1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

5 de thi va dap an BDHSG toan 7

16 23 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 355,59 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trong cùng một thời gian, số trang sách mỗi người đánh được tỉ lệ nghịch với thời gian cần thiết để đánh xong 1 trang; tức là số trang 1,0 3 người đánh tỉ lệ nghịch với 5; 4; 6... => Góc[r]

Trang 1

Phòng Giáo dục- Đào tạo

Huyện Ân Thi

*****

đề thi chọn học sinh giỏi cấp huyện

năm học 2016-2017

môn: Toán 7

(Thời gian làm bài:120 phút, không kể thời gian giao đề)

Đề thi này gồm 01 trang

Bài 1: (3,5 điểm)

Thực hiện phép tính:

a)

b)

99.97 97.95 95.93    5.3 3.1

Bài 2: (3,5 điểm)

Tìm x; y; z biết:

a) 2009 – x  2009

= x

b)

2008

5

x y   x y z  

Bài 3: (3 điểm)

Tìm 3 số a; b; c biết:

ab ca bc

và a + b + c = – 50

Bài 4: (7 điểm)

Cho tam giác ABC cân (AB = AC ; góc A tù) Trên cạnh BC lấy điểm D, trên tia đối của CB lấy điểm E sao cho BD = CE Trên tia đối của CA lấy điểm I sao cho CI = CA.

Câu 1: Chứng minh:

a) ABDICE

b) AB + AC < AD + AE

Câu 2: Từ D và E kẻ các đờng thẳng cùng vuông góc với BC cắt AB; AI theo

thứ tự tại M; N Chứng minh BM = CN.

Câu 3: Chứng minh rằng chu vi tam giác ABC nhỏ hơn chu vi tam giác AMN.

Bài 5 (3 điểm):

Tìm các số tự nhiên a; b sao cho (2008.a + 3.b + 1).(2008 a + 2008.a + b) = 225

Đáp án Đề thi HSG môn Toán 7

Bài 1: 3 điểm

Câu a: 1 điểm (kết quả = 0).

Câu b: 2 điểm

đề chính thức

Trang 2

1 1 1 1 1

99.97 97.95 95.93    5.3 3.1

1

99.97 97

4751

99.97

Bài 2: 3,5 điểm

Câu a: 2 điểm

- Nếu x  2009  2009 – x + 2009 = x

 2.2009 = 2x

 x = 2009

- Nếu x < 2009  2009 – 2009 + x = x

 0 = 0 Vậy với x < 2009 đều thoả mãn

- Kết luận : với x  2009 thì 2009 x 2009 x

Hoặc cách 2:

2009

x x

x

Câu b: 1,5 điểm

1

2

x 

;

2 5

y 

;

9 10

z 

Bài 3: 2,5 điểm

áp dụng tính chất dãy tỉ số bằng nhau có:

0

ab ca bc abcabc

Trang 3

2 3

 

áp dụng tính chất dãy tỉ số bằng nhau

10 15 25

a b c



  

 

Bài 4: 7 điểm

O

N

M

A

D

E

I

Câu 1: mỗi câu cho 1,5 điểm

Câu a: Chứng minh ABDICE cgc 

Câu b: có AB + AC = AI

Vì ABD ICEAD EI (2 cạnh tơng ứng)

áp dụng bất đẳng thức tam giác trong  AEI có:

AE + EI > AI hay AE + AD > AB + AC

Câu 2: 1,5 điểm

Chứng minh vBDM = vCEN (gcg)

Câu 3: 2,5 điểm

có BD = CE (gt)  BC = DE

Gọi giao điểm của MN với BC là O ta có:

Trang 4

 2

MO OD

MO NO OD OE

NO OE

Từ (1) và (2)  chu vi ABC nhỏ hơn chu vi AMN

Bài 5: 2 điểm

Theo đề bài  2008a + 3b + 1 và 2008a + 2008a + b là 2 số lẻ Nếu a  0  2008a + 2008a là số chẵn

để 2008a + 2008a + b lẻ  b lẻ

Nếu b lẻ  3b + 1 chẵn do đó

2008a + 3b + 1 chẵn (không thoả mãn)

Vậy a = 0

Với a = 0  (3b + 1)(b + 1) = 225

Vì b  N  (3b + 1)(b + 1) = 3.75 = 5 45 = 9.25

3b + 1 không chia hết cho 3 và 3b + 1 > b + 1

3 1 25

8

1 9

b

b b

 

 

Vậy a = 0 ; b = 8

đề KHảO SáT học sinh giỏi lớp 7 Môn: Toán - Thời gian làm bài 120 phút

Bài 1: Tính

a) A =

2

b) B =

Bài 2 : Tìm x biết

1 1

5 5

b ) 2 x  1  x  4

Bài 3:

a) Tìm a , b , c Biết: 3a = 2b ; 4b = 5c và - a - b + c = - 52

b) Tính giá trị của biểu thức C =

2

x

 tại

3 2

x 

Bài 4:

Trang 5

Bốn con Ngựa ăn hết một xe cỏ trong một ngày , một con Dê ăn hết một

xe cỏ trong sáu ngày , hai con Cừu trong 24 ngày ăn hết hai xe cỏ Hỏi chỉ

ba con (Ngựa , Dê và Cừu) ăn hết hai xe cỏ trong mấy ngày ?

Bài 5:

Cho tam giác ABC (AB > AC ) , M là trung điểm của BC Đờng thẳng vuông góc với tia phân giác của góc A tại M cắt cạnh AB , AC lần lợt tại E

và F

Chứng minh :

a) EH = HF

b) 2BME    ACB B   .

c)

2

4

FE

d) BE = CF

đáp án

( Hớng dẫn chấm này gồm hai trang )

1

(1,5đ)

a (0,75)

A               

0, 5

35 2

b (0,75)

=

2009

1 1 0

2

(1,5 đ)

a (0,5)

b (1,0)

 2x 1 4  x

* Với 2x – 1  0 từ (1) ta có 2x – 1 = x + 4

 x = 5 thoả mãn điều kiện 2x – 1  0 0,25

* Với 2x – 1 < 0 thì từ (1) ta có 1 – 2x = x + 4  x

= - 1 thoả mãn điều kiện 2x – 1 < 0 0,25

Đáp số : x 1 = 5 ; x 2 = -1 0,25

3

(1,5đ) (0,75)a

Giải : Từ 3a = 2b 

.

Từ 4b = 5c  5 4 15 12

0,25

52 4

10 15 12 12 10 15 13

a b c c a b  

0,25

Trang 6

 a = 40 ; b = 60 ; c = 48 0,25

b

(0,75)

Biểu thức C =

2

x

 tại

3 2

x 

3 2

x 

;

Thay x 1 = -3/2 vào biểu thức C ta đợc

C =

2

15

2

      

  

0,25

Thay x 2 = 3/2 vào biểu thức C ta đợc

C =

2

3

2

    

 

 

 

0,25

Vậy khi x 1 = -3/2 thì C = -15/4 khi x 2 = 3/2 thì C = 0

4

(2đ)

.

Giải : Vì bốn con ngựa cùng ăn hết xe cỏ trong 1 ngày ,

do đó một con ngựa ăn hết một xe cỏ trong 4 ngày Một con dê ăn hết một xe cỏ trong 6 ngày

Hai con cừu ăn hết hai xe cỏ trong 24 ngày nên một con cừu ăn hết một xe cỏ trong 12 ngày

0,5

Trong một ngày : một con ngựa ăn hết

1

4 (xe cỏ )

một con dê ăn hết

1

6 (xe cỏ )

Một con cừu ăn hết

1

12 (xe cỏ )

0,5

Cả ba con ăn hết :

4 6 12  2 (xe cỏ)

0,5

Cả ba con ăn hết 1 xe cỏ trong 2 ngày nên ăn hết 2 xe cỏ

5

( 3,5đ) (0,5)

Vẽ hình đúng

0,5

a

C/m đợc AEH AFH(g-c-g) Suy ra EH = HF (đpcm) 0,75

1

C H

M E

D B

A

F

Trang 7

b (0,75)

Từ AEH AFH Suy ra E1 F

Xét CMFACB là góc ngoài suy ra  CMF ACB F 

BME có E1

là góc ngoài suy ra BME E1  B

vậy CMF BME   (ACB F  ) (  E1  B) hay 2BME ACB B  (đpcm)

0,75

c (0,5)

áp dụng định lí Pytago vào tam giác vuông AFH :

ta có HF 2 + HA 2 = AF 2 hay

2

4

FE

(đpcm)

0,5

d (1,0)

C/m AHEAHF g c g(   ) Suy ra AE = AF và E1F

Từ C vẽ CD // AB ( D EF )

C/m đợc BMECMD g c g(   )  BE CD (1)

và có E1 CDF

(cặp góc đồng vị)

do do đó CDF F  CDF cân  CF = CD

( 2)

Từ (1) và (2) suy ra BE = CF

0,25 0,25 0,25 0,25

Đề thi học sinh giỏi cấp trờng năm học 2009-2010

Môn: toán Lớp 7 Thời gian: 120 phút

BÀI

ĐỀ BÀI

B i 1ài 1 (4 i m)điểm) ểm)

a/ Tớnh:

A=

b/ Cho 3 s x,y,z l 3 s khỏc 0 th a món i u ki n:ố x,y,z là 3 số khỏc 0 thỏa món điều kiện: ài 1 ố x,y,z là 3 số khỏc 0 thỏa món điều kiện: ỏa món điều kiện: điểm) ều kiện: ện:

y+ z − x

z+ x − y

x+ y − z z

Hóy tớnh giỏ tr bi u th c:ị biểu thức: ểm) ức:

B =

B i 2ài 1 (4 i m)điểm) ểm)

a/ Tỡm x,y,z bi t: ết:

2

0

x  y  xxz

b/ CMR: V i m i ới mọi ọi n nguyờn dương thỡ ng thỡ 3n2 2n23n  2n chia h t cho 10.ết:

B i 3ài 1 (4 i m) M t b n th o cu n sỏch d y 555 trang điểm) ểm) ột bản thảo cuốn sỏch dày 555 trang được giao cho 3 ản thảo cuốn sỏch dày 555 trang được giao cho 3 ản thảo cuốn sỏch dày 555 trang được giao cho 3 ố x,y,z là 3 số khỏc 0 thỏa món điều kiện: ài 1 điểm)ược giao cho 3c giao cho 3

người đỏnh mỏy Để đỏnh mỏy một trang người thứ nhất cần 5 phỳt, điểm)i ỏnh mỏy Đểm) điểm) ỏnh mỏy m t trang ngột bản thảo cuốn sỏch dày 555 trang được giao cho 3 ười đỏnh mỏy Để đỏnh mỏy một trang người thứ nhất cần 5 phỳt,i th nh t c n 5 phỳt,ức: ất cần 5 phỳt, ần 5 phỳt,

người đỏnh mỏy Để đỏnh mỏy một trang người thứ nhất cần 5 phỳt,i th 2 c n 4 phỳt, ngức: ần 5 phỳt, ười đỏnh mỏy Để đỏnh mỏy một trang người thứ nhất cần 5 phỳt,i th 3 c n 6 phỳt H i m i ngức: ần 5 phỳt, ỏa món điều kiện: ỗi người đỏnh mỏy ười đỏnh mỏy Để đỏnh mỏy một trang người thứ nhất cần 5 phỳt, điểm)i ỏnh mỏy

c bao nhiờu trang b n th o, bi t r ng c 3 ng i cựng nhau l m t

điểm)ược giao cho 3 ản thảo cuốn sỏch dày 555 trang được giao cho 3 ản thảo cuốn sỏch dày 555 trang được giao cho 3 ết: ằng cả 3 người cựng nhau làm từ ản thảo cuốn sỏch dày 555 trang được giao cho 3 ười đỏnh mỏy Để đỏnh mỏy một trang người thứ nhất cần 5 phỳt, ài 1 ừ

điểm)ần 5 phỳt, điểm)ết: điểm)

Trang 8

B i 4ài 1 (6 i m): Cho tam giác ABC, M l trung i m c a BC Trên tia điểm) ểm) ài 1 điểm) ểm) ủa BC Trên tia đối điểm)ố x,y,z là 3 số khác 0 thỏa mãn điều kiện:i

c a tia MA l y i m E sao cho ME=MA Ch ng minh r ng:ủa BC Trên tia đối ất cần 5 phút, điểm) ểm) ức: ằng cả 3 người cùng nhau làm từ

a/ AC=EB v AC // BEài 1

b/ G i I l m t i m trên AC, K l m t i m trên EB sao cho : AI=EK.ọi ài 1 ột bản thảo cuốn sách dày 555 trang được giao cho 3 điểm) ểm) ài 1 ột bản thảo cuốn sách dày 555 trang được giao cho 3 điểm) ểm)

Ch ng minh: I, M, K th ng h ng.ức: ẳng hàng ài 1

c/ T E k EHừ ẻ EH BC (H  BC) Bi t góc HBE b ng 50ết: ằng cả 3 người cùng nhau làm từ 0; góc MEB b ngằng cả 3 người cùng nhau làm từ

250, tính các góc HEM v ài 1 BME ?

B i 5ài 1 (2 i m): Tìm x, y điểm) ểm)  N bi t: ết: 36 y2 8x 20102

Híng dÉn chÊm

m

1

4 ®iÓm

4

3

11+

3 13 5

7

5

11+

5 13 +

1

2

1

3+

1 4 5

4

5

6+

5 8 +

3(14

1

11 +

1

13)

5(17

1

11+

1

13)

+

1

2

1

3+

1 4 5

2(12

1

3+

1

4)=

3 x 135

4 x 11 x 13

5 x 129

7 x 11 x 13

+2 5

= 3 x 135

4 x 11 x 13 x

7 x 11 x 13

5 x 129 +

2

5=

189

172+

2

5=

189 x 5+172 x 2

1289 860

2

b

Ta có:

y z x z x y x y z

2

2

x y z

y z z x x y

 

 

         

B

x y y z z x

x y z x y z

V y B=8ậy B=8

0,5 0,5 0,5 0,5

2

4

i m

điểm) ểm)

a

2

0

x  y  xxz

Áp d ng tính ch t ụng tính chất ất cần 5 phút, A  0

0,25

1,5

0,25

Trang 9

 

2

0 0

x x z

x xz

1 2 2 3 1 2

x y

  

 

V y x = 1/2; y = -2/3; z = -1/2ậy B=8 b

Ta có: 3n2 2n2 3n 2n

   =(3n2 3 ) (2n n2 2 )n

3 3n 2 1 2 2n 2 1

 3 10 2 5nn = 10.(3n – 2n-1)

Vì 10.(3n – 2n-1) chia h t cho 10 v i m i n nguyên dết: ới mọi ọi ương thì ng Suy ra i u ph i ch ng minh.điểm) ều kiện: ản thảo cuốn sách dày 555 trang được giao cho 3 ức:

0,75 0,5 0,5 0,25

3

4 i mđiểm) ểm)

G i s trang ngọi ố x,y,z là 3 số khác 0 thỏa mãn điều kiện: ười đánh máy Để đánh máy một trang người thứ nhất cần 5 phút,i th nh t, ngức: ất cần 5 phút, ười đánh máy Để đánh máy một trang người thứ nhất cần 5 phút,i th 2, ngức: ười đánh máy Để đánh máy một trang người thứ nhất cần 5 phút,i th 3 ánh máy ức: điểm)

c theo th t l x,y,z

điểm)ược giao cho 3 ức: ự là x,y,z ài 1 Trong cùng m t th i gian, s trang sách m i ngột bản thảo cuốn sách dày 555 trang được giao cho 3 ời đánh máy Để đánh máy một trang người thứ nhất cần 5 phút, ố x,y,z là 3 số khác 0 thỏa mãn điều kiện: ỗi người đánh máy ười đánh máy Để đánh máy một trang người thứ nhất cần 5 phút, điểm)i ánh điểm)ược giao cho 3 ỉ lệ ện:c t l ngh ch v i th i gian c n thi t ị biểu thức: ới mọi ời đánh máy Để đánh máy một trang người thứ nhất cần 5 phút, ần 5 phút, ết: điểm)ểm) điểm) ánh xong 1 trang; t c l s trangức: ài 1 ố x,y,z là 3 số khác 0 thỏa mãn điều kiện:

3 người đánh máy Để đánh máy một trang người thứ nhất cần 5 phút, điểm)i ánh t l ngh ch v i 5; 4; 6.ỉ lệ ện: ị biểu thức: ới mọi

Do ó ta có: điểm)

1 1 1 : : : : 12 :15 :10

5 4 6

Theo tính ch t dãy t s b ng nhau, ta có:ất cần 5 phút, ỉ lệ ố x,y,z là 3 số khác 0 thỏa mãn điều kiện: ằng cả 3 người cùng nhau làm từ

555 15

12 15 10 12 15 10 37

x y z x y z 

180; 225; 150

V y s trang sách c a ngậy B=8 ố x,y,z là 3 số khác 0 thỏa mãn điều kiện: ủa BC Trên tia đối ười đánh máy Để đánh máy một trang người thứ nhất cần 5 phút,i th nh t, th hai, th ba ánh ức: ất cần 5 phút, ức: ức: điểm) điểm)ược giao cho 3c

l n lần 5 phút, ược giao cho 3 ài 1t l : 180, 225, 150

0,5 1,0 0,75

0,75 0,75 0,25 4

6

i m

điểm) ểm)

a

b

(2 i m)điểm) ểm) Xét AMC v ài 1 EMB có :

AM = EM (gt )

gócAMC b ng góc ằng cả 3 người cùng nhau làm từ EMB (điểm)ố x,y,z là 3 số khác 0 thỏa mãn điều kiện:i

nh )

điểm)ỉ lệ

BM = MC (gt ) Nên : AMC = EMB (c.g.c )

Vì AMC = EMB

=> Góc MAC b ng góc MEB ằng cả 3 người cùng nhau làm từ (2 góc có v trí so le trong ị biểu thức: điểm)ược giao cho 3 ạo bởi đường thẳng AC và EBc t o b i ởi đường thẳng AC và EB điểm)ười đánh máy Để đánh máy một trang người thứ nhất cần 5 phút,ng th ng AC v EBẳng hàng ài 1

c t ắt đường thẳng AE ) điểm)ười đánh máy Để đánh máy một trang người thứ nhất cần 5 phút,ng th ng AE ) ẳng hàng

Suy ra AC // BE

(2 i m)điểm) ểm) Xét AMI v ài 1 EMK có :

0,75 0,25 0,5 0,5

0,5 0,5

K

H

E

M B

A

C I

Trang 10

AM = EM (gt )

MAI = MEK ( vì AMCEMB )

AI = EK (gt ) Nên AMI EMK ( c.g.c ) Suy ra AMI = EMK

M ài 1 AMI + IME = 180o ( tính ch t hai góc k bù )ất cần 5 phút, ều kiện:

 EMK + IME = 180o

 Ba i m I;M;K th ng h ng điểm) ểm) ẳng hàng ài 1

(1,5 i m )điểm) ểm) Trong tam giác vuông BHE ( H = 90o ) có HBE = 50o

HBE

 = 90o - HBE = 90o - 50o =40o

(1.0 )điểm)

HEM

 = HEB - MEB = 40o - 25o = 15o

BME l góc ngo i t i ài 1 ài 1 ạo bởi đường thẳng AC và EB điểm)ỉ lệnh M c a ủa BC Trên tia đối HEM

Nên BME = HEM + MHE = 15o + 90o = 105o

( điểm)ị biểu thức:nh lý góc ngo i c a tam giác ) ài 1 ủa BC Trên tia đối

0,5 0,5

0,5 0,5 0,5

5

2

i m

điểm) ểm)

Ta có: 36  y2  8x 20102 y2  8x 20102  36

8

Vì 0 (  x 2010)2 v ài 1 x N , x  20102

l s chính phài 1 ố x,y,z là 3 số khác 0 thỏa mãn điều kiện: ương thì ng nên

2

(x 2010) 4

   ho c ặc (x  2010)2 1 ho c ặc (x  2010)2 0 + V i ới mọi

2008

x

x

4

2( )

y y

y loai

 + V i ới mọi (x 2010)2  1 y2 36 8 28  (lo i)ạo bởi đường thẳng AC và EB + V i ới mọi (x 2010)2  0 x2010 v ài 1

36

6 ( )

y y

   

V y ậy B=8 ( , ) (2012; 2); (2008; 2); (2010;6).x y 

0,25 0,25 0,5

0,25 0,25 0,25 0,25

Chú ý : N u h c sinh l m theo cách khác úng v n ch m i m t i a.ết: ọi ài 1 điểm) ẫn chấm điểm tối đa ất cần 5 phút, điểm) ểm) ố x,y,z là 3 số khác 0 thỏa mãn điều kiện: điểm)

PHÒNG GD&ĐT THANH CHƯƠNG

Trang 11

ĐỀ THI KIỂM ĐỊNH CHẤT LƯỢNG MŨI NHỌN NĂM HỌC 2008-2009

MÔN THI: TOÁN 7 (Thời gian làm bài 120 phút)

Bài 1 (2,0 điểm)

a. Thực hiện phép tính:

M =

1, 2 : (1 1, 25) (1,08 ) : 2

b Cho N = 0,7 (20072009 – 20131999) Chứng minh rằng: N là một số nguyên

Bài 2: (2,0điểm)Tìm x, y biết:

a

x

x

x

Bài 3: (2,0 điểm)

Cho biểu thức: P =3x 3 2 x1

a Rút gọn P?

b. Tìm giá trị của x để P = 6?

Bài 4: (2,0 điểm)

Cho đoạn thẳng AB có O là trung điểm Trên hai nửa mặt phẳng đối nhau bờ AB kẻ hai tia Ax // By Lấy hai điểm C,E và D,F lần lượt trên Ax và

By sao cho AC = BD; CE = DF Chứng minh:

a Ba điểm: C, O, D thẳng hàng; E, O, F thẳng hàng

b ED = CF

Bài 5: (2,0 điểm)

Tam giác ABC cân tại C và C  1000; BD là phân giác góc B Từ A kẻ tia Ax tạo với AB một góc 300 Tia Ax cắt BD tại M, cắt BC lại E BK là phân giác góc CBD, BK cắt Ax tại N

a Tính số đo góc ACM

b So sánh MN và CE

Trang 12

PHềNG GD& T L P TH CH Điể ẬP THẠCH ĐỀ KHẢO SÁT CHỌN ẠCH ĐỀ KHẢO SÁT CHỌN ĐiểỀ KHẢO SÁT CHỌN KH O S T CH N ẢO SÁT CHỌN ÁT CHỌN ỌN

H C SINH GI I ỌN ỎI

MễN TO N ÁT CHỌN 7

N m h c 2009-2010ăm học 2009-2010 ọi

Th i gian 120phỳtời đỏnh mỏy Để đỏnh mỏy một trang người thứ nhất cần 5 phỳt,

Cõu 1.(2 ) đ).

a) Rỳt g n bi u th c A= ọn biểu thức A= ể ức A=

29 8 48

7 5 2 5 7 2

5 2 7

b) Cho 3 5

x y

Tớnh giỏ tr bi u th c: B = ị biểu thức: B = ể ức A=

Cõu 2 (2 ) đ).

Cho bi u th c E = ể ức A=

5 2

x x

Tớnh giỏ tr nguyờn c a x ị biểu thức: B = ủa x để: đ).ể : a)Bi u th c E cú giỏ tr nguyờn ể ức A= ị biểu thức: B =

b)Cú giỏ tr nh nh t ị biểu thức: B = ỏ nhất ất.

Cõu 3(2 ) đ).

Cho ABC cõn t i A, i m M l trung i m c a BC K MH vuụng ại A, điểm M là trung điểm của BC Kẻ MH vuụng đ) ể à trung điểm của BC Kẻ MH vuụng đ) ể ủa x để: ẻ MH vuụng gúc v i AB G i E l m t i m thu c o n th ng AH.Trờn c nh AC ới AB Gọi E là một điểm thuộc đoạn thẳng AH.Trờn cạnh AC ọn biểu thức A= à trung điểm của BC Kẻ MH vuụng ội dung đ) ể ội dung đ) ại A, điểm M là trung điểm của BC Kẻ MH vuụng ẳng AH.Trờn cạnh AC ại A, điểm M là trung điểm của BC Kẻ MH vuụng

l y i m F sao cho ất đ) ể AEE = 2EMH Ch ng minh FM l tia phõn giỏc ức A= à trung điểm của BC Kẻ MH vuụng

c a ủa x để: EFC.

Cõu 4 (2 ) đ).

a)Tỡm x bi t: ết:

3 6 10   x x(  1)2011

b)Cho bi t (x-1)f(x) = (x+4).f(x+8) v i m i x ết: ới AB Gọi E là một điểm thuộc đoạn thẳng AH.Trờn cạnh AC ọn biểu thức A=

Ch ng minh f(x) cú ớt nh t 2 nghi m ức A= ất ệm.

Cõu 5(2 ) đ).

a)Cho x,y,z 0 v x-y-z =0 à trung điểm của BC Kẻ MH vuụng

Tớnh giỏ tr bi u th c A = ị biểu thức: B = ể ức A= 1 1 1 .

c) Cho x,y,z tho món x.y.z =1 ả món x.y.z =1.

Ch ng minh: ức A=

1

y

xy x   yz y  xyz yz y  

Phòng gd - đt

Huyện nga sơn đề thi học sinh giỏi cấp huyện năm học 2009 – 2010 2010

Môn : Toán – 2010 Lớp 7

Thời gian làm bài: 120 phút

Câu 1: (1.75 đ)

Ngày đăng: 09/11/2021, 16:48

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w