hàng đơn vị
Bài 6: Viết biểu thức dưới dạng tích của hai thừa số:
8 x 5 + 2 x 2 x 6 – 48
Luyện tập
Trang 35Bài 1: Điền số thích hợp vào dấu ?
Bài 2:Tìm chu vi hình chữ nhật biết:
a, Chiều dài 8dm, chiều rộng 35cm
b, Chiều dài 40cm,chiều dài gấp 5 lần chiều rộng
Bài 3:Từ ngày 6/12 đến hết ngày 23/12 có bao nhiêu ngày trong đó có hai ngày thứ bảy là những ngày nào? Biết rằng ngày 8/12 là thứ bảy
Bài 4: Tùng học bài trong hai giờ 1/6 giờ tùng xem phim hoạt hình và nghỉ ngơi trong 1 giờ 1/3giờ.Hỏi thời gian tùng học bài so với thời gian Tùng xemphim hoạt hình và nghỉ ngơi thì thời gian nào lâu hơn và lâu hơn bao nhiêu phút ?
Bài 3 : Lan và huệ mỗi bạn có 54 nhãn vở.Huệ cho lan 1\6 số nhãn
vở.Hỏi bây giờ lan có bao nhiêu nhãn vở
Bài 4 : Viết số có ba chữ số biết :
a)Hàng đơn vị là 2 Hàng đơn vị kém bốn lần hàng hàng trăm và hơn hang chục là 2
b)Hàng trăm là số lớn nhất có một chữ số hàng trăm gấp ba hàng chục và hơn hàng đơn vị là 3
Trang 36Bài 4 : Mỗi tuần có bảy ngày.Hỏi 47 ngày là mấy tuần và mấy ngày
Bài 5 : Tích của hai thừa số thay đổi thế nào nếu gấp đôi thừa số thứ nhất giữ nguyên thừa số thứ hai: Lấy ví dụ?
Bai 6 : Viết số có ba chữ số biết:
a) Hàng chục là số chẵn lớn nhất có một chữ số Hàng chục gấp 4lần hàng trăm và kém hàng đơn vị là 1
b) Hàng đơn vị là 5 Hàng đơn vị hàng chục là 5 và gấp 5 lần hàng trăm
Bài luyện tập
Bài 1: Điền số thích hợp vào dấu ?
Trang 37Bài 4: Viết dưới dạng tích của hai thừa số:
a) 8+16 + 8 x 4 + 24 =
b) 90 - 80 +70 - 60 + 50 - 40 + 30 - 20
Bài 5 : Tìm một số biết rằng gấp đôi số đó rồi bớt đi 18 ta được số chẵn lớn nhất có hai chư số giống nhau