Từ Bài 8 đến Bài 10, thí sinh trình bày tóm lược lời giải ở cột bên trái và ghi kết quả ở cột bên phải 5 Thí sinh làm 10 bài toán sau, mỗi bài 5 điểm 6 Dấu gần đúng cũng được trình bày b[r]
Trang 1SỞ GIÁO DỤC - ĐÀO TẠO
VĨNH LONG TRÊN MÁY TÍNH CẦM TAY NĂM HỌC 2015 – 2016 KỲ THI HỌC SINH GIỎI CẤP TỈNH GIẢI TOÁN
Môn: TOÁN THCS Thời gian : 150 phút (không kể thời gian giao đề) Ngày thi : 06/12/2015
ĐIỂM CỦA TOÀN
BÀI THI
GIÁM KHẢO (họ, tên và chữ ký)
SỐ PHÁCH (Do CTHĐ ghi)
2)
QUY ĐỊNH
1) Thí sinh không được ghi bất cứ điều gì ở phía trên dòng này
2) Các kết quả cuối cùng về tính gần đúng, nếu không nói gì thêm, làm tròn tới
5 chữ số thập phân (không làm tròn các kết quả trung gian)
3) Bài thi không được viết bằng mực đỏ, bút chì, không viết bằng hai thứ mực Phần viết hỏng thì gạch bỏ, không được tẩy xóa bằng bất cứ cách gì (kể cả bút xóa)
4) Thí sinh làm bài trực tiếp vào bảng đề thi này Từ Bài 1 đến Bài 7 chỉ ghi kết quả Từ Bài
8 đến Bài 10, thí sinh trình bày tóm lược lời giải ở cột bên trái và ghi kết quả ở cột bên
phải
5) Thí sinh làm 10 bài toán sau, mỗi bài 5 điểm
6) Dấu gần đúng cũng được trình bày bằng dấu “=”
7) Nếu không làm tròn hoặc làm tròn không đúng yêu cầu trừ phân nữa số điểm của phần đó
Trang 2Bài 1. (5 đi m) ể
a) Tính
3
1 3 5 7
2 4 6 8
A
(1,5đ)
b) Tính tổng sau: (lấy chính xác đến 10 chữ số thập phân)
B
c) Tính (lấy chính xác đến 11 chữ số thập phân)
3 0 3 0
sin 57 15' os 81 27 ' tan 23 28'
c
Bài 2 (5 điểm)
a) Tính giá trị của các biểu thức
A
, với x 205,123
(2,5đ)
b) Tìm nghiệm của phương trình
x
(2,5đ)
Bài 3 (5 điểm)
a) Tìm các số tự nhiên a b, biết
1719
1
a+1 b
(2,5đ)
y
Viết số y đã cho dưới dạng phân số và số thập phân với 5 chữ số ở phần thập phân
(2,5đ)
Bài 4 (5 điểm)
a) Tính
A
b) Khi dùng máy tính cầm tay để thực hiện phép tính chia một số tự
nhiên cho 48, được thương là 37, số dư là số lớn nhất có thể có được
của phép chia đó Hỏi số bị chia là bao nhiêu?
(2,5đ)
Bài 5 (5 điểm)
a) Tìm chữ số thập phân thứ 45 trong phép chia 1323 (1,5đ) b) Tìm 3 chữ số cuối cùng bên phải của 72015 (1,5đ) c) Tính tổng các ước lẻ của số 804257792 (2,0đ)
Bài 6 (5 điểm)
Trang 3Cho đa thức f x 6x3 7x216x m f x
chia hết cho
2x 5 Tìm m và số dư phép chia f x cho3x 2.
(2,5đ)
Cho dãy số U n được xác định như sau
U1=
1
3, Un=
2
1
n
n
n n
U
(Với n 2;3; 4) Tính gần đúng giá trị của biểu thức
1 2 3 2015.
A U U U U
(2,5đ)
Bài 7 (5 điểm)
Anh Bình gửi tiết kiệm với số tiền T 1 220.000.000đồng (hai trăm hai
mươi triệu đồng) loại kỳ hạn 3 tháng vào ngân hàng với lãi suất 11,11%
(trên năm) Hỏi sau 3 năm 9 tháng, anh Bình nhận được số tiền T2 là bao
nhiêu (cả vốn lẫn lãi) ? Giả thiết anh Bình không rút vốn lãi ở tất cả các
định kì trước đó (Kết quả ghi chính xác đến 1 chữ số thập phân)
Kết quả (5,0đ)
Bài 8 (5 điểm)
Tìm số tự nhiên n 20349n47238
và A đểA4789655 27 n là lập phương của một số tự nhiên
Bài 9 (5 điểm)
Trang 4Cho hình bình hành ABCD có cạnh AB15,1cm; ABADvà A 60 0 Tính diện tích phần không chung nhau giữa hình bình hành ABCD và hình tròn nội tiếp hình bình hành ABCD
a) Sơ lượt cách giải: (3,5đ) b) Kết quả (1,5đ)
Bài 10 (5 điểm)
Tam giác ABCcó AB6, 25cm, AC12,5cm, gócBAC 1200 Đường thẳng qua B song song với
AC cắt phân giác AD tại I Tính diện tích tam giácBIC.
Trình bày sơ lược cách giải (3,5 đ) Kết quả: (1,5 đ)
HẾT./