Bài 4 : Dùng một số từ ngữ vừa tìm được ở bài tập 3, viết một đoạn văn khoảng 5 câu miêu tả hình dáng của một người thân hoặc một người em quen biết... - Tả từ bao quát đến chi tiết.[r]
Trang 1CHÀO MỪNG QUÝ THẦY CÔ ĐẾN DỰ GIỜ
LỚP 5B
Giáo viên: Cao Dương Huyền Trung
Mơn
Trang 2Thứ năm, ngày 1 tháng 12 năm 2011
Luyện từ và Câu
1.Thế nào là hạnh phúc?
Trang 3Thứ năm, ngày 1 tháng 12 năm 2011
Luyện từ và Câu
2.Hãy nêu một từ đồng nghĩa và một từ trái nghĩa với hạnh phúc ?
Trang 4Bài1 : Liệt kê các từ ngữ :
a ) Chỉ những người thân trong gia đình M : cha, mẹ, chú, dì,….
b) Chỉ những người gần gũi em trong trường học
M : cơ giáo ( thầy giáo ), bạn bè, lớp trưởng,…
c) Chỉ các nghề nghiệp khác nhau M : cơng nhân, nơng dân, họa sĩ,.….
d) Chỉ các dân tộc anh em trên đất nước ta M : Ba – na, Dao, Kinh,….
Thứ năm, ngày 1 tháng 12 năm 2011
Luyện từ và Câu
Tổng kết vốn từ
SGK /151
Trang 5a ) Chỉ những người thân trong gia đình :
Thứ năm, ngày 1 tháng 12 năm 2011
Luyện từ và Câu
Tổng kết vốn từ
SGK /151
Ơng, bà, cha, mẹ, chú, thím ,dì, cơ, bác, anh, chị, em, cháu,
anh rể, chị dâu,…
b) Chỉ những người gần gũi em trong trường học
Cơ giáo ( thầy giáo ), bạn bè, lớp trưởng, chú bảo vệ, cơ lao cơng, anh (chị ) phụ trách sao, anh chị lớp trên, các em lớp dưới, …
c) Chỉ các nghề nghiệp khác nhau
Cơng nhân, nơng dân, họa sĩ, nhà báo, tiếp viên hàng khơng,
hải quân, phi cơng, thợ thủ cơng, ca sĩ, bác sĩ, cơng an,.…
Bài1 : Liệt kê các từ ngữ :
Trang 6d) Chỉ các dân tộc anh em trên đất nước ta
Thứ năm, ngày 1 tháng 12 năm 2011
Luyện từ và Câu
Tổng kết vốn từ
Ba – na,Dao, Kinh, Mường, Tày, Nùng, Hmơng, Thái, Tà ơi, Ê – đê, Khơ – me, Xtiêng…
Hình 1 : Dân tộc Tày Hình 2 : Dân tộc Hmơng
Trang 7Thứ năm, ngày 1 tháng 12 năm 2011
Luyện từ và Câu
Tổng kết vốn từ
SGK /151
Bài 2 : Tìm các câu tục ngữ, thành ngữ, ca dao nĩi
về quan hệ gia đình, thầy trị, bạn bè
M: Chị ngã em nâng
Thảo luận nhĩm 4
3 phút
Trang 8Thứ năm, ngày 1 tháng 12 năm 2011
Luyện từ và Câu
Tổng kết vốn từ
SGK /151
*Các câu tục ngữ,thành ngữ,ca dao nĩi về quan hệ gia
đình :
•- Máu chảy ruột mềm
- Con cĩ cha như nhà cĩ nĩc
- Công cha như núi Thái Sơn Nghĩa mẹ như nước trong nguồn chảy ra.
- Một con ngựa đau cả tàu bỏ cỏ.
- Con hát mẹ khen hay -Mơi hở răng lạnh
•- Anh em như thể chân tay Rách lành đùm bọc d hay đỡ đần ở
Trang 9Thứ năm, ngày 1 tháng 12 năm 2011
Luyện từ và Câu
Tổng kết vốn từ
SGK /151
Các câu tục ngữ,thành ngữ,ca dao nĩi về quan hệ thầy
trị :
•- Khơng thầy đố mày làm nên
- Tơn sư trọng đạo
- Mu n sang thì b c c u Ki u ố ắ ầ ề
Mu n con hay ch ố ữ thì yêu lấy thầy
- Kính thầy yêu bạn
- Nhất tự vi sư, bán tự vi sư.
- Trọng thầy mới được làm thầy.
Trang 10Thứ năm, ngày 1 tháng 12 năm 2011
Luyện từ và Câu
Tổng kết vốn từ
SGK /151
Các câu tục ngữ,thành ngữ,ca dao nĩi về quan hệ bạn bè :
•- Học thầy khơng tày học bạn.
- Bán anh em xa, mua láng giềng gần.
- Bạn bè con chấy cắn đơi
- Buơn cĩ bạn, bán cĩ phường -Giàu vì bạn, sang vì vợ.
- Bạn nối khố
Trang 11Thứ năm, ngày 1 tháng 12 năm 2011
Luyện từ và Câu
Tổng kết vốn từ
SGK /151
Bài 3 : Tìm các từ ngữ miêu tả hình dáng của người:
a) Miêu tả mái tĩc M : đen nhánh, ĩng ả,…
Trang 12Thứ năm, ngày 1 tháng 12 năm 2011
Luyện từ và Câu
Tổng kết vốn từ
SGK /151
b) Miêu tả đơi mắt M : Một mí, đen láy,…
d)Miêu tả làn da M : trắng trẻo,nhăn nheo,…
Trang 13Thứ năm, ngày 1 tháng 12 năm 2011
Luyện từ và Câu
Tổng kết vốn từ
b) Miêu tả đơi mắt M : Một mí, đen láy,…
d)Miêu tả làn da M : trắng trẻo,nhăn nheo,… a) Miêu tả mái tĩc M : đen nhánh, ĩng ả,…
Trang 14Thứ năm, ngày 1 tháng 12 năm 2011
Luyện từ và Câu
Tổng kết vốn từ
SGK /151
Bài 3 : Tìm các từ ngữ miêu tả hình dáng của người:
a) Miêu tả mái tĩc đen nhánh,đen mượt, đen mướt, óng
mượt, dày dặn, xơ xác, bạc phơ, lơ thơ,vàng ĩng,hoa râm, muối tiêu,cứng như
rễ tre, cắt ngắn,
b) Miêu tả đơi mắt Một mí, hai mí ,đen ánh, đen láy, mơ
màng,sánglong lanh,tinh anh, trịn xoe, trầm buồn, lim dim,
d) Miêu tả làn da trắng nõn nà, trắng hồng, trắng trẻo, bánh
mật, ngăm đen, mịn màng, nhăn nheo,trắng như trứng gà bĩc, rám nắng,
Trang 15Thứ năm, ngày 1 tháng 12 năm 2011
Luyện từ và Câu
Tổng kết vốn từ
SGK /151
Bài 4 :
Dùng một số từ ngữ vừa tìm được (ở bài tập 3), viết một đoạn văn khoảng 5 câu miêu tả hình dáng của một người thân hoặc một người
em quen biết
Gợi ý :
- Hình dáng của một người gồm cĩ: dáng người, khuơn mặt,
mái tĩc, đơi mắt, làn da…
- Tả từ bao quát đến chi tiết
- Lựa chọn từ ngữ phù hợp với đối tượng miêu tả…
Trang 16Thứ năm, ngày 1 tháng 12 năm 2011
Luyện từ và Câu
Tổng kết vốn từ
SGK /151
Bài 3 : Tìm các từ ngữ miêu tả hình dáng của người:
a) Miêu tả mái tĩc đen nhánh,đen mượt, đen mướt, óng
mượt, dày dặn, xơ xác, bạc phơ, lơ thơ,vàng ĩng,hoa râm, muối tiêu,cứng như
rễ tre, cắt ngắn,
b) Miêu tả đơi mắt Một mí, hai mí ,đen ánh, đen láy, mơ
màng,sánglong lanh,tinh anh, trịn xoe, trầm buồn, lim dim,
d) Miêu tả làn da trắng nõn nà, trắng hồng, trắng trẻo, bánh
mật, ngăm đen, mịn màng, nhăn nheo,trắng như trứng gà bĩc, rám nắng,
Trang 17Thứ năm, ngày 1 tháng 12 năm 2011
Luyện từ và Câu
Tổng kết vốn từ
SGK /151
Bài 4 :
Dùng một số từ ngữ vừa tìm được (ở bài tập 3), viết một đoạn văn khoảng 5 câu miêu tả hình dáng của một người thân hoặc một người
em quen biết
Gợi ý :
- Hình dáng của một người gồm cĩ: dáng người, khuơn mặt,
mái tĩc, đơi mắt, làn da…
- Tả từ bao quát đến chi tiết
- Lựa chọn từ ngữ phù hợp với đối tượng miêu tả…
Trang 19Cảm ơn Quý thầy cô
và các em!
Cảm ơn Quý thầy cô
và các em!