1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

DE THI VA DAP AN HOA HOC 8

8 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 36,27 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trong một phương trình nếu viết sai công thức hóa học thì phương trình đó không được tính điểm.... Sự oxi hoá mà không toả nhiệt.[r]

Trang 1

PHÒNG GIÁO DỤC-ĐÀO TẠO ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ II

Thời gian: 45 phút (Không kể thời gian phát đề)

I PHẦN TRẮC NGHIỆM ( 5 điểm)

Lựa chọn đáp án đúng bằng cách khoanh tròn vào một trong các chữ A, B, C hoặc D trong các câu sau:

Câu 1 Sự oxi hoá chậm là:

A Sự oxi hoá mà không toả nhiệt B Sự oxi hoá mà không phát sáng

C Sự oxi hoá toả nhiệt mà không phát sáng D Sự tự bốc cháy.

Câu 2 Phản ứng nào dưới đây thuộc loại phản ứng thế ?

A CO2 + Ca(OH)2  t0 CaCO3 + H2O B CaO + H2O  t0 Ca(OH)2

C 2KMnO4  t0 K2MnO4 + MnO2 + O2 D Fe + 2HCl   FeCl2 + H2

Câu 3 Trong phòng thí nghiệm để điều chế 4,48 lít khí oxi (đktc) Dùng chất nào sau đây để

cần có khối lượng là nhỏ nhất ?

Câu 4 Để hòa tan 7,2 gam một kim loại M hóa trị (II) thì cần dùng hết 200ml dung dịch

HCl 3M Kim loại M là

A Zn B Mg C Fe D Ca

Câu 5 Nhóm các chất nào sau đây đều là bazơ kiềm?

A NaOH, Fe(OH)3 , Ca(OH)2, LiOH B Ca(OH)2, Al(HO)3, H2SO4, NaOH

C Ba(OH)2, NaOH, KOH, Ca(OH)2 D NaOH, Ca(OH)2, Mg(OH)2 , KOH

Câu 6 Khi hòa tan KCl vào nước thì

A KCl là dung môi B Nước là dung dịch

C Nước là chất tan D KCl là chất tan

Câu 7 Hòa tan hoàn toàn 7,5gam HCl vào 22,5g nước ta thu được dung dịch có nồng độ là

Câu 8 Trộn 2 lít dung dịch HCl 4M vào 4 lít dung dịch HCl 0,25M Nồng độ mol của dung

dịch mới là:

A 8 M B 1 M C 9 M D 1,5 M

Câu 9 Hợp chất nào sau đây làm quỳ tím chuyển thành màu đỏ :

Câu 10 Dãy chất nào sau đây tan trong nước tạo thành dung dịch axit :

A P2O5 , FeO , SO3 B SO3 , P2O5 , N2O5

C N2O5 , P2O5 , MgO D SO3 , P2O5 , CuO

Phần B Tự luận: (5 điểm)

Câu 1 Hoàn thành các phương trình hóa học sau:

KClO3 (1) O2 (2) Fe3O4 (3) Fe (4) FeSO4

ĐỀ CHÍNH THỨC

Trang 2

Câu 2 Cho 6,5 gam kẽm tác dụng với 100 gam dung dịch HCl 14,6 %.

A Viết phương trình xảy ra

B Tính thể tích khí thoát ra ( ở đktc )

C Tính nồng độ phần trăm của các chất có trong dung dịch sau khi phản ứng kết thúc

( Cho Zn = 65 , H= 1 , Cl = 35,5 )

Giáo viên coi thi không giải thích gì thêm

Trang 3

HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ THI HỌC KÌ II NĂM HỌC 2011 – 2012

Trắc

nghiệm

(5 điểm)

Lựa chon đáp án đúng nhất trong các câu:

1 Đáp án đúng : ý C Sự oxi hoá toả nhiệt mà không phát sáng 0,5 điểm

2 Đáp án đúng : ý D Fe + 2HCl   FeCl2 + H2 0,5 điểm

5 Đáp án đúng : ý C Ba(OH)2, NaOH, KOH, Ca(OH)2 0,5 điểm

8 Đáp án đúng : ý D 1,5M 0,5 điểm

Tự luận

Câu 1

(2 điểm)

KClO3 (1) O2 (2) Fe3O4 (3) Fe (4) FeSO4

Câu 2

(3 điểm)

a Viết PTHH: Zn + HCl ZnCl2 + H2 0,5 điểm nZn = 0,1 mol , nHCl = 0,4 mol → HCl dư

b Zn + 2HCl → ZnCl2 + H2 1mol 2mol 1mol 1mol 0,1mol 0,2mol 0,1mol 0,1mol VH2 = n.22,4 = 0,1.22,4 = 2,24 ( lit )

0,5 điểm 0,25 điểm 0,25 điểm

c Dung dịch sau phản ứng có : ZnC2 , HCl dư mdd sau phản ứng = 6,5 + 100 + 0,2 = 106,3 (gam)

mZnCl2 = n.M = 0,1 136 = 13,6 (gam) C%ZnCl2= (13,6 100 ) : 106,3 = 12,79%

mHCl dư = 14,6 – ( 0,2.36,5 ) = 7,3 (gam) C% HCl dư = (7,3 100 ) : 106,3 = 6,87%

0,25 điểm 0,25 điểm 0,25 điểm 0,25 điểm 0,25 điểm 0,25 điểm

Chú ý:

- Học sinh có thể làm cách khác nếu đúng và lập luận đúng vẫn cho điểm tối đa

- Đối với phản ứng mà cân bằng hệ số sai hoặc thiếu điều kiện thì trừ 50% số điểm dành cho ý đó Trong một phương trình nếu viết sai công thức hóa học thì phương trình đó không được tính điểm.

Trang 4

PHÒNG GIÁO DỤC-ĐÀO TẠO ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ II

Thời gian: 45 phút (Không kể thời gian phát đề)

I PHẦN TRẮC NGHIỆM ( 5 điểm)

Lựa chọn đáp án đúng bằng cách khoanh tròn vào một trong các chữ A, B, C hoặc D trong các câu sau:

Câu 1 Sự cháy là:

A Sự oxi hoá mà không toả nhiệt B Sự oxi hoá mà không phát sáng

C Sự oxi hoá có toả nhiệt và phát sáng D Sự tự bốc cháy

Câu 2 Phản ứng nào dưới đây thuộc loại phản ứng phân hủy ?

A 2HCl + Ca(OH)2  t0 CaCl2 + H2O B CaO + H2O  t0 Ca(OH)2

C KClO3  t0 2 KCl + 3 O2 D Mg + 2HCl   MgCl2 + H2

Câu 3 Nhiệt phân hoàn toàn 12,25 gam KClO3 Thể tích O2 (đktc) thu được là

A 1,12 lít B 2,24 lít C 3,36 lít D 4,48 lít

Câu 4 Cho 1,38 gam kim loại A hóa trị I tác dụng hết với nước thu được 2,24 lit H2 đktc A là kim loại nào sau đây

A Na B K C Li D Ca

Câu 5 Nhóm các chất nào sau đây đều là muối

A NaCl, Fe(OH)3 , Ca(NO3)2 , LiOH B Ca(OH)2, Al2(SO4)3, Na2SO4, NaOH

C Ba(NO3)2, NaOH, K3PO4, Ca(OH)2 D NaHCO3, CaCl2, Mg(NO3)2 , KNO3

Câu 6 Khi hòa tan NaCl vào nước thì

A NaCl là dung môi B Nước là dung dịch

D Nước là chất tan D NaCl là chất tan

Câu 7 Cho 17,2 gam hỗn hợp Ca và CaO tác dụng hết với nước thấy có 3,36 lit khí H2 đktc thoát ra Khối lượng Ca(OH)2 thu được là

A 23,2 gam B 24,5 gam C 25,9 gam D 26,1 gam

Câu 8 Đốt cháy 3,1 gam photpho trong bình chứa 5 gam khí oxi Sau phản ứng chất nào

còn dư

A Oxi dư B Photpho dư

C Hai chất vừa hết D Không xác định được

Câu 9 Hợp chất nào sau đây làm quỳ tím chuyển thành màu xanh:

Câu 10 Dãy chất nào sau đây tan trong nước tạo thành dung dịch bazo :

A P2O5 , FeO , SO3 B SO3 , P2O5 , N2O5

C N2O5 , P2O5 , MgO D Na2O , K2O , Li2O

Phần B Tự luận: (5 điểm)

Câu 1 Hoàn thành các phương trình hóa học sau (Ghi rõ điều kiện xảy ra phản ứng ):

KMnO4 (1) O2 (2) SO2 (3) SO3 (4) H2SO4

ĐỀ DỰ BỊ

Trang 5

Câu 2 Cho 22,4 gam sắt tác dụng với dung dịch loãng có chứa 24,5 gam axit sufuaric sau

phản ứng thu được sắt(II)sunfat và khí hidro

A Viết phương trình xảy ra

B Tính số mol mỗi chất ban đầu và cho biết chất dư

C Tính khối lượng chất dư và khối lượng muối tạo thành

D Tính thể tích khí thoát ra ( ở đktc )

( Cho biết : Fe= 56 , H= 1 , S=32 , O= 16 )

Giáo viên coi thi không giải thích gì thêm

Trang 6

HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ THI HỌC KÌ II NĂM HỌC 2011 – 2012

Môn: Hóa học 8 Thời gian làm bài: 45 phút

Trắc

nghiệm

(5 điểm)

Lựa chon đáp án đúng nhất trong các câu:

Tự luận

Câu 1

(2 điểm)

KMnO4 (1) O2 (2) SO2 (3) SO3 (4) H2SO4

2KMnO4 → K2MnO4 + MnO2 + O2 0,5 điểm

SO2 + O → SO3 ( chất xúc tác V2O5 ) 0,5 điểm

Câu 2

(3 điểm)

A Viết PTHH: Fe + H2SO4 FeSO4 + H2 0,5 điểm

B nFe = 0,4 mol , nH2SO4 = 0,25 mol

Fe + H2SO4 → FeSO4 + H2

1mol 1mol 1mol 1mol

0,25mol 0,25mol 0,25mol 0,25mol

Fe dư ( Số mol Fe dư = 0,4 − 0,25 = 0,15 mol )

0,5 điểm 0,5 điểm

C mFe dư = n.M = 0,15.56 = 8,4 (gam)

mFeSO4 = n.M = 0,25 152 = 38 (gam) 0,5 điểm0,5 điểm

Chú ý:

- Học sinh có thể làm cách khác nếu đúng và lập luận đúng vẫn cho điểm tối đa

- Đối với phản ứng mà cân bằng hệ số sai hoặc thiếu điều kiện thì trừ 50% số điểm dành cho ý đó Trong một phương trình nếu viết sai công thức hóa học thì phương trình đó không được tính điểm.

Trang 7

THIẾT LẬP MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II NĂM HỌC 2011 -2012

Môn: Hóa học 8

I Mục tiêu đề kiểm tra:

1 Kiến thức:

- Chủ đề 1: Tính chất hóa học của oxi, điều chế oxi trong phòng thí nghiệm.

- Chủ đề 2: oxit, loại phản ứng hóa học

- Chủ đề 3: Dung dịch và nồng độ dung dịch

- Chủ đề 4: Viết phương trình hóa học

- Chủ đề 5: Bài toán định lượng tính theo phương trình hóa học.

2 Kĩ năng:

- Giải bài tập trắc nghiệm khách quan

- Viết phương trình hóa học và phân loại chất

- Tính nồng độ dung dịch, thể tích chất khí (ở đktc) và khối lượng chất theo phương trình hóa học

3 Thái độ:

- Học sinh có cái nhìn tổng quát hơn về kiến thức hóa học của mình từ đó có ý thức học tập, rèn luyện hơn đối bộ môn hóa

- Rèn tính cẩn thận, nghiêm túc trong kiểm tra

II Hình thức đề kiểm tra:

Kết hợp hai hình thức: TNKQ (50%) và TL (50%)

III Ma trận đề kiểm tra:

Nội dung kiến

thức

Mức độ nhận thức

Cộng

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng ở mức cao hơn

1 oxi - không khí - Biết phương

pháp điều chế oxi trong phòng thí nghiệm

2 oxit, loại phản

ứng hóa học

(5%)

3 Hidro, nước,

phản ứng thế,

phân loại hợp chất

- Biết xác định được hợp chất - Tính thể tíchkhí H2 (đktc)

4 Dung dịch và

nồng độ dung - Biết xác địnhchất tan, dung - Biết tính nồngđộ C%, CM

Trang 8

dịch môi

5 Viết phương

trình hóa học - Viết được cácPTHH cơ bản

6 Bài toán định

lượng tính theo

phương trình hóa

học

- Biết viết PTHH

- Tính lượng chất tham gia phản ứng và thể tích chất khí tạo thành ở đktc

- Tách chất ra khỏi hỗn hợp

Tổng hợp chung

Tổng số câu

Tổng số điểm

Tổng %

2 câu 1 điểm 10%

1 câu

1 điểm 10%

3 câu 1,5 đ 15%

1 câu 2 điểm 20%

2 câu 1 điểm 10%

1 câu

2 điểm 20%

1 câu 0,5 đ 5%

1 câu 1 điểm 10%

12 câu 10 điểm 100%

Ngày đăng: 21/05/2021, 07:13

w