1 KiÕn thøc: HS nắm cơ sở của việc đưa thừa số ra ngoài dấu căn - HS được củng cố các kiến thức về biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn bậc hai: đưa thừa số vào trong dấu căn, 2 Kü n¨ng:[r]
Trang 1Tuần 4 NS: 2 / 9 /2017 ND: / 9 /
2017
Ch
ươ ng I: Căn bậc hai – Căn bậc ba
Tiết 8 : BIẾN ĐỔI ĐƠN GIẢN BIỂU THỨC
CHỨA CĂN THỨC BẬC HAI A.MỤC TIấU.
1 Kiến thức: HS nắm cơ sở của việc đưa thừa số ra ngoài dấu căn
- HS được củng cố cỏc kiến thức về biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn bậc hai: đưa thừa số vào trong dấu căn,
2 Kỹ năng: - - Cú kỹ năng đưa thừa số ra ngoài dấu căn và vào trong
dấu căn
- Biết vận dụng cỏc phộp biến đổi để so sỏnh , rỳt gọn biểu thức
- - HS cú kĩ năng thành thạo trong việc phối hợp và sử dụng cỏc phộp biến đổi trờn
3 Thái độ: Rèn cách trình bày, giáo dục ý thức học cho học sinh.
.4 Năng lực, phẩm chất hỡnh thành
* Năng lực
- NL sử dụng CNTT và truyền thụng - NL giải quyết vấn đề
- NLc tự học - NL hợp tỏc - NL tự quản bản thõn - NL sỏng tạo
*.Phẩm chất
- Phẩm chất cú trỏch nhiệm với bản thõn, cộng đồng, đất nước, nhõn loại và
MT tự nhiờn
B.CHUẨN BỊ :
- Gv : Đề bài, bảng phụ ghi đề bài, bài giải mẫu
- Hs : Ôn lại các quy tắc khai phơng, chia căn bậc hai, máy tính bỏ túi
C Phương pháp và kĩ thuật dạy học
- phương phỏp nhúm- - Đặt và giải quyết vấn đề
- Gợi mở - thuyết trỡnh
D Tiến trình lên lớp
1 ổn định tổ chức - Kiểm tra sĩ số 9A4
GV yờu cầu HS cỏch ra 3 dũng sau đú trỡnh bày bài tập sau vào vở
.Kiểm tra bài cũ : Viết dạng tổng quỏt quy tắc khai phương của một tớch
a.b.c a b c
Bài 1: Với a 0 , b 0 hóy chứng tỏ a b2 a b2
GV hỏi thờm : ? Đẳng thức trờn được chứng minh dựa trờn cơ sở nào?
HS nhận xét, bổ sung => GV nhận xét, cho điểm
Trang 23.Bài mới
KT và
PPDH-
HTDH
Hoạt động học của thầy và trũ Kiến thức cần đạt Định
hướng năng lực
Thuyết
trỡnh
Vấn đỏp
vấn đỏp
A Hoạt động khởi động, hỡnh thành
kiến thức
GV lấy lại bài trong phần kiểm tra bài
cũ giới thiệu
GV: Phộp biến đổi trờn gọi là đưa thừa
số ra ngoài dấu căn
GV để biến đổi đơn giản biểu thức chứa
căn thỳc bậc 2 ta làm như thế nào cỏc
em đi tỡm hiểu bài hụm nay
1 Đưa thừa số ra ngoài dấu căn.
? Cho biết a b2 thừa số nào được đưa
ra ngoài dấu căn?
HS: Trả lời.
GV yờu cầu HS tự nghiờn cứu VD1 /
sgk/24
? ở cõu a) ta cú cần biến đổi biểu thức
dưới dấu căn rồi mới thực hiện phộp
đưa thừa số ra ngoài dấu căn hay
khụng?
? Em cú nhận xột gỡ về cỏch làm ở cõu
b?
HS trả lời : ở cõu b) ta cần biến đổi biểu
thức dưới dấu căn rồi mới thực hiện
phộp đưa thừa số ra ngoài dấu căn hay
GV chốt lại : khi nào đưa được thừa số
ra ngoài dấu căn luụn và khi nào phải
biến đổi rồi mới thực hiện phộp đưa
thừa số ra ngoài dấu căn
GV yờu cầu HS tự nghiờn cứu VD2 /
sgk/2
? Để rỳt gọn biểu thức trờn người ta đó
làm ntn?
GVgiới thiệu cỏc biểu thức:
1 Đưa thừa số ra ngoài dấu căn.
?1
a b a b | a | b a b
( Vỡ a ; b 0 )
Vớ dụ 1:
a) 3 2 3 22 b) 20 2 5 2 52 Bài tập vận dụng
Bài 43 (SGK - 27):
d) 0,05 28800 0,05 288.100
Vớ dụ 2: Rỳt gọn biểu thức
3 5 20 5
3 5 2 5 5 6 5
?2/ sgk/25 a) 2 8 50 2 2 2 5 2 8 2
- NL giải quyết vấn đề
- NL tự học
- Năng lực hợp tỏc
- NL tự quản bản thõn
- NL sỏng tạo
- NL giải quyết vấn đề
- NL tự học
- Năng lực hợp tỏc
- NL tự quản bản thõn
- NL sỏng
Trang 3HĐ cặp
đôi
HĐ
nhóm
Gợi mở
vấn đáp
HĐ cá
nhân
HĐ
3 5, 2 5, 5 đgl đồng dạng với nhau
GV chốt lại : có thể sử dụng phép đưa
thừa số ra ngoài dấu căn để rút gọn biểu
thức chứa căn thức bậc hai
HS hoạt động cặp đôi trong 3’ làm ?2/
sgk/25
GV gọi địa diện 2 nhóm lên bảng trình
bày
Các nhóm còn lại nhận xét
GV qua 2 VD trên em hãy rút ra dạng
tổng quát
HS trả lời
GV yêu cầu HS tự nghiên cứu VD3 /
sgk/25
? muốn đưa thừa số ra ngoài dấu căn thì
biểu thức được viết dưới dạng nào?
? đưa thừa số ra ngoài dấu căn ta vận
dụng kiến thức nào
HS A2 A
? Khi nào được phép phá GTTĐ luôn?
GV chia 2 bàn là 1 nhóm làm ?3/sgk/25
trong thời gian 3’
Mỗi cá nhân làm trong 3’ sa đó thống
nhất kết quả trong nhóm 2’
GV gọi đại diện 2 nhóm lên trình bày
mỗi nhóm làm 1 ý
Các nhóm nhận xét
HS thảo luận nhóm theo bàn vào phiếu
của nhóm mình trong thời gian 3’ yêu
cầu các nhóm kèm theo giải thích trong
bài làm
- 1 nhóm báo cáo kết quả các nhóm còn lại nhận xét bổ sung
B Luyện tập
GV yêu cầu HS làm bài 53/ sgk/30 câu a ,
bài 58/ sbt/12 câu a
▪ Phép cộng trừ các căn bậc hai chỉ thực
hiện được khi nào?
b)
4 3 27 45 5
4 3 3 3 3 5 5
7 3 2 5
* Tổng quát: (SGK - 25)
Với hai biểu thức A, B mà B 0, ta có
2
A B | A | B + Với A 0 , B 0 thì 2
A B A B
+ Với A<0 , B 0 thì 2
A B A B
Ví dụ 3: (SGK - 25)
a) 4x y2 Với x 0, y 0 b) 18x y2 với x 0, y < 0
?3 a)
28a b 4.7(a ) b 2a b 7b
b) 72a b2 4 36.2a (b )2 2 2
Bài 53 (SGK - 30):
a) 18 2 32 3 3 2 2
Bài 58 SBT tr12
a 98 72 0,5 8 = 7 √2 – 6 √2 + √2 = 2 √2
tạo
- NL giải quyết vấn đề
- NL tự học
- Năng lực hợp tác
- NL tự quản bản thân
- NL sáng tạo
- NL giải quyết vấn đề
- NL tự học
- Năng lực hợp tác
- NL tự quản bản thân
- NL
Trang 4nhóm
HĐ cá
nhân
HĐ
nhóm
Dạy học
theo dự
án
▪ Làm thế nào để có các căn bậc hai
đồng dạng?
? Với câu a ta sử dụng công thức nào để
rút gọn?
HS: ( √A2=|A| và phép biến đổi thừa
số ra ngoài dấu căn)
1 HS lên bảng trình bày , HS nhận xét
GV yêu cầu HS làm bài 57/ sgk/30 câu
HS hoạt động nhóm theo bàn
Đại diện 1 nhóm trình bày , các nhóm nhận
xét
HS hoạt động cá nhân bài 46 SGK tr 27
HS thảo luận nhóm theo bàn làm bài
55/sgk/30 câu a
C tìm tòi mở rộng
Làm ? 3 câu a khi b chưa có điều kiện,
Câu b khi a chưa có điều kiện
Bài 57 (Tr 30 SGK)
Tìm x biết: 25x 16x 9
x 9 x 81
Đáp án: D
Bài 46 SGK tr 27
a) 2 √3 x – 4 √3 x + 27 – 3 √3 x
= –5 √3 x + 27 b) 3 √2 x – 5 √8 x + 7 √18 x + 28
= 7 √2 x + 28
Bài 55 (SGK - 30):
Phân tích đa thức thành nhân tử:
a)
2
a 1 b a 1
Bài 65 SBT tr13:
a) 25x 35 b) 4x 12 5 x 35 2 x 12 x 7 x6 x 49 x 36 x 49 x 36 Vậy 0 x 36
H íng dÉn vÒ nhµ
HSY : làm lại các bài trong phần luyện tập đã chữa
HSK- G: làm các bài tập đưa thừa số ta ngoài dấu căn trong SBT
sáng tạo
- NL giải quyết vấn đề
- NL sử dụng CNTT
và TT
- PC có trách nhiệm với bản thân, cộng đồng, đất nước, nhân loại
KT:n
gày…….tháng…….năm 2017