1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

BAI TAP VE DA THUC

5 31 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 91,74 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tìm năm chữ số cuối cùng của số D.. Tìm bảy chữ số đầu tiên của số D.[r]

Trang 1

BÀI TẬP LIÊN QUAN ĐẾN ĐA THỨC

Bài 1: Cho đa thức: P(x) = x 5 + ax4 + bx3 + cx2 + dx + e

Cho biết: P(1) = 2; P(2) = 11; P(3) = 26; P(4) = 47; P(5) = 74;

a) Tính P(6) ; P(7) ; P(8) ; P(9) ; P(10) ;

b) Viết lại đa thức P(x) với các hệ số là các số nguyên

a) Tính P(6) = 227 ; P(7) = 886; P(8) = 2711 ; P(9) = 692;

P(10) = 15419 ;

b) Viết đúng đa thức

P(x) = x5 - 15x4 + 85x3 - 222x2 + 274x - 121

Bài 2 Xác định các hệ số a, b, c, d và tính giá trị của đa thức.

Q(x) = x5 + ax4 – bx3 + cx2 + dx – 2007

Tại các giá trị của x = 1,15 ; 1,25 ; 1,35 ; 1,45

Biết rằng khi x nhận các giá trị lần lượt 1, 2, 3, 4 thì Q(x) có các giá trị tương ứng là 9,

21, 33, 45

HD :

Tính giá trị của P(x) tại x = 1, 2, 3, 4 ta được kết quả là :

 Lấy hai vế của phương trình (1) lần lượt nhân với 2, 3, 4 rồi trừ lần lượt vế đối vế với

phương trình (2), phương trình (3), phương trình (4), ta được hệ phương trình bậc nhất 3

ẩn :

-14a+6b-2c=2034

-78a+24b+6c=4248

-252a+60b-12c=7032

Tính trên máy được a = -93,5 ; b = -870 ; c = -2972,5 và d = 4211

Ta có P(x)=x5 – 93,5x4 + 870x3 -2972,5x2+ 4211x – 2007

Q(1,15) = 66,15927281  66,16

Q(1,25) = 86,21777344  86,22

Q(1,35) = 94,91819906  94,92

Q(1,45) = 94,66489969  94,66

Bài 3 a) Tìm đa thức bậc ba P(x), biết rằng khi chia đa thức P(x) cho x – 1; cho x – 2; cho x

– 3 đều dư 6 và P(– 1) = – 18

b) Cho đa thức P(x) bậc 4 có hệ số bậc cao nhất là 1 và thỏa mãn điều kiện P(1) = 3,

P(3) = 11, P(5) = 27 Tính P(– 2) + 7P(6)

Bài 4: a) Tìm số có 4 chữ số abcd thỏa mãn: 665(abcd +ab +ad +cd +1) = 738(bcd +b+ d)

b) Xác định a, b, c để: f(x) = x4+ax2+bx+c chia hết cho g(x) = (x - 1)(x – 2)(x – 3)

Trang 2

a) Từ giả thiết ta suy ra:

1

9

9 8

a b c d

     thoã mãn là các chữ số

1, 0

0,5 b) Vì f(x) = x4+ax2+bx+c chia hết cho g(x) = (x - 1)(x – 2)(x – 3)

Cho x= 1; 2 ; 3 ta được hệ :

1

a b c

a b c

a b c

  

0,5

Đáp số: a)abcd = 1998 b) a =-25 ; b =60 ; c = -36

Bài 5: cho đa thức.

P x x x x x 35x

32 63

82 30

13 21

1 630

1 )

a, Tính giá trị của đa thức khi : x=-4; -3; -2; -1; 0; 1; 2; 3; 4

b, Chứng minh rằng P(x) nhận giá trị nguyên với x nguyên

HD: a, Khi x = - 4 ; -3 ; -2 ; -1 ; 0 ;1 ;2 ;3 ;4 ;5 thì

P(x) = 0 (tính trên máy)

b, Do 630 = 2.5.7.9 và x = - 4 ; - 3 ; 3 ; 4 là n0 của đa thức P(x) nên

P(x) = 2.5.7.9

1

(x - 4) (x - 3) (x - 1) x (x + 1) (x + 2) (x +3) (x + 4)

Vì giữa 9 số nguyên liên tiếp thế nào củng tìm được các số chia hết cho 2, 5, 7, 9 nên với 

x z thì tích (x - 4) (x - 3) (x +3) ( x + 4) chia hết cho 2.5.7.9 (tích của các số nguyên tố

cùng nhau ) chúng tỏ P(x) là số nguyên tố với  xz

Bài 6: Cho đa thức x3 + x2 - 11x + m = P(x)

a, Tìm số dư trong phép chia P(x) cho x=-2, khi m = 2007

b, Tìm m để P(x) chia hết cho x-2

HD a, Khi m = 2007, ta có P(x) = x3 + x2 - 11x + 2007 số chỉ của phép chia đa thức

P(x) cho x - 2 là P(x)

Bấm máy: 2 Shift STO A alpha A x3 + Alpha A x2 - 11 x

alpha A + 2007 =

Kết quả:1997

b, P(x) chia hết cho x - 2  P(2) = 0  m = - (x3 + x2 - 11x) với x =2

Bấm máy : 2 Shift STO A (-) ( alpha A x3 + alpha A x2

- 11 alpha A =

Kết quả: m = 10 (2,5 điểm)

Bài 8: Cho đa thức P(x) = ax3 + bx2 + cx + d biết P(1) = 27 ; P(2) = 125 ; P(3) = 343

a) Tính P(-1) ; P(6) ; P(15) ; P(2006) (lấy kết quả chính xác)

b) Tìm số dư của phép chia P(x) cho 3x – 5

P(-1) = ……… ; P(6) = ………… ; P(15) = ……… ; P(2006) = ………

Số dư của phép chia P(x) cho 3x – 5 là : r = ………

Trang 3

Bài 9: Cho biểu thức: P(x) = 2 2 2 2 2

xx x  x xx xx xx

a) Tính giá trị của P(

29 5 2

); P(

1

2009) b) Tìm x biết P(x) =

5 4046126

Bài 10: Biết rằng (2 + x + 2x3)15 = a0 +a1x + a2x2 + a3x3 + … + a45x45

Tính S1 = a1 +a2 +a3 + … + a45 ; S2 = a0 +a2 +a4 + … + a44

Đặt P(x)= đa thức đã choCó S1 = P(1) = 515 5 514 ;

có 514  6103515625 ; 515625.5 = 2578125

6130.5.106= 30515000000

Cộng lại ta có S1 = 30517578125

15

1 (1) ( 1) 15258789063

2 PP  

Bài 11 Cho đa thức: P(x) = x5 + ax4 + bx3 + cx2 + dx + e

Biết P(1) = 3; P(2) = 9; P(3) = 19; P(4) = 33; P(5) = 51

1 Tính các hệ số a, b, c, d, e

2 Tính chính xác P(2010)

Bài 12: Cho đa thức P(x) = x5 +ax4 +bx3 +cx2 +dx +2043

biết p(1) = 5 ; p(2) = 7; P(3) =9; p(4)=11 Tính p(10); p(11); p(12); p(13)

Bµi 13:

a) Cho đa thức P(x)= 5x4+4x3-3x2+2x+1) Tính P(1,234)

b) Cho đa thức P(x) = x5a x. 4bx3cx2dx e

Biết P(1) = 3, P(2) = 9, P(3) = 19, P( 4) = 33, P(5) = 51 Tính giá trị P(6), P(7), P(8), P(9), P(10)

HD a) Cho đa thức P(x)= 5x4+4x3-3x2+2x+1) Tính P(1,234)

ĐS; P(1,234)=18,00998479

b) Đặt Q(x) = 2x 2 1 Khi đ ó Q(1) =3, Q(2) = 9 ; Q(3) = 19; Q( 4) = 33; Q( 5) = 51 Vậy R(x) = P(x) – Q(x) c ó 5 nghi ệm 1; 2; 3; 4; 5

V ậy P(x) = Q(x) + ( x – 1) ( x- 2) (x – 3) ( x- 4)( x- 5)

= 2x 2 1 + ( x – 1) ( x- 2) (x – 3) ( x- 4)( x- 5)

P(6) = 193 ; P(7)= 819; P(8) = 2649; P(9)= 6883 ; P(10)= 15321

Bài 12:

a)Cho đa thức P(x)=x5+ax4+bx3+cx2+dx+f

Cho biết P(1) =1;P(2)=4 ;P(4)=9;P(5)=25

Tính P(6); P(7); P(8) ;P(9)

b)Giải hệ phương trình

¿

x + y +z +t=14 x+ y − z −t=− 4

x − y − z+t=0

x − y − z −t=4

¿{ { {

¿ Bài 6:(5 điểm)

Cho đa thức A=x4-6x3+27x2-54x+32

a)Phân tích đa thức A thành nhân tử

Trang 4

b)Chứng tỏ A luôn là số chẳn ,với xZ

5 a)Phân tích P(1)=12 ;P(2)=22 ;P(3)=32 ;P(5)=52

Suy ra P(1)-12 =P(2)-22 =P(3)-32 =P(4)-42 =P(5)-52

Đặt Q(x)=P(x)-x2 suy ra P(x)=Q(x)+x2

P(6)=Q(6)-62=156

P(7)=769

P(8)=2584

P(9)=6801

b)x=2 ; y=3 ;z=4 ;t=5

a)A=(x-1)(x-2)(x2-3x+16)

b)(x-1)(x-2) là tích 2 số nguyên liên tiếp nên chia hết cho 2

nên A là số chẳn

a)a(1+m%)n

b)11003386,94 đồng

b) Cho số D = 20122010

b1 Tìm năm chữ số cuối cùng của số D

b2 Tìm bảy chữ số đầu tiên của số D

b2) Bảy chữ số đầu tiên của số 20122010

là 1959893

Bài 5 (4 điểm)

Xác định các hệ số a, b, c của đa thức P(x) =

ax3 + bx2 + cx –

2007 để sao cho P(x) chia cho (x – 16) có số dư là 29938 và chia cho (x2 – 10x + 21) có biểu thức số dư là

10873

3750

16 x  (Kết quả lấy chính xác)

a = 7 b = 13 c =

55 16

Bài 2: (5 điểm) Cho đa thức g x( ) 8 x318x2 x 6

a) Tỡm cỏc nghiệm của đa thức g x( )

b) Tỡm cỏc hệ số a b c, , của đa thức bậc ba f x( )x3ax2bx c , biết rằng khi chia

đa thức f x( ) cho đa thức g x( ) thỡ được đa thức dư là r x( ) 8 x24x5

c) Tớnh chớnh xỏc giỏ trị của f(2008)

Theo giả thiết ta có: f x( )q g x ( ) 8 x24x5, suy ra:

a) Tìm phần dư R(x) khi chia đa thức x2010 6x11212 cho 2011x2 –

2011

Giả sử f(x) = x2010 6x11212= (2011x2 – 2011).Q(x) +R(x)

= 2011(x – 1)(x + 1).Q(x) + ax + b ( vì đa thức chia có bậc

2)

Ta có : f(1) = a + b = 12010 – 6.111 + 212 = 4091

f(-1) = - a + b = (-1)2010 – 6.(-1)11 + 212 = 4103

a = - 6 ; b = 4097

Vậy đa thức dư trong phép chia x2010  6x11212cho 2011x2 – 2011

Trang 5

1 1 1 1 1

Giải hệ phương trình ta được:

abc

Cách giải: Nhập biểu thức

XXX

, bấm phím CALC và nhập số 2008

= ta được số hiện ra trên màn hình: 8119577169. Ấn phím  nhập 8119577169 = được

0.25

 Suy ra giá trị chính xác: f(2008) 8119577168.75

Bài 4: (5điểm) cho đa thức.

P x x x x x 35x

32 63

82 30

13 21

1 630

1 )

a, Tính giá trị của đa thức khi : x=-4; -3; -2; -1; 0; 1; 2; 3; 4

b, Chứng minh rằng P(x) nhận giá trị nguyên với x nguyên

Bài 5: (5 điểm)

Cho đa thức x3 + x2 - 11x + m = P(x)

a, Tìm số dư trong phép chia P(x) cho x=-2, khi m = 2007

b, Tìm m để P(x) chia hết cho x-2

Bài 5 :

a, Khi m = 2007, ta có P(x) = x3 + x2 - 11x + 2007 số chỉ của phép chia đa thức P(x)

cho x - 2 là P(x)

Bấm máy: 2 Shift STO A alpha A x3 + Alpha A x2 - 11 x alpha A + 2007 =

Kết quả:1997

b, P(x) chia hết cho x - 2  P(2) = 0  m = - (x3 + x2 - 11x) với x =2

Bấm máy : 2 Shift STO A (-) ( alpha A x3 + alpha A x2

- 11 alpha A =

Kết quả: m = 10 (2,5 điểm)

Ngày đăng: 09/11/2021, 21:42

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w